Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194199-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211171677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 11:22:00 đến ngày 2021-12-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,662,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, Cấp III. ( 02 công trình cấp IV được xem tương đương với 01 công trình cấp III cùng loại). (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành(đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và CNCH; chứng chỉ An toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC và CNCH trong công tác thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo quy định).- Đã từng phụ trách PCCC và CNCH ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề, điện nước, hàn ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,8m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng≥ 7T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.62kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥125W
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110HP ( Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 3 phòng bộ môn và cải tạo dãy nhà lớp học Trường THCS số 1 Bắc Lý
22 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND thành phố Đồng Hới - Địa chỉ:88 Pham phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới - Địa chỉ:88 Pham phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc Zuta. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần DNA. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đồng Hới.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới , địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND thành phố Đồng Hới - Địa chỉ:88 Pham phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới - Địa chỉ:88 Pham phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hết tháng 12/2020. Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH đến hết tháng 12/2020. - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND thành phố Đồng Hới - Địa chỉ:88 Pham phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới - Địa chỉ:88 Pham phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Ngọc Đan - Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới - Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỞ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công182,88m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ cũ ra khỏi tường460,8m
3Phá dỡ móng xây đá, phần móng trục 81,8865m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm15,9946m3
5Phá dỡ nền lát gạch cũ779,4658m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc cấp cầu thang và bậc cấp sảnh chính84,7104m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn2,4654m3
8Tháo dỡ mái ngói, chiều cao 4,96m2
9Tháo dỡ vách nhôm kính VK, hoa sắt cửa cũ109,836m2
10Tháo dỡ tấm lợp - Tôn mái nhà cũ3,2165100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,6763tấn
12Vận chuyển vật liệu phá dở đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T (khoán gọn)10Chuyến
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại196,992m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ298,2121m2
3Xây gạch 6 lỗ không nung, xây lại hàng rào phục vụ thi công, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,5706m3
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0141100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,0774m3
6SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,012tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,0124100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,31m3
9SXLD xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB400,465m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,426m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,41m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40784,912m
14Lợp dán mái ngói Hạ Long màu đỏ 22v/m2 chiều cao 0,0496100m2
15Lợp ngói bò Hạ Long màu đỏ KT: 245x120x10 (khoán gọn)25viên
16Xây tường trong gạch đặc không nung dầy 33cm,cao 11,7315m3
17Trát má cửa phần Đục tường lấy khuôn ngoại và cửa cũ ra dày 2cm VXM75184,86m2
18Trát dặm vá tường ngoài 20% KL, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75209,205m2
19Trát dặm vá tường trong 20 % KL, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75212,4755m2
20Trát dặm vá xà dầm, vữa XM mác 75, 20 % KL28,065m2
21Trát dặm vá trần, vữa XM mác 75, 20 % KL125,0243m2
22Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà1.046,025m2
23Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà1.642,964m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu 1 nước lót + 2 nước phủ1.248,8578m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.154,2568m2
26Cạo bỏ tẩy rữa bề mặt sê nô trước khi sơn chống thấm92,2308m2
27Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô92,2308m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB4027,253m3
29Đục tẩy bề mặt tường móng đá tạo nhám trước khi ốp đá chẻ tự nhiên60,1062m2
30Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm ghi xám, ốp móng60,1062m2
31Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500779,4658m2
32Ốp chân tường gạch Granit 125x500mm37,315m2
33Lắp rọ sắt chóng rác fi 120mm6cái
34LĐ ống thoát nước nhựa D90 dày 3,8mm0,693100m
35GCLD tay vịn lan can cầu thang ống thép tráng kẽm D60 dày 2,1 ly (Khoán gọn)17,8m
36GCLD tay vịn lan can cầu thang ống Inox 304 D21 dày 1,6 ly (Khoán gọn)5,6m
37Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2,0 ly1,6164tấn
38Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50x50x2,0 ly0,0848tấn
39Lắp dựng xà gồ thép1,7012tấn
40Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45 ly3,0211100m2
41Lắp dựng máng tôn, úp nóc dày 0,45 ly0,2734100m2
42Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ dày 2mm, vữa XM mác 7535,1m2
43Lát đá bậc cầu thang, bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ dày 2mm vữa XM mác 7549,6104m2
44Đánh mài lại phần Trát granitô cũ của tay vịn lan can, cầu thang51,475m2
45Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhôm xingfa màu giả gỗ dày 1,4mm kính an toàn trắng sữa 6,38mm0,63m2
46Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhôm xingfa màu giả gỗ dày 1,4mm kính an toàn trắng sữa 6,38mm51,48m2
47Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhôm xingfa màu giả gỗ dày 1,4mm kính an toàn trắng sữa 6,38mm29,736m2
48Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm xingfa màu giả gỗ dày 1,4mm kính an toàn trắng sữa 6,38mm58,464m2
49Lắp dựng vách kính cố định , nhôm Xingfa màu trắng kính an toàn trắng trong 6,38mm độ dày nhôm 1,4mm43,2m2
50Lắp dựng vách kính cố định có cửa mở hất , nhôm Xingfa màu trắng kính an toàn trắng trong 6,38mm độ dày nhôm 1,8mm40,24m2
51Gia cố và Lắp dựng hoa sắt hộp đặc vuông 8X8 mm (khoán gọn bao gồm công sửa chữa)39,2004m2
52Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m10,344100m2
53Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 10,344100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN CHIẾU SÁNG DÃY NHÀ LỚP HỌC
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CADIVI80m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 CADIVI450m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đôi 2x4mm2 CADIVI300m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CADIVI950m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CADIVI1.150m
6Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóng36bộ
7Lắp đặt đèn ốp trần LED PANEL D250x250 18W-220V12bộ
8Lắp đặt đèn cầu thang bóng COMPAC 18W2bộ
9LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D201.020m
10Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ18cái
11Lắp đặt quạt treo tường45cái
12LĐ tủ điện Aptomat kim loại 450x300x120mm31 tủ
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A27cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A3cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220v8cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220v24cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi đế âm 220v/16A54cái
20Đế đơn âm tường nhựa2hộp
21Lắp đặt đế đôi âm tường nhựa54hộp
22Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
23LĐ kim thu sét CT3 fi16, L=1,5m, mạ kẽm5cái
24Đóng cọc chống sét 63x63x6, L=2,5m, mạ kẽm6cọc
25LĐ dây tiếp địa fi16 mạ kẽm38m
26LĐ dây dẩn sét fi10 mạ kẽm60m
27LĐ ống nhựa cứng D20 bảo hộ dây dẫn sét20m
28LĐ máng ghen nhựa luồn dây điện 40x20450m
29Lắp đặt hộp kiểm tra1hộp
30Đào rãnh chôn dây tiếp đất, đất C37,371m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0737100m3
D HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 3 PHÒNG BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,867100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x47,2466m3
3BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông móng22,0962m3
4Lót cát móng đá bằng thủ công1,3893m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy 34,8348m3
6BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông dầm móng5,4337m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,6691tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,6998tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,7773tấn
10Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật0,5751100m2
11Ván khuôn dầm móng0,3477100m2
12Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,289100m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2877100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB4013,0981m3
15Xây chèn móng gạch 2 lỗ không nung VXM 750,4916m3
E HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 3 PHÒNG BỘ MÔN
1BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông cột10,5182m3
2BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông dầm19,0948m3
3BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông sàn mái45,7394m3
4Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB405,3565m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,43m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật1,6167100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,6138100m2
8Ván khuôn gỗ sàn mái4,4382100m2
9Ván khuôn cầu thang0,4491100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,8067100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,4277tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 0,9062tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,3192tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,574tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,6378tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,5689tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,2398tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1906tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4924tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1692tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5882tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,141tấn
23Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung76,956m2
24Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5 x 10,5 x 22cm -chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)21,9648m3
25Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)43,9296m3
26Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,9959m3
27Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M757,9918m3
28Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M1000,5518m3
29Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M1001,1036m3
30Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường Lan can, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,8692m3
31Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường thu hồi-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7510,4193m3
32Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp kết cấu bâc thang cao 1,089m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75579,6853m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40545,1691m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo)261,38m2
36Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo)443,82m2
37Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo)109,428m2
38Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M7546,816m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75261,34m
40Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M7530,1281m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu, 1 nước lót, 2 nước phủ728,3143m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu, 1 nước lót, 2 nước phủ1.297,1851m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4055,9084m2
44Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô55,9084m2
45Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm ghi xám, ốp móng30,1281m2
46Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500391,5398m2
47Ốp chân tường gạch Granit 125x500mm21,4352m2
48Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ dày 2mm, vữa XM mác 7519,836m2
49Lát đá bậc cầu thang, bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ dày 2mm vữa XM mác 7528,392m2
50Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhôm xingfa màu giả gỗ dày 1,4mm kính an toàn trắng sữa 6,38mm15,84m2
51Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhôm Xingfa màu vân gỗ dày 1,4mm kính an toàn trắng sữa 6,38mm40,32m2
52Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhôm xingfa màu giả gỗ dày 1,4mm kính an toàn trắng sữa 6,38mm10,08m2
53Lắp dựng vách kính cố định , nhôm Xingfa màu trắng kính an toàn trắng trong 6,38mm độ dày nhôm 1,4mm21,6m2
54Lắp dựng vách kính cố định có cửa mở hất , nhôm Xingfa màu trắng kính an toàn trắng trong 6,38mm độ dày nhôm 1,8mm12,68m2
55Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4 mm68,4m2
56Sản xuất thép hộp mạ kẽm 50x50x2,5 ly thanh gia cường vách kính0,1389tấn
57Lắp dựng xà gồ thép thanh gia cường vách kính0,1389tấn
58Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2,0 ly0,5381tấn
59Lắp dựng xà gồ thép0,5381tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ144,881m2
61Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45 ly1,428100m2
62Lắp dựng máng tôn, úp nóc dày 0,45 ly0,1194100m2
63Lắp rọ sắt chóng rác Inox fi 1204cái
64LĐ ống thoát nước nhựa D90 dày 3,8mm0,464100m
65Lắp vòi tè thoát nước fi 4020cái
66GCLD tay vịn lan can ống Inox D60 dày 2,1 ly (Khoán gọn)19m
67GCLD tay vịn lan can ống Inox D21 dày 1,6 ly (Khoán gọn)9,6m
68LĐ nắp tôn lên mái1cái
69LĐ thép lên mái fi 168cái
70Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m6,006100m2
71Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 6,006100m2
72Đào móng công trình, rộng 5,15421m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x41,6952m3
74Xây móng, bậc cấp , gạch đặc không nung ,dầy 9,2074m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0172100m3
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 3 PHÒNG BỘ MÔN
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CADIVI50m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 CADIVI230m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CADIVI750m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CADIVI580m
5Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóng ROMAN18bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần LED PANEL D250x250 18W-220V ROMAN9bộ
7Lắp đặt đèn cầu thang bóng COMPAC 21W ROMAN2bộ
8LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20 Tiền Phong720m
9Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ, điện cơ27cái
10Lắp đặt quạt treo tường điện cơ9cái
11LĐ tủ điện Aptomat kim loại 500x400x16041 tủ
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A3cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A11cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A3cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220v3cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220v10cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220v4cái
21Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
22Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường 220v/16A28cái
23Lắp đặt ô cắm ba chìm dưới nền 220v/16A26cái
24Lắp đặt đế đơn âm tường3hộp
25Lắp đặt đế đôi âm tường42hộp
26Kéo rải dây cáp CAT-6E (khoán gọn)150m
27Ổ cắm mạng lan7bộ
28LĐ kim thu sét CT3 fi16, L=1,5m, mạ kẽm2cái
29Đóng cọc chống sét 63x63x6, L=2,5m, mạ kẽm3cọc
30LĐ dây tiếp địa fi16 mạ kẽm15m
31LĐ dây dẩn sét fi10 mạ kẽm20m
32LĐ ống nhựa cứng D20 bảo hộ dây dẫn sét20m
33Lắp đặt hộp kiểm tra1hộp
34Đào rãnh chôn dây tiếp đất, đất C33,24m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,12100m3
G HẠNG MỤC: MÓNG NHÀ WC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4296100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x42,4088m3
3BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông móng4,5171m3
4Lót cát móng đá bằng thủ công3,9325m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy 24,9816m3
6BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông dầm móng3,8134m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,3483tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0966tấn
9Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật0,1562100m2
10Ván khuôn dầm móng0,282100m2
11Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,1432100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,154100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB408,7633m3
14Xây chèn móng gạch 2 lỗ không nung VXM 751,9159m3
H HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH WC
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0282100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,3939m3
3SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0568tấn
4SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1818tấn
5Ván khuôn sàn mái0,9931100m2
6BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông sàn mái12,5532m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0433tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1376tấn
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1052100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,006m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,117tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,7216100m2
13BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông dầm5,0438m3
14SXLD xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1062tấn
15SXLD xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5641tấn
16Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5 x 10,5 x 22cm -chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)12,6949m3
17Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,028m3
18Xây gạch 2 lỗ không nung, xây tường ngăn WC, chiều dày 6,16m3
19Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường thu hồi-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M754,0689m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75100,4m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75290,499m2
22Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo)10,56m2
23Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo)99,31m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo)72,16m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75112,6m
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4045,562m2
27Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô45,562m2
28Bê tông nền xí xổm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB403,003m3
29Lát nền khu WC gạch ceramic chống trượt KT 300x300, vữa XM M7595,4064m2
30Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600, vữa XM M75182,952m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu, 1 nước lót, 2 nước phủ127,85m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu, 1 nước lót, 2 nước phủ461,969m2
33Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính trắng mờ 6,38mm23,04m2
34Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính trắng mờ 6,38mm10,5m2
35Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2,0 ly0,6267tấn
36Lắp dựng xà gồ thép0,6267tấn
37Sơn mối hàn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ3,5761m2
38Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45 ly1,4308100m2
39Lắp dựng máng tôn, úp nóc dày 0,45 ly0,0985100m2
40Lắp dựng nắp tôn lên mái1cái
41Lắp rọ sắt chóng rác fi 120mm4cái
42LĐ ống thoát nước nhựa D90 dày 3,8mm0,128100m
43Lắp vòi tè thoát nước fi 4022cái
44Thang nhôm gấp đa năng HAKAWA mua sẵn lên mái1cái
45Gia công lắp dựng tấm ngăn tiểu nam, cửa vách ngăn xí bằng tấm compac HPL màu ghi dày 18mm (khoán gọn)5,4m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,54100m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,54100m2
I HẠNG MỤC: ĐIỆN WC
1Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóng6bộ
2Lắp đặt đèn LED tuýt 18W 1,2m , loại hộp đèn 1 bóng1bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220v7cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220v2cái
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CADIVI50m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CADIVI90m
7LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D2060m
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A1cái
9LĐ tủ điện Aptomat kim loại 450x300x120mm11 tủ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió, hút mùi trên tường KT: 300x3008cái
J HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC WC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mm0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm dày 2,8mm0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm dày 3,3mm0,75100m
6Lắp đặt rắc co nhựa , đường kính 21mm24cái
7Lắp đặt rắc co nhựa , đường kính 27mm9cái
8Lắp đặt cút nhựa , đường kính 21mm36cái
9Lắp đặt cút nhựa , đường kính 27mm20cái
10Lắp đặt cút nhựa , đường kính 34mm6cái
11Lắp đặt cút nhựa , đường kính 60mm12cái
12Lắp đặt cút nhựa , đường kính 110mm8cái
13Lắp đặt côn thu nhựa , đường kính 60x34mm10cái
14Lắp đặt côn thu nhựa , đường kính 27x21mm8cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 21x21mm36cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 27x27mm18cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 60x60mm12cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 110x110mm12cái
19Lắp đặt van phao tự động chống tràn bể nước2cái
20Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 27mm1cái
21Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 21mm4cái
22Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 27mm2cái
23Lắp đặt vòi rửa bằng đồng fi2717bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabo INAX GL - 2396V6bộ
25Lắp đặt vòi rửa tay 1 vòi LFV-13A6bộ
26Lắp đặt SIPHON giật cong6cái
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Tân Á ngang2bể
28Lắp đặt gương soi CAESAR M1126cái
29Lắp đặt chậu xí xổm ST8 Vigaracera + két treo VL1514bộ
30Lắp đặt hộp đựng giấy14cái
31Lắp đặt giá để xà phòng14cái
32Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V8bộ
K HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,1911100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x41,4765m3
3Xây bể tự hoại bằng gạch đăc Tuynel vữa XM mác 1005,4937m3
4Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,0205m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0559100m2
6Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0828tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu111cấu kiện
8Láng bể nước lần đầu dày 2cm, vữa XM mác 10025,8856m2
9Láng bể nước lần hai dày 1cm, vữa XM mác 7525,8856m2
10Thi công vật liệu lọc bể tự hoại (khoán gọn)11 bể
L HẠNG MỤC: LÁT SÂN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm ( cây ở vị trí làm nhà vệ sinh học sinh)3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm ( cây ở vị trí làm nhà vệ sinh học sinh)3gốc
3San đầm đất phong hóa nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,903,24100m3
4Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi 3,24100m3
5Vận chuyển đất phong hóa đi đổ tiếp cự ly 3,24100m3/1km
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,08100m3
7Lót bạt sọc 3 màu nền sân trước khi đổ bê tông (khoán gọn)1.080m2
8Ván khuôn gỗ nền sân0,235100m2
9Bê tông TP Nền sân ,XM PCB40 , đá 1x2 M100108m3
10Lát gạch sân gạch Granito 400x400x30 mm, vữa XM cát mịn mác 751.080m2
M HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào hào để xử lý chống mối, đất cấp III8,61m3
2Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m38,6m3
3Lấp đất hào chống mối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,086100m3
4Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2140m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, Cấp III. ( 02 công trình cấp IV được xem tương đương với 01 công trình cấp III cùng loại). (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành(đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và CNCH; chứng chỉ An toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
5 Cán bộ phụ trách PCCC và CNCH trong công tác thi công 1 - Có chứng chỉ hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo quy định).- Đã từng phụ trách PCCC và CNCH ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
6 Công nhân kỹ thuật 20 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề, điện nước, hàn ...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,8m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng≥ 7T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L1
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW1
6 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1.7KW1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - Công suất ≥1.5KW1
8 Máy đầm cóc - Công suất ≥1.5KW1
9 Máy hàn điện - Công suất ≥23KW1
10 Máy Khoan - Công suất ≥0.62kW1
11 Máy bơm nước - Công suất ≥125W1
12 Máy cắt uốn thép - Công suất ≥5KW1
13 Máy vận thăng - Sức nâng ≥ 8 tấn1
14 Máy ủi bánh xích Công suất 110HP ( Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->