Gói thầu: Sản xuất, phát sóng chương trình truyền hình và phát thanh đối ngoại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Sản xuất, phát sóng chương trình truyền hình và phát thanh đối ngoại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198922 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao năm 2021 của Sở Thông tin và Truyền thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 11:57:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 744,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.117.269.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.453.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự:+ Tính chất của hợp đồng là hợp đồng cung cấp dịch vụ sản xuất hoặc phát sóng hoặc sản xuất và phát sóng các chương trình truyền hình quảng bá thông tin đối ngoại các địa phương trên các kênh truyền hình đối ngoại như : VTV4- Đài truyền hình Việt Nam, Kênh Văn hóa Việt – VTC10 và trên hệ phát thanh đối ngoại VOV5- Đài tiếng nói Việt Nam.+ Quy mô của hợp đồng: chỉ được tính phần giá trị của hạng mục sản xuất và phát sóng các chương trình truyền hinh và chương trình phát thanh.- Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo web form, và cung cấp bản scan các tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 10A, mẫu số 10B (Nếu hợp đồng được thực hiện với cơ quan nhà nước thì nhà thầu cung cấp thêm số Thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia muasamcong.mpi.gov.vn). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 521.392.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.606.961.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Báo chí, Truyền thông, Quản trị kinh doanh, kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn truyền hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành đạo diễn truyền hình, Báo chí, Truyền thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Báo chí, Truyền thông, văn học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng, đại học chuyên ngành quay phim trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất, phát sóng chương trình truyền hình và phát thanh đối ngoại Sản xuất, phát sóng chương trình truyền hình và phát thanh đối ngoại tỉnh Bình Dương năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ trong dự toán được giao năm 2021 của Sở Thông tin và Truyền thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương;
- Địa chỉ: Tầng 14, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương;
- Điện thoại: (0274) 3.842.999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 14, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274. 3.842.999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: (0274) 3.822926 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất chương trình truyền hình: Ocop – hướng đi bền vững cho sản phẩm nông thôn Bình Dương | Mục 1 Chương V | phút | 15 | |
| 2 | Sản xuất chương trình truyền hình: Bình Dương – Đồng hành cùng doanh nghiệp vượt khó | Mục 1 Chương V | phút | 15 | |
| 3 | Sản xuất chương trình truyền hình: Phát triển nông nghiệp đô thị tại Bình Dương | Mục 1 Chương V | phút | 15 | |
| 4 | Sản xuất chương trình truyền hình: Bình Dương vẻ đẹp từ những làng nghề truyền thống | Mục 1 Chương V | phút | 15 | |
| 5 | Sản xuất chương trình truyền hình: Bình Yên –Hồ Dầu Tiếng | Mục 1 Chương V | phút | 15 | |
| 6 | Phát sóng chương trình truyền hình trên kênh VTC10: Ocop – hướng đi bền vững cho sản phẩm nông thôn Bình Dương | Mục 1 Chương V | lần phát sóng | 3 | |
| 7 | Phát sóng chương trình truyền hình trên kênh VTC10: Bình Dương – Đồng hành cùng doanh nghiệp vượt khó | Mục 1 Chương V | lần phát sóng | 3 | |
| 8 | Phát sóng chương trình truyền hình trên kênh VTC10: Phát triển nông nghiệp đô thị tại Bình Dương | Mục 1 Chương V | lần phát sóng | 3 | |
| 9 | Phát sóng chương trình truyền hình trên kênh VTC10: Bình Dương vẻ đẹp từ những làng nghề truyền thống | Mục 1 Chương V | lần phát sóng | 3 | |
| 10 | Phát sóng chương trình truyền hình trên kênh VTC10: Bình Yên –Hồ Dầu Tiếng | Mục 1 Chương V | lần phát sóng | 3 | |
| 11 | Sản xuất chương trình phát thanh: Bình Dương đẩy mạnh hoạt động quảng bá du lịch | Mục 1 Chương V | phút | 5 | |
| 12 | Sản xuất chương trình phát thanh: PCI 2020: Bình Dương vươn lên mạnh mẽ | Mục 1 Chương V | phút | 5 | |
| 13 | Sản xuất chương trình phát thanh: Bình Dương: Nhiều chính sách ưu đãi đón làn sóng đầu tư vào nông nghiệp | Mục 1 Chương V | phút | 5 | |
| 14 | Sản xuất chương trình phát thanh: Tiềm năng bất động sản tại Bình Dương | Mục 1 Chương V | phút | 5 | |
| 15 | Phát sóng chương trình phát thanh trên kênh VOV5: Bình Dương đẩy mạnh hoạt động quảng bá du lịch | Mục 1 Chương V | lần phát sóng | 13 | |
| 16 | Phát sóng chương trình phát thanh trên kênh VOV5: PCI 2020: Bình Dương vươn lên mạnh mẽ | Mục 1 Chương V | lần phát sóng | 13 | |
| 17 | Phát sóng chương trình phát thanh trên kênh VOV5: Bình Dương: Nhiều chính sách ưu đãi đón làn sóng đầu tư vào nông nghiệp | Mục 1 Chương V | lần phát sóng | 13 | |
| 18 | Phát sóng chương trình phát thanh trên kênh VOV5: Tiềm năng bất động sản tại Bình Dương | Mục 1 Chương V | lần phát sóng | 13 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.117269E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.453.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.117.269.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.453.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự:+ Tính chất của hợp đồng là hợp đồng cung cấp dịch vụ sản xuất hoặc phát sóng hoặc sản xuất và phát sóng các chương trình truyền hình quảng bá thông tin đối ngoại các địa phương trên các kênh truyền hình đối ngoại như : VTV4- Đài truyền hình Việt Nam, Kênh Văn hóa Việt – VTC10 và trên hệ phát thanh đối ngoại VOV5- Đài tiếng nói Việt Nam.+ Quy mô của hợp đồng: chỉ được tính phần giá trị của hạng mục sản xuất và phát sóng các chương trình truyền hinh và chương trình phát thanh.- Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo web form, và cung cấp bản scan các tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 10A, mẫu số 10B (Nếu hợp đồng được thực hiện với cơ quan nhà nước thì nhà thầu cung cấp thêm số Thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia muasamcong.mpi.gov.vn). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 521.392.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.606.961.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện dự án | 1 | Đại học chuyên ngành Báo chí, Truyền thông, Quản trị kinh doanh, kinh tế | 5 | 3 |
| 2 | Đạo diễn truyền hình | 1 | Đại học chuyên ngành đạo diễn truyền hình, Báo chí, Truyền thông. | 3 | 3 |
| 3 | Biên tập viên chính | 2 | Đại học chuyên ngành Báo chí, Truyền thông, văn học | 3 | 2 |
| 4 | Quay phim | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng, đại học chuyên ngành quay phim trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi