Gói thầu: Cung cấp dịch vụ in tài liệu Giáo trình Nghiệp vụ hải quan tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211181602-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Hải quan Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ in tài liệu Giáo trình Nghiệp vụ hải quan tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174301 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 17:55:00 đến ngày 2021-12-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 864,107,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp hàng hóa, Biên bản nghiệm thu, thanh lý HĐ, hóa đơn.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì hồ sơ chứng minh cần bổ sung thêm: Biên bản nghiệm thu, bàn giao thiết bị từng kỳ và Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tất cả các HĐ tương tự là in tài liệu, in sách, báo, lịch,...... trong đó có ít nhất 1 Hợp đồng tương tự có giá trị ≥650.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khắc phục sự cố kỹ thuật trong quá trình sử dụng sản phẩm trong thời gian tối đa 48 giờ sau khi có yêu cầu; sửa chữa, thay thế sản phẩm tối đa 72 giờ; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Hải quan Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ in tài liệu Giáo trình Nghiệp vụ hải quan tổng hợp Cung cấp dịch vụ in tài liệu Giáo trình Nghiệp vụ hải quan tổng hợp 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | .- Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập (trong đó phải có ngành nghề hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến gói thầu); - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019, 2020); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm (2018, 2019, 2020). - Bảo lãnh dự thầu ( theo mẫu 07A đối với Nhà thầu độc lập, 07B đối với nhà thầu liên doanh) ( Tất cả tài liệu trên đều phải được sao y công chứng, hoặc đem bản gốc đến để đối chiếu khi thương thảo với CĐT) |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất. -Tất cả các hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100%. -Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của phòng thương mại nước sở tại, chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Nhà thầu sẽ không được thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT này, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. + Có cam kết về chế độ bảo hành sản phẩm ≥ 12 tháng kể từ ngày ký Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. + Có cam kết Nhà thầu và đại lý (hoặc đại diện) đảm bảo cung cấp dịch vụ hỗ trợ sau triển khai và dịch vụ bảo hành đáp ứng theo các yêu cầu quy định tại Chương V của E-HSMT. + Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: rách, nát, bạc màu, nhòe, không rõ chữ … (không do lỗi của đơn vị sử dụng). + Có cam kết Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Nhà thầu nộp Thư bảo lãnh của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành thì phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu). + Các tài liệu qui định tại E-CDNT 10.1(g) và E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Hải quan Việt Nam; địa chỉ: Km 10 + 395, Tỉnh lộ 379 Hưng Yên - Hà Nội, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Km 10 + 395, Tỉnh lộ 379 Hưng Yên - Hà Nội, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Km 10 + 395, Tỉnh lộ 379 Hưng Yên - Hà Nội, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Hải quan Việt Nam - Đ/c: Km 10 + 395, Tỉnh lộ 379 Hưng Yên - Hà Nội, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, Hưng Yên |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phổ biến nội quy khóa học và điều lệnh đội ngũ, lễ tiết, tác phong | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 125 trang cả bìa (30 trang màu) - Yêu mầu in màu các trang có hình ảnh - Các trang ruột không hình ảnh in màu đen trắng 2 mặt trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM - Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD – 300 GSM; | ||
| 2 | Kiến thức chung | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 356 trang cả bìa. -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD - 300GSM | ||
| 3 | Xây dựng Hải quan hiện đại | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 328 Trang cả bìa -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD - 300GSM | ||
| 4 | Pháp luật Hải quan và các pháp pháp luật có liên quan | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 400 trang cả bìa -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD - 300GSM | ||
| 5 | Trị giá hải quan, Quản lý rủi ro và Sở hữu trí tuệ | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 412 trang cả bìa. -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD - 300GSM | ||
| 6 | Xuất xứ hàng hóa - Phân loại hàng hóa | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 420 trang cả bìa -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD - 300GSM | ||
| 7 | Kỹ năng | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 334 trang cả bìa -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD - 300 GSM | ||
| 8 | Chính sách quản lý nhà nước đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 198 trang cả bìa -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD - 300GSM | ||
| 9 | Nghiệp vụ ngoại thương | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 124 trang cả bìa -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD - 300GSM | ||
| 10 | Quản lý Hải quan đối với hàng hóa | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 316 trang cả bìa -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLA - 300GSM | ||
| 11 | Thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát hải quan đối với phương tiện vận tải… | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 190 trang cả bìa. -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD - 300 GSM | ||
| 12 | Hệ thống thông quan tự động đối với hàng xuất nhập khẩu….. | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 220 trang cả bìa. -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD - 300 GSM | ||
| 13 | Nghiệp vụ Thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 212 trang cả bìa. -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD - 300 GSM | ||
| 14 | Nghiệp vụ Kiểm soát hải quan | 100 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 344 trang cả bìa. - Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM - Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD – 300 GSM; | ||
| 15 | Giáo trình Huấn luyện bơi lội | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 92 trang cả bìa -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD - 300 GSM | ||
| 16 | Giáo trình huấn luyện võ thuật | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 68 trang cả bìa. -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD - 300 GSM | ||
| 17 | Giáo trình huấn luyện kỹ năng sử dụng vũ khí, công cụ, phương tiện hỗ trợ | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 176 trang cả bìa. -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLD - 300 GSM | ||
| 18 | Nghiệp vụ Kiểm tra sau thông quan | 400 | cuốn | - Kích thước: (19x27)cm ± 0,5cm; 416 trang cả bìa. -Yêu cầu: ruột in đen trắng trên giấy mỹ thuật Diamond White – 100 GSM -Bìa in 4 màu, cán màng 1 mặt, giấy mỹ thuật STARLITE WHITE GOLA - 300 GSM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng cung cấp hàng hóa, Biên bản nghiệm thu, thanh lý HĐ, hóa đơn.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì hồ sơ chứng minh cần bổ sung thêm: Biên bản nghiệm thu, bàn giao thiết bị từng kỳ và Giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tất cả các HĐ tương tự là in tài liệu, in sách, báo, lịch,...... trong đó có ít nhất 1 Hợp đồng tương tự có giá trị ≥650.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khắc phục sự cố kỹ thuật trong quá trình sử dụng sản phẩm trong thời gian tối đa 48 giờ sau khi có yêu cầu; sửa chữa, thay thế sản phẩm tối đa 72 giờ; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi