Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định, thử nghiệm các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định, thử nghiệm các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196515 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 11:00:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,043,044,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.564.566.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu lưu ý:-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phạm vi cung cấp các dịch vụ cung cấp video tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất, nội dung công việc thực hiện và tương tự về quy mô; -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Để chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự, Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng. Riêng hóa đơn tối thiểu phải cung cấp bản sao có xác nhận của Nhà thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để bảo đảm tính xác thực thông tin nhà thầu cung cấp bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kiểm định viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Các kiểm định viên phải có chứng chỉ kiểm định viên theo quy định Pháp luật hiện hành. Các kiểm định viên phải có thẻ an toàn lao động nhóm 3 phù hợp vị trí thực hiện kiểm định do Cơ sở, tổ chức có chức năng huấn luyện và cấp chứng nhận/chứng chỉSố lượng kiểm định viên tối thiểu: 02 kiểm định viên làm việc theo hợp đồng từ 12 tháng trở lên thuộc tổ chức kiểm định/ mỗi đối tượng kiểm định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách (trưởng nhóm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kiểm định viên và có thẻ ATVSLĐ nhóm 2 theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ kiểm định, thử nghiệm các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ năm 2022 Thuê dịch vụ kiểm định, thử nghiệm các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ năm 2022 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản cam kết thực hiện gói thầu 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (lãnh vực phù hợp với gói thầu) |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần;
Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại: 0252 3962 677 Fax: 0252 3962 678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình chứa không khí nén | Kiểm định | Bình | 1 | Số chế tạo: 12307;Mã TB: Ф3200xL9708 ; V: 75 m3; Plv: 0.8 Mpa; nđmc: |
| 2 | Bình chứa không khí nén | Kiểm định | Bình | 1 | Số chế tạo: 12306;Mã TB: Ф3200xL9708 ; V: 75 m3; Plv: 0.8 Mpa; nđmc: |
| 3 | Bình chứa không khí nén | Kiểm định | Bình | 1 | Số chế tạo: 12305;Mã TB: Ф2800xL7004 ; V: 40 m3; Plv: 0.8 Mpa; nđmc: |
| 4 | Bình chứa không khí nén | Kiểm định | Bình | 1 | Số chế tạo: 12304;Mã TB: Ф2800xL7004 ; V: 40 m3; Plv: 0.8 Mpa; nđmc: |
| 5 | Bình chứa không khí nén | Kiểm định | Bình | 1 | Số chế tạo: 12303;Mã TB: Ф2400xL7100 ; V: 30 m3; Plv: 0.8 Mpa; nđmc: |
| 6 | Bình gia nhiệt cao áp số 3 - Nồi hơi số 1 | Kiểm định | Bình | 1 | Số chế tạo: GJE51348-3;Mã TB: JG-1745-3-1 ; Diện tích tiếp nhiệt : 1745 m2; Plv: 2.7 MPa; nđmc: |
| 7 | Bình gia nhiệt cao áp số 2- Nồi hơi số 1 | Kiểm định | Bình | 1 | Số chế tạo: GJE51348-2;Mã TB: JG-2231-3-2 ; Diện tích tiếp nhiệt : 2231 m2; Plv: 2.7 MPa; nđmc: |
| 8 | Bình gia nhiệt cao áp số 1 - Nồi hơi số 1 | Kiểm định | Bình | 1 | Số chế tạo: GJE51348-1;Mã TB: JG-2063-3-3 ; Diện tích tiếp nhiệt : 2063 m2; Plv: 7.8 MPa; nđmc: |
| 9 | Hệ thống đường ống xả đọng trên đường cấp hơi cao áp đến tuabin bơm nước cấp tổ máy 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: BFPT HP ; OD60x3.5mm; chiều dài 30m; Plv:2.5MPa; nđmc: 337°C |
| 10 | Hệ thống đường ống xả đọng trên đường cấp hơi cao áp đến tuabin bơm nước cấp tổ máy 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: BFPT HP ; OD48x2.8mm; chiều dài 30m; Plv:4.25MPa; nđmc: 337°C |
| 11 | Hệ thống đường ống cấp hơi cao áp đến tuabin bơm nước cấp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: BFPT HP ; OD219x10mm; chiều dài 17m; Plv:4.25MPa; nđmc: 337°C |
| 12 | Hệ thống đường ống cấp hơi cao áp đến tuabin bơm nước cấp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: BFPT HP ; OD325x16mm; chiều dài 31m; Plv:4.25MPa; nđmc: 337°C |
| 13 | Hệ thống đường ống xả đọng trên đường cấp hơi cao áp đến tuabin bơm nước cấp tổ máy 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: BFPT HP ; OD60x3.5mm; chiều dài 30m; Plv:2.5MPa; nđmc: 337°C |
| 14 | Hệ thống đường ống xả đọng trên đường cấp hơi cao áp đến tuabin bơm nước cấp tổ máy 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: BFPT HP ; OD60x3.5mm; chiều dài 30m; Plv:2.5MPa; nđmc: 337°C |
| 15 | Hệ thống đường ống nước cấp từ sau bơm tăng áp đến lò hơi tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: HP feedwater ; OD508x40mm; chiều dài 223m; Plv:21 MPa; nđmc: 283.2°C |
| 16 | Hệ thống đường ống nước cấp từ sau bơm tăng áp đến lò hơi tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: HP feedwater ; OD323x28mm; chiều dài 7m; Plv:21 MPa; nđmc: 283.2°C |
| 17 | Hệ thống đường ống nước cấp lò hơi tổ máy 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: HP feedwater ; OD355.6x36mm; chiều dài 27m; Plv:21 MPa; nđmc: 188.5°C |
| 18 | Hệ thống đường ống nước cấp lò hơi tổ máy 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: HP feedwater ; OD273x28mm; chiều dài 14m; Plv:21 MPa; nđmc: 188.5°C |
| 19 | Hệ thống đường ống nước cấp từ sau bơm tăng áp đến lò hơi tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: HP feedwater ; OD508x40mm; chiều dài 223m; Plv: 21 MPa; nđmc: 283.2°C |
| 20 | Hệ thống đường ống nước cấp từ sau bơm tăng áp đến lò hơi tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: HP feedwater ; OD323.9x28mm; chiều dài 7m; Plv: 21 MPa; nđmc: 283.2°C |
| 21 | Hệ thống đường ống nước cấp lò hơi tổ máy 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: HP feedwater ; OD355.6x36mm; chiều dài 27m; Plv: 21 MPa; nđmc: 188.5°C |
| 22 | Hệ thống đường ống nước cấp lò hơi tổ máy 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: HP feedwater ; OD273x28mm; chiều dài 14m; Plv: 21 MPa; nđmc: 188.5°C |
| 23 | Hệ thống đường ống nước cấp đầu ra bơm tăng áp đến bơm nước cấp tuabin tổ máy 2. | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: MP feedwater ; OD426x13mm; chiều dài 48m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 184.8°C |
| 24 | Hệ thống đường ống nước cấp đầu ra bơm tăng áp đến bơmnước cấp động cơ điện tổ máy 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: MP feedwater ; OD325x10mm; chiều dài 10m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 184.8°C |
| 25 | Hệ thống đường ống nước cấp đầu ra bơm tăng áp đến bơm nước cấp tuabin tổ máy 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: MP feedwater ; OD426x13mm; chiều dài 48m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 184.8°C |
| 26 | Hệ thống đường ống nước cấp đầu ra bơm tăng áp đến bơm nước cấp động cơ điện tổ máy 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: MP feedwater ; OD325x10mm; chiều dài 10m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 184.8°C |
| 27 | Hê thống đường ống đầu vào bơm nước cấp tuabin tổ máy 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: LP feedwater ; OD480x9.5mm; chiều dài 46m; Plv: 1.1 MPa; nđmc: 184.6°C |
| 28 | Hê thống đường ống đầu vào bơm nước cấp tuabin tổ máy 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: LP feedwater ; OD480x9.5mm; chiều dài 46m; Plv: 1.1 MPa; nđmc: 184.6°C |
| 29 | Hệ thống đường ống đầu vào bơm nước cấp truyền động bằng động cơ điện tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: LP feedwater ; OD377x9mm; chiều dài 46m; Plv: 1.1 MPa; nđmc: 184.6°C |
| 30 | Hệ thống đường ống đầu vào bơm nước cấp truyền động bằng động cơ điện tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: LP feedwater ; OD480x9.5mm; chiều dài 46m; Plv: 1.1 MPa; nđmc: 184.6°C |
| 31 | Hệ thống đường ống đầu vào bơm nước cấp truyền động bằng động cơ điện tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: LP feedwater ; OD377x9mm; chiều dài 46m; Plv: 1.1 MPa; nđmc: 184.6°C |
| 32 | Hệ thống đường ống đầu vào bơm nước cấp truyền động bằng động cơ điện tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: LP feedwater ; OD480x9.5mm; chiều dài 46m; Plv: 1.1 MPa; nđmc: 184.6°C |
| 33 | Hệ thống đường ống hơi chính cho tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Main steam ; ID495x53mm; chiều dài 100.5m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C |
| 34 | Hệ thống đường ống hơi chính cho tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Main steam ; ID349x38mm; chiều dài 92.5m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C |
| 35 | Hệ thống đường ống xả đọng hơi chính tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Main steam ; OD76x11mm; chiều dài 30m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C |
| 36 | Hệ thống đường ống xả đọng hơi chính tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Main steam ; OD76x7mm; chiều dài 50m; Plv: 9.8 MPa; nđmc: 541°C |
| 37 | Hệ thống đường ống xả đọng hơi chính tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Main steam ; OD76x11mm; chiều dài 30m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C |
| 38 | Hệ thống đường ống xả đọng hơi chính tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Main steam ; OD76x7mm; chiều dài 50m; Plv: 9.8 MPa; nđmc: 541°C |
| 39 | Hệ thống đường hơi chính cho tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Main steam ; ID495x53mm; chiều dài 100.5m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C |
| 40 | Hệ thống đường hơi chính cho tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Main steam ; ID349x38mm; chiều dài 92.5m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C |
| 41 | Bình gia nhiệt thấp áp số 8 - Nồi hơi 1 | Kiểm định | Bình | 1 | Số chế tạo: GJE-51348-8;Mã TB: JD-872-11-2 ; Diện tích tiếp nhiệt : 872 m2; Plv: 0.052 MPa; nđmc: |
| 42 | Bình gia nhiệt thấp áp số 7 - Nồi hơi 1 | Kiểm định | Bình | 1 | Số chế tạo: GJE-51348-7;Mã TB: JD-735-11-2 ; Diện tích tiếp nhiệt : 735 m2; Plv: 0.052 MPa; nđmc: |
| 43 | Bình gia nhiệt thấp áp số 6 - Nồi hơi 1 | Kiểm định | Bình | 1 | Số chế tạo: GJE52180-1-2;Mã TB: JD-1200-1-2 ; Diện tích tiếp nhiệt : 1200 m2; Plv: 0.6 MPa; nđmc: |
| 44 | Bình gia nhiệt thấp áp số 5 - Nồi hơi 1 | Kiểm định | Bình | 1 | Số chế tạo: DJE52181-1-1;Mã TB: JD-1400-5-1 ; Diện tích tiếp nhiệt : 1400 m2; Plv: 0.6 MPa; nđmc: |
| 45 | Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy nóng tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Hot reheat ; OD76x4mm; chiều dài 20m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C |
| 46 | Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy nóng tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Hot reheat ; OD89x4.5mm; chiều dài 30m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 541°C |
| 47 | Hệ thống đường ống hơi tái sấy nóng tổ máy 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Hot reheat ; ID679x20mm; chiều dài 91m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C |
| 48 | Hệ thống đường ống hơi tái sấy nóng tổ máy 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Hot reheat ; ID953x32mm; chiều dài 105m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C |
| 49 | Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy nóng tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Hot reheat ; OD76x4mm; chiều dài 20m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C |
| 50 | Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy nóng tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Hot reheat ; OD89x4.5mm; chiều dài 30m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 541°C |
| 51 | Hệ thống đường ống hơi tái sấy nóng tổ máy 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Hot reheat ; ID679x20mm; chiều dài 91m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C |
| 52 | Hệ thống đường ống hơi tái sấy nóng tổ máy 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Hot reheat ; ID953x32mm; chiều dài 105m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C |
| 53 | Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy lạnh tổ máy 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Cold reheat ; OD76x3.5mm; chiều dài 40m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C |
| 54 | Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy lạnh tổ máy 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Cold reheat ; OD89x4mm; chiều dài 80m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 337°C |
| 55 | Hệ thống đường ống tái sấy lạnh tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Cold reheat ; OD762x20.62mm; chiều dài 80m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C |
| 56 | Hệ thống đường ống tái sấy lạnh tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Cold reheat ; OD1067x28.59mm; chiều dài 77m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C |
| 57 | Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy lạnh tổ máy 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Cold reheat ; OD76x3.5mm; chiều dài 40m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C |
| 58 | Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy lạnh tổ máy 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Cold reheat ; OD89x4mm; chiều dài 80m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 337°C |
| 59 | Hệ thống đường ống tái sấy lạnh tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Cold reheat ; OD762x20.62mm; chiều dài 80m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C |
| 60 | Hệ thống đường ống tái sấy lạnh tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Cold reheat ; OD1067x28.59mm; chiều dài 77m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C |
| 61 | Hệ thống đường ống xả đọng trên đường ống rẽ nhánh cao áp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD76x7mm; chiều dài 20m; Plv: 9.81 MPa; nđmc: 541°C |
| 62 | Hệ thống đường ống xả đọng trên đường ống rẽ nhánh cao áp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD76x11mm; chiều dài 5m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C |
| 63 | Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh cao áp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD914x23.83mm; chiều dài 10m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C |
| 64 | Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh cao áp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD914x34mm; chiều dài 5m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C |
| 65 | Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh cao áp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine HP Bypass ; ID318x35mm; chiều dài 11.8m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 337°C |
| 66 | Hệ thống đường ống xả đọng trên đường ống rẽ nhánh cao áp tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD76x7mm; chiều dài 20m; Plv: 9.81 MPa; nđmc: 541°C |
| 67 | Hệ thống đường ống xả đọng trên đường ống rẽ nhánh cao áp tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD76x11mm; chiều dài 5m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C |
| 68 | Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh cao áp tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD914x23.83mm; chiều dài 10m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C |
| 69 | Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh cao áp tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD914x34mm; chiều dài 5m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C |
| 70 | Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh cao áp tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine HP Bypass ; ID318x35mm; chiều dài 11.8m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 337°C |
| 71 | Hệ thống đường ống xả đọng trên đường hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD89x4.5mm; chiều dài 30m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 541°C |
| 72 | Hệ thống đường ống xả đọng trên đường hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD76x4mm; chiều dài 20m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C |
| 73 | Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine LP Bypass ; ID737x26mm; chiều dài 26m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C |
| 74 | Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine LP Bypass ; ID521x20mm; chiều dài 5m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C |
| 75 | Hệ thống đường ống rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD1220x16mm; chiều dài 8m; Plv: 0.6 MPa; nđmc: 160°C |
| 76 | Hệ thống đường ống rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD820x9mm; chiều dài 23m; Plv: 0.6 MPa; nđmc: 160°C |
| 77 | Hệ thống đường ống rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD1220x12mm; chiều dài 36.5m; Plv: 0.6 MPa; nđmc: 160°C |
| 78 | Hệ thống đường ống xả đọng trên đường hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD89x4.5mm; chiều dài 30m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 541°C |
| 79 | Hệ thống đường ống xả đọng trên đường hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD76x4mm; chiều dài 20m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C |
| 80 | Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine LP Bypass ; ID737x26mm; chiều dài 26m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C |
| 81 | Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine LP Bypass ; ID521x20mm; chiều dài 5m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C |
| 82 | Hệ thống đường ống rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD1220x16mm; chiều dài 8m; Plv: 0.6 MPa; nđmc: 160°C |
| 83 | Hệ thống đường ống rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD820x9mm; chiều dài 23m; Plv: 0.6 MPa; nđmc: 160°C |
| 84 | Hệ thống đường ống rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD1220x12mm; chiều dài 36.5m; Plv: 0.6 MPa; nđmc: 160°C |
| 85 | Hệ thống đường ống cấp hơi cho Turbine tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine extraction steam ; Tổng chiều dài 912.1m |
| 86 | Hệ thống đường ống cấp hơi cho Turbine tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine extraction steam ; Tổng chiều dài 912.1m |
| 87 | Bình chứa khí Amonia số 1 | Kiểm định | Bình | 1 | Số chế tạo: A13-01;Mã TB: Ф3600xL1798 ; V: 180 m3; Plv: 1.7 Mpa; nđmc: |
| 88 | Bình chứa khí Amonia số 2 | Kiểm định | Bình | 1 | Số chế tạo: A13-02;Mã TB: Ф3600xL1798 ; V: 180 m3; Plv: 1.7 Mpa; nđmc: |
| 89 | Bình chứa khí Amonia | Kiểm định | Bình | 1 | Số chế tạo: A13-04;Mã TB: Ф1400xL2000 ; V: 3 m3; Plv: .35 Mpa; nđmc: |
| 90 | Hệ thống đường ống xả đọng và xả khí bộ gia nhiệt tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Heater drain & Vent ; Tổng chiều dài 2725.5m |
| 91 | Hệ thống đường ống xả đọng và xả khí bộ gia nhiệt tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Heater drain & Vent ; Tổng chiều dài 2725.5m |
| 92 | Hệ thống đường ống nước ngưng tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Condensate ; Tổng chiều dài 1635.5m |
| 93 | Hệ thống đường ống nước ngưng tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Condensate ; Tổng chiều dài 1635.5m |
| 94 | Hệ thống đường ống xả đọng và cấp hơi tới tuabin bơm nước cấp tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: BFPT ; Tổng chiều dài 309.5m |
| 95 | Hệ thống đường ống xả đọng và cấp hơi tới tuabin bơm nước cấp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: BFPT ; Tổng chiều dài 309.5m |
| 96 | Hệ thống đường ống dẫn nước tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Circulating water piping ; Tổng chiều dài 316.5m |
| 97 | Hệ thống đường ống dẫn nước tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Circulating water piping ; Tổng chiều dài 316.5m |
| 98 | Hệ thống đường ống hơi phụ tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Auxiliary steam pipe ; Tổng chiều dài 2715.9m |
| 99 | Hệ thống đường ống hơi phụ tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Auxiliary steam pipe ; Tổng chiều dài 2715.9m |
| 100 | Hệ thống đường ống nước cấp tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Feedwater ; Tổng chiều dài 352.8m |
| 101 | Hệ thống đường ống nước cấp tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Feedwater ; Tổng chiều dài 352.8m |
| 102 | Hệ thống đường ống góp hơi vào bình ngưng tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Condenser and flash vessel ; Tổng chiều dài 12.5m |
| 103 | Hệ thống đường ống góp hơi vào bình ngưng tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Condenser and flash vessel ; Tổng chiều dài 12.5m |
| 104 | Hệ thống đường ống dẫn tới tuabin tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine Gland Steam ; Tổng chiều dài 890.9 m |
| 105 | Hệ thống đường ống dẫn tới tuabin tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Turbine Gland Steam ; Tổng chiều dài 890.9 m |
| 106 | Hệ thống đường ống dẫn khí nén tổ máy số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Compressing air system ; Tổng chiều dài 7833.5m |
| 107 | Hệ thống đường ống dẫn khí nén tổ máy số 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Mã TB: Compressing air system ; Tổng chiều dài 7833.5m |
| 108 | Bộ sấy không khí bằng hơi đầu ra quạt gió cấp 2A tổ 1 | Kiểm định | Bộ | 1 | Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C; |
| 109 | Bộ sấy không khí bằng hơi đầu ra quạt gió cấp 2B tổ 1 | Kiểm định | Bộ | 1 | Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C; |
| 110 | Bộ sấy không khí bằng hơi đầu ra quạt gió cấp 1A tổ 1 | Kiểm định | Bộ | 1 | Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C; |
| 111 | Bộ sấy không khí bằng hơi đầu ra quạt gió cấp 1B tổ 1 | Kiểm định | Bộ | 1 | Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C; |
| 112 | Bộ sấy không khí bằng hơi đầu ra quạt gió cấp 2A tổ 2 | Kiểm định | Bộ | 1 | Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C; |
| 113 | Bộ sấy không khí bằng hơi đầu ra quạt gió cấp 2B tổ 2 | Kiểm định | Bộ | 1 | Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C; |
| 114 | Bộ sấy không khí băng hơi đâu ra quạt gió cấp 1A tổ 2 | Kiểm định | Bộ | 1 | Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C; |
| 115 | Bộ sấy không khí bằng hơi đầu ra quạt gió cấp 1B tổ 2 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C; |
| 116 | Bình nén khí (máy nén khí) | Kiểm định | Bình | 2 | Dung tích bình chứa 180l |
| 117 | Cầu trục dầm đôi (TB Nâng) | Kiểm định | Cái | 1 | Tải trọng: 5 Tấn |
| 118 | Thang máy điện cổng trục bốc dỡ than số 1 | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Số chế tạo:13679;Mã TB: SSD35 ;Tải trọng: 350kg |
| 119 | Cầu trục (Cổng trục bốc dỡ than số 1) | Kiểm định | Cái | 1 | Số chế tạo:5201;Mã TB: CD1 ;Tải trọng: 10 tấn |
| 120 | Cầu trục (Cổng trục bốc dỡ than số 2) | Kiểm định | Cái | 1 | Số chế tạo:5202;Mã TB: CD1 ;Tải trọng: 10 tấn |
| 121 | Cổng trục bốc dỡ than số 1 | Kiểm định | Cái | 1 | Số chế tạo:J11028-1;Mã TB: Y0EAA20 ;Tải trọng: 34 tấn |
| 122 | Cổng trục bốc dỡ than số 2 | Kiểm định | Cái | 1 | Số chế tạo:J11028-2;Mã TB: Y0EAA20 ;Tải trọng: 34 tấn |
| 123 | Máy trục phân phối than số 1 | Kiểm định | Máy | 1 | Số chế tạo:110013A;Mã TB: DQ 1000/2500.35 ; Công suất phân phối: 2500t/h |
| 124 | Máy trục phân phối than số 2 | Kiểm định | Máy | 1 | Số chế tạo:110013B;Mã TB: DQ 1000/2500.35 ; Công suất phân phối: 2500t/h |
| 125 | Xe nâng điện | Kiểm định | Chiếc | 1 | Số chế tạo:XEK190701;Mã TB: XEK15 ;Tải trọng:1500kg |
| 126 | Vận thăng chở hàng có người đi kèm | Kiểm định | Hệ thống | 1 | Số chế tạo:13041C;Mã TB: SC35 ;Tải trọng: 350kg |
| 127 | Xe nâng hàng | Kiểm định | Chiếc | 1 | Mã TB: KOREA ;Tải trọng: 4 tấn |
| 128 | Xe nâng hàng | Kiểm định | Chiếc | 1 | Model: EPT20; Mã TB: EPT20-15ET2L ;Tải trọng: 1,5 tấn |
| 129 | Cáp vải 5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Mã TB: WEB SLING ;Tải trọng:5 tấn |
| 130 | Cáp vải 5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Mã TB: WEB SLING ;Tải trọng:6 tấn |
| 131 | Cáp vải 5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Mã TB: WEB SLING ;Tải trọng:7 tấn |
| 132 | Cáp vải 5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Mã TB: WEB SLING ;Tải trọng:8 tấn |
| 133 | Cáp vải 8 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Mã TB: ROUND SLING ;Tải trọng:8 tấn |
| 134 | Cáp vải 8 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Mã TB: ROUND SLING ;Tải trọng:8 tấn |
| 135 | Cáp vải 8 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Mã TB: ROUND SLING ;Tải trọng:8 tấn |
| 136 | Cáp vải 8 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Mã TB: ROUND SLING ;Tải trọng:8 tấn |
| 137 | Cáp vải 8 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Mã TB: ROUND SLING ;Tải trọng:8 tấn |
| 138 | Cáp vải 2 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Mã TB: WEB SLING ;Tải trọng:2 tấn |
| 139 | Móc xích 8 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Số chế tạo:MX8T-01;Mã TB: CHAIN SLING 4SX1.4M ;Tải trọng:8 tấn |
| 140 | Móc xích 8 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Số chế tạo:MX8T-02;Mã TB: CHAIN SLING 4SX1.4M ;Tải trọng:8 tấn |
| 141 | Móc xích 8 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Số chế tạo:MX8T-03;Mã TB: CHAIN SLING 4SX1.4M ;Tải trọng:8 tấn |
| 142 | Móc xích 8 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Số chế tạo:MX8T-04;Mã TB: CHAIN SLING 4SX1.4M ;Tải trọng:8 tấn |
| 143 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN6.5-01;Mã TB: WILL ;Tải trọng:6,5 tấn |
| 144 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN8.5-01;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn |
| 145 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN8.5-02;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn |
| 146 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN8.5-03;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn |
| 147 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN8.5-04;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn |
| 148 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN8.5-05;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn |
| 149 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN8.5-06;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn |
| 150 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN8.5-07;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn |
| 151 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN8.5-08;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn |
| 152 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN8.5-09;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn |
| 153 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN8.5-10;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn |
| 154 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN8.5-11;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn |
| 155 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN8.5-12;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn |
| 156 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN8.5-13;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn |
| 157 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN8.5-14;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn |
| 158 | Ma ní 8,5 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Cái | 1 | Số chế tạo:MN8.5-15;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn |
| 159 | Cáp thép 6,7 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Số chế tạo:1611267;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn |
| 160 | Cáp thép 6,7 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Số chế tạo:1611269;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn |
| 161 | Cáp thép 6,7 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Số chế tạo:1611263;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn |
| 162 | Cáp thép 6,7 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Số chế tạo:161170;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn |
| 163 | Cáp thép 6,7 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Số chế tạo:CT-01;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn |
| 164 | Cáp thép 6,7 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Số chế tạo:CT-02;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn |
| 165 | Cáp thép 6,7 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Số chế tạo:CT-03;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn |
| 166 | Cáp thép 6,7 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm | Sợi | 1 | Số chế tạo:CT-04;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn |
| 167 | Bình dưỡng khí | Kiểm định an toàn | Bình | 7 | Mã TB: RHZK6/30 ;Dung tích 30 Mpa; 6L |
| 168 | Bình dưỡng khí | Kiểm định an toàn | Bình | 2 | Mã TB: sigma2 type 2 ;Dung tích 30 Mpa; 6.8 L |
| 169 | Bình dưỡng khí | Kiểm định an toàn | Bình | 3 | Mã TB: sigma2 type 3 ;Dung tích 30 Mpa; 6.8 L |
| 170 | Đầu thử điện trung thế (bút thử điện) | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Cây | 1 | Mã TB: 290HD ; Điện áp định mức: 6 - 81,5 Kv |
| 171 | Đầu thử điện áp đèn, còi (bút thử điện cao áp) | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Cây | 1 | Số chế tạo: 1413763;Mã TB: 275HP ; Mức chỉ thị điện áp: từ 240V - 275 Kv |
| 172 | Đầu thử điện áp đèn, còi (bút thử điện cao áp) | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Cây | 1 | Số chế tạo: 1413762;Mã TB: 275HP ; Mức chỉ thị điện áp: từ 240V - 275 Kv |
| 173 | Bộ tiếp địa trung thế di động loại 6 đầu kẹp | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Bộ | 2 | Dòng điện thử: 8300A |
| 174 | Ủng cách điện cao thế | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Đôi | 1 | Điện áp định mức: 35 Kv |
| 175 | Ủng cách điện trung thế | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Đôi | 1 | Mã TB: YS-112-01-07 ; Điện áp định mức: 35 Kv |
| 176 | Ủng cách điện trung thế | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Đôi | 1 | Mã TB: YS-112-01-07 ; Điện áp định mức: 26,5 Kv |
| 177 | Găng tay cách điện trung thế | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Đôi | 1 | Mã TB: 2091941; Điện áp định mức: 36 Kv |
| 178 | Găng tay cách điện trung thế | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Đôi | 1 | Mã TB: 2091941; Điện áp định mức: 36 Kv |
| 179 | Sào cách điện (sào thao tác của bút thử điện HD290) | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Cây | 1 | Số chế tạo: 1559245; Điện áp định mức: 110 Kv |
| 180 | Găng tay cách điện trung thế | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Đôi | 1 | Số chế tạo: 173-04,01- 04;Mã TB: GLE36-3/09 ; Điện áp định mức: 26,5 Kv |
| 181 | Máy đo đa khí MX4 | Kiểm định | Cái | 1 | Số chế tạo: 15120DG-004;Mã TB: VTS-K1232111111;CO; ppm |
| 182 | Máy đo đơn khí Clo | Kiểm định | Cái | 1 | Model: BW GasAlert Extremme; Mã hiệu: GAXT-C-DL |
| 183 | Máy đo đơn khí Hydro | Kiểm định | Cái | 2 | |
| 184 | Máy đo đơn khí Amonia | Kiểm định | Cái | 1 | Mã TB: NH3 PAC 8000 |
| 185 | Ủng cách điện cao áp | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Đôi | 4 | Mã TB: UCĐĐMT-01 đếnUCĐĐMT-08; Vật liệu: Cao su |
| 186 | Găng tay cách điện cao áp | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Đôi | 4 | Mã TB: GTĐMT- 01 đến GTĐMT- 04 ,; Vật liệu: Cao su |
| 187 | Bộ tiếp địa di động 04 đầu kẹp. | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Bộ | 1 | Mã TB: DTĐĐMT- 01 ; Điện áp định mức: 110 kV |
| 188 | Bút thử điện cao áp | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Cây | 1 | Mã TB: SEW PC 33K ; Điện áp định mức: 33 kV |
| 189 | Bút thử điện cao áp | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Cây | 1 | Số chế tạo: 275HP;Mã TB: SEW 275HP ; Mức chỉ thị điện áp: từ 240V - 275 Kv |
| 190 | Sào cách điện | Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm | Cây | 1 | Mã TB: GUOTAI ; Điện áp định mức: 110 kV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5645663E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.564.566.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu lưu ý:-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phạm vi cung cấp các dịch vụ cung cấp video tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất, nội dung công việc thực hiện và tương tự về quy mô; -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Để chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự, Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng. Riêng hóa đơn tối thiểu phải cung cấp bản sao có xác nhận của Nhà thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để bảo đảm tính xác thực thông tin nhà thầu cung cấp bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm định viên | 4 | Các kiểm định viên phải có chứng chỉ kiểm định viên theo quy định Pháp luật hiện hành. Các kiểm định viên phải có thẻ an toàn lao động nhóm 3 phù hợp vị trí thực hiện kiểm định do Cơ sở, tổ chức có chức năng huấn luyện và cấp chứng nhận/chứng chỉSố lượng kiểm định viên tối thiểu: 02 kiểm định viên làm việc theo hợp đồng từ 12 tháng trở lên thuộc tổ chức kiểm định/ mỗi đối tượng kiểm định. | 1 | 1 |
| 2 | Phụ trách (trưởng nhóm) | 1 | Là kiểm định viên và có thẻ ATVSLĐ nhóm 2 theo quy định. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi