Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211190629-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211176722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 11:14:00 đến ngày 2021-12-10 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,733,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.599947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19989E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.213.309.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học và THCS Chiềng Ngần B, thành phố Sơn La
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số nhà 30, ngõ 308B, Tổ 12, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng. Địa chỉ: Số 41 đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt kèm căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân); + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sơn La, địa chỉ Số 47, đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,737m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,623m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,918m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V81,651m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V94,316m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V175,967m2
8Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V155,844m2
9Phá lớp vữa trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V140,925m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V296,769m2
11Phá lớp vữa trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15,019m2
12Phá lớp vữa trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15,019m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V30,038m2
14Phá lớp vữa trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V17,826m2
15Phá lớp vữa trát xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V9,331m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,157m2
17Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V83,836m2
18Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V102,032m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V185,868m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V151,383m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V126,54m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V65,611m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V39,713m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,32m2
25Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
26Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,586m3
28Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,039m3
29Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,674m3
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,523m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,523m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,523m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,389m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,787m3
39Thép f6 neo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,918kg
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,923m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,989m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V309,764m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,868m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,157m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,464m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V561,376m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.032,583m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,076m3
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V277,923m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,527m2
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,186m2
53Lan can + hoa sắt sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1.093,935kg
54Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V36,137m2
55Khuôn cửa thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V227,2m
56Cửa đi bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29,568m2
57Cửa sổ bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V41,216m2
58Vách kính bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,37m2
59Khóa quả chùy + chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V65,611m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,611m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,173m3
63Rọ chắn rác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Ống lồng f90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
72Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
73Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
74Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
75Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
83Mặt 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
87Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
89Tủ điện tổng 400x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
91Pu ly sứ loại trung bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Bu lông f14, L200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Cọc tiếp địa L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Băng đồng 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
95Dây tiếp địa CU M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
97Bật thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,896kg
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V235,421m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V224,125m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V580,687m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V985,211m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V715,159m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,795m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V110,44m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V183,637m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V45,322m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V63,653m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V24,564m2
15Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,814m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,636m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,636m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,636m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,06m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,69m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V632,747m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.703,06m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,637m2
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V110,44m2 cấu kiện
28Lan can + hoa sắt sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1.226,251kg
29Ống PVC f42Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
30Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V71,794m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V459,546m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,894m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,566m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,342m3
35Rọ chắn rác d90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
43Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
44Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
45Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
46Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
47Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V150m
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
49Lắp đặt các loại đèn tuýp led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
54Lắp đặt hộp chứa átMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
55Mặt 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
59Đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
60Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
61Chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
62Tủ điện tổng 400x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
64Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20Cuộn
65Pu ly sứ loại trung bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Bu lông f14, L200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Cọc tiếp địa L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Băng đồng 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
69Dây tiếp địa CU M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
D Rãnh thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,869m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,082m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,496m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,78m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
E Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,885m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m2
11Tôn úp nóc dày 0.35mm, rộng 0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V6,45m
12Tôn hoa dày 0.35mm, rộng 0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V7,34m
13Keo siliconMô tả kỹ thuật theo chương V4ống
F Kè đá
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
6Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,543m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
G THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh- Bàn vi tính khung sắt sơn tĩnh điện (Kích Thước W1400xD600xH750 mm): Mặt bàn gỗ tự nhiên ép thanh nhóm 4 dày 18mm, ngăn bàn gỗ dày 12mm, bàn 2 chỗ ngồi có kệ CPU.
- Ghế gấp khung thép (Kích thước W425xD445xH800mm): Chân khung ống vuông sơn tĩnh điện, đệm tựa nhựa, chân ghế có cao su chịu lực chống truợt.
- Toàn bộ ốc vít bằng inox
10bộ
2Máy tính- Bộ vi xử lý: Intel Pentium G5420; Bộ nhớ RAM: 4GB 2400MHz DDR4; Ồ cứng: SSD dung lượng 120GB; Chipset: Sử dụng chipset Intel® H310 Express Chipset. - Đồ họa: Bộ vi xử lý đồ họa tích hợp; hỗ trợ tối đa 2 màn hình cùng lúc.- Màn hình máy tính 21.5'- Vỏ máy và nguồn: Case 550W (Kích thước: 404 mmx100mmx310mm (dài x rộng x cao) tích hợp màn hình hiển thị: Tốc độ quạt, nhiệt độ của các thành phần CPU/HDD/VGA. Có cảnh báo bằng âm thanh khi nhiệt độ của các thành phần CPU/HDD/VGA vượt quá 60 độ.- Màn hình máy tính, bàn phím chuột đồng bộ thương hiệu với thân máy - Tiêu chuẩn chất lượng: Theo tiêu chuẩn hiện hành.20bộ
3Ti vi kết nối máy tínhLoại Tivi: Smart ti vi; Kích cỡ màn hình: 43 inch; Độ phân giải: Full HD; Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi; Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component/Cổng HDMI: 3 Cổng/cổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC/USB: 2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2; Hệ điều hành, giao diện: TV+ OS; Các ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Trình duyệt web, kho ứng dụng; Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring; Kết nối Bàn phím, chuột.15bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.599947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19989E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.213.309.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).33
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, hợp đồng lao động).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đang sử dụng tốt2
2 Máy khoan bê tông cầm tay Đang sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥250l Đang sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa ≥150l Đang sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi ≥1,5KW Đang sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn ≥1,0 KW Đang sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW Đang sử dụng tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Đang sử dụng tốt2
10 Máy hàn xoay chiều ≥23KW Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->