Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình+ dự phòng phí (3%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197758-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình+ dự phòng phí (3%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 10:58:00 đến ngày 2021-12-20 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,258,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4051E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình+ dự phòng phí (3%) Nạo vét, tu bổ kênh mương xã Bạch Hạ 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội.
Điện thoại: ....................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH MƯƠNG THÔN AN BÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 23,797 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 264,413 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 12,528 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 222,68 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 106,28 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,11 | m3 |
| 7 | Dăm lót dày 5cm | Chương V | 277,05 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 554,1 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75 | Chương V | 722,49 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4.955,85 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 98,52 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,41 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 7,941 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngang | Chương V | 4,682 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Chương V | 1,026 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Chương V | 7,555 | tấn |
| 17 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 103,46 | m2 |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp I | Chương V | 126,558 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1.803,108 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,609 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 412,021 | 100m |
| 22 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 103,01 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 505,79 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 656,1 | m3 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 26 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,883 | 100m |
| 27 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 116,19 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 2,612 | 100m3 |
| 29 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 2,612 | 100m3 |
| 30 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 15 | ca |
| 31 | Đào khuôn đường, đất cấp I | Chương V | 84,56 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,845 | 100m3 |
| 33 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 208,485 | m3 |
| 34 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 1,633 | 100m2 |
| 35 | Lu nèn mặt đường bằng máy lu bánh thép 9T,( độ dày 30cm) | Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 165,78 | m3 |
| 37 | Móng CPDD loại lớp trên | Chương V | 1,658 | 100m3 |
| 38 | Rải Nilon lót | Chương V | 8,289 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,232 | 100m2 |
| 40 | Đào nạo vét , đất cấp I | Chương V | 0,491 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 12,402 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 137,804 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,064 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 548,38 | 100m |
| 45 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 125,94 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 503,74 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 658,47 | m3 |
| 48 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 49 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 1,092 | 100m |
| 50 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 116,22 | m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 52 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 53 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 10 | ca |
| 54 | Đắp đất lề đường công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 55 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 28,137 | m3 |
| 56 | Đào hữu cơ đường , đất cấp I | Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 57 | Đào khuôn đường , đất cấp I | Chương V | 1,407 | 100m3 |
| 58 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 8,965 | 100m2 |
| 59 | Lu nèn mặt đường bằng máy lu bánh thép 9T,( độ dày 30cm) | Chương V | 2,689 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 337,83 | m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 3,378 | 100m3 |
| 62 | Nilon lót | Chương V | 16,892 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,812 | 100m3 |
| 64 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 204,756 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 2,196 | 100m2 |
| 66 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 94,97 | m3 |
| 67 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 1.094,41 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,536 | 100m3 |
| 69 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 218,017 | 100m |
| 70 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 54,5 | m3 |
| 71 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 218,02 | m3 |
| 72 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 356,04 | m3 |
| 73 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 74 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,424 | 100m |
| 75 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 57,41 | m2 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 77 | Đào xúc đất phá đê quây bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 13,5 | m3 |
| 78 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 5 | ca |
| 79 | Đào nạo vét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 2,095 | 100m3 |
| 80 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 23,28 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 12,958 | 100m3 |
| 82 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 143,975 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,003 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 333,279 | 100m |
| 85 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 83,32 | m3 |
| 86 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 324,96 | m3 |
| 87 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 510,39 | m3 |
| 88 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 89 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,628 | 100m |
| 90 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 83,53 | m2 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 92 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 93 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 5 | ca |
| 94 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 10,505 | 100m3 |
| 95 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 116,726 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,978 | 100m3 |
| 97 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 304 | 100m |
| 98 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 76 | m3 |
| 99 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 304 | m3 |
| 100 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 466,94 | m3 |
| 101 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 102 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,614 | 100m |
| 103 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 77,09 | m2 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 105 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 106 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 5 | ca |
| 107 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 1,552 | 100m3 |
| 108 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 17,241 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 110 | Dăm lót dày 5cm | Chương V | 17,42 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 34,83 | m3 |
| 112 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,69 | m3 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,95 | m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,32 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,06 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 0,393 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngang | Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Chương V | 0,636 | tấn |
| 120 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 6,65 | m2 |
| 121 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 459,22 | 100m |
| 122 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 114,81 | m3 |
| 123 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 459,22 | m3 |
| 124 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 749,94 | m3 |
| 125 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 126 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 127 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 120,92 | m2 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 129 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 130 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 5 | ca |
| 131 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 26,804 | 100m3 |
| 132 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 670,1 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 19,079 | 100m3 |
| 134 | Dăm lót dày 5cm | Chương V | 105,39 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 210,78 | m3 |
| 136 | Xây gạch BT tường 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75 | Chương V | 217,65 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.638,19 | m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 24,18 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,85 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 2,198 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngang | Chương V | 2,569 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Chương V | 0,303 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Chương V | 2,194 | tấn |
| 144 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 42,84 | m2 |
| 145 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,82 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,2 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,816 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Chương V | 0,841 | tấn |
| 149 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 10,5 | 100m |
| 150 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 1,68 | m3 |
| 151 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,08 | m3 |
| 152 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,8 | m3 |
| 153 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 154 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,018 | 100m |
| 155 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 2,09 | m2 |
| 156 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 21,902 | 100m3 |
| 157 | Đào nạo vét , đất cấp I | Chương V | 2,97 | 100m3 |
| 158 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 243,35 | m3 |
| 159 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 16,831 | 100m3 |
| 160 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 506,18 | 100m |
| 161 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 126,55 | m3 |
| 162 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 506,18 | m3 |
| 163 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1.000,86 | m3 |
| 164 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 165 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 1,159 | 100m |
| 166 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 150,7 | m2 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 168 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 169 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 20 | ca |
| 170 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 20,028 | 100m3 |
| 171 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 222,53 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,987 | 100m3 |
| 173 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 625,77 | 100m |
| 174 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 137,97 | m3 |
| 175 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 620,61 | m3 |
| 176 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 642,02 | m3 |
| 177 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 178 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 1,136 | 100m |
| 179 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 126,26 | m2 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 181 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 182 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 50 | ca |
| 183 | Dăm lót dày 5cm | Chương V | 11,89 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 47,56 | m3 |
| 185 | Xây gạch BT tường 6,5x10,5x22, , vữa XM mác 75 | Chương V | 41,7 | m3 |
| 186 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,32 | m2 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,69 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,71 | m3 |
| 189 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 190 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngang | Chương V | 0,543 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Chương V | 0,84 | tấn |
| 192 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 8,93 | m2 |
| 193 | Đào đất thủ công | Chương V | 19,72 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Chương V | 0,113 | tấn |
| 196 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 197 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,757 | 100m3 |
| 198 | Mua đất đắp K95 ( hệ số nhân 1.13) | Chương V | 311,541 | m3 |
| 199 | Đào hữu cơ đường , đất cấp I | Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 200 | Đào khuôn đường , đất cấp III ( mặt đường bê tông cũ) | Chương V | 4,92 | 100m3 |
| 201 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 26,85 | 100m2 |
| 202 | Lu len nền đường bằng máy lu bánh thép 9T,( độ dày 30cm) | Chương V | 8,055 | 100m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 536,98 | m3 |
| 204 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 5,37 | 100m3 |
| 205 | Rải Nilon lót | Chương V | 26,85 | 100m2 |
| 206 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 3,441 | 100m2 |
| 207 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 10,303 | 100m3 |
| 208 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp I | Chương V | 353,67 | m3 |
| 209 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 114,48 | m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,999 | 100m3 |
| 211 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 176,708 | 100m |
| 212 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 44,18 | m3 |
| 213 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 176,71 | m3 |
| 214 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 349,4 | m3 |
| 215 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 216 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,319 | 100m |
| 217 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 52,61 | m2 |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 219 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 220 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 10 | ca |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,04 | m3 |
| 222 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt tấm bản, đường kính cốt thép | Chương V | 0,29 | tấn |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,44 | m3 |
| 224 | Dăm lót bản đáy | Chương V | 0,24 | m3 |
| 225 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vướt dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6 | m3 |
| 227 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 325,888 | m3 |
| 228 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,261 | 100m3 |
| 229 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 194,374 | 100m |
| 230 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 48,59 | m3 |
| 231 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 218,67 | m3 |
| 232 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 194,37 | m3 |
| 233 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 234 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,454 | 100m |
| 235 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 41,3 | m2 |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 237 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 238 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 10 | ca |
| 239 | Đào khuôn đường đường , đất cấp I | Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 240 | Đào nền đường ,đất cấp I | Chương V | 216,56 | m3 |
| 241 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,245 | 100m3 |
| 242 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 366,685 | m3 |
| 243 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 11,371 | 100m2 |
| 244 | Lu len nền đường bằng máy lu bánh thép 9T,( độ dày 30cm) | Chương V | 3,411 | 100m3 |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 227,42 | m3 |
| 246 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 2,274 | 100m3 |
| 247 | Cát đen dày 5cm | Chương V | 56,86 | m3 |
| 248 | Rải Nilon lót | Chương V | 11,371 | 100m2 |
| 249 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 1,183 | 100m2 |
| 250 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 13,131 | 100m3 |
| 251 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 72,78 | m3 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hoàn trả, chiều dày mặt đường | Chương V | 16,29 | m3 |
| 253 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 145,9 | m3 |
| 254 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,344 | 100m3 |
| 255 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 257,438 | 100m |
| 256 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 103,06 | m3 |
| 257 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 278,4 | m3 |
| 258 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 375,82 | m3 |
| 259 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 260 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,607 | 100m |
| 261 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 65,42 | m2 |
| 262 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 77,41 | m3 |
| 263 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,65 | m3 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,82 | m3 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,3 | m3 |
| 266 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy+ giằng dọc | Chương V | 2,835 | 100m2 |
| 267 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngang | Chương V | 7,236 | 100m2 |
| 268 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 844,2 | m2 |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Chương V | 0,055 | tấn |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép | Chương V | 0,473 | tấn |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,408 | tấn |
| 273 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 16,29 | m2 |
| 274 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 275 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 276 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 15 | ca |
| 277 | Đào khuôn đường , đất cấp I | Chương V | 2,073 | 100m3 |
| 278 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,139 | 100m3 |
| 279 | Mua đất đắp K95 | Chương V | 241,707 | m3 |
| 280 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 13,735 | 100m2 |
| 281 | Lu len nền đường bằng máy lu bánh thép 9T,( độ dày 30cm) | Chương V | 5,477 | 100m3 |
| 282 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 365,16 | m3 |
| 283 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 3,652 | 100m3 |
| 284 | Rải Nilon lót | Chương V | 18,258 | 100m2 |
| 285 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 2,071 | 100m2 |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vướt lối, chiều dày mặt đường | Chương V | 6,7 | m3 |
| 287 | Rải Nilon lót | Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 288 | Vận chuyển bằng thủ công, Đất các loại | Chương V | 1.875,21 | m3 |
| 289 | Vận chuyển bằng thủ công, Đất các loại | Chương V | 341,08 | m3 |
| 290 | Vận chuyển bằng thủ công, Đất các loại | Chương V | 1.534,13 | m3 |
| 291 | Đào xúc đất lên phương tiện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 18,752 | 100m3 |
| 292 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V | 11.541,92 | m3 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN THÔN AN BÌNH | |||
| 1 | Dăm lót dày 5cm | Chương V | 0,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường , vữa XM mác 75 | Chương V | 1,71 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,62 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V | 0,794 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Chương V | 0,794 | tấn |
| 8 | Gia công dàn van | Chương V | 0,748 | tấn |
| 9 | Lắp dựng dàn van | Chương V | 0,748 | tấn |
| 10 | Bu lông | Chương V | 35 | Cái |
| 11 | Vít nâng V1 | Chương V | 7 | cái |
| 12 | Zoăng cao su | Chương V | 17,57 | m |
| 13 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 48,39 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 15 | Dăm lót dày 5cm | Chương V | 1,75 | m3 |
| 16 | Lớp nilon tái sinh | Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,5 | m3 |
| 18 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường công, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,52 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,23 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy+ giằng dọc | Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,2 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,092 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 3,96 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,2 | m3 |
| 29 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 8,72 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 6,144 | 100m |
| 32 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 1,54 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,22 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,32 | m3 |
| 35 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 36 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,028 | 100m |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 2,82 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,73 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2 | tấn |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,2 | m3 |
| 42 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 8,72 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 0,886 | 100m |
| 45 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 0,22 | m3 |
| 46 | Ống cống D40 | Chương V | 6 | m |
| 47 | Đế cống D40 | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V | 6 | đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 5 | mối nối |
| 50 | Lắp đặt Đế cống D40 | Chương V | 12 | cái |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,22 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 53 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 54 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 1 | ca |
| 55 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 36,38 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 6,14 | 100m |
| 58 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 1,54 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,22 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,32 | m3 |
| 61 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 62 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,028 | 100m |
| 63 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 2,82 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,73 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2 | tấn |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,47 | m3 |
| 68 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 48,58 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 70 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 5,76 | 100m |
| 71 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 1,44 | m3 |
| 72 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,2 | m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,17 | m3 |
| 74 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 75 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,024 | 100m |
| 76 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 2,16 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,73 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2 | tấn |
| 80 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 102,38 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,331 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 10,5 | 100m |
| 83 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 1,68 | m3 |
| 84 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,4 | m3 |
| 85 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,17 | m3 |
| 86 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 87 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,024 | 100m |
| 88 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 2,41 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,21 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Chương V | 0,26 | tấn |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1 | m3 |
| 93 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 40,35 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,329 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 5,269 | 100m |
| 96 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 1,32 | m3 |
| 97 | Ống cống D40 | Chương V | 25 | m |
| 98 | Đế cống D40 | Chương V | 50 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V | 25 | đoạn ống |
| 100 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 19 | mối nối |
| 101 | Lắp đặt Đế cống D40 | Chương V | 50 | cái |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,35 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 104 | Đào phá đê quây , đất cấp II | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 105 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 6 | ca |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,28 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,8 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm , đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,12 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Chương V | 0,389 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 0,247 | tấn |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,1 | m3 |
| 115 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 6,46 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 117 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 0,83 | 100m |
| 118 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 0,21 | m3 |
| 119 | Ống cống D40 | Chương V | 4 | m |
| 120 | Đế cống D40 | Chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 122 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 123 | Lắp đặt Đế cống D40 | Chương V | 8 | cái |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,22 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 126 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 127 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 1 | ca |
| 128 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 55,2 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 130 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 8,8 | 100m |
| 131 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 2,2 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,4 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 5,2 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,6 | m3 |
| 135 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 2,84 | m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,368 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,532 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,368 | tấn |
| 139 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trần cống | Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 142 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,95 | m3 |
| 143 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 30,67 | m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 145 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 6,66 | 100m |
| 146 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 1,33 | m3 |
| 147 | Ống cống D40 | Chương V | 23 | m |
| 148 | Đế cống D40 | Chương V | 46 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V | 23 | đoạn ống |
| 150 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 14 | mối nối |
| 151 | Lắp đặt Đế cống D40 | Chương V | 46 | cái |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,97 | m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 154 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 155 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 5 | ca |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH MƯƠNG THÔN THỦY TRÚ | |||
| 1 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 1.387,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,929 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 222,72 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 352,084 | 100m |
| 5 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 88,02 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 354,83 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 637,54 | m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,76 | 100m |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 100,95 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất phá đê quây bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 13,5 | m3 |
| 13 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 15 | ca |
| 14 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 21,443 | 100m3 |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp I | Chương V | 587,11 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 238,26 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 13,859 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 434,232 | 100m |
| 19 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 108,56 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 438,47 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 858,58 | m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 23 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,876 | 100m |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 129,71 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 26 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 27 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 20 | ca |
| 28 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 12,375 | 100m3 |
| 29 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp I | Chương V | 286,89 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 137,5 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 9,008 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 293,105 | 100m |
| 33 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 73,28 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 293,11 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 468,3 | m3 |
| 36 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 37 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,601 | 100m |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 76,14 | m2 |
| 39 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 40 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 41 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 25 | ca |
| 42 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 42 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,56 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm , đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,36 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Chương V | 0,495 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 0,088 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 0,408 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,16 | m3 |
| 49 | Dăm lót bản đáy | Chương V | 0,24 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 52 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 13,205 | 100m3 |
| 53 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp I | Chương V | 265,56 | m3 |
| 54 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 146,72 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,372 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 294,97 | 100m |
| 57 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 73,74 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 300,29 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 534,17 | m3 |
| 60 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 61 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,638 | 100m |
| 62 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 83,45 | m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 64 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 65 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 20 | ca |
| 66 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 42 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 4,56 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm , đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,36 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Chương V | 0,495 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 0,088 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 0,408 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,16 | m3 |
| 73 | Dăm lót bản đáy | Chương V | 0,24 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công, Đất các loại | Chương V | 737,03 | m3 |
| 77 | Đào xúc đất lên phương tiện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 7,37 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V | 3.708,85 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN THÔN THỦY TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 6,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 0,828 | 100m |
| 5 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 0,21 | m3 |
| 6 | Ống cống D40 | Chương V | 4 | m |
| 7 | Đế cống D40 | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt Đế cống D40 | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 1 | ca |
| 15 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 16,42 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,128 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 2,486 | 100m |
| 18 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 0,62 | m3 |
| 19 | Ống cống D40 | Chương V | 12 | m |
| 20 | Đế cống D40 | Chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V | 12 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 9 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt Đế cống D40 | Chương V | 24 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,65 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 26 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 27 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 3 | ca |
| E | HẠNG MỤC: KÊNH MƯƠNG THÔN GIÁP TƯ | |||
| 1 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 16,316 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp I | Chương V | 1.655,89 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 181,29 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 14,687 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 329,927 | 100m |
| 6 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 82,48 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 386,58 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 652,12 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,692 | 100m |
| 11 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 103,87 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,42 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 25 | ca |
| 15 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 865,36 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,671 | 100m3 |
| 17 | Dăm lót dày 5cm | Chương V | 38,49 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 76,98 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường kênh, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,07 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,25 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy+ giằng dọc | Chương V | 2,515 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, Ván khuôn giằng ngang | Chương V | 6,376 | 100m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 495,89 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng dọc, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dọc kênh, đường kính cốt thép | Chương V | 0,417 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ngang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,378 | tấn |
| 29 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 15,23 | m2 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 118,07 | 100m |
| 31 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 29,52 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 118,07 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 177,11 | m3 |
| 34 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 35 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,282 | 100m |
| 36 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 29,52 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất phá đê quây bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 9 | m3 |
| 39 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 10 | ca |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, Đất các loại | Chương V | 263,09 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất lên phương tiện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 2,631 | 100m3 |
| 42 | Vận đất tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V | 2.104,74 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN THÔN GIÁP TƯ | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 7,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,265 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 3,552 | 100m |
| 5 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 0,89 | m3 |
| 6 | Ống cống D40 | Chương V | 19 | m |
| 7 | Đế cống D40 | Chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V | 19 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 14 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt Đế cống D40 | Chương V | 28 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 5 | ca |
| 15 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,2 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 34,13 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 6,72 | 100m |
| 19 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 1,68 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,4 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,17 | m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,024 | 100m |
| 24 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 2,41 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 2,21 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Chương V | 0,26 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản sàn | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: KÊNH MƯƠNG THÔN HÒA THƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 36,64 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp I | Chương V | 1.075 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 407,13 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 25,59 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 599,38 | 100m |
| 6 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 149,85 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 885,33 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1.202,55 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 1,213 | 100m |
| 11 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 208,79 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,903 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,903 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 25 | ca |
| 15 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 44,571 | 100m3 |
| 16 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đát cấp I | Chương V | 2.377,22 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 91,52 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 495,23 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 33,291 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 672,6 | 100m |
| 21 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 168,15 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 1.261,13 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1.327,5 | m3 |
| 24 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,371 | 100m2 |
| 25 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 1,337 | 100m |
| 26 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 258,86 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 2,804 | 100m3 |
| 28 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 2,804 | 100m3 |
| 29 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 25 | ca |
| 30 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 4.984,48 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 28,57 | 100m3 |
| 32 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 1.237,78 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 718,96 | 100m |
| 34 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 179,74 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 1.348,05 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1.419 | m3 |
| 37 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,399 | 100m2 |
| 38 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 1,437 | 100m |
| 39 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 276,71 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 1,413 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất phá đê quây bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 141,3 | m3 |
| 42 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 20 | ca |
| 43 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 35,53 | 100m3 |
| 44 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp I | Chương V | 622 | m3 |
| 45 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 394,8 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 23,24 | 100m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 553,989 | 100m |
| 48 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 138,5 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 557,31 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 945,32 | m3 |
| 51 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 52 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 1,074 | 100m |
| 53 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 150,26 | m2 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,878 | 100m3 |
| 55 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,878 | 100m3 |
| 56 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 10 | ca |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công- Đất các loại | Chương V | 3.071,72 | m3 |
| 58 | Đào xúc đất lên phương tiện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 30,717 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 10.754,56 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN THÔN HÒA THƯỢNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,31 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 15 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 2,722 | 100m |
| 5 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 0,68 | m3 |
| 6 | Ống cống D40 | Chương V | 16 | m |
| 7 | Đế cống D40 | Chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V | 16 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 12 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt Đế cống D40 | Chương V | 32 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 6 | ca |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,56 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,48 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt | Chương V | 1,224 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, Ván khuôn dầm | Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Chương V | 3,688 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 0,455 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 2,384 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,47 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 19,92 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 1,894 | 100m |
| 27 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 0,47 | m3 |
| 28 | Ống cống D40 | Chương V | 16 | m |
| 29 | Đế cống D40 | Chương V | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V | 16 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 8 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt Đế cống D40 | Chương V | 32 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 36 | m3 |
| 35 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 8 | ca |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,38 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm bản, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 2,72 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,24 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, Ván khuôn bản mặt | Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, Ván khuôn dầm | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép | Chương V | 0,41 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 0,051 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V | 0,265 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: KÊNH MƯƠNG THÔN HÒA HẠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 13,08 | 100m3 |
| 2 | Đào nạo vét , đất cấp I | Chương V | 1,95 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 145,29 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,23 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 194,55 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 336,09 | 100m |
| 7 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 84,02 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 336,09 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 549,15 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 11 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 0,77 | 100m |
| 12 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 88,52 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 14 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 20 | ca |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 0,44 | 100m |
| 17 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 0,18 | m3 |
| 18 | Ống cống D80 | Chương V | 2 | m |
| 19 | Đế cống D80 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 8000mm | Chương V | 2 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V | 1 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt Đế cống D80 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V | 49,919 | 100m3 |
| 25 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đất cấp I | Chương V | 524,67 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 554,65 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 35,051 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 817,593 | 100m |
| 29 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 204,4 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 1.532,99 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1.613,67 | m3 |
| 32 | Vải địa kỹ thuật bịt ống | Chương V | 0,453 | 100m2 |
| 33 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V | 1,632 | 100m |
| 34 | Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Chương V | 314,67 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 2,075 | 100m3 |
| 36 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 2,075 | 100m3 |
| 37 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 20 | ca |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Chương V | 2.920,64 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN THÔN HÒA HẠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,67 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , đất cấp II | Chương V | 71,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,578 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 9,827 | 100m |
| 5 | Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng | Chương V | 2,46 | m3 |
| 6 | Ống cống D40 | Chương V | 53 | m |
| 7 | Đế cống D40 | Chương V | 106 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V | 53 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 39 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt Đế cống D40 | Chương V | 106 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,54 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,405 | 100m3 |
| 13 | Đào phá đê quây , đất cấp I | Chương V | 0,405 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV | Chương V | 9 | ca |
| K | HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 3.286,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, Cát các loại | Chương V | 388,407 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, Cát các loại | Chương V | 2.898,51 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V | 575,17 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, Đất các loại | Chương V | 366,685 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, Đất các loại | Chương V | 208,485 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 1.984,62 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 596,893 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 1.387,73 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương V | 7.474,44 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, Đá hộc | Chương V | 495,648 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, Đá hộc | Chương V | 6.978,79 | m3 |
| 13 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 1.235,04 | tấn |
| 14 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 1.235,04 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, Xi măng bao | Chương V | 1.235,04 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, Xi măng bao | Chương V | 153,713 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, Xi măng bao | Chương V | 1.081,32 | tấn |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - tre | Chương V | 855 | 100 cây |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, Tre | Chương V | 855 | 100 cây |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công - Tre | Chương V | 85 | 100 cây |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, Tre | Chương V | 770 | 100 cây |
| 22 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 74,289 | 1000v |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, Gạch xây các loại | Chương V | 74,289 | 1000v |
| 24 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V | 4,413 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, Sắt thép các loại | Chương V | 4,413 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, Sắt thép các loại | Chương V | 1,368 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, Sắt thép các loại | Chương V | 3,045 | tấn |
| 28 | Đào xúc đất, đá dăm, đá hộc bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 191,574 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất mua, đá dăm, đá hộc đên công trình bằng ô tô | Chương V | 19.157,41 | m3 |
| 30 | Bốc lên bằng thủ công - tre | Chương V | 1.993 | 100 cây |
| 31 | Vận chuyển cọc tre đên công trình bằng ô tô | Chương V | 2.503,62 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.431E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4051E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10T | 2 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,5 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8T ÷ 16 T | 1 |
| 6 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 18 tấn | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi