Gói thầu: Gói thầu số 15 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp thiết bị Hệ thống điện thuộc Công trình Hệ thống thủy lợi cánh đồng 78A, 78B xã Lộ 25, huyện Thống Nhất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp thiết bị Hệ thống điện thuộc Công trình Hệ thống thủy lợi cánh đồng 78A, 78B xã Lộ 25, huyện Thống Nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, kế hoạch vốn bố trí 3 năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 11:20:00 đến ngày 2021-12-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,018,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối > 2,1 tỷ VND hoặc bằng 02 hợp đồng có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ VND- Tương tư về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp, cấp IV. + Tương tự về độ phức tạp: có đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn của chủ đầu tư;-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo mẫu số 10A, 10B Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu)-Các tài liệu quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình.Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.Trường hợp liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng theo phần công việc đảm nhận của liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình điện từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình điện có cấp công trình là cấp IV.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình đường dây trung thế và trạm biến áp có giá trị xây lắp ≥ 2,1 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã làm chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình đường dây trung thế và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Phụ trách nghiệm thu:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng.-Đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán 01 (một) công trình đường dây trung thế và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu đối với Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành điện.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) công trình đường dây trung thế và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).- Trong đó các thiết bị thi công có động cơ (Máy đào; Ô tô tải;...) phải có Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ben (ô tô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5TNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).- Trong đó các thiết bị thi công có động cơ (Máy đào; Ô tô tải;...) phải có Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).- Trong đó các thiết bị thi công có động cơ (Máy đào; Ô tô tải;...) phải có Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10TNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).- Trong đó các thiết bị thi công có động cơ (Máy đào; Ô tô tải;...) phải có Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kwNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).- Trong đó các thiết bị thi công có động cơ (Máy đào; Ô tô tải;...) phải có Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 100 KVANhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).- Trong đó các thiết bị thi công có động cơ (Máy đào; Ô tô tải;...) phải có Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).- Trong đó các thiết bị thi công có động cơ (Máy đào; Ô tô tải;...) phải có Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và tư vấn xây dựng Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp thiết bị Hệ thống điện thuộc Công trình Hệ thống thủy lợi cánh đồng 78A, 78B xã Lộ 25, huyện Thống Nhất Hệ thống thủy lợi cánh đồng 78A, 78B xã Lộ 25, huyện Thống Nhất 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, kế hoạch vốn bố trí 3 năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xem trong mục E-CDNT 10.1 (g), chương II trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai; Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. - Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Thống Nhất |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế cải tạo | |||
| 1 | Móng M12 . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 16 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ đơn 12m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 12 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ đôi 12m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 4 | Móng bê tông trụ đơn 14m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 5 | Móng bê tông trụ đôi 14m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 6 | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 7 | Trụ BTLT 12m đơn | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 13 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 12m đôi | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT 14m đôi | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 10 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m:X-22K-Đ-C810 | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2.2m:X-22ĐL | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 27 | Bộ |
| 12 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2.2m:X-22KL | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m:X-22K-C810(trụ ghép đôi) | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Xà composit (lắp FCO trụ đơn )-X2.4Đ | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ chằng xuống cho trụ 12m :CX12-B. | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 16 | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m :CL12-B. | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ Móng neo xòe cho chằng xuống : NCX | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 18 | Bộ Móng neo xòe cho chằng lệch : NCL | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Tbộ |
| 20 | Phần thiết bị đường dây trung thế 3 pha 1 mạch | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Tbộ |
| 21 | Móng M12 . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 12 | Móng |
| 22 | Móng bê tông trụ đơn 12m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 11 | Móng |
| 23 | Móng bê tông trụ đôi 12m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 7 | Móng |
| 24 | Móng bê tông trụ đơn 14m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 25 | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 26 | Trụ BTLT 12m đơn | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 13 | Trụ |
| 27 | Trụ BTLT 12m đôi | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 14 | Trụ |
| 28 | Trụ BTLT 14m đơn | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 29 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m:X-22K-Đ-C810 | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 30 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2.2m:X-22ĐL | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 29 | Bộ |
| 31 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 di 2.2m:X-22KL | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 32 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m:X-22K-C810(trụ ghép đôi) | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Xà composit (lắp FCO trụ đơn )-X2.4Đ | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Bộ chằng xuống cho trụ 12m :CX12-B. | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 35 | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m :CL12-B. | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Bộ Móng neo xịe cho chằng xuống : NCX | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 37 | Bộ Móng neo xịe cho chằng lệch : NCL | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Tbộ |
| 39 | Phần thiết bị đường dây trung thế 3 pha 1 mạch | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Tbộ |
| B | Đường dây trung thế xây dựng mới | |||
| 1 | Móng bê tông trụ đơn 12m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ đôi 12m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ đơn 14m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 4 | Móng bê tông trụ đôi 14m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT 12m đơn | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT 12m đôi | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 14m đơn | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 9 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m:X-22Đ | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m:X-22K-Đ-C810 | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m:X-22K-C810(trụ ghép đôi) | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Xà composit (lắp FCO trụ đơn )-X2.4Đ | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ chằng xuống cho trụ 12m :CX12-B. | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Tbộ |
| 15 | Phần thiết bị đường dây trung thế 3 pha 1 mạch | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Tbộ |
| 16 | Móng bê tông trụ đơn 12m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 17 | Móng bê tông trụ đôi 12m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 18 | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Trụ BTLT 12m đơn | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 20 | Trụ BTLT 12m đôi | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 21 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m:X-22Đ | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m:X-22K-Đ-C810 | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 23 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2.2m:X-22ĐL | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 di 2.2m:X-22KL | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m:X-22K-C810(trụ ghép đôi) | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Xà composit (lắp FCO trụ đơn )-X2.4Đ | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Tbộ |
| 28 | Phần thiết bị đường dây trung thế 3 pha 1 mạch | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Tbộ |
| C | Xây dựng mới ĐD hạ thế 0.4KV | |||
| 1 | Móng M8 . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ đơn 8.5m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ đôi 8.5m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 5 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại trụ 8.5m | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 8.5m đơn -F300 trồng thủ công + Cơ giới | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 5 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT 8.5m đôi -F300 trồng thủ công + Cơ giới | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 5 | Trụ |
| 7 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Tbộ |
| 8 | Móng M8 . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 18 | Móng |
| 9 | Móng bê tông trụ đơn 8.5m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 10 | Móng bê tông trụ đôi 8.5m . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 7 | Móng |
| 11 | Tiếp địa lặp lại trụ 8.5m | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 12 | Trụ BTLT 8.5m đơn -F300 trồng thủ công + Cơ giới | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 21 | Trụ |
| 13 | Trụ BTLT 8.5m đôi -F300 trồng thủ công + Cơ giới | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 7 | Trụ |
| 14 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Tbộ |
| D | Phần trạm biến áp . | |||
| 1 | Thiết bị trạm biến áp | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Tbộ |
| 2 | Vật liệu trạm biến áp . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Tbộ |
| 3 | Thiết bị trạm biến áp | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 2 | Tbộ |
| 4 | Vật liệu trạm biến áp . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 2 | Tbộ |
| 5 | Thiết bị trạm biến áp | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Tbộ |
| 6 | Vật liệu trạm biến áp . | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Tbộ |
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | FCO 27kV - 100A | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Dây chảy 6K | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 3 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V-250A - 35KA | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V 200/5A | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 380/ 220-5A | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 15kVA | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 9 | FCO 27kV - 100A | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Dây chảy 3K | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 6 | Sợi |
| 11 | LA 18kV 10kA | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | MCCB 3 cực 400V-75A - 25KA | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Biến dòng 600V 100/5A | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Điện kế 3 pha 380/ 220-5A | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Chi phí thí nghiệm thiết bị. | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 16 | FCO 27kV - 100A | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Bọc cách điện đầu cực FCO | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 18 | Dây chảy 30K | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 12 | sợi |
| 19 | Chi phí thí nghiệm thiết bị. | Phù hợp hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối > 2,1 tỷ VND hoặc bằng 02 hợp đồng có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ VND- Tương tư về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp, cấp IV. + Tương tự về độ phức tạp: có đường dây trung thế và trạm biến áp.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực/công chứng hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn của chủ đầu tư;-Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo mẫu số 10A, 10B Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu)-Các tài liệu quyết định phê duyệt liên quan hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản của Chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình.Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.Trường hợp liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng theo phần công việc đảm nhận của liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu đối với Chỉ huy trưởng công trình:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình điện từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình điện có cấp công trình là cấp IV.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình đường dây trung thế và trạm biến áp có giá trị xây lắp ≥ 2,1 tỷ đồng. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu đối với Phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực-Đã làm chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình đường dây trung thế và trạm biến áp. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | Yêu cầu đối với Phụ trách nghiệm thu:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc kinh tế xây dựng.-Đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán 01 (một) công trình đường dây trung thế và trạm biến áp. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu đối với Phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động:-Tốt nghiệp đại học thuộc ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc ngành điện.-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.-Đã phụ trách an toàn, an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) công trình đường dây trung thế và trạm biến áp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).- Trong đó các thiết bị thi công có động cơ (Máy đào; Ô tô tải;...) phải có Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 2 | Xe tải ben (ô tô tự đổ) | Tải trọng ≥ 5TNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).- Trong đó các thiết bị thi công có động cơ (Máy đào; Ô tô tải;...) phải có Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 3 | Xe cẩu nâng người | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).- Trong đó các thiết bị thi công có động cơ (Máy đào; Ô tô tải;...) phải có Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc ô tô cẩu | Tải trọng ≥ 10TNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).- Trong đó các thiết bị thi công có động cơ (Máy đào; Ô tô tải;...) phải có Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kwNhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).- Trong đó các thiết bị thi công có động cơ (Máy đào; Ô tô tải;...) phải có Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất ≥ 100 KVANhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).- Trong đó các thiết bị thi công có động cơ (Máy đào; Ô tô tải;...) phải có Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 7 | Kìm ép thủy lực | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...).- Trong đó các thiết bị thi công có động cơ (Máy đào; Ô tô tải;...) phải có Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi