Gói thầu: Hoá chất, sinh phẩm nuôi cấy vi rút SARS-CoV-2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170920-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| Tên gói thầu | Hoá chất, sinh phẩm nuôi cấy vi rút SARS-CoV-2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:04:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,347,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.041933E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.820.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Hoá chất, sinh phẩm nuôi cấy vi rút SARS-CoV-2 xét nghiệm các mẫu huyết thanh để dánh giá các chỉ số miễm dịch sử dụng nguồn kinh phí từ hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ của Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh doanh dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu: Thư bảo lãnh ngân hàng (Scan màu); + Bảng đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thực tế của hàng hóa chào thầu (File scan màu và file word). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. b) Xuất xứ của hàng hóa: Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) hoặc CA, tờ khai hàng hóa nhập khẩu. c) Tài liệu chứng minh phân loại nhóm trang thiết bị y tế tại Điều 04 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế đối với hàng hóa là Thiết bị y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá hàng hóa và các dịch vụ có liên quan (đã bao gồm thuế VAT); |
| E-CDNT 14.3 | Chi tiết tại bản phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao Giấy phép kinh doanh (Bản sao công chứng, có hiệu lực); - Bản sao Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 (Bản sao công chứng, có hiệu lực); - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); -Tờ khai quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2018, 2019, 2020) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; -Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 (Bản sao công chứng, có hiệu lực); - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng tương tự (Yêu cầu tại Chương IV - BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM): Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng về các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự được yêu cầu tại phần đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hàng hoá tương tự là các loại sinh phẩm, hoá chất, vật tư xét nghiệm cho các cơ sở y tế). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.38214680; Fax: 024.38213782 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.38214680; Fax: 024.38213782 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.38214680; Fax: 024.38213782 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế, Số 138A Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội, ĐT: 0246.273.2.273 , Fax:0243.8464.051 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Methyl cellulose | 27 | lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 2 | Crystal violet | 18 | lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 3 | Dung dịch Fomaldehyde 37% | 36 | chai | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 4 | Dung dịch G418 | 27 | chai | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 5 | Dung dịch muối đệm PBS | 18 | chai | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 6 | Dung dịch bảo quản tế bào | 36 | chai | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 7 | Kit sinh tổng hợp PCR một bước từ ARN | 2 | hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 8 | Kit tổng hợp cDNA | 2 | hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 9 | Kit phản ứng hiệu suất cao dùng cho chạy phản ứng PCR | 2 | hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 10 | Kit giải trình tự NGS cho virus SARS-CoV-2 | 2 | hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 11 | Kit index cho NGS | 2 | hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 12 | Bộ kit giải trình tự NGS cho SARS-CoV-2 | 2 | hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 13 | Kit chạy PCR độ đặc hiệu bằng ánh sáng xanh | 2 | hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 14 | Kit chạy máy giải trình tự gen iSeq | 2 | hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 15 | Ezyme phân hủy RNA | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 16 | Ezyme phân hủy RNA để tổng hợp DNA | 2 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.041933E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.820.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi