Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 11:22:00 đến ngày 2021-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,662,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, Cấp III. ( 02 công trình cấp IV được xem tương đương với 01 công trình cấp III cùng loại). (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành(đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và CNCH; chứng chỉ An toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC và CNCH trong công tác thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo quy định).- Đã từng phụ trách PCCC và CNCH ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề, điện nước, hàn ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,8m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng≥ 7T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥125W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110HP ( Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 3 phòng bộ môn và cải tạo dãy nhà lớp học Trường THCS số 1 Bắc Lý 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hết tháng 12/2020. Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ đóng BHXH đến hết tháng 12/2020. - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND thành phố Đồng Hới
- Địa chỉ:88 Pham phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới
- Địa chỉ:88 Pham phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Ngọc Đan - Chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới - Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 182,88 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ cũ ra khỏi tường | 460,8 | m | |
| 3 | Phá dỡ móng xây đá, phần móng trục 8 | 1,8865 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 15,9946 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | 779,4658 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng bậc cấp cầu thang và bậc cấp sảnh chính | 84,7104 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | ≥ | 2,4654 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | 4,96 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ vách nhôm kính VK, hoa sắt cửa cũ | 109,836 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn mái nhà cũ | 3,2165 | 100m2 | |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,6763 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển vật liệu phá dở đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T (khoán gọn) | 10 | Chuyến | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 196,992 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 298,212 | 1m2 | |
| 3 | Xây gạch 6 lỗ không nung, xây lại hàng rào phục vụ thi công, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,5706 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0141 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0774 | m3 | |
| 6 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0124 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,31 | m3 | |
| 9 | SXLD xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 0,465 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,426 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 3,41 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 784,912 | m | |
| 14 | Lợp dán mái ngói Hạ Long màu đỏ 22v/m2 chiều cao | 0,0496 | 100m2 | |
| 15 | Lợp ngói bò Hạ Long màu đỏ KT: 245x120x10 (khoán gọn) | 25 | viên | |
| 16 | Xây tường trong gạch đặc không nung dầy 33cm,cao | 11,7315 | m3 | |
| 17 | Trát má cửa phần Đục tường lấy khuôn ngoại và cửa cũ ra dày 2cm VXM75 | 184,86 | m2 | |
| 18 | Trát dặm vá tường ngoài 20% KL, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 209,205 | m2 | |
| 19 | Trát dặm vá tường trong 20 % KL, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 212,4755 | m2 | |
| 20 | Trát dặm vá xà dầm, vữa XM mác 75, 20 % KL | 28,065 | m2 | |
| 21 | Trát dặm vá trần, vữa XM mác 75, 20 % KL | 125,0243 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | 1.046,025 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | 1.642,964 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.248,8578 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.154,2568 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ tẩy rữa bề mặt sê nô trước khi sơn chống thấm | 92,2308 | m2 | |
| 27 | Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô | 92,2308 | m2 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 27,253 | m3 | |
| 29 | Đục tẩy bề mặt tường móng đá tạo nhám trước khi ốp đá chẻ tự nhiên | 60,1062 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm ghi xám, ốp móng | 60,1062 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500 | 779,4658 | m2 | |
| 32 | Ốp chân tường gạch Granit 125x500mm | 37,315 | m2 | |
| 33 | Lắp rọ sắt chóng rác fi 120mm | 6 | cái | |
| 34 | LĐ ống thoát nước nhựa D90 dày 3,8mm | 0,693 | 100m | |
| 35 | GCLD tay vịn lan can cầu thang ống thép tráng kẽm D60 dày 2,1 ly (Khoán gọn) | 17,8 | m | |
| 36 | GCLD tay vịn lan can cầu thang ống Inox 304 D21 dày 1,6 ly (Khoán gọn) | 5,6 | m | |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2,0 ly | 1,6164 | tấn | |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50x50x2,0 ly | 0,0848 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7012 | tấn | |
| 40 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45 ly | 3,0211 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng máng tôn, úp nóc dày 0,45 ly | 0,2734 | 100m2 | |
| 42 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ dày 2mm, vữa XM mác 75 | 35,1 | m2 | |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ dày 2mm vữa XM mác 75 | 49,6104 | m2 | |
| 44 | Đánh mài lại phần Trát granitô cũ của tay vịn lan can, cầu thang | 51,475 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhôm xingfa màu giả gỗ dày 1,4mm kính an toàn trắng sữa 6,38mm | 0,63 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhôm xingfa màu giả gỗ dày 1,4mm kính an toàn trắng sữa 6,38mm | 51,48 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhôm xingfa màu giả gỗ dày 1,4mm kính an toàn trắng sữa 6,38mm | 29,736 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhôm xingfa màu giả gỗ dày 1,4mm kính an toàn trắng sữa 6,38mm | 58,464 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng vách kính cố định , nhôm Xingfa màu trắng kính an toàn trắng trong 6,38mm độ dày nhôm 1,4mm | 43,2 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng vách kính cố định có cửa mở hất , nhôm Xingfa màu trắng kính an toàn trắng trong 6,38mm độ dày nhôm 1,8mm | 40,24 | m2 | |
| 51 | Gia cố và Lắp dựng hoa sắt hộp đặc vuông 8X8 mm (khoán gọn bao gồm công sửa chữa) | 39,2004 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 10,344 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 10,344 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN CHIẾU SÁNG DÃY NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CADIVI | 80 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 CADIVI | 450 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đôi 2x4mm2 CADIVI | 300 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CADIVI | 950 | m | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CADIVI | 1.150 | m | |
| 6 | Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóng | 36 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần LED PANEL D250x250 18W-220V | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng COMPAC 18W | 2 | bộ | |
| 9 | LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20 | 1.020 | m | |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | 45 | cái | |
| 12 | LĐ tủ điện Aptomat kim loại 450x300x120mm | 3 | 1 tủ | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | 27 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220v | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220v | 24 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi đế âm 220v/16A | 54 | cái | |
| 20 | Đế đơn âm tường nhựa | 2 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt đế đôi âm tường nhựa | 54 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 23 | LĐ kim thu sét CT3 fi16, L=1,5m, mạ kẽm | 5 | cái | |
| 24 | Đóng cọc chống sét 63x63x6, L=2,5m, mạ kẽm | 6 | cọc | |
| 25 | LĐ dây tiếp địa fi16 mạ kẽm | 38 | m | |
| 26 | LĐ dây dẩn sét fi10 mạ kẽm | 60 | m | |
| 27 | LĐ ống nhựa cứng D20 bảo hộ dây dẫn sét | 20 | m | |
| 28 | LĐ máng ghen nhựa luồn dây điện 40x20 | 450 | m | |
| 29 | Lắp đặt hộp kiểm tra | 1 | hộp | |
| 30 | Đào rãnh chôn dây tiếp đất, đất C3 | 7,371 | m3 | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0737 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 3 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,867 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 7,2466 | m3 | |
| 3 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông móng | 22,0962 | m3 | |
| 4 | Lót cát móng đá bằng thủ công | 1,3893 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | 34,8348 | m3 | |
| 6 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông dầm móng | 5,4337 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,6691 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,6998 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,7773 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | 0,5751 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn dầm móng | 0,3477 | 100m2 | |
| 12 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,289 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2877 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 13,0981 | m3 | |
| 15 | Xây chèn móng gạch 2 lỗ không nung VXM 75 | 0,4916 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 3 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông cột | 10,5182 | m3 | |
| 2 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông dầm | 19,0948 | m3 | |
| 3 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông sàn mái | 45,7394 | m3 | |
| 4 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 5,3565 | m3 | |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,43 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,6167 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,6138 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,4382 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cầu thang | 0,4491 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8067 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,4277 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,9062 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,3192 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,574 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,6378 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,5689 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,2398 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1906 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4924 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1692 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5882 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,141 | tấn | |
| 23 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 76,956 | m2 | |
| 24 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5 x 10,5 x 22cm -chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | 21,9648 | m3 | |
| 25 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | 43,9296 | m3 | |
| 26 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,9959 | m3 | |
| 27 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 7,9918 | m3 | |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 0,5518 | m3 | |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | 1,1036 | m3 | |
| 30 | Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường Lan can, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,8692 | m3 | |
| 31 | Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường thu hồi-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 10,4193 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp kết cấu bâc thang cao | 1,089 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 579,6853 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 545,1691 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo) | 261,38 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo) | 443,82 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo) | 109,428 | m2 | |
| 38 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | 46,816 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 261,34 | m | |
| 40 | Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | 30,1281 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 728,3143 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.297,1851 | m2 | |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,9084 | m2 | |
| 44 | Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô | 55,9084 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên KT 100x200mm ghi xám, ốp móng | 30,1281 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 500x500 | 391,5398 | m2 | |
| 47 | Ốp chân tường gạch Granit 125x500mm | 21,4352 | m2 | |
| 48 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ dày 2mm, vữa XM mác 75 | 19,836 | m2 | |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, bằng đá Granit tự nhiên màu đỏ dày 2mm vữa XM mác 75 | 28,392 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhôm xingfa màu giả gỗ dày 1,4mm kính an toàn trắng sữa 6,38mm | 15,84 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhôm Xingfa màu vân gỗ dày 1,4mm kính an toàn trắng sữa 6,38mm | 40,32 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhôm xingfa màu giả gỗ dày 1,4mm kính an toàn trắng sữa 6,38mm | 10,08 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng vách kính cố định , nhôm Xingfa màu trắng kính an toàn trắng trong 6,38mm độ dày nhôm 1,4mm | 21,6 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng vách kính cố định có cửa mở hất , nhôm Xingfa màu trắng kính an toàn trắng trong 6,38mm độ dày nhôm 1,8mm | 12,68 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4 mm | 68,4 | m2 | |
| 56 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 50x50x2,5 ly thanh gia cường vách kính | 0,1389 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép thanh gia cường vách kính | 0,1389 | tấn | |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2,0 ly | 0,5381 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5381 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 144,88 | 1m2 | |
| 61 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45 ly | 1,428 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng máng tôn, úp nóc dày 0,45 ly | 0,1194 | 100m2 | |
| 63 | Lắp rọ sắt chóng rác Inox fi 120 | 4 | cái | |
| 64 | LĐ ống thoát nước nhựa D90 dày 3,8mm | 0,464 | 100m | |
| 65 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | 20 | cái | |
| 66 | GCLD tay vịn lan can ống Inox D60 dày 2,1 ly (Khoán gọn) | 19 | m | |
| 67 | GCLD tay vịn lan can ống Inox D21 dày 1,6 ly (Khoán gọn) | 9,6 | m | |
| 68 | LĐ nắp tôn lên mái | 1 | cái | |
| 69 | LĐ thép lên mái fi 16 | 8 | cái | |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,006 | 100m2 | |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,006 | 100m2 | |
| 72 | Đào móng công trình, rộng | 5,1542 | 1m3 | |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,6952 | m3 | |
| 74 | Xây móng, bậc cấp , gạch đặc không nung ,dầy | 9,2074 | m3 | |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0172 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 3 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CADIVI | 50 | m | |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 CADIVI | 230 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CADIVI | 750 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 CADIVI | 580 | m | |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóng ROMAN | 18 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần LED PANEL D250x250 18W-220V ROMAN | 9 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng COMPAC 21W ROMAN | 2 | bộ | |
| 8 | LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20 Tiền Phong | 720 | m | |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ, điện cơ | 27 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường điện cơ | 9 | cái | |
| 11 | LĐ tủ điện Aptomat kim loại 500x400x160 | 4 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | 11 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220v | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220v | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220v | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường 220v/16A | 28 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ô cắm ba chìm dưới nền 220v/16A | 26 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đế đơn âm tường | 3 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt đế đôi âm tường | 42 | hộp | |
| 26 | Kéo rải dây cáp CAT-6E (khoán gọn) | 150 | m | |
| 27 | Ổ cắm mạng lan | 7 | bộ | |
| 28 | LĐ kim thu sét CT3 fi16, L=1,5m, mạ kẽm | 2 | cái | |
| 29 | Đóng cọc chống sét 63x63x6, L=2,5m, mạ kẽm | 3 | cọc | |
| 30 | LĐ dây tiếp địa fi16 mạ kẽm | 15 | m | |
| 31 | LĐ dây dẩn sét fi10 mạ kẽm | 20 | m | |
| 32 | LĐ ống nhựa cứng D20 bảo hộ dây dẫn sét | 20 | m | |
| 33 | Lắp đặt hộp kiểm tra | 1 | hộp | |
| 34 | Đào rãnh chôn dây tiếp đất, đất C3 | 3,24 | m3 | |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,12 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: MÓNG NHÀ WC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4296 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 2,4088 | m3 | |
| 3 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông móng | 4,5171 | m3 | |
| 4 | Lót cát móng đá bằng thủ công | 3,9325 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | 24,9816 | m3 | |
| 6 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông dầm móng | 3,8134 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,3483 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0966 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | 0,1562 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | 0,282 | 100m2 | |
| 11 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1432 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,154 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 8,7633 | m3 | |
| 14 | Xây chèn móng gạch 2 lỗ không nung VXM 75 | 1,9159 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH WC | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0282 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3939 | m3 | |
| 3 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0568 | tấn | |
| 4 | SXLD Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1818 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | 0,9931 | 100m2 | |
| 6 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông sàn mái | 12,5532 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0433 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1376 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1052 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,006 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,117 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7216 | 100m2 | |
| 13 | BTTP M200 XM Bỉm Sơn PCB40, độ sụt 14-17cm, Dmax=20mm, bê tông dầm | 5,0438 | m3 | |
| 14 | SXLD xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1062 | tấn | |
| 15 | SXLD xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5641 | tấn | |
| 16 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5 x 10,5 x 22cm -chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc) | 12,6949 | m3 | |
| 17 | Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,028 | m3 | |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ không nung, xây tường ngăn WC, chiều dày | 6,16 | m3 | |
| 19 | Xây gạch 6 lỗ không nung, xây tường thu hồi-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 4,0689 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 100,4 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 290,499 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có trát keo) | 10,56 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo) | 99,31 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có trát keo) | 72,16 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 112,6 | m | |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,562 | m2 | |
| 27 | Sơn chống thấm 2 thành phần Sikatop seal - 107 sê nô | 45,562 | m2 | |
| 28 | Bê tông nền xí xổm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 3,003 | m3 | |
| 29 | Lát nền khu WC gạch ceramic chống trượt KT 300x300, vữa XM M75 | 95,4064 | m2 | |
| 30 | Ốp tường khu WC gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | 182,952 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Nishu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,85 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 461,969 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính trắng mờ 6,38mm | 23,04 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài , cửa nhựa lõi thép kính trắng mờ 6,38mm | 10,5 | m2 | |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2,0 ly | 0,6267 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6267 | tấn | |
| 37 | Sơn mối hàn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,576 | 1m2 | |
| 38 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45 ly | 1,4308 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng máng tôn, úp nóc dày 0,45 ly | 0,0985 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng nắp tôn lên mái | 1 | cái | |
| 41 | Lắp rọ sắt chóng rác fi 120mm | 4 | cái | |
| 42 | LĐ ống thoát nước nhựa D90 dày 3,8mm | 0,128 | 100m | |
| 43 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | 22 | cái | |
| 44 | Thang nhôm gấp đa năng HAKAWA mua sẵn lên mái | 1 | cái | |
| 45 | Gia công lắp dựng tấm ngăn tiểu nam, cửa vách ngăn xí bằng tấm compac HPL màu ghi dày 18mm (khoán gọn) | 5,4 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,54 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,54 | 100m2 | |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN WC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýt 36W 1,2m , loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýt 18W 1,2m , loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-220v | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-220v | 2 | cái | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 CADIVI | 50 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 CADIVI | 90 | m | |
| 7 | LĐ ống nhựa gân xoắn cách điện D20 | 60 | m | |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 1 | cái | |
| 9 | LĐ tủ điện Aptomat kim loại 450x300x120mm | 1 | 1 tủ | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió, hút mùi trên tường KT: 300x300 | 8 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | 0,6 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm dày 1,8mm | 0,55 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm dày 2,0mm | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm dày 2,8mm | 0,7 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm dày 3,3mm | 0,75 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa , đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa , đường kính 27mm | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 21mm | 36 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa , đường kính 60x34mm | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa , đường kính 27x21mm | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 21x21mm | 36 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 27x27mm | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 60x60mm | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính tê 110x110mm | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van phao tự động chống tràn bể nước | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 21mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 27mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng fi27 | 17 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabo INAX GL - 2396V | 6 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa tay 1 vòi LFV-13A | 6 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt SIPHON giật cong | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Tân Á ngang | 2 | bể | |
| 28 | Lắp đặt gương soi CAESAR M112 | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chậu xí xổm ST8 Vigaracera + két treo VL15 | 14 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 14 | cái | |
| 31 | Lắp đặt giá để xà phòng | 14 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V | 8 | bộ | |
| K | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,1911 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,4765 | m3 | |
| 3 | Xây bể tự hoại bằng gạch đăc Tuynel vữa XM mác 100 | 5,4937 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,0205 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0559 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0828 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | 1cấu kiện | |
| 8 | Láng bể nước lần đầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | 25,8856 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước lần hai dày 1cm, vữa XM mác 75 | 25,8856 | m2 | |
| 10 | Thi công vật liệu lọc bể tự hoại (khoán gọn) | 1 | 1 bể | |
| L | HẠNG MỤC: LÁT SÂN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm ( cây ở vị trí làm nhà vệ sinh học sinh) | 3 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm ( cây ở vị trí làm nhà vệ sinh học sinh) | 3 | gốc | |
| 3 | San đầm đất phong hóa nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,24 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 3,24 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất phong hóa đi đổ tiếp cự ly | 3,24 | 100m3/1km | |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,08 | 100m3 | |
| 7 | Lót bạt sọc 3 màu nền sân trước khi đổ bê tông (khoán gọn) | 1.080 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền sân | 0,235 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông TP Nền sân ,XM PCB40 , đá 1x2 M100 | 108 | m3 | |
| 10 | Lát gạch sân gạch Granito 400x400x30 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.080 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào để xử lý chống mối, đất cấp III | 8,6 | 1m3 | |
| 2 | Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3 | 8,6 | m3 | |
| 3 | Lấp đất hào chống mối bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,086 | 100m3 | |
| 4 | Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | 140 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, Cấp III. ( 02 công trình cấp IV được xem tương đương với 01 công trình cấp III cùng loại). (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành(đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ PCCC và CNCH; chứng chỉ An toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ trung cấp chuyên ngành kỹ thuật điện trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, môi trường ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách PCCC và CNCH trong công tác thi công | 1 | - Có chứng chỉ hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo quy định).- Đã từng phụ trách PCCC và CNCH ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:- Có CMND hoặc CCCD.- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theobằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề, điện nước, hàn ... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,8m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng≥ 7T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1.7KW | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Công suất ≥1.5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥1.5KW | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | - Công suất ≥23KW | 1 |
| 10 | Máy Khoan | - Công suất ≥0.62kW | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | - Công suất ≥125W | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | - Sức nâng ≥ 8 tấn | 1 |
| 14 | Máy ủi bánh xích | Công suất 110HP ( Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỷ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi