Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện cao áp 110kV, Hệ thống cáp tổ máy số 1 và Hệ thống một chiều nhà điều khiển trạm điện 110kV NMNĐ Cao Ngạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183856-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện cao áp 110kV, Hệ thống cáp tổ máy số 1 và Hệ thống một chiều nhà điều khiển trạm điện 110kV NMNĐ Cao Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20211058350
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 11:24:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,201,038,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành Hợp đồng cung cấp và lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống điện từ 110 kV trở lên trong nhà máy điện hoặc trạm biến áp. (Tài liệu về hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.640.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 24 tiếng, phải cử chuyên gia có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trình.Sẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng thi công lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống điện cao áp từ 110 KV trở lên(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành Điện trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống điện cao áp từ 110 KV trở lên(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng ngành Điện trở lên.- Có kinh nghiệm giám sát an toàn trong công tác sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu thiết bị điện cao áp.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện cao áp 110kV, Hệ thống cáp tổ máy số 1 và Hệ thống một chiều nhà điều khiển trạm điện 110kV NMNĐ Cao Ngạn
Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2022 của Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn - TKV
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV , địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706


E-CDNT 10.1(g)
Catalog hàng hóa, thông số kỹ thuật của hàng hóa ...
E-CDNT 10.2(c)
Đối với thiết bị phải có phiếu kiểm tra chất lượng hàng hóa hay giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO).
E-CDNT 12.2
- Cung cấp thiết bị, vật tư theo Mẫu số 18 Chương IV Giá của thiết bị và vật tư giao tại nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn. Thiết bị vật tư được kiểm tra chất lượng ban đầu đạt yêu cầu kỹ thuật theo quy định của hợp đồng. - Giá dịch vụ theo mẫu số 19 chương IV Lắp đặt thiết bị, vật tư tại nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn. - Thuế VAT theo quy định hiện hành
E-CDNT 14.3 Không quy định.
E-CDNT 15.2
Không quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Tuấn Chức vụ: Giám đốc Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư Công ty nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Rơ le bảo vệ F650GE: F650 (GE-F650BABF1G0HI)hoặc tương đương1BộRơ le bảo vệ kỹ thuật số, bảo vệ cho đường dây.Nguồn nuôi:110-250VDC 30W110-240VAC 30VA 50/60HzVật tư chính sửa chữa lớn Hệ thống điện cao áp 110KV
2Cuộn hút ContactorContactor: SIEMEN 3RT2026 -1BP40 hoặc tương đương20BộĐiện áp cuộn hút 220 VDCnt
3Aptomat 2 cực có tiếp điểm phụ kiểu càiSchneider hoặc tương đương20CáiAptomat một pha hai cực 250 VAC; 10A có tiếp điểm phụ (1NC-1NO)nt
4Aptomat 2 cực có tiếp điểm phụ kiểu càiSchneider hoặc tương đương20CáiAptomat một pha hai cực 250 VDC; 10A có tiếp điểm phụ (1NC-1NO)nt
5Aptomat 3 pha kiểu càiSchneider EZ9F34306 hoặc tương đương18CáiAptomat kiểu cài 3 pha 6Ant
6Khóa chuyển đổi vị trí Local/RemoteADA 6A699-4 hoặc tương đương10BộCông tắc chuyển mạch 2 vị tríMỗi vị trí có 4 cặp tiếp điểmnt
7Khóa chuyển đổi vị trí OPEN/COLSEDCông tắc đóng /cắt-Aida - 3A265-2 hoặc tương đương10BộCông tắc tự động nhả về vị trí giữa khi thao tác (không duy trì trạng thái tác động).Mỗi vị trí có 2 cặp tiếp điểm.nt
8Switch trạng tháiSwitch hành trình: 24-KII/WB 380.220 – 220 .10A hoặc tương đương10BộDòng điện định mức qua tiếp điểm 10Ant
9Rơle nhiệt bảo vệ động cơYKXS2 -10/W.G.B.THhoặc tương đương20BộDải bảo vệ 1÷3Ant
10Gioăng cao su chịu dầu36TấmD8x1000x1000nt
11Nút ấn màu đỏLA38/203 GB 14048hoặc tương đương6CáiNút ấn kiểu: ấn/nhả (không giữ trạng thái)Màu nút ấn: màu đỏKích thước lỗ Ф22mmĐiện áp Ui 400VDòng điện Ith 10AAC15 220V/380VBao gồm các cặp tiếp điểm 1NC + 1NOnt
12Nút ấn màu xanhLA38/203 GB 14048hoặc tương đương12CáiNút ấn kiểu: ấn/nhả (không giữ trạng thái)Màu nút ấn: màu xanhKích thước lỗ Ф22mmĐiện áp Ui 400VDòng điện Ith 10AAC15 220V/380VBao gồm các cặp tiếp điểm 1NC + 1NOnt
13Đèn màu vàng6CáiĐiện áp AC DC 220VMàu trạng thái: màu vàngĐường kính lỗ Ф22mmnt
14Cáp động lực XPLE2.000métCáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi: 4x4mm2 sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi.nt
15Dầu máy biến dòng TIDầu DB 25# hoặc tương đương209Lít- Tỷ trọng (ở 20 C) ≤0.9Kg/dm3-Nhiệt độ chớp cháy ≥ 125 C- Độ nhớt 40 C. ≤ 9.2mm2/s- Giá trị trung hòa nt
16Aptomat một pha hai cực kiểu càiSchneider hoặc tương đương24CáiAptomat một pha hai cực kiểu cài:- Điện áp 250VDC;- Dòng điện 16A (không có tiếp điểm phụ)nt
17Aptomat ba pha kiểu càiSchneider hoặc tương đương18CáiAptomat ba pha kiểu cài:- Điện áp 380VAC;- Dòng điện 16Ant
18Bình khí SF61BìnhSF6 10 Lítnt
19Bình ĂcquyBình ăcquy Narada EosG 200 2v 200AHhoặc tương đương103BìnhĐiện áp định mức 1 bình ắc quy 2VDung lượng định mức 1 bình ắc quy 200AHVật tư chính sửa chữa lớn Hệ thống một chiều
20Thanh nối các bình ắcquy103BộThanh nối bằng đồngnt
21Bộ nạp ĂcquyADQ 350A -220Vhoặc tương đương1BộĐiện áp đầu vào 380 VACSố kênh điều khiển: 06 kênhDòng nạp lớn nhất 350AĐiện áp đầu ra lớn nhất 250 VDCnt
22Đồng hồ đo điện áp thanh cái 1 chiềuJSDX –VTABhoặc tương đương1CáiInput: DC0~300VOutput: 4-20mADisplay: 0~300VPower: AC/DC220Vnt
23Đồng hồ đo dòng nạpJSDX –VTABhoặc tương đương1CáiInput: 0~75mVOutput: 4-20mADisplay: 0~100APower: AC/DC220Vnt
24Đồng hồ đo điện áp ăcquyJSDX –VTABhoặc tương đương1CáiInput: DC0~300VOutput: 4-20mADisplay: 0~300VPower: AC/DC220Vnt
25Đồng hồ đo dòng điện ăcquyJSDX –VTABhoặc tương đương1CáiInput: -75mV~+75mVOutput: 4-20mADisplay: -100A~+100APower: AC/DC220Vnt
26Aptomat khốiGMB 32H -2400R. C16 250VDC. Icw = 1200A. t =10ms.hoặc tương đương10CáiAptomat 2 cực:- Điện áp định mức 250 VDC- Dòng điện định mức 16A- Dòng xung định mức 1200A (t=10ms)nt
27Aptomat khốiGMB 32H -2400R. C10 250VDC. Icw = 1200A. t =10ms.hoặc tương đương10CáiAptomat 2 cực:- Điện áp định mức 250 VDC- Dòng điện định mức 10A- Dòng xung định mức 1200A (t=10ms)nt
28Cáp tín hiệu transmiterCáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun2x(2x1.0mm2)(Hoặc tương đương)9.110MétCáp tín hiệu gồm 2 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi.Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 4 lõi, tiết diện 1.0mm2.Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi)Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồngLõi cáp được đánh số từ 1 đến 4Vật tư chính sửa chữa lớn Hệ thống cáp tổ 1
29Cáp nhiệt độ gối động cơCáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun2x(3x1.0mm2)(Hoặc tương đương)2.520MétCáp tín hiệu gồm 2 bọc dây, mỗi bọc gồm 3 lõi.Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 6 lõi, tiết diện 1.0mm2.Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi)Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồngLõi cáp được đánh số từ 1 đến 6.nt
30Cáp nguồn cho các van PCáp động lựcCadisun 3x2.5+1x1.5 mm2(Hoặc tương đương)2.150MétCáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (3x2.5+1x1.5 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi.nt
31Cáp động cơ xích tải thanCáp động lựcCadisun 3x25+1x16 mm2(Hoặc tương đương)280MétCáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (3x25+1x16 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi.nt
32Cáp nguồn cho các van P>1.5kWCáp động lựcCadisun 3x4+1x2.5 mm2(Hoặc tương đương)490MétCáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (3x4+1x2.5mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi.nt
33Cáp động cơ máy cấp thanCáp động lựcCadisun 3x6+1x4 mm2(Hoặc tương đương)200MétCáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (3x6+1x4 mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi.nt
34Cáp nhiệt độ gối quạtCáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun4x(3x1.0mm2)(Hoặc tương đương)800MétCáp tín hiệu gồm 4 bọc dây, mỗi bọc gồm 3 lõi.Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 12 lõi, tiết diện 1.0mm2.Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi)Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồngLõi cáp được đánh số từ 1 đến 12.nt
35Cáp nguồn nuôi cho điểm đoCáp động lựcCadisun 4x1.5mm2(Hoặc tương đương)3.590MétCáp điện hạ thế (0,6/1kV) CXV-Cu/XLPE/PVCCáp gồm 4 lõi (4x1.5mm2) sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng, nhiều sợi.nt
36Kéo cáp tín hiệu DCSCáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun5x(2x1.0mm2)(Hoặc tương đương)4.520MétCáp tín hiệu gồm 5 bọc dây, mỗi bọc gồm 2 lõi.Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 10 lõi, tiết diện 1.0mm2.Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi)Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồngLõi cáp được đánh số từ 1 đến 10.nt
37Cáp nhiệt độ cuộn dây động cơCáp tín hiệu chống nhiễu Cadisun8x(3x1.0mm2)(Hoặc tương đương)400MétCáp tín hiệu gồm 8 bọc dây, mỗi bọc gồm 3 lõi.Tổng số lõi trong cáp tín hiệu là 24 lõi, tiết diện 1.0mm2.Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi)Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồngLõi cáp được đánh số từ 1 đến 24.nt
38Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng74Mét100x100x2500x2.0mm (WxHxLxT)(kèm phụ kiện đai ốc lắp đặt, ghép nối giữa các máng)nt
39Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng38Mét200x100x2500x2.0mm (WxHxLxT)(kèm phụ kiện đai ốc lắp đặt, ghép nối giữa các máng)nt
40Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng100Mét460x200x2000x2.0mm (WxHxLxT)(kèm phụ kiện đai ốc lắp đặt, ghép nối giữa các máng)nt
41Nút dừng sự cố(Bên ngoài cánh có dán decal chữ: Emergency Stop)Bao gồm:Hộp dựng (BC-AGS-121707 : 120x170x70mm; IP67)Nắp hộp (ASC-MCCB-IP67)Nút ấn (YW1B-A4E11R; 1NO-1NC; Màu đỏ)Phụ kiện lắp đặt: SUS BRACKET B40 hoặc tương đương3BộNút dừng sự cố không giữ trạng thái khi ấn, màu nút ấn màu đỏ (1NO-1NC).Nút được lắp trong hộp chứa, đảm bảo điều kiện làm việc ngoài trời.Bên ngoài cánh tủ có dán decal chữ: Emergency Stop.Bao gồm các phụ kiện đi kèm để lắp đặt nút ấn trong hộp chứa.nt
42Ống gen ruột gà lõi sắt587MétФ20nt
43Ống gen ruột gà lõi sắt221MétФ25nt
44Ống gen ruột gà lõi sắt60MétФ32nt
45Ống thép mạ kẽm462MétPhi 21 (Độ dày 1.8)nt
46Ống thép mạ kẽm208MétPhi 26.7 (Độ dày 1.8)nt
47Ống thép mạ kẽm76MétPhi 33.4 (Độ dày 1.8)nt
48Sơn lót chống rỉSơn hải âu hoặc tương đương132LítLoại 1 thùng 20 lít (hoặc 1 lon 5 lít)nt
49Sơn phủ màu ghi xámSơn hải âu hoặc tương đương132LítLoại 1 thùng 20 lít (hoặc 1 lon 5 lít)nt
50Thép U làm khung đỡ máng cáp100MétU65x30x4.0mmnt
51Thép V làm khung đỡ máng cáp152MétV30x30x3.5mmnt
52Thép V làm khung đỡ máng cáp30MétV50x50x5.0mmnt
53Thép V làm khung đỡ máng cáp100MétV70x70x5.0mmnt
54Thép V làm khung đỡ thang130MétV30x30x3.5mmnt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành Hợp đồng cung cấp và lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống điện từ 110 kV trở lên trong nhà máy điện hoặc trạm biến áp. (Tài liệu về hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.640.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 24 tiếng, phải cử chuyên gia có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trình.Sẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên.- Đã đảm nhận chỉ huy trưởng thi công lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống điện cao áp từ 110 KV trở lên(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có bằng Đại học ngành Điện trở lên.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng/ nâng cấp/ trung đại tu hệ thống điện cao áp từ 110 KV trở lên(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)55
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng Cao đẳng ngành Điện trở lên.- Có kinh nghiệm giám sát an toàn trong công tác sửa chữa, bảo dưỡng hoặc trung đại tu thiết bị điện cao áp.(Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->