Gói thầu: Hiệu chuẩn trang thiết bị y tế năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198186-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Hiệu chuẩn trang thiết bị y tế năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20211187411
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 11:22:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 103,760,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Hiệu chuẩn trang thiết bị y tế năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn
Hiệu chuẩn trang thiết bị y tế năm 2021 của Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn
50 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cân kỹ thuật Ohaus Kiểm tra bên ngoài.Kiểm tra kỹ thuật: Độ nhậy, Độ chính xác (6 mức cân), Độ lặp lại ( 6 mức cân) Cái 1
2 Cân kỹ thuật Ohaus Kiểm tra bên ngoài.Kiểm tra kỹ thuật: Độ nhậy, Độ chính xác (6 mức cân), Độ lặp lại ( 6 mức cân) Cái 1
3 Cân kỹ thuật JY2003 Kiểm tra bên ngoài.Kiểm tra kỹ thuật: Độ nhậy, Độ chính xác (6 mức cân), Độ lặp lại ( 6 mức cân) Cái 1
4 Cân phân tích Mettler Toledo MS 104S Kiểm tra bên ngoài.Kiểm tra kỹ thuật: Độ nhậy, Độ chính xác (6 mức cân), Độ lặp lại ( 6 mức cân) Cái 1
5 Cân phân tích Mettler Toledo MS105 Kiểm tra bên ngoài.Kiểm tra kỹ thuật: Độ nhậy, Độ chính xác (6 mức cân), Độ lặp lại ( 6 mức cân) Cái 1
6 Cân phân tích Mettler Toledo MS 204 (Code No: B705631763) Kiểm tra bên ngoài.Kiểm tra kỹ thuật: Độ nhậy, Độ chính xác (6 mức cân), Độ lặp lại ( 6 mức cân) Cái 1
7 Cân phân tích Mettler Toledo MS 204 (Code No: B705631764) Kiểm tra bên ngoài.Kiểm tra kỹ thuật: Độ nhậy, Độ chính xác (6 mức cân), Độ lặp lại ( 6 mức cân) Cái 1
8 Cân phân tích Mettler Toledo MS 204 (Code No: B705631765) Kiểm tra bên ngoài.Kiểm tra kỹ thuật: Độ nhậy, Độ chính xác (6 mức cân), Độ lặp lại ( 6 mức cân) Cái 1
9 Cân phân tích Ohaus PA214C(Code No: B549778584) Kiểm tra bên ngoài.Kiểm tra kỹ thuật: Độ nhậy, Độ chính xác (6 mức cân), Độ lặp lại ( 6 mức cân) Cái 1
10 Cân phân tích Ohaus PA214C(Code No: B549778590) Kiểm tra bên ngoài.Kiểm tra kỹ thuật: Độ nhậy, Độ chính xác (6 mức cân), Độ lặp lại ( 6 mức cân) Cái 1
11 Lò nung Lenton Kiểm tra bên ngoài. Kiểm tra kỹ thuật: Độ ổn định nhiệt độ tại 03 điểm 400 độ C, 600 độ C, 800 độ C Cái 1
12 Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS HitachiZA3000 Kiểm tra bên ngoài.Kiểm tra kỹ thuật:Độ đúng bước sóng.Độ lặp lại hấp thụ.Kiểm tra nồng độ đặc tính.Kiểm tra độ tuyến tính. Cái 1
13 Lò vi sóng phá mẫu Kiểm tra bên ngoài. Kiểm tra nhiệt độ: 100 độ C, 200 độ C, 300 độ C Cái 1
14 Máy đo pH Mettler seven Compact S210 Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường:Độ đúng của máy.Bù nhiệt của máy.Độ trôi của máy, Độ lặp lại. Cái 1
15 Máy đo PH điện cực bán dẫn Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường:Độ đúng của máy.Bù nhiệt của máy.Độ trôi của máy, Độ lặp lại. Cái 1
16 Máy sắc kýlỏng hiệu năng cao Agilent 1260 Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường:Detector.Tốc độ dòng.Nhiệt độ buồng cột.Độ đúng của bộ trộn dung môi.Độ đúng, độ lặp lại, độ tuyến tính của thể tích tiêm:Tiêm tự động.Khả năng nhiễm chéo.Độ lặp lại, độ tuyến tính của hệ thống.Độ đúng của bước sóng. Cái 1
17 Máy sắc kýlỏng hiệu năng cao Agilent 1260 Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường:Detector.Tốc độ dòng.Nhiệt độ buồng cột.Độ đúng của bộ trộn dung môi.Độ đúng, độ lặp lại, độ tuyến tính của thể tích tiêm:Tiêm tay.Khả năng nhiễm chéo.Độ lặp lại, độ tuyến tính của hệ thống.Độ đúng của bước sóng. Cái 1
18 Máy sắc kýlỏng hiệu năng cao Shimazu LC-203 độ C Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lườngDetector.Tốc độ dòng.Nhiệt độ buồng cột.Độ đúng của bộ trộn dung môi.Độ đúng, độ lặp lại, độ tuyến tính của thể tích tiêm:Tiêm tự động.Khả năng nhiễm chéo.Độ lặp lại, độ tuyến tính của hệ thống.Độ đúng của bước sóng. Cái 1
19 Máy thử độ hoà tan Logan UDT – 804 Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường:Tốc độ quay.Đồng hồ.Nhiệt độ môi trường trong cốc thử.Đánh giá hiệu năng. Cái 1
20 Máy thử độ hoà tan pharmatest DT70 Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường:Tốc độ quay.Đồng hồ.Nhiệt độ môi trường trong cốc thử.Đánh giá hiệu năng. Cái 1
21 Máy thử độ rã Pharmatest Dist3 Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường:Tần số dao động của rổ.Đồng hồ cùa thiết bị. Cái 1
22 Máy thử độ rã Pharmatest Dist3 Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường:Tần số dao động của rổ.Đồng hồ cùa thiết bị. Cái 1
23 Máy quang phổ hấp thụ phân tử Optima Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường: Độ phẳng đường nền, Cốc đo, Kiểm tra bước sóng, Độ phân giải, Giới hạn ánh sáng lạc, Độ hấp thụ Cái 1
24 Máy quang phổ hấp thụ phân tử Shimazu Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường: Độ phẳng đường nền, Cốc đo, Kiểm tra bước sóng, Độ phân giải, Giới hạn ánh sáng lạc, Độ hấp thụ Cái 1
25 Máy quang phổ hấp thụ phân tử Hitachi Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường: Độ phẳng đường nền, Cốc đo, Kiểm tra bước sóng, Độ phân giải, Giới hạn ánh sáng lạc, Độ hấp thụ Cái 1
26 Nồi hấp tiệt trùng Study Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường: Độ ổn định nhiệt độ 121 độ C, độ đồng đều nhhiệt độ 121 độ C; kiểm tra thời gian,áp suất Cái 1
27 Nồi hấp tiệt trùng Hirayama Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường: Độ ổn định nhiệt độ 121 độ C, độ đồng đều nhhiệt độ 121 độ C; kiểm tra thời gian,áp suất Cái 1
28 Tủ ấm CO2 Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường: Độ ổn định nhiệt độ 30 độ C, 35 độ C, 44 độ C, độ đồng đều nhhiệt độ 30 độ C, 35 độ C, 44 độ C Cái 1
29 Tủ ấm thường Labtech – Daihan UM- 080M Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường: Độ ổn định nhiệt độ 30 độ C, 35 độ C, 44 độ C, độ đồng đều nhiệt độ 30 độ C, 35 độ C, 44 độ C Cái 1
30 Tủ ấm Gemmy IN601 (75L) Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường: Độ ổn định nhiệt độ 30 độ C, 35 độ C, 44 độ C, độ đồng đều nhiệt độ 30 độ C, 35 độ C, 44 độ C Cái 1
31 Tủ ấm mát Vision VS- 1203P3V Kiểm tra bên ngoài.Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường: Độ ổn định nhiệt độ 25 độ C, độ đồng đều nhiệt độ 25 độ C Cái 1
32 Tủ an toàn sinh học Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường: Cường độ sáng, độ ồn. Cường độ đèn UV. Tốc độ gió. Chênh áp màng lọc Heppa. Tính toàn vẹn của màng lọc Heppa.Hướng của dòng khí. Số lượng tiểu phân trong không khí. Số lượng vi sinh vật Cái 1
33 Phòng sạch 80m2 Kiểm tra kỹ thuậtKiểm tra đo lường: Nhiệt độ, độ ẩm (7 khu vực); Cường độ ánh sáng, độ ồn (7 khu vực); Cường độ đèn UV (10 đèn); Số lần trao đổi khí/giờ của màng lọc Heppa (8 màng); Chênh áp (7 khu vực); Hướng của dòng khí (3 vị trí); Số lượng tiểu phân trong không khí (5 khu vực sạch); Số lượng VSV trong không khí (5 khu vực sạch) Cái 1
34 Tủ sấy Memmert UM-400 Kiểm tra kỹ thuật .Kiểm tra đo lường: 3 vị trí đặt đầu dò; Nhiệt độ 105 độ C, 80 độ C Cái 1
35 Tủ sấy Gemmy YCO- NO1 (75L) Kiểm tra kỹ thuật.Kiểm tra đo lường: 3 vị trí đặt đầu dò; Nhiệt độ 160 độ C Cái 1
36 Tủ sấy Gemmy YCO- NO1 (34L) Kiểm tra kỹ thuậtKiểm tra đo lường: 3 vị trí đặt đầu dò; Nhiệt độ 160 độ C Cái 1
37 Tủ sấy áp suất giảm Memmert Kiểm tra kỹ thuậtKiểm tra đo lường: 3 vị trí đặt đầu dò; Nhiệt độ 60 độ C, 75 độ C Cái 1
38 Laminar flow Vision Kiểm tra kỹ thuậtKiểm tra đo lường:Cường độ sáng, độ ồn. Cường độ đèn UV. Tốc độgió. Chênh áp màng lọc Heppa. Tính toàn vẹn của màng lọc Heppa.Hướng của dòng khí. Số lượng tiểu phân trong không khí. Số lượng vi sinh vật Cái 2
39 Nhiệt kế thủy ngân (-20-120) độ C Kiểm tra đo lường: 5 độ C, 37 độ C, 70 độ C Cái 5
40 Nhiệt ẩm kế tự ghi và khôngtự ghi Kiểm tra đo lườngĐộ ẩm: 40%. 50%, 60%, 75%Nhiệt độ: 20 độ C, 25 độ C, 30 độ C Cái 5
41 Máy đo điểm chảy Kruss Kiểm tra kỹ thuậtKiểm tra đo lường: Cafein MP, Methylparaben MP, Propyl paraben MP Cái 1
42 Phân cực kế Kruss P8000 Kiểm tra kỹ thuậtKiểm tra đo lường: Độ tuyến tính, độ đúng, nhiệt độ Cái 1
43 Khúc xạ kế Kruss DR6000 Kiểm tra kỹ thuậtKiểm tra đo lường: Độ tuyến tính, độ đúng, nhiệt độ Cái 1
44 Máy sắc ký khi Agilent Kiểm tra kỹ thuậtKiểm tra đo lường: Tốc độ dòng khí. Nhiệt độ buồng cột. Độ lặp lại của hệ thống: Tiêm tay. Độ tuyến tính của Detector Cái 1
45 Máy sắc ký khí khối phổ Shimazu Kiểm tra kỹ thuậtKiểm tra đo lường: Tốc độ dòng khí. Nhiệt độ buồng cột. Độ lặp lại của hệ thống: Tiêm tay. Độ tuyến tính của Detector Cái 1
46 Máy chuẩn độ đo thế đa năng kèm Karl fischer Kiểm tra kỹ thuậtKiểm tra đo lường: Chuẩn độ và Hàm lượng nước: Độ lặp lại của hệ thống. Đô thu hồi. Hệ số T trung bình. Độ lặp lại của phép địnhlượng. Sai số hệ thống. Hệ số tương quan Cái 1
47 Máy ủ khô Kiểm tra kỹ thuậtKiểm tra đo lường: độ ổn định nhiệt độ ở 37 độ C Cái 1
48 Tủ mát Evermed Kiểm tra kỹ thuậtKiểm tra đo lường: Độ ổn định nhiệt độ, độ đồng đều nhiệt độ ở 4 độ C Cái 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->