Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Đường nối Khu tái định cư Định An ra Quốc Lộ 54; Hạng mục: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191132-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Đường nối Khu tái định cư Định An ra Quốc Lộ 54; Hạng mục: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210331747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu nguồn XSKT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 11:18:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,660,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình mặt đường nhựa và hệ thống cống thoát nước, có giá trị ≥ 1.100.000.000 VND. (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành giao thong hoặc xây dựng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60Cv, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị từ 03 tấn – 06 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu từ 06 tấn – 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị từ 06 tấn – 09 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu từ 10 tấn – 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị từ 10 tấn – 12 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nhựa (hoặc thiết bị tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Đường nối Khu tái định cư Định An ra Quốc Lộ 54; Hạng mục: Xây dựng
Đường nối Khu tái định cư ra Quốc Lộ 54; Hạng mục: Bồi thường, xây dựng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu nguồn XSKT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Khảo sát Thiết kế Xây dựng Đông Nam. Địa chỉ: Số 240, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. Địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò.Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7133100m3
2Đào kết cấu áo đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,299100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7408100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5638100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,32100m
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất, HS:NC, M = 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52100m
7Cừ tràm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V44md
8Thép buộc D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,99kg
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,9855100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9494100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,9494100m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9117100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9117100m2
14Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,2100m2
15Bù vênh mặt đường CPDD lớp trên, mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4158100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2100m2
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang , chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bulong biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
26Thép tấm tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2608kg
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V6,5964m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,18961m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7274m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1132m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2906100m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,1275m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4569100m3
35Trải nilong ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V4,7162100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,162m3
37Lát gạch terrazzo 40x40 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V471,62m2
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,64031m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2534m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8801m3
41Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9014100m2
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V116,1381m3
43Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9779100m2
44Cỏ chỉ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V297,79m2
45Cây kè bạcMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
46Sơn dải phân cách - sơn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5919100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5919100m3
3Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,321m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,8784100m
5Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,856m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,856m3
7Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
8Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
9Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163tấn
10Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8536m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3381tấn
14Bê tông gối cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9212m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,6537100m2
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V161cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V371 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm (vượt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V36mối nối
22Lắp dựng cốt thép mối nối cống VĐ, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
23Bê tông mối nối cống VĐ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
24Ván khuôn mối nối cống VĐMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8219100m3
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy HG, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1264tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy HG, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp HG, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539tấn
29Cung cấp thép L100x100x6Mô tả kỹ thuật theo chương V33,46kg
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
31Lắp dựng đấy hố ga bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
32Bê tông đáy HG, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,368m3
33Bê tông nắp HG M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
34Ván khuôn đáy HGMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
35Ván khuôn nắp HGMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
36Lắp đặt nắp hố ga bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn HG, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn HG, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
39Bê tông khuôn HG, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
40Ván khuôn khuôn HGMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m2
41Cung cấp thép L100x56x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0335kg
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
43Lắp đặt khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
44Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,752m3
45Ván khuôn thép tường HGMô tả kỹ thuật theo chương V1,2828100m2
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1735tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
49Cung cấp thép 40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V147,96kg
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
51Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5019m3
52Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8532100m2
53Lắp đặt ống nhựa D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m
54Lắp đặt nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
55Lắp đặt hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V151m3
57Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,16100m
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3625m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1294100m2
62Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8542m3
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1813tấn
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144tấn
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V132,721m3
5Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V132,72m3
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
7Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cần đèn
8Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cần đèn
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ
11Rải cáp ngầm 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81100m
12Rải cáp ngầm 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
13Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cửa
14Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V91 đầu cáp
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V281m
16Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
17Bulon móng trụ 4M18x1000+4 LĐMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
18Đai thép sắt phi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,3768kg
19Ốc xiết cáp 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Lát gạch đất nung ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V84,3m2
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
22Lắp đặt MCB 2P-15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt đồng hồ hẹn giờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Cung cấp, lắp đặt Contactor 3P-32A và CT đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình mặt đường nhựa và hệ thống cống thoát nước, có giá trị ≥ 1.100.000.000 VND. (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình có quy mô tối thiểu tương tự quy mô của gói thầu. Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành giao thong hoặc xây dựng.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy san hoặc máy ủi ≥ 60Cv, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
3 Xe lu bánh hơi từ 03 tấn – 06 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
4 Xe lu từ 06 tấn – 09 tấn từ 06 tấn – 09 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
5 Xe lu từ 10 tấn – 12 tấn từ 10 tấn – 12 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
6 Xe tưới nhựa (hoặc thiết bị tưới nhựa) Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị).1
7 Máy đầm cóc Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
9 Máy cắt thép Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
10 Máy đầm dùi Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
11 Máy hàn Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)1
12 Máy khoan Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)1
13 Máy bơm nước Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)1
14 Máy duỗi thép Đơn vi tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->