Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định, thử nghiệm các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196574-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ kiểm định, thử nghiệm các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211196515
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 11:00:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,043,044,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.564.566.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu lưu ý:-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phạm vi cung cấp các dịch vụ cung cấp video tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất, nội dung công việc thực hiện và tương tự về quy mô; -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Để chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự, Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng. Riêng hóa đơn tối thiểu phải cung cấp bản sao có xác nhận của Nhà thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để bảo đảm tính xác thực thông tin nhà thầu cung cấp bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kiểm định viên
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Các kiểm định viên phải có chứng chỉ kiểm định viên theo quy định Pháp luật hiện hành. Các kiểm định viên phải có thẻ an toàn lao động nhóm 3 phù hợp vị trí thực hiện kiểm định do Cơ sở, tổ chức có chức năng huấn luyện và cấp chứng nhận/chứng chỉSố lượng kiểm định viên tối thiểu: 02 kiểm định viên làm việc theo hợp đồng từ 12 tháng trở lên thuộc tổ chức kiểm định/ mỗi đối tượng kiểm định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách (trưởng nhóm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kiểm định viên và có thẻ ATVSLĐ nhóm 2 theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ kiểm định, thử nghiệm các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ năm 2022
Thuê dịch vụ kiểm định, thử nghiệm các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ năm 2022
13 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3962 677 Fax: 0252 3962 678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần , địa chỉ: Khuôn viên Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3962 677 Fax: 0252 3962 678


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản cam kết thực hiện gói thầu 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (lãnh vực phù hợp với gói thầu)
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3962 677 Fax: 0252 3962 678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân – Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 – Công ty Cổ phần; Địa chỉ: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bình chứa không khí nén Kiểm định Bình 1 Số chế tạo: 12307;Mã TB: Ф3200xL9708 ; V: 75 m3; Plv: 0.8 Mpa; nđmc:
2 Bình chứa không khí nén Kiểm định Bình 1 Số chế tạo: 12306;Mã TB: Ф3200xL9708 ; V: 75 m3; Plv: 0.8 Mpa; nđmc:
3 Bình chứa không khí nén Kiểm định Bình 1 Số chế tạo: 12305;Mã TB: Ф2800xL7004 ; V: 40 m3; Plv: 0.8 Mpa; nđmc:
4 Bình chứa không khí nén Kiểm định Bình 1 Số chế tạo: 12304;Mã TB: Ф2800xL7004 ; V: 40 m3; Plv: 0.8 Mpa; nđmc:
5 Bình chứa không khí nén Kiểm định Bình 1 Số chế tạo: 12303;Mã TB: Ф2400xL7100 ; V: 30 m3; Plv: 0.8 Mpa; nđmc:
6 Bình gia nhiệt cao áp số 3 - Nồi hơi số 1 Kiểm định Bình 1 Số chế tạo: GJE51348-3;Mã TB: JG-1745-3-1 ; Diện tích tiếp nhiệt : 1745 m2; Plv: 2.7 MPa; nđmc:
7 Bình gia nhiệt cao áp số 2- Nồi hơi số 1 Kiểm định Bình 1 Số chế tạo: GJE51348-2;Mã TB: JG-2231-3-2 ; Diện tích tiếp nhiệt : 2231 m2; Plv: 2.7 MPa; nđmc:
8 Bình gia nhiệt cao áp số 1 - Nồi hơi số 1 Kiểm định Bình 1 Số chế tạo: GJE51348-1;Mã TB: JG-2063-3-3 ; Diện tích tiếp nhiệt : 2063 m2; Plv: 7.8 MPa; nđmc:
9 Hệ thống đường ống xả đọng trên đường cấp hơi cao áp đến tuabin bơm nước cấp tổ máy 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: BFPT HP ; OD60x3.5mm; chiều dài 30m; Plv:2.5MPa; nđmc: 337°C
10 Hệ thống đường ống xả đọng trên đường cấp hơi cao áp đến tuabin bơm nước cấp tổ máy 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: BFPT HP ; OD48x2.8mm; chiều dài 30m; Plv:4.25MPa; nđmc: 337°C
11 Hệ thống đường ống cấp hơi cao áp đến tuabin bơm nước cấp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: BFPT HP ; OD219x10mm; chiều dài 17m; Plv:4.25MPa; nđmc: 337°C
12 Hệ thống đường ống cấp hơi cao áp đến tuabin bơm nước cấp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: BFPT HP ; OD325x16mm; chiều dài 31m; Plv:4.25MPa; nđmc: 337°C
13 Hệ thống đường ống xả đọng trên đường cấp hơi cao áp đến tuabin bơm nước cấp tổ máy 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: BFPT HP ; OD60x3.5mm; chiều dài 30m; Plv:2.5MPa; nđmc: 337°C
14 Hệ thống đường ống xả đọng trên đường cấp hơi cao áp đến tuabin bơm nước cấp tổ máy 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: BFPT HP ; OD60x3.5mm; chiều dài 30m; Plv:2.5MPa; nđmc: 337°C
15 Hệ thống đường ống nước cấp từ sau bơm tăng áp đến lò hơi tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: HP feedwater ; OD508x40mm; chiều dài 223m; Plv:21 MPa; nđmc: 283.2°C
16 Hệ thống đường ống nước cấp từ sau bơm tăng áp đến lò hơi tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: HP feedwater ; OD323x28mm; chiều dài 7m; Plv:21 MPa; nđmc: 283.2°C
17 Hệ thống đường ống nước cấp lò hơi tổ máy 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: HP feedwater ; OD355.6x36mm; chiều dài 27m; Plv:21 MPa; nđmc: 188.5°C
18 Hệ thống đường ống nước cấp lò hơi tổ máy 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: HP feedwater ; OD273x28mm; chiều dài 14m; Plv:21 MPa; nđmc: 188.5°C
19 Hệ thống đường ống nước cấp từ sau bơm tăng áp đến lò hơi tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: HP feedwater ; OD508x40mm; chiều dài 223m; Plv: 21 MPa; nđmc: 283.2°C
20 Hệ thống đường ống nước cấp từ sau bơm tăng áp đến lò hơi tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: HP feedwater ; OD323.9x28mm; chiều dài 7m; Plv: 21 MPa; nđmc: 283.2°C
21 Hệ thống đường ống nước cấp lò hơi tổ máy 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: HP feedwater ; OD355.6x36mm; chiều dài 27m; Plv: 21 MPa; nđmc: 188.5°C
22 Hệ thống đường ống nước cấp lò hơi tổ máy 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: HP feedwater ; OD273x28mm; chiều dài 14m; Plv: 21 MPa; nđmc: 188.5°C
23 Hệ thống đường ống nước cấp đầu ra bơm tăng áp đến bơm nước cấp tuabin tổ máy 2. Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: MP feedwater ; OD426x13mm; chiều dài 48m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 184.8°C
24 Hệ thống đường ống nước cấp đầu ra bơm tăng áp đến bơmnước cấp động cơ điện tổ máy 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: MP feedwater ; OD325x10mm; chiều dài 10m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 184.8°C
25 Hệ thống đường ống nước cấp đầu ra bơm tăng áp đến bơm nước cấp tuabin tổ máy 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: MP feedwater ; OD426x13mm; chiều dài 48m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 184.8°C
26 Hệ thống đường ống nước cấp đầu ra bơm tăng áp đến bơm nước cấp động cơ điện tổ máy 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: MP feedwater ; OD325x10mm; chiều dài 10m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 184.8°C
27 Hê thống đường ống đầu vào bơm nước cấp tuabin tổ máy 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: LP feedwater ; OD480x9.5mm; chiều dài 46m; Plv: 1.1 MPa; nđmc: 184.6°C
28 Hê thống đường ống đầu vào bơm nước cấp tuabin tổ máy 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: LP feedwater ; OD480x9.5mm; chiều dài 46m; Plv: 1.1 MPa; nđmc: 184.6°C
29 Hệ thống đường ống đầu vào bơm nước cấp truyền động bằng động cơ điện tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: LP feedwater ; OD377x9mm; chiều dài 46m; Plv: 1.1 MPa; nđmc: 184.6°C
30 Hệ thống đường ống đầu vào bơm nước cấp truyền động bằng động cơ điện tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: LP feedwater ; OD480x9.5mm; chiều dài 46m; Plv: 1.1 MPa; nđmc: 184.6°C
31 Hệ thống đường ống đầu vào bơm nước cấp truyền động bằng động cơ điện tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: LP feedwater ; OD377x9mm; chiều dài 46m; Plv: 1.1 MPa; nđmc: 184.6°C
32 Hệ thống đường ống đầu vào bơm nước cấp truyền động bằng động cơ điện tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: LP feedwater ; OD480x9.5mm; chiều dài 46m; Plv: 1.1 MPa; nđmc: 184.6°C
33 Hệ thống đường ống hơi chính cho tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Main steam ; ID495x53mm; chiều dài 100.5m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C
34 Hệ thống đường ống hơi chính cho tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Main steam ; ID349x38mm; chiều dài 92.5m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C
35 Hệ thống đường ống xả đọng hơi chính tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Main steam ; OD76x11mm; chiều dài 30m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C
36 Hệ thống đường ống xả đọng hơi chính tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Main steam ; OD76x7mm; chiều dài 50m; Plv: 9.8 MPa; nđmc: 541°C
37 Hệ thống đường ống xả đọng hơi chính tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Main steam ; OD76x11mm; chiều dài 30m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C
38 Hệ thống đường ống xả đọng hơi chính tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Main steam ; OD76x7mm; chiều dài 50m; Plv: 9.8 MPa; nđmc: 541°C
39 Hệ thống đường hơi chính cho tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Main steam ; ID495x53mm; chiều dài 100.5m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C
40 Hệ thống đường hơi chính cho tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Main steam ; ID349x38mm; chiều dài 92.5m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C
41 Bình gia nhiệt thấp áp số 8 - Nồi hơi 1 Kiểm định Bình 1 Số chế tạo: GJE-51348-8;Mã TB: JD-872-11-2 ; Diện tích tiếp nhiệt : 872 m2; Plv: 0.052 MPa; nđmc:
42 Bình gia nhiệt thấp áp số 7 - Nồi hơi 1 Kiểm định Bình 1 Số chế tạo: GJE-51348-7;Mã TB: JD-735-11-2 ; Diện tích tiếp nhiệt : 735 m2; Plv: 0.052 MPa; nđmc:
43 Bình gia nhiệt thấp áp số 6 - Nồi hơi 1 Kiểm định Bình 1 Số chế tạo: GJE52180-1-2;Mã TB: JD-1200-1-2 ; Diện tích tiếp nhiệt : 1200 m2; Plv: 0.6 MPa; nđmc:
44 Bình gia nhiệt thấp áp số 5 - Nồi hơi 1 Kiểm định Bình 1 Số chế tạo: DJE52181-1-1;Mã TB: JD-1400-5-1 ; Diện tích tiếp nhiệt : 1400 m2; Plv: 0.6 MPa; nđmc:
45 Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy nóng tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Hot reheat ; OD76x4mm; chiều dài 20m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C
46 Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy nóng tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Hot reheat ; OD89x4.5mm; chiều dài 30m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 541°C
47 Hệ thống đường ống hơi tái sấy nóng tổ máy 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Hot reheat ; ID679x20mm; chiều dài 91m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C
48 Hệ thống đường ống hơi tái sấy nóng tổ máy 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Hot reheat ; ID953x32mm; chiều dài 105m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C
49 Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy nóng tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Hot reheat ; OD76x4mm; chiều dài 20m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C
50 Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy nóng tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Hot reheat ; OD89x4.5mm; chiều dài 30m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 541°C
51 Hệ thống đường ống hơi tái sấy nóng tổ máy 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Hot reheat ; ID679x20mm; chiều dài 91m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C
52 Hệ thống đường ống hơi tái sấy nóng tổ máy 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Hot reheat ; ID953x32mm; chiều dài 105m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C
53 Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy lạnh tổ máy 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Cold reheat ; OD76x3.5mm; chiều dài 40m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C
54 Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy lạnh tổ máy 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Cold reheat ; OD89x4mm; chiều dài 80m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 337°C
55 Hệ thống đường ống tái sấy lạnh tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Cold reheat ; OD762x20.62mm; chiều dài 80m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C
56 Hệ thống đường ống tái sấy lạnh tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Cold reheat ; OD1067x28.59mm; chiều dài 77m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C
57 Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy lạnh tổ máy 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Cold reheat ; OD76x3.5mm; chiều dài 40m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C
58 Hệ thống đường ống xả đọng hơi tái sấy lạnh tổ máy 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Cold reheat ; OD89x4mm; chiều dài 80m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 337°C
59 Hệ thống đường ống tái sấy lạnh tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Cold reheat ; OD762x20.62mm; chiều dài 80m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C
60 Hệ thống đường ống tái sấy lạnh tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Cold reheat ; OD1067x28.59mm; chiều dài 77m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C
61 Hệ thống đường ống xả đọng trên đường ống rẽ nhánh cao áp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD76x7mm; chiều dài 20m; Plv: 9.81 MPa; nđmc: 541°C
62 Hệ thống đường ống xả đọng trên đường ống rẽ nhánh cao áp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD76x11mm; chiều dài 5m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C
63 Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh cao áp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD914x23.83mm; chiều dài 10m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C
64 Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh cao áp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD914x34mm; chiều dài 5m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C
65 Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh cao áp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine HP Bypass ; ID318x35mm; chiều dài 11.8m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 337°C
66 Hệ thống đường ống xả đọng trên đường ống rẽ nhánh cao áp tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD76x7mm; chiều dài 20m; Plv: 9.81 MPa; nđmc: 541°C
67 Hệ thống đường ống xả đọng trên đường ống rẽ nhánh cao áp tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD76x11mm; chiều dài 5m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 541°C
68 Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh cao áp tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD914x23.83mm; chiều dài 10m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C
69 Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh cao áp tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine HP Bypass ; OD914x34mm; chiều dài 5m; Plv: 4.25 MPa; nđmc: 337°C
70 Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh cao áp tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine HP Bypass ; ID318x35mm; chiều dài 11.8m; Plv: 17.6 MPa; nđmc: 337°C
71 Hệ thống đường ống xả đọng trên đường hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD89x4.5mm; chiều dài 30m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 541°C
72 Hệ thống đường ống xả đọng trên đường hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD76x4mm; chiều dài 20m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C
73 Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine LP Bypass ; ID737x26mm; chiều dài 26m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C
74 Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine LP Bypass ; ID521x20mm; chiều dài 5m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C
75 Hệ thống đường ống rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD1220x16mm; chiều dài 8m; Plv: 0.6 MPa; nđmc: 160°C
76 Hệ thống đường ống rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD820x9mm; chiều dài 23m; Plv: 0.6 MPa; nđmc: 160°C
77 Hệ thống đường ống rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD1220x12mm; chiều dài 36.5m; Plv: 0.6 MPa; nđmc: 160°C
78 Hệ thống đường ống xả đọng trên đường hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD89x4.5mm; chiều dài 30m; Plv: 2.5 MPa; nđmc: 541°C
79 Hệ thống đường ống xả đọng trên đường hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD76x4mm; chiều dài 20m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C
80 Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine LP Bypass ; ID737x26mm; chiều dài 26m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C
81 Hệ thống đường ống hơi rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine LP Bypass ; ID521x20mm; chiều dài 5m; Plv: 3.92 MPa; nđmc: 541°C
82 Hệ thống đường ống rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD1220x16mm; chiều dài 8m; Plv: 0.6 MPa; nđmc: 160°C
83 Hệ thống đường ống rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD820x9mm; chiều dài 23m; Plv: 0.6 MPa; nđmc: 160°C
84 Hệ thống đường ống rẽ nhánh hạ áp tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine LP Bypass ; OD1220x12mm; chiều dài 36.5m; Plv: 0.6 MPa; nđmc: 160°C
85 Hệ thống đường ống cấp hơi cho Turbine tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine extraction steam ; Tổng chiều dài 912.1m
86 Hệ thống đường ống cấp hơi cho Turbine tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine extraction steam ; Tổng chiều dài 912.1m
87 Bình chứa khí Amonia số 1 Kiểm định Bình 1 Số chế tạo: A13-01;Mã TB: Ф3600xL1798 ; V: 180 m3; Plv: 1.7 Mpa; nđmc:
88 Bình chứa khí Amonia số 2 Kiểm định Bình 1 Số chế tạo: A13-02;Mã TB: Ф3600xL1798 ; V: 180 m3; Plv: 1.7 Mpa; nđmc:
89 Bình chứa khí Amonia Kiểm định Bình 1 Số chế tạo: A13-04;Mã TB: Ф1400xL2000 ; V: 3 m3; Plv: .35 Mpa; nđmc:
90 Hệ thống đường ống xả đọng và xả khí bộ gia nhiệt tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Heater drain & Vent ; Tổng chiều dài 2725.5m
91 Hệ thống đường ống xả đọng và xả khí bộ gia nhiệt tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Heater drain & Vent ; Tổng chiều dài 2725.5m
92 Hệ thống đường ống nước ngưng tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Condensate ; Tổng chiều dài 1635.5m
93 Hệ thống đường ống nước ngưng tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Condensate ; Tổng chiều dài 1635.5m
94 Hệ thống đường ống xả đọng và cấp hơi tới tuabin bơm nước cấp tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: BFPT ; Tổng chiều dài 309.5m
95 Hệ thống đường ống xả đọng và cấp hơi tới tuabin bơm nước cấp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: BFPT ; Tổng chiều dài 309.5m
96 Hệ thống đường ống dẫn nước tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Circulating water piping ; Tổng chiều dài 316.5m
97 Hệ thống đường ống dẫn nước tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Circulating water piping ; Tổng chiều dài 316.5m
98 Hệ thống đường ống hơi phụ tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Auxiliary steam pipe ; Tổng chiều dài 2715.9m
99 Hệ thống đường ống hơi phụ tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Auxiliary steam pipe ; Tổng chiều dài 2715.9m
100 Hệ thống đường ống nước cấp tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Feedwater ; Tổng chiều dài 352.8m
101 Hệ thống đường ống nước cấp tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Feedwater ; Tổng chiều dài 352.8m
102 Hệ thống đường ống góp hơi vào bình ngưng tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Condenser and flash vessel ; Tổng chiều dài 12.5m
103 Hệ thống đường ống góp hơi vào bình ngưng tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Condenser and flash vessel ; Tổng chiều dài 12.5m
104 Hệ thống đường ống dẫn tới tuabin tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine Gland Steam ; Tổng chiều dài 890.9 m
105 Hệ thống đường ống dẫn tới tuabin tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Turbine Gland Steam ; Tổng chiều dài 890.9 m
106 Hệ thống đường ống dẫn khí nén tổ máy số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Compressing air system ; Tổng chiều dài 7833.5m
107 Hệ thống đường ống dẫn khí nén tổ máy số 2 Kiểm định Hệ thống 1 Mã TB: Compressing air system ; Tổng chiều dài 7833.5m
108 Bộ sấy không khí bằng hơi đầu ra quạt gió cấp 2A tổ 1 Kiểm định Bộ 1 Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C;
109 Bộ sấy không khí bằng hơi đầu ra quạt gió cấp 2B tổ 1 Kiểm định Bộ 1 Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C;
110 Bộ sấy không khí bằng hơi đầu ra quạt gió cấp 1A tổ 1 Kiểm định Bộ 1 Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C;
111 Bộ sấy không khí bằng hơi đầu ra quạt gió cấp 1B tổ 1 Kiểm định Bộ 1 Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C;
112 Bộ sấy không khí bằng hơi đầu ra quạt gió cấp 2A tổ 2 Kiểm định Bộ 1 Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C;
113 Bộ sấy không khí bằng hơi đầu ra quạt gió cấp 2B tổ 2 Kiểm định Bộ 1 Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C;
114 Bộ sấy không khí băng hơi đâu ra quạt gió cấp 1A tổ 2 Kiểm định Bộ 1 Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C;
115 Bộ sấy không khí bằng hơi đầu ra quạt gió cấp 1B tổ 2 Kiểm định Hệ thống 1 Áp suất thiết kế: 15 bar;Áp suất làm việc: 10.9 bar; Áp lực thử nén thủy lực: 22.5 bar;Nhiệt độ làm việc: 370 0C;
116 Bình nén khí (máy nén khí) Kiểm định Bình 2 Dung tích bình chứa 180l
117 Cầu trục dầm đôi (TB Nâng) Kiểm định Cái 1 Tải trọng: 5 Tấn
118 Thang máy điện cổng trục bốc dỡ than số 1 Kiểm định Hệ thống 1 Số chế tạo:13679;Mã TB: SSD35 ;Tải trọng: 350kg
119 Cầu trục (Cổng trục bốc dỡ than số 1) Kiểm định Cái 1 Số chế tạo:5201;Mã TB: CD1 ;Tải trọng: 10 tấn
120 Cầu trục (Cổng trục bốc dỡ than số 2) Kiểm định Cái 1 Số chế tạo:5202;Mã TB: CD1 ;Tải trọng: 10 tấn
121 Cổng trục bốc dỡ than số 1 Kiểm định Cái 1 Số chế tạo:J11028-1;Mã TB: Y0EAA20 ;Tải trọng: 34 tấn
122 Cổng trục bốc dỡ than số 2 Kiểm định Cái 1 Số chế tạo:J11028-2;Mã TB: Y0EAA20 ;Tải trọng: 34 tấn
123 Máy trục phân phối than số 1 Kiểm định Máy 1 Số chế tạo:110013A;Mã TB: DQ 1000/2500.35 ; Công suất phân phối: 2500t/h
124 Máy trục phân phối than số 2 Kiểm định Máy 1 Số chế tạo:110013B;Mã TB: DQ 1000/2500.35 ; Công suất phân phối: 2500t/h
125 Xe nâng điện Kiểm định Chiếc 1 Số chế tạo:XEK190701;Mã TB: XEK15 ;Tải trọng:1500kg
126 Vận thăng chở hàng có người đi kèm Kiểm định Hệ thống 1 Số chế tạo:13041C;Mã TB: SC35 ;Tải trọng: 350kg
127 Xe nâng hàng Kiểm định Chiếc 1 Mã TB: KOREA ;Tải trọng: 4 tấn
128 Xe nâng hàng Kiểm định Chiếc 1 Model: EPT20; Mã TB: EPT20-15ET2L ;Tải trọng: 1,5 tấn
129 Cáp vải 5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Mã TB: WEB SLING ;Tải trọng:5 tấn
130 Cáp vải 5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Mã TB: WEB SLING ;Tải trọng:6 tấn
131 Cáp vải 5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Mã TB: WEB SLING ;Tải trọng:7 tấn
132 Cáp vải 5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Mã TB: WEB SLING ;Tải trọng:8 tấn
133 Cáp vải 8 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Mã TB: ROUND SLING ;Tải trọng:8 tấn
134 Cáp vải 8 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Mã TB: ROUND SLING ;Tải trọng:8 tấn
135 Cáp vải 8 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Mã TB: ROUND SLING ;Tải trọng:8 tấn
136 Cáp vải 8 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Mã TB: ROUND SLING ;Tải trọng:8 tấn
137 Cáp vải 8 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Mã TB: ROUND SLING ;Tải trọng:8 tấn
138 Cáp vải 2 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Mã TB: WEB SLING ;Tải trọng:2 tấn
139 Móc xích 8 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Số chế tạo:MX8T-01;Mã TB: CHAIN SLING 4SX1.4M ;Tải trọng:8 tấn
140 Móc xích 8 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Số chế tạo:MX8T-02;Mã TB: CHAIN SLING 4SX1.4M ;Tải trọng:8 tấn
141 Móc xích 8 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Số chế tạo:MX8T-03;Mã TB: CHAIN SLING 4SX1.4M ;Tải trọng:8 tấn
142 Móc xích 8 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Số chế tạo:MX8T-04;Mã TB: CHAIN SLING 4SX1.4M ;Tải trọng:8 tấn
143 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN6.5-01;Mã TB: WILL ;Tải trọng:6,5 tấn
144 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN8.5-01;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn
145 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN8.5-02;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn
146 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN8.5-03;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn
147 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN8.5-04;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn
148 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN8.5-05;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn
149 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN8.5-06;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn
150 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN8.5-07;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn
151 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN8.5-08;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn
152 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN8.5-09;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn
153 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN8.5-10;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn
154 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN8.5-11;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn
155 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN8.5-12;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn
156 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN8.5-13;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn
157 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN8.5-14;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn
158 Ma ní 8,5 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Cái 1 Số chế tạo:MN8.5-15;Mã TB: WILL ;Tải trọng:8,5 tấn
159 Cáp thép 6,7 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Số chế tạo:1611267;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn
160 Cáp thép 6,7 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Số chế tạo:1611269;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn
161 Cáp thép 6,7 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Số chế tạo:1611263;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn
162 Cáp thép 6,7 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Số chế tạo:161170;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn
163 Cáp thép 6,7 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Số chế tạo:CT-01;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn
164 Cáp thép 6,7 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Số chế tạo:CT-02;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn
165 Cáp thép 6,7 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Số chế tạo:CT-03;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn
166 Cáp thép 6,7 tấn Kiểm tra kỹ thuật an toàn 2 lần/năm Sợi 1 Số chế tạo:CT-04;Mã TB: WRS ;Tải trọng:6,7 tấn
167 Bình dưỡng khí Kiểm định an toàn Bình 7 Mã TB: RHZK6/30 ;Dung tích 30 Mpa; 6L
168 Bình dưỡng khí Kiểm định an toàn Bình 2 Mã TB: sigma2 type 2 ;Dung tích 30 Mpa; 6.8 L
169 Bình dưỡng khí Kiểm định an toàn Bình 3 Mã TB: sigma2 type 3 ;Dung tích 30 Mpa; 6.8 L
170 Đầu thử điện trung thế (bút thử điện) Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Cây 1 Mã TB: 290HD ; Điện áp định mức: 6 - 81,5 Kv
171 Đầu thử điện áp đèn, còi (bút thử điện cao áp) Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Cây 1 Số chế tạo: 1413763;Mã TB: 275HP ; Mức chỉ thị điện áp: từ 240V - 275 Kv
172 Đầu thử điện áp đèn, còi (bút thử điện cao áp) Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Cây 1 Số chế tạo: 1413762;Mã TB: 275HP ; Mức chỉ thị điện áp: từ 240V - 275 Kv
173 Bộ tiếp địa trung thế di động loại 6 đầu kẹp Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Bộ 2 Dòng điện thử: 8300A
174 Ủng cách điện cao thế Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Đôi 1 Điện áp định mức: 35 Kv
175 Ủng cách điện trung thế Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Đôi 1 Mã TB: YS-112-01-07 ; Điện áp định mức: 35 Kv
176 Ủng cách điện trung thế Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Đôi 1 Mã TB: YS-112-01-07 ; Điện áp định mức: 26,5 Kv
177 Găng tay cách điện trung thế Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Đôi 1 Mã TB: 2091941; Điện áp định mức: 36 Kv
178 Găng tay cách điện trung thế Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Đôi 1 Mã TB: 2091941; Điện áp định mức: 36 Kv
179 Sào cách điện (sào thao tác của bút thử điện HD290) Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Cây 1 Số chế tạo: 1559245; Điện áp định mức: 110 Kv
180 Găng tay cách điện trung thế Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Đôi 1 Số chế tạo: 173-04,01- 04;Mã TB: GLE36-3/09 ; Điện áp định mức: 26,5 Kv
181 Máy đo đa khí MX4 Kiểm định Cái 1 Số chế tạo: 15120DG-004;Mã TB: VTS-K1232111111;CO; ppm
182 Máy đo đơn khí Clo Kiểm định Cái 1 Model: BW GasAlert Extremme; Mã hiệu: GAXT-C-DL
183 Máy đo đơn khí Hydro Kiểm định Cái 2
184 Máy đo đơn khí Amonia Kiểm định Cái 1 Mã TB: NH3 PAC 8000
185 Ủng cách điện cao áp Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Đôi 4 Mã TB: UCĐĐMT-01 đếnUCĐĐMT-08; Vật liệu: Cao su
186 Găng tay cách điện cao áp Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Đôi 4 Mã TB: GTĐMT- 01 đến GTĐMT- 04 ,; Vật liệu: Cao su
187 Bộ tiếp địa di động 04 đầu kẹp. Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Bộ 1 Mã TB: DTĐĐMT- 01 ; Điện áp định mức: 110 kV
188 Bút thử điện cao áp Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Cây 1 Mã TB: SEW PC 33K ; Điện áp định mức: 33 kV
189 Bút thử điện cao áp Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Cây 1 Số chế tạo: 275HP;Mã TB: SEW 275HP ; Mức chỉ thị điện áp: từ 240V - 275 Kv
190 Sào cách điện Thử điện áp xoay chiều 2 lần/năm Cây 1 Mã TB: GUOTAI ; Điện áp định mức: 110 kV
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5645663E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.564.566.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu lưu ý:-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có phạm vi cung cấp các dịch vụ cung cấp video tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất, nội dung công việc thực hiện và tương tự về quy mô; -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Để chứng minh tính hợp lệ của hợp đồng tương tự, Nhà thầu phải cung cấp bản sao được chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng. Riêng hóa đơn tối thiểu phải cung cấp bản sao có xác nhận của Nhà thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, để bảo đảm tính xác thực thông tin nhà thầu cung cấp bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các chứng từ này để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kiểm định viên 4 Các kiểm định viên phải có chứng chỉ kiểm định viên theo quy định Pháp luật hiện hành. Các kiểm định viên phải có thẻ an toàn lao động nhóm 3 phù hợp vị trí thực hiện kiểm định do Cơ sở, tổ chức có chức năng huấn luyện và cấp chứng nhận/chứng chỉSố lượng kiểm định viên tối thiểu: 02 kiểm định viên làm việc theo hợp đồng từ 12 tháng trở lên thuộc tổ chức kiểm định/ mỗi đối tượng kiểm định.11
2 Phụ trách (trưởng nhóm) 1 Là kiểm định viên và có thẻ ATVSLĐ nhóm 2 theo quy định.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->