Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thuê lại lao động phục vụ SXKD năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT- Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ thuê lại lao động phục vụ SXKD năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187655 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí lao động thuê ngoài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 12:05:00 đến ngày 2021-12-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,011,065,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kinh doanh VNPT- Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ thuê lại lao động phục vụ SXKD năm 2022 Cung cấp dịch vụ thuê lại lao động phục vụ SXKD năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí lao động thuê ngoài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu Bảng cam kết cung cấp đủ số lượng lao động theo đúng yêu cầu Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Bảng mô tả chi tiết giá dự thầu ( Chương IV Bieu mẫu mời thầu) |
| E-CDNT 15.2 | 03 Hợp đồng tương tự 03 năm gần nhất Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm kinh doanh VNPT – Đồng Tháp,
Số 54A Lý Thường Kiệt, Phường 1, Tp. Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Tiên Nhân Tel: 0277 3639688 - 0913968182 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Hồng Thái Tel: 0277 3857999-0918405234 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nhân sự- Tổng hợp Tel: 0277 3857999 |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao dịch viên (Hỗ trợ bán hàng) | - Giới thiệu, truyền thông, tư vấn sản phẩm dịch vụ, hướng dẫn khách hàng lựa chọn và sử dụng sản phẩm dịch vụ. -Tiếp nhật và cập nhật thông tin trong đơn đặt hàng theo chính sách bán hàng theo quy trình/ thủ tục -Giới thiệu, thực hiện các chương trình khuyến mãi, bán hàng theo kế hoạch và chính sách của Trung tâm -Thực hiện quy trình thu cước theo ca trực. -Quản lý doanh thu cước theo ca trực. -Tính toán chiết khấu hoa hồng thưởng và các khoản giảm giá cho khách hàng theo chính sách của Trung tâm. -Tiếp nhận, giải quyết khiếu nại khách hàng theo phân cấp. -Cập nhật và tổng hợp thông tin dữ liệu về khách hàng và hoạt động bán hàng -Duy trì và tạo mối quan hệ với khách hàng hiện có của cửa hàng, phát triển khách hàng mới. -Thực hiện các công việc phát sinh khác có liên quan theo sự phân công bố trí của người quản lý trực tiếp . | Nhân sự | 12 | Vùng 3 |
| 2 | Cửa hàng trưởng | - Tổ chức giao dịch, tiếp nhận, tư vấn cho khách hàng sử dụng các loại hình dịch vụ Viễn thông - Công nghệ thông tin. - Cung cấp các sản phẩm, dịch vụ VT-CNTT, hàng hóa cho khách hàng qua điểm giao dịch. - Thực hiện sản lượng, doanh thu, phát triển thuê bao các dịch vụ Viễn thông - Công nghệ thông tin theo chỉ tiêu được giao. - Thực hiện các chương trình khuyến mại, bán hàng, quảng bá thương hiệu theo chủ trương của TTKD. - Thu và hoàn tiền cước viễn thông; các khoản thu và hoàn trả khác theo phân cấp. - Tiếp nhận và xử lý các thông tin trong đơn đặt hàng theo đúng chính sách bán hàng và đúng quy trình/ thủ tục. - Hỗ trợ việc bán hàng, tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ khách hàng. - Quản lý việc thực hiện ký kết hợp đồng, giám sát việc thực hiện triển khai đúng cam kết và chất lượng sản phẩm/ dịch vụ. - Thống kê, phân tích, báo cáo công tác tiếp thị bán hàng tại điểm giao dịch. - Kiểm tra, giám sát và điều chỉnh hoạt động bán hàng, kế hoạch bán hàng nhằm đạt được các mục tiêu. - Duy trì và tạo mối quan hệ tốt với các khách hàng hiện có của TTKD, phát triển các khách hàng mới - Đề xuất các chính sách, giải pháp tiếp thị, bán hàng, quảng bá thương hiệu theo phân cấp. Chăm sóc và phát triển hệ thống khách hàng trong phạm vi phụ trách. - Tổ chức thực hiện chính sách hậu mãi, chăm sóc khách hàng trước, trong và sau khi bán theo chính sách kinh doanh đã được phê duyệt, giải quyết khiếu nại của khách hàng có liên quan trong lĩnh vực phụ trách. - Hướng dẫn nâng cao chất lượng, hiệu quả làm việc của đội ngũ nhân viên bán hàng trong việc đào tạo kỹ năng bán hàng; khuyến khích động viên nhân viên. Đề xuất kế hoạch đào tạo cho đội ngũ giao dịch viên về các kỹ năng mềm và chuyên môn trình Lãnh đạo Phòng xem xét. | Nhân sự | 1 | Vùng 3 |
| 3 | Tổ trưởng kinh doanh Online | -Tiếp nhận kế hoạch của Tổ, tổ chức thực hiện công tác tiếp thị bán bàng của Tổ. -Thực hiện công tác tiếp thị bán hàng qua mạng internet thông qua website của TTKD. - Tìm kiếm, tiếp cận khách hàng trên các kênh online, mạng xã hội, kênh thương mại điện tử, website..- Chủ động tạo landing page dùng để tiếp cận, tiếp xúc khách hàng qua các nghiệp vụ digital marketing.. theo định hướng- Thu thập thông tin thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, chính sách bán hàng, sản phẩm.- Hỗ trợ trực tuyến cho khách hàng tham gia trang web bán hàng trực tuyến của TTKD;- Triển khai thực hiện các chính sách chăm sóc khách hàng, kế hoạch tiếp thị, khuyến mại bán hàng, thăm dò thị trường trực tuyến theo phân công phân cấp;- Đề xuất các chính sách, giải pháp tiếp thị, bán hàng, quảng bá thương hiệu qua trực tuyến theo phân cấp;- Phối hợp giải quyết khiếu nại khách hàng theo phân cấp;- Lưu các thông tin dữ liệu về toàn bộ hoạt động bán hàng trực tuyến và báo cáo tình hình hoạt động bán hàng cho lãnh đạo Phòng;- Đào tạo, kèm cặp nhân sự thuộc Tổ các kiến thức, kỹ năng bán hàng online.- Thực hiện báo cáo cho cấp trên theo quy định;- Thực hiện các công việc khác theo sự giao việc của cấp trên. | Nhân sự | 1 | Vùng 3 |
| 4 | Nhân viên kinh doanh Online | - Thực hiện công tác tiếp thị bán hàng qua mạng internet thông qua website của TTKD. - Tìm kiếm, tiếp cận khách hàng trên các kênh online, mạng xã hội, kênh thương mại điện tử, website…- Chủ động tạo landing page dùng để tiếp cận, tiếp xúc khách hàng qua các nghiệp vụ digital marketing.. theo định hướng - Theo dõi đơn hàng, phối hợp với các đơn vị liên quan để thực hiện giao vận, logistic đảm bảo việc cung cấp dịch vụ cho Khách hàng. - Thu thập thông tin thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, chính sách bán hàng, sản phẩm. - Hỗ trợ trực tuyến cho khách hàng tham gia trang web bán hàng trực tuyến của TTKD; - Triển khai thực hiện các chính sách chăm sóc khách hàng, kế hoạch tiếp thị, khuyến mại bán hàng, thăm dò thị trường trực tuyến theo phân công phân cấp; - Đề xuất các chính sách, giải pháp tiếp thị, bán hàng, quảng bá thương hiệu qua trực tuyến theo phân cấp; - Thống kê, phân tích, báo cáo công tác tiếp thị bán hàng trực tuyến; - Phối hợp giải quyết khiếu nại khách hàng theo phân cấp; - Lưu các thông tin dữ liệu về toàn bộ hoạt động bán hàng trực tuyến và báo cáo tình hình hoạt động bán hàng cho lãnh đạo Phòng; - Thực hiện báo cáo cho cấp trên theo quy định; - Thực hiện các công việc khác theo sự giao việc của cấp trên. | Nhân sự | 6 | Vùng 3 |
| 5 | Điện thoại viên Đài 1022 | -Tiếp nhận, điều phối, nhắc nhở, trả lời và cập nhật kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị. -Cấp tài khoản và hướng dẫn cán bộ đầu mối của các cơ quan, đơn vị, địa phương khai thác, sử dụng đầy đủ các chức năng của Hệ thống phần mềm để xử lý và trả lời phản ánh, kiến nghị cho người dân, doanh nghiệp. -Thực hiện các nhiệm vụ khác do đơn vị quản lý phân công | Nhân sự | 1 | Vùng 3 |
| 6 | Nhân viên quản lý địa bàn kiêm thu cước | ' -Triển khai kế hoạch chăm sóc khách hàng, tổ chức các chương trình bán hàng trực tiếp tại địa bàn theo phân công từ quản lý trực tiếp.-Tổ chức thu cước, thu nợ và giám sát công tác thu cước, thu nợ, CSKH với nhóm CTV phụ trách. Tham gia công tác thu cước, thu nợ, CSKH.-Tư vấn, bán sản phẩm dịch vụ mới trên tệp khách hàng phụ trách.- Tổ chức các hoạt động bán hàng và tham gia bán hàng cùng CTV (bán hàng, thu cước) tại địa bàn phụ trách. - Hỗ trợ, phối hợp với các kênh bán hàng triển khai kế hoạch bán hàng tại địa bàn phụ trách. - Tổng hợp, phân tích nguyên nhân suy giảm tiêu dùng, cắt huỷ dịch vụ tại địa bàn để đề xuất các giải pháp phù hợp.- Nắm bắt tình hình thị trường địa bàn phụ trách: tiếp nhận, khảo sát, điều tra thông tin về thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh; kịp thời báo cáo quản lý và tham mưu các chính sách phù hợp nhằm phát triển thị trường, tăng thị phần, tăng doanh thu. - Quản lý hàng hóa phục vụ bán hàng, CSKH được giao. - Outbound CSKH, tư vấn giới thiệu SPDV trên tệp khách hàng được giao.- Phối hợp với kỹ thuật địa bàn cung cấp dịch vụ cho khách hàng tại địa bàn phụ trách.- Triển khai thực hiện các chính sách chăm sóc khách hàng, kế hoạch tiếp thị, khuyến mại bán hàng, thăm dò thị trường theo phân công phân cấp.-Triển khai các chỉnh sách bán hàng trên kênh trực tiếp của TTKD- -Tổng hợp, phân tích nguyên nhân suy giảm tiêu dùng, cắt huỷ dịch vụ tại địa bàn để đề xuất các giải pháp phù hợp.- Phối hợp với Phòng bán hàng doanh nghiệp, trực tiếp truyền thông, tiếp thị, bán hàng đối với khách hàng doanh nghiệp, tổ chức, cơ quan,… trên địa bàn.- Thực hiện các chương trình truyền thông tại địa bàn theo phân công.- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Lãnh đạo phân công. | Nhân sự | 18 | Vùng 3 |
| 7 | Nhân viên quản lý kênh | ' -Triển khai kế hoạch chăm sóc khách hàng, tổ chức các chương trình bán hàng trực tiếp tại địa bàn theo phân công từ quản lý trực tiếp.-Triển khai các chỉnh sách bán hàng trên kênh trực tiếp của TTKD.Tham gia thu thập, tổng hợp cơ sở dữ liệu thị trường, khách hàng, đối thủ... tại thị trường mục tiêu để triển khai các chính sách bán hàng phù hợp trên kênh.- Đề xuất các chính sách phù hợp triển khai trên kênh.- Thực hiện các chương trình truyền thông tại địa bàn theo phân công.- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Lãnh đạo phân công. | Nhân sự | 1 | Vùng 3 |
| 8 | Nhân viên AM, AS (Nhân viên tiếp thị) | -Lập kế hoạch bán hàng đối với tệp khách hàng được giao.-Tìm kiếm khách hàng/đối tác bán hàng. -Xây dựng kế hoạch phát triển thị trường, chăm sóc khách hàng đến đối tượng là các tổ chức, doanh nghiệp trên địa bàn. -Thực hiện Hoạt động Marketing, truyền thông về sản phẩm, dịch vụ. -Hỗ trợ, tư vấn, kinh doanh, bán các sản phẩm, dịch vụ Viễn thông + CNTT. - Tiếp xúc thường xuyên, xây dựng mối quan hệ với khách hàng, nắm bắt thông tin khách hàng kịp thời, báo cáo cấp trên khi có những biến động từ phía khách hàng ảnh hưởng đến việc sử dụng dịch vụ của VNPT. -Đàm phán hợp đồng, theo dõi và đôn đốc việc thực hiện hợp đồng. -Là đầu mối tiếp nhận, triển khai, làm hợp đồng, thanh lý hợp đồng dịch vụ với khách hàng. -Quản lý hồ sơ, dữ liệu, thông tin khách hàng. Tập hợp đầy đủ hồ sơ, bàn giao cho bộ phận tổng hợp, tính cước và lưu trữ hồ sơ. -Thực hiện công tác báo cáo thường xuyên và đột xuất các nhiệm vụ được phân công đúng thời hạn quy định. -Các nhiệm vụ khác được phân công. | Nhân sự | 4 | Vùng 3 |
| 9 | Kế toán viên (Nhân viên xử lý tài chính) | -Hạch toán số liệu doanh thu, thu tiền bán hàng hằng ngày. Đối soát số liệu hạch toán với sổ phụ ngân hàng và chương trình quản lý công nợ.-Kiểm soát dòng tiền, số dư các tài khoản tiền gửi của phòng bán hàng. Kiểm tra, đối soát số liệu nộp doanh thu, thu nợ trên các hệ thống và trên các báo cáo thống kê. Đề xuất xử lý phần chênh lệch nếu có.-Theo dõi, kiểm tra và hướng dẫn các bộ phận bán hàng trong việc kê nộp doanh thu, ghi hóa đơn bán hàng, báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn GTGT và thực hiện các chế độ báo cáo theo quy định. -Xuất tạm ứng, quyết toán vật tư cho tổ bán hàng và thực hiện kiểm kê định kỳ, đột xuất theo quy định.-Quản lý và thực hiện hạch toán toàn bộ các nghiệp vụ kế toán khác phát sinh tại phòng bán hàng. Hoàn thiện, lưu trữ các hồ sơ, chứng từ hạch toán đúng theo quy định.-Tiếp nhận hóa đơn, giấy báo cước, biên nhận thanh toán từ Phòng Kế hoạch + Kế toán để tổ chức triển khai cho đội ngũ nhân viên thu cước.-Theo dõi, đôn đốc, quản trị các công nợ các khoản phải thu, phải trả trên sổ sách kế toán.-Triển khai, đôn đốc thu nợ đọng, nợ cũ theo kế hoạch được giao. Trực tiếp tham gia cùng người thu cước để thu các trường hợp khó thu.-Cắt/mở máy, gạch giảm nợ cho khách hàng. Giao nhận danh sách khách hàng và thông báo nhắc nợ theo quy định.-Tập hợp, xác nhận các hồ sơ xóa nợ. Trình xóa nợ cho khách hàng theo quy định. -Tiếp nhận, phối hợp và giải quyết các trường hợp khiếu nại của khách hàng liên quan đến cước, thanh toán cước. -Thực hiện báo cáo cho cấp trên theo quy định.-Thực hiện nhiệm vụ khác do lãnh đạo quản lý trực tiếp phân công | Nhân sự | 2 | Vùng 3 |
| 10 | Chuyên viên truyền thông (Nhân viên tiếp thị) | - Lập bản kế hoạch chi tiết dựa trên kế hoạch Truyền thông – Marketing tổng quát.- Viết thông điệp truyền thông (bài PR).- Cập nhật, tổng hợp thông tin thị trường, đối thủ cạnh tranh để hỗ trợ cho việc đánh giá, xây dựng các chiến lược Truyền Thông – Marketing ngắn, trung, dài hạn.- Theo dõi và cập nhật thông tin quảng bá qua các kênh truyền thông. - Triển khai các chương trình quảng cáo, tiếp thị và hoạt động quảng bá của Trung tâm kinh doanh VNPT- Đồng Tháp. - Duy trì, thiết lập mối quan hệ với khách hàng và đối tác. - Liên hệ và booking phương tiện truyền thông. - Phối hợp với bộ phận thiết kế để thiết kế thông điệp và hình ảnh truyền thông. - Lập kế hoạch và báo cáo các công việc theo tuần/tháng/quý. - Thực hiện các công việc khác được giao. | Nhân sự | 1 | Vùng 3 |
| 11 | Quản lý cước kiêm Kế toán PBH | - Tiếp nhận hóa đơn từ bộ phận in cước, phân chia hóa đơn và triển khai cho đội ngũ nhân viên thu cước. Quản lý đội ngũ nhân viên, CTV thu cước theo địa bàn quản lý. - Tổ chức phát giấy báo cước, báo nợ và thu cước, thu nợ tại địa chỉ khách hàng sử dụng các dịch vụ viễn thông. - Thực hiện thu vét nợ đọng. Thu hồi nợ cũ theo kế hoạch được giao và đợt phát động của Trung tâm.- Tiếp nhận, phối hợp và giải quyết các yêu cầu của khách hàng liên quan đến việc thanh toán cước, khiếu nại cước. - Báo cáo kết quả hoạt động thu nộp tài chính theo quy định. - Nộp tiền mặt thu hàng ngày. - Tổng hợp, giao nhận danh sách khách hàng và thông tin nhắc nợ theo quy định. - Thực hiện các thủ tục với chính quyền về khởi kiện, xác minh khách hàng nợ cước - Hạch toán số liệu doanh thu, thu tiền bán hàng hằng ngày. Đối soát số liệu hạch toán với sổ phụ ngân hàng và chương trình quản lý công nợ. - Kiểm tra, đối soát số liệu nộp doanh thu, thu nợ trên các hệ thống và trên các báo cáo thống kê. Đề xuất xử lý phần chênh lệch nếu có. - Theo dõi, kiểm tra và hướng dẫn các bộ phận bán hàng trong việc kê nộp doanh thu, ghi hóa đơn bán hàng, báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn GTGT và thực hiện các chế độ báo cáo theo quy định. - Triển khai, đôn đốc thu nợ đọng, nợ cũ theo kế hoạch được giao. Trực tiếp tham gia cùng người thu cước để thu các trường hợp khó thu. - Cắt/mở máy, gạch giảm nợ cho khách hàng. Giao nhận danh sách khách hàng và thông báo nhắc nợ theo quy định. - Tập hợp, xác nhận các hồ sơ xóa nợ. Trình xóa nợ cho khách hàng theo quy định.- Tiếp nhận, phối hợp và giải quyết các trường hợp khiếu nại của khách hàng liên quan đến cước, thanh toán cước. | Nhân sự | 1 | Vùng 3 |
| 12 | Quản lý cước (Hỗ trợ bán hàng) | - Tiếp nhận hóa đơn từ bộ phận in cước, phân chia hóa đơn và triển khai cho đội ngũ nhân viên thu cước. Quản lý đội ngũ nhân viên, CTV thu cước theo địa bàn quản lý. - Quản lý, cập nhật công nợ khách hàng.- Quản lý tiền mặt, các chứng từ có giá, lưu trữ các chứng từ tài chính, hóa đơn theo quy định.- Phát hành giấy nhắc nợ, hóa đơn VAT theo quy định.- Tổ chức phát giấy báo cước, báo nợ và thu cước, thu nợ tại địa chỉ khách hàng sử dụng các dịch vụ viễn thông. - Hướng dẫn, kiểm tra nghiệp vụ thu cước, gạch nợ cho các đơn vị liên quan.- Kiểm soát, đôn đốc, hỗ trợ quá trình thu của nhân viên thu cước. Trực tiếp đi cùng với người thu cước để thu các trường hợp khó thu. Nộp tiền thu cước vào tài khoản chuyên thu theo quy định. - Thực hiện thu vét nợ đọng. Thu hồi nợ cũ theo kế hoạch được giao và đợt phát động của Trung tâm. - Tiếp nhận, phối hợp và giải quyết các yêu cầu của khách hàng liên quan đến việc thanh toán cước, khiếu nại cước.- Báo cáo kết quả hoạt động thu nộp tài chính theo quy định.- Nộp tiền mặt thu hàng ngày.- Tổng hợp, giao nhận danh sách khách hàng và thông tin nhắc nợ theo quy định - Thực hiện các thủ tục với chính quyền về khởi kiện, xác minh khách hàng nợ cước. - Quản lý vật tư, hàng hóa, tài sản giao cho đơn vị. - Thực hiện báo cáo cho cấp trên theo quy định. - Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công. | Nhân sự | 1 | Vùng 3 |
| 13 | Nhân viên văn thư hành chính | - Công tác Văn thư lưu trữ: Thực hiện công tác văn thư, lưu trữ đúng quy định và nghiệp vụ. Hướng dẫn các đơn vị trực thuộc trung tâm về công tác văn thư, lưu trữ, thực hiện công tác hành chính, văn thư, lưu trữ theo quy định của của pháp luật, Tập đoàn; - Nhận công văn, trình triển khai các công văn đến và đi của Trung tâm; - Thực hiện cấp số, đóng dấu văn bản theo đúng quy định; - Kiểm soát lỗi văn bản đối với các văn bản phát hành của Trung tâm; - Quản lý, lưu trữ văn bản, tài liệu một các khoa học và đúng quy định; - Tổ chức phục vụ hoặc phối hợp phục vụ các cuộc họp, hội nghị, hội thảo của các đơn vị, bộ phận; - Thực hiện báo cáo cấp trên theo quy định; - Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo phân công. | Nhân sự | 1 | Vùng 3 |
| 14 | Bảo vệ | - Khi khách đến liên hệ giao dịch. Bảo vệ hỏi rõ lai lịch của khách sau đó liên hệ văn phòng hoặc người cần gặp. Nếu bộ phận văn phòng Trung tâm Kinh doanh VNPT - Đồng Tháp đồng ý tiếp thì bảo vệ đề nghị khách đăng ký và xuất trình giấy tờ tùy thân trước khi vào Công ty. - Bảo vệ có trách nhiệm giúp khách, CBCNV đưa xe vào đúng vị trí. Khi khách, CBCNV dừng xe trước cơ quan phải phát thẻ xe và thu thẻ xe khi khách, CBCNV lấy lại xe. Giúp khách, CBCNV chuyển xe từ chỗ để xe ra ngoài. - Giúp đỡ các bộ phận, cá nhân nơi công tác trong phạm vi thời gian cho phép. - Trường hợp bảo vệ được phân công làm ca, hoặc đổi cho người khác thì phải chuyển giao đầy đủ chìa khoá, phương tiện làm việc v.v... - Vận hành thành thạo, thao tác nhanh, xử lý kịp thời khi có sự cố xảy ra biết bảo dưỡng và sửa chữa hư hỏng thông thường của thiết bị PCCN. Phòng chống và phát hiện kịp thời các hiện tượng cháy nổ để xử lý ngay đồng thời thông báo cho các cơ quan có chức năng phối hợp giải quyết kịp thời. Chủ động phát hiện để phòng chống các hành vi phá hoại hoặc đe dọa phá hoại cơ sở vật chất, kỹ thuật của công ty. - Nhắc nhở nhân viên, khách đến làm việc luôn tuân thủ các biện pháp an toàn lao động, PCCN và nội quy Công ty. - Kiên quyết không cho nhân viên và khách có mùi rượu, bia, mang chất nổ… vào Công ty. - Thực hiện các công việc khác do quản lý trực tiếp phân công. | Nhân sự | 2 | Vùng 3 |
| 15 | Tạp vụ (Khối VP) | - Vệ sinh phòng họp, phòng làm việc. - Thực hiện công việc vệ sinh tại khu vực được phân công, đảm bảo môi trường làm việc luôn sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng. - Phục vụ nước uống hàng ngày cho cán bộ quản lý/ lãnh đạo đơn vị. - Phối hợp với bộ phận tiếp tân để nắm lịch sử dụng phòng họp của các đơn vị để vệ sinh phòng họp và chuẩn bị nước uống kịp thời cho các cuộc họp. - Bảo quản và sử dụng tiết kiệm, hợp lý các công cụ dụng cụ và vật dụng vệ sinh được cấp phát. - Báo cáo kịp thời cho cấp quản lý khi phát hiện CBNV để quên tài sản sau khi sử dụng phòng họp hoặc sau khi rời vị trí làm việc. - Thực hiện các công việc khác do Lãnh đạo phân công. | Nhân sự | 1 | Vùng 3 |
| 16 | Giao dịch viên (Hỗ trợ bán hàng) | - Giới thiệu, truyền thông, tư vấn sản phẩm dịch vụ, hướng dẫn khách hàng lựa chọn và sử dụng sản phẩm dịch vụ. -Tiếp nhật và cập nhật thông tin trong đơn đặt hàng theo chính sách bán hàng theo quy trình/ thủ tục -Giới thiệu, thực hiện các chương trình khuyến mãi, bán hàng theo kế hoạch và chính sách của Trung tâm -Thực hiện quy trình thu cước theo ca trực. -Quản lý doanh thu cước theo ca trực. -Tính toán chiết khấu hoa hồng thưởng và các khoản giảm giá cho khách hàng theo chính sách của Trung tâm. -Tiếp nhận, giải quyết khiếu nại khách hàng theo phân cấp. -Cập nhật và tổng hợp thông tin dữ liệu về khách hàng và hoạt động bán hàng -Duy trì và tạo mối quan hệ với khách hàng hiện có của cửa hàng, phát triển khách hàng mới. -Thực hiện các công việc phát sinh khác có liên quan theo sự phân công bố trí của người quản lý trực tiếp . | Nhân sự | 15 | Vùng 4 |
| 17 | Nhân viên quản lý địa bàn và bán hàng trực tiếp | ' -Triển khai kế hoạch chăm sóc khách hàng, tổ chức các chương trình bán hàng trực tiếp tại địa bàn theo phân công từ quản lý trực tiếp.-Tổ chức thu cước, thu nợ và giám sát công tác thu cước, thu nợ, CSKH với nhóm CTV phụ trách. Tham gia công tác thu cước, thu nợ, CSKH.-Tư vấn, bán sản phẩm dịch vụ mới trên tệp khách hàng phụ trách.- Tổ chức các hoạt động bán hàng và tham gia bán hàng cùng CTV (bán hàng, thu cước) tại địa bàn phụ trách. - Hỗ trợ, phối hợp với các kênh bán hàng triển khai kế hoạch bán hàng tại địa bàn phụ trách. - Tổng hợp, phân tích nguyên nhân suy giảm tiêu dùng, cắt huỷ dịch vụ tại địa bàn để đề xuất các giải pháp phù hợp.- Nắm bắt tình hình thị trường địa bàn phụ trách: tiếp nhận, khảo sát, điều tra thông tin về thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh; kịp thời báo cáo quản lý và tham mưu các chính sách phù hợp nhằm phát triển thị trường, tăng thị phần, tăng doanh thu. - Quản lý hàng hóa phục vụ bán hàng, CSKH được giao. - Outbound CSKH, tư vấn giới thiệu SPDV trên tệp khách hàng được giao.- Phối hợp với kỹ thuật địa bàn cung cấp dịch vụ cho khách hàng tại địa bàn phụ trách.- Triển khai thực hiện các chính sách chăm sóc khách hàng, kế hoạch tiếp thị, khuyến mại bán hàng, thăm dò thị trường theo phân công phân cấp.-Triển khai các chỉnh sách bán hàng trên kênh trực tiếp của TTKD- -Tổng hợp, phân tích nguyên nhân suy giảm tiêu dùng, cắt huỷ dịch vụ tại địa bàn để đề xuất các giải pháp phù hợp.- Phối hợp với Phòng bán hàng doanh nghiệp, trực tiếp truyền thông, tiếp thị, bán hàng đối với khách hàng doanh nghiệp, tổ chức, cơ quan,… trên địa bàn.- Thực hiện các chương trình truyền thông tại địa bàn theo phân công.- Thực hiện các nhiệm vụ khác do Lãnh đạo phân công. | Nhân sự | 67 | Vùng 4 |
| 18 | Nhân viên AM (Nhân viên tiếp thị) | -Lập kế hoạch bán hàng đối với tệp khách hàng được giao.-Tìm kiếm khách hàng/đối tác bán hàng. -Xây dựng kế hoạch phát triển thị trường, chăm sóc khách hàng đến đối tượng là các tổ chức, doanh nghiệp trên địa bàn. -Thực hiện Hoạt động Marketing, truyền thông về sản phẩm, dịch vụ. -Hỗ trợ, tư vấn, kinh doanh, bán các sản phẩm, dịch vụ Viễn thông + CNTT. - Tiếp xúc thường xuyên, xây dựng mối quan hệ với khách hàng, nắm bắt thông tin khách hàng kịp thời, báo cáo cấp trên khi có những biến động từ phía khách hàng ảnh hưởng đến việc sử dụng dịch vụ của VNPT. -Đàm phán hợp đồng, theo dõi và đôn đốc việc thực hiện hợp đồng. -Là đầu mối tiếp nhận, triển khai, làm hợp đồng, thanh lý hợp đồng dịch vụ với khách hàng. -Quản lý hồ sơ, dữ liệu, thông tin khách hàng. Tập hợp đầy đủ hồ sơ, bàn giao cho bộ phận tổng hợp, tính cước và lưu trữ hồ sơ. -Thực hiện công tác báo cáo thường xuyên và đột xuất các nhiệm vụ được phân công đúng thời hạn quy định. -Các nhiệm vụ khác được phân công. | Nhân sự | 4 | Vùng 4 |
| 19 | Quản lý cước kiêm Kế toán PBH | - Tiếp nhận hóa đơn từ bộ phận in cước, phân chia hóa đơn và triển khai cho đội ngũ nhân viên thu cước. Quản lý đội ngũ nhân viên, CTV thu cước theo địa bàn quản lý. - Tổ chức phát giấy báo cước, báo nợ và thu cước, thu nợ tại địa chỉ khách hàng sử dụng các dịch vụ viễn thông. - Thực hiện thu vét nợ đọng. Thu hồi nợ cũ theo kế hoạch được giao và đợt phát động của Trung tâm.- Tiếp nhận, phối hợp và giải quyết các yêu cầu của khách hàng liên quan đến việc thanh toán cước, khiếu nại cước. - Báo cáo kết quả hoạt động thu nộp tài chính theo quy định. - Nộp tiền mặt thu hàng ngày. - Tổng hợp, giao nhận danh sách khách hàng và thông tin nhắc nợ theo quy định. - Thực hiện các thủ tục với chính quyền về khởi kiện, xác minh khách hàng nợ cước - Hạch toán số liệu doanh thu, thu tiền bán hàng hằng ngày. Đối soát số liệu hạch toán với sổ phụ ngân hàng và chương trình quản lý công nợ. - Kiểm tra, đối soát số liệu nộp doanh thu, thu nợ trên các hệ thống và trên các báo cáo thống kê. Đề xuất xử lý phần chênh lệch nếu có. - Theo dõi, kiểm tra và hướng dẫn các bộ phận bán hàng trong việc kê nộp doanh thu, ghi hóa đơn bán hàng, báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn GTGT và thực hiện các chế độ báo cáo theo quy định. - Triển khai, đôn đốc thu nợ đọng, nợ cũ theo kế hoạch được giao. Trực tiếp tham gia cùng người thu cước để thu các trường hợp khó thu. - Cắt/mở máy, gạch giảm nợ cho khách hàng. Giao nhận danh sách khách hàng và thông báo nhắc nợ theo quy định. - Tập hợp, xác nhận các hồ sơ xóa nợ. Trình xóa nợ cho khách hàng theo quy định.- Tiếp nhận, phối hợp và giải quyết các trường hợp khiếu nại của khách hàng liên quan đến cước, thanh toán cước. | Nhân sự | 4 | Vùng 4 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi