Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196999-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211180834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế - ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 17:10:00 đến ngày 2021-12-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,199,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: thảm bê tông nhựa, đèn tín hiệu giao thông; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tín hiệu giao thông hoặc tự động hóa, hoặc điều khiển học, hoặc điện, hoặc điện tử, hoặc công nghệ thông tin, hoặc điện tử viễn thông, hoặc vô tuyến điện, thông tin liên lạc.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong thời gian 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- 01 người: kỹ sư ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng hoặc ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng hoặc ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê )
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê )
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng hoặc xe thang
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông
Tổ chúc giao thông bằng đèn THGT nút Hoàng Sa- Vân Trì
45 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế - ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông , địa chỉ: 2 Phùng Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404) + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty cổ phần công nghệ và xây dựng giao thông. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-dự toán của Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH giao thông vận tải + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội + Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH); Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH); Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội. Địa chỉ Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông , địa chỉ: 2 Phùng Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404) + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404) + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông - Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, XÂY DỰNG HẠ TẦNG NÚT
1Tháo dỡ bó vỉa dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210m
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,611100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,609100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,585100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,174100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,305100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,697100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,697100m2
9Mua BTN C19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144,549tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,697100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,697100m2
12Mua BTN C12,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,411tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m2
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt175m
16Lắp đặt dải phân cách cứng (trụ bê tông tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cấu kiện
19Ca xe vận chuyển trụ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2ca
20Tháo dỡ cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
21Tháo dỡ chóa đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
22Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275100m
23Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,884100m
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt196,8m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,4m2
26Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161,6m2
27Dán màng phản quang biển báo (màn phản quang theo TCVN7887:2018)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,36m2
28Tháo dỡ cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
30Cột biển báo D88.3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,2m
31biển báo tròn phản quang D126cm (biển báo tôn mạ kẽm dày 2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32biển báo tam giác phản quang cạnh 126cm (biển báo tôn mạ kẽm dày 2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm (biển báo tôn mạ kẽm dày 2mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25m3
36Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296100m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,266100m3
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049100m3
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324100m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324100m2
43Mua BTN C19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,385tấn
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324100m2
46Mua BTN C12,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,927tấn
47Bóc dỡ hè gạch blockTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,04m2
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,518m3
49Lắp đặt ống nhựa HDPE 110/90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,577100m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,802100m
51Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,345100m3
52San cát đệm lát hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,002m3
53Lát gạch block hoàn trả rãnh cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,04m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,116m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,981m3
56Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,711m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,86m2
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,672m3
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067tấn
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,131tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,244tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,522m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
67Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,014100m3
B HẠNG MỤC: CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,008m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m3
3Khung móng cột M16x240x240x525Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
4Lắp đặt khung móng cột cao 4.4m và 2.9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
5Khung móng cột M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
6Lắp đặt khung móng cột cao 6,2m vươn 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
7Khung móng cột M24x400x1500x8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
8Lắp đặt khung móng cột cao 6,2m vươn 7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,217tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,22m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m2
12Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 4,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cột
13Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
14Lắp dựng cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
15Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (tính cho hệ 7 cọc)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
17Kéo Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,303100m
18Kéo Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,791100m
19Kéo dây đồng tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,707100m
20Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,146100m
21Lắp đặt đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
22Lắp đặt đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
23Lắp đặt Đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
24Lắp đặt Đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
25Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
26Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26đầu cáp
27Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26đầu cáp
28Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bảng
29Lắp đặt khung móng tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
30Lắp đặt tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
31Lắp đặt thiết bị UPSTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
32Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cột
33Điều chỉnh chu kỳ đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1lần
34Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174100m3
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CÂY XANH
1Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cây/lần
2Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cây/tháng
3Trồng, chăm sóc cây trồng nổi bầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cây/lần
4Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm).Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,510 cây/tháng
5Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0211000 cây
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,26m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,605m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,05m3
4Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cột
5Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công. Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0981km / 1dây
6Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0981km / 1dây
7Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5tấn
8Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5tấn
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cột
10Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-5.4-Thân liềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
11Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26km/dây
13Cáp văn xoắn ruột nhôm Al/XLPE 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260m
14Tấm móc treo ốp cột điện D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
15Kẹp ngừng cáp ABC 4x(50-120)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
16Khóa đai thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68cái
17Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
18Ống co ngót 120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
19Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cuộn
21Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073100m3
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông
- Điện áp: 220VAC (±15%)/50-60Hz (±1%)
- Bảo vệ nguồn điện: Automat chống giật, chống chập điện.
- Tốc độ CPU: CPU ARM 32bit, 72MHz
- RAM: 64Kbytes (SRAM); ROM: 512Kbytes (Flash memory);
- Cổng giao tiếp: 1 USB 2.0; 1 RJ45; 1 RS485
- Kết nối trung tâm: Ethernet/GPRS
- Số board điều khiển đèn tín hiệu: 04
- Số cổng ra của tủ tối đa: 64
- Điều khiển tối đa 12 nhóm tín hiệu [12x(01 đèn ba mầu+01 đèn đi bộ)]
- Số pha đèn màu: 16
- Số pha đi bộ: 08
- Số chiến lược tối đa: 30
- Kích thước: 1350x1300x500
- Cấp bảo vệ: IP44
- Chất liệu: Tôn bọc sơn tĩnh điện, phía trong lót lớp cách điện, dày 2mm
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
2Bộ Inverter (Công suất biểu kiến: 1500VA Công suất tác dụng:1100W, Điện áp đầu vào: 180 đến 256 VAC, Điện áp đầu ra acqui: 220V ± 5%, Tần số 50Hz ± 3%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Acsquy 12V 100AHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Chi phí nhân công bậc 3/7 đảm bảo ATGTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48Công
2Còi ĐBGTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
3Gậy chỉ huyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
4Chóp nón phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44Cái
5Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13Cuộn
6Biển báo công trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
7Hàng rào chắn barrieTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
8Đèn quayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
G ĐIỂM ĐẤU ĐIỆN
1Chi phí điểm đấu điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: thảm bê tông nhựa, đèn tín hiệu giao thông; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tín hiệu giao thông hoặc tự động hóa, hoặc điều khiển học, hoặc điện, hoặc điện tử, hoặc công nghệ thông tin, hoặc điện tử viễn thông, hoặc vô tuyến điện, thông tin liên lạc.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong thời gian 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 - 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- 01 người: kỹ sư ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).11
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng hoặc ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng hoặc ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu1
2 Máy nén khí kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê )1
3 Lu bánh thép kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
4 Máy lu rung kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
5 Lu bánh lốp kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
6 Máy rải bê tông nhựa kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
7 Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
8 Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê )1
9 Xe nâng hoặc xe thang kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
10 Phòng thí nghiệm. Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->