Gói thầu: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198765-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211198573
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 12:18:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,180,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.878E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây do nhà thầu đã ký hợp đồng và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc cung cấp thiết bị có các tính chất tương tự gói thầu bao gồm: Thiết bị dạy học, Máy vi tính, Máy chiếu, Máy lạnh, Thiết bị âm thanh, Bàn Ghế, Tủ hồ sơ,…(Nhà thầu phải Scan đính kèm bản sao có chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý) và Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho bên giao thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết định kỳ phải bảo trì, hiệu chuẩn (Kiểm tra, cân chỉnh máy móc/ thiết bị vv…) miễn phí trong thời gian bảo hành: tối thiểu 02 tháng / 01 lần.- Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo thiết bị dự thầu với giá ổn định, trong 05 năm. Nhà thầu cung cấp bảng báo giá và danh mục các phụ tùng dễ hỏng, vật tư tiêu hao đối với các thiết bị chính như: Máy tính để bàn, Laptop, Máy chiếu, Máy chiếu vật thể, Đàn Organ, Amply + Loa + Micro không dây. Cung cấp văn bản của Nhà sản xuất (đầy đủ thông tin của dự án và Bên mời thầu) cam kết có đầy đủ linh phụ kiện cung cấp cho Nhà thầu để thực hiện các công tác thay thế sửa chữa sản phẩm nêu trên sau thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý hoặc đại diện trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện – điện tử hoặc Sư phạm.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn Lớp 6
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm. (Trong đó có 01 Sư phạm Hóa; 01 Sư phạm Lý; 01 Sư phạm Sinh; 01 Sư phạm Mỹ thuật).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Gia Minh. Địa chỉ: 107/68/33C, đường Hoàng Văn Thụ, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần Thông tin và Thẩm định giá Tây Nam Bộ, địa chỉ: Số 299, đường 30/4, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315


E-CDNT 10.1(a)
- Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm hóa đơn chứng minh doanh thu trong lĩnh vực cung cấp thiết bị. - Văn bản của cơ quan Thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ Thuế đến hết 30/9/2021. - Văn bản của cơ quan Bảo hiểm xã hội xác nhận Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nghĩa vụ Bảo hiểm xã hội đến hết 30/9/2021. - Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng tín dụng hạn mức còn hiệu lực (còn đủ hạn mức sử dụng để thực hiện gói thầu) và không bắt buộc nhà thầu phải đáp ứng bất kỳ điều kiện nào để được cấp tín dụng hoặc không có bất kỳ điều kiện nào gây bất lợi cho Chủ đầu tư (Bên mời thầu) thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan Bản gốc các tài liệu: Hợp đồng tương tự (có phụ lục hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn. - Scan Bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Giấy xác nhận kinh nghiệm thực hiện gói thầu của chủ đầu tư đối với Nhân sự nhà thầu đề xuất, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này (bao gồm tất cả các nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động thực hiện gói thầu). Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu theo quy định. - Bản cam kết về tính trung thực của các thông tin tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; đáp ứng các quy định của pháp luật, không vi phạm bản quyền, có đầy đủ tài liệu chứng nhận Nguồn gốc xuất xứ và Chất lượng sản phẩm; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,... để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. -Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng, lắp đặt hoàn chỉnh, đào tạo và chuyển giao công nghệ. - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu].
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kèm theo HSDT. - Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các hàng hóa trong nước; - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và vận đơn (CQ) đối với hàng hóa nước ngoài; Chứng thư giám định xuất xứ chất lượng tình trạng hàng hóa mới 100% cho tất cả hàng hóa của đơn vị giám định có đủ pháp nhân theo qui định. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp thuộc chủng loại Điện – điện tử, Phần mềm … cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, nâng cấp, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu20bộMô tả Chương V
2Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện21bộMô tả Chương V
3Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ21bộMô tả Chương V
4Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng21bộMô tả Chương V
5Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng21bộMô tả Chương V
6Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.21bộMô tả Chương V
7Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản21tờMô tả Chương V
8Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình21bộMô tả Chương V
9Bộ thiết bị dạy hình học trực quan151bộMô tả Chương V
10Bộ thiết bị dạy hình học phẳng150bộMô tả Chương V
11Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học20bộMô tả Chương V
12Bộ thước cuộn18chiếcMô tả Chương V
13Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời76bộMô tả Chương V
14Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất168bộMô tả Chương V
15Máy Cassette6chiếcMô tả Chương V
16Tivi 50 inch7chiếcMô tả Chương V
17Đầu DVD7cáiMô tả Chương V
18Máy Tính Để Bàn6bộMô tả Chương V
19Máy chiếu đa năng6bộMô tả Chương V
20Hệ thống âm thanh7bộMô tả Chương V
21Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên11bộMô tả Chương V
22Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên3bộMô tả Chương V
23Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh135bộMô tả Chương V
24Bàn ghế giáo viên3bộMô tả Chương V
25Bàn ghế học sinh135bộMô tả Chương V
26Máy chiếu đa năng2bộMô tả Chương V
27Tăng âm + Loa + Micro3cáiMô tả Chương V
28Phụ kiện3bộMô tả Chương V
29Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên4bộMô tả Chương V
30Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ14bộMô tả Chương V
31Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.14bộMô tả Chương V
32Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.14bộMô tả Chương V
33Video/clip về tình huống trung thực14bộMô tả Chương V
34Video/clip về tình huống tự lập14bộMô tả Chương V
35Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà14bộMô tả Chương V
36Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.14bộMô tả Chương V
37Video/clip tình huống về tiết kiệm14bộMô tả Chương V
38Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước14bộMô tả Chương V
39Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân14bộMô tả Chương V
40Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em14bộMô tả Chương V
41Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em14bộMô tả Chương V
42Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân91bộMô tả Chương V
43Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm37bộMô tả Chương V
44Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm112bộMô tả Chương V
45Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.112bộMô tả Chương V
46Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.112bộMô tả Chương V
47Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học14bộMô tả Chương V
48Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.112tờMô tả Chương V
49Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam28tờMô tả Chương V
50Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu64bộMô tả Chương V
51Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam14bộMô tả Chương V
52Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy14bộMô tả Chương V
53Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại14bộMô tả Chương V
54Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á14bộMô tả Chương V
55Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.14tờMô tả Chương V
56Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á12bộMô tả Chương V
57Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc14tờMô tả Chương V
58Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.14bộMô tả Chương V
59Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc14bộMô tả Chương V
60Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.14bộMô tả Chương V
61Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam13bộMô tả Chương V
62Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam14bộMô tả Chương V
63Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên14bộMô tả Chương V
64Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu14tờMô tả Chương V
65Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.99tờMô tả Chương V
66Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời110tờMô tả Chương V
67Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa96tờMô tả Chương V
68Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.14bộMô tả Chương V
69Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất14tờMô tả Chương V
70Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa14tờMô tả Chương V
71Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất14tờMô tả Chương V
72Tranh về hiện tượng tạo núi112tờMô tả Chương V
73Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau14bộMô tả Chương V
74Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.14bộMô tả Chương V
75Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây13tờMô tả Chương V
76Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển13tờMô tả Chương V
77Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu13tờMô tả Chương V
78Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)14bộMô tả Chương V
79Video/Clip về tác động của nước biển dâng14bộMô tả Chương V
80Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam14bộMô tả Chương V
81Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển14tờMô tả Chương V
82Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước14bộMô tả Chương V
83Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính112tờMô tả Chương V
84Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới112tờMô tả Chương V
85video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học14bộMô tả Chương V
86Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất14tờMô tả Chương V
87Tập bản đồ Địa lí đại cương86tậpMô tả Chương V
88Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT13tờMô tả Chương V
89Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa13tờMô tả Chương V
90Bản đồ hình thể bán cầu Tây15tờMô tả Chương V
91Bản đồ hình thể bán cầu Đông15tờMô tả Chương V
92Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.13tờMô tả Chương V
93Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất13tờMô tả Chương V
94Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới13tờMô tả Chương V
95Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất13tờMô tả Chương V
96Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất13tờMô tả Chương V
97Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới14tờMô tả Chương V
98Bản đồ phân bố dân cư thế giới13tờMô tả Chương V
99Tập bản đồ Địa lí đại cương80tậpMô tả Chương V
100Tập bản đồ thế giới và các châu lục80tậpMô tả Chương V
101Atlat địa lí Việt Nam80tậpMô tả Chương V
102Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)15chiếcMô tả Chương V
103Địa bàn15chiếcMô tả Chương V
104Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam15hộpMô tả Chương V
105Nhiệt kế15chiếcMô tả Chương V
106Nhiệt - ẩm kế treo tường15chiếcMô tả Chương V
107Thước dây15chiếcMô tả Chương V
108Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên14bộMô tả Chương V
109Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất19tờMô tả Chương V
110Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất19tờMô tả Chương V
111Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật17tờMô tả Chương V
112Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật17tờMô tả Chương V
113Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật19tờMô tả Chương V
114Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ19tờMô tả Chương V
115Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ19tờMô tả Chương V
116Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình19tờMô tả Chương V
117Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật19tờMô tả Chương V
118Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật19tờMô tả Chương V
119Sơ đồ 5 giới sinh vật19tờMô tả Chương V
120Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật19tờMô tả Chương V
121Tranh/ảnh về Cấu tạo virus19tờMô tả Chương V
122Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn19tờMô tả Chương V
123Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật19tờMô tả Chương V
124Tranh/ảnh về một số dạng nấm19tờMô tả Chương V
125Sơ đồ các nhóm Thực vật19tờMô tả Chương V
126Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)19tờMô tả Chương V
127Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)19tờMô tả Chương V
128Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)19tờMô tả Chương V
129Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)19tờMô tả Chương V
130Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống19tờMô tả Chương V
131Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống19tờMô tả Chương V
132Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống19tờMô tả Chương V
133Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật19tờMô tả Chương V
134Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời19tờMô tả Chương V
135Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng19tờMô tả Chương V
136Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời19tờMô tả Chương V
137Tranh/ảnh về Ngân Hà19tờMô tả Chương V
138Nhiệt kế lỏng54cáiMô tả Chương V
139Cốc thuỷ tinh loại 250ml74cáiMô tả Chương V
140Nến (Parafin) rắn56hộpMô tả Chương V
141Ống nghiệm127cáiMô tả Chương V
142Ống dẫn thuỷ tinh chữ z49cáiMô tả Chương V
143Lọ thủy tinh miệng rộng54cáiMô tả Chương V
144Chậu thủy tinh.54cáiMô tả Chương V
145Cốc loại 1 lít41cáiMô tả Chương V
146Thuốc tím 55lọMô tả Chương V
147Nến56cáiMô tả Chương V
148Ống đong hình trụ 100ml51cáiMô tả Chương V
149Cốc thủy tinh loại 250 ml45cáiMô tả Chương V
150Thìa café nhỏ56cáiMô tả Chương V
151Muối ăn16lọMô tả Chương V
152Đường10lọMô tả Chương V
153Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn51cáiMô tả Chương V
154Phễu chiết hình quả lê54cáiMô tả Chương V
155Cốc thủy tinh loại 250 ml52cáiMô tả Chương V
156Đũa thủy tinh40cáiMô tả Chương V
157Giấy lọc17hộpMô tả Chương V
158Cát7lọMô tả Chương V
159Kính hiển vi49cáiMô tả Chương V
160Tiêu bản tế bào thực vật80cáiMô tả Chương V
161Tiêu bản tế bào động vật80cáiMô tả Chương V
162Kính lúp185cáiMô tả Chương V
163Lam kính75hộpMô tả Chương V
164La men75hộpMô tả Chương V
165Kim mũi mác75cáiMô tả Chương V
166Panh75cáiMô tả Chương V
167Dao cắt tiêu bản75cáiMô tả Chương V
168Pipet75cáiMô tả Chương V
169Đũa thủy tinh56cáiMô tả Chương V
170Cốc thuỷ tinh 250ml61cáiMô tả Chương V
171Đĩa kính đồng hồ140cáiMô tả Chương V
172Đĩa lồng (Pêtri)140cáiMô tả Chương V
173Đèn cồn97cáiMô tả Chương V
174Cồn đốt8lítMô tả Chương V
175Acid acetic 45%3.300mlMô tả Chương V
176Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)8lọMô tả Chương V
177Carmin acetic 2% (100ml)800mlMô tả Chương V
178Giemsa 2% (100ml)800mlMô tả Chương V
179Methylen blue (100 ml)800mlMô tả Chương V
180Glycerol4.000mlMô tả Chương V
181Chậu lồng (Bôcan)78cáiMô tả Chương V
182Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt80cáiMô tả Chương V
183Phễu thuỷ tinh loại to40cáiMô tả Chương V
184Kéo cắt cành80cáiMô tả Chương V
185Cặp ép thực vật40cáiMô tả Chương V
186Vợt bắt sâu bọ36cáiMô tả Chương V
187Vợt bắt động vật thuỷ sinh36cáiMô tả Chương V
188Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ36cáiMô tả Chương V
189Lọ nhựa70cáiMô tả Chương V
190Hộp nuôi sâu bọ40cáiMô tả Chương V
191Bể kính40cáiMô tả Chương V
192Túi đinh ghim40túiMô tả Chương V
193Găng tay80túiMô tả Chương V
194Ống đong16bộMô tả Chương V
195Ống hút có quả bóp cao su80cáiMô tả Chương V
196Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ56bộMô tả Chương V
197Thanh nam châm56cáiMô tả Chương V
198Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước21bộMô tả Chương V
199Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo56bộMô tả Chương V
200Giá để ống nghiệm42cáiMô tả Chương V
201Đèn cồn42cáiMô tả Chương V
202Cốc thuỷ tinh loại 250ml57cáiMô tả Chương V
203Lưới thép42cáiMô tả Chương V
204Găng tay cao su232đôiMô tả Chương V
205Áo choàng232cáiMô tả Chương V
206Kính bảo vệ mắt không màu232cáiMô tả Chương V
207Chổi rửa ống nghiệm42cáiMô tả Chương V
208Khay mang dụng cụ và hóa chất42cáiMô tả Chương V
209Bộ giá đỡ cơ bản42bộMô tả Chương V
210Bình chia độ42cáiMô tả Chương V
211Biến thế nguồn42cáiMô tả Chương V
212Cảm biến lực42cáiMô tả Chương V
213Cảm biến nhiệt độ42cáiMô tả Chương V
214Bộ thu nhận số liệu42cáiMô tả Chương V
215Mẫu động vật ngâm trong lọ22bộMô tả Chương V
216Băng đĩa Đa dạng thế giới sống16bộMô tả Chương V
217Cấu tạo cơ thể người9bộMô tả Chương V
218Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở16tờMô tả Chương V
219Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam16tờMô tả Chương V
220Tranh về Xây dựng nhà ở16tờMô tả Chương V
221Tranh về Ngôi nhà thông minh16tờMô tả Chương V
222Tranh về Thực phẩm trong gia đình16tờMô tả Chương V
223Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm16tờMô tả Chương V
224Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm16tờMô tả Chương V
225Tranh về Trang phục và đời sống16tờMô tả Chương V
226Tranh về Thời trang trong cuộc sống16tờMô tả Chương V
227Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục16tờMô tả Chương V
228Tranh về Nồi cơm điện16tờMô tả Chương V
229Tranh về Bếp điện16tờMô tả Chương V
230Tranh về Đèn điện16tờMô tả Chương V
231Tranh về Quạt điện16tờMô tả Chương V
232Video về Ngôi nhà thông minh16tệpMô tả Chương V
233Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.16tệpMô tả Chương V
234Video về Trang phục và thời trang16tệpMô tả Chương V
235Video về An toàn điện trong gia đình.16tệpMô tả Chương V
236Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.16tệpMô tả Chương V
237Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.24bộMô tả Chương V
238Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.24bộMô tả Chương V
239Hộp mẫu các loại vải24hộpMô tả Chương V
240Nồi cơm điện24cáiMô tả Chương V
241Bếp điện24cáiMô tả Chương V
242Bóng đèn các loại24bộMô tả Chương V
243Quạt điện24cáiMô tả Chương V
244Bộ vật liệu cơ khí24bộMô tả Chương V
245Bộ dụng cụ cơ khí31bộMô tả Chương V
246Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ10bộMô tả Chương V
247Bộ vật liệu điện24bộMô tả Chương V
248Bộ dụng cụ điện32bộMô tả Chương V
249Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển31bộMô tả Chương V
250Máy tính để bàn10bộMô tả Chương V
251Biến thế nguồn36bộMô tả Chương V
252Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện9bộMô tả Chương V
253Máy tính để bàn8bộMô tả Chương V
254Máy tính để bàn332bộMô tả Chương V
255Thiết bị kết nối mạng7bộMô tả Chương V
256Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet8bộMô tả Chương V
257Bàn để máy tính, ghế ngồi333bộMô tả Chương V
258Hệ thống điện8hệ thốngMô tả Chương V
259Hệ điều hành8bộMô tả Chương V
260Ứng dụng văn phòng (Office)8bộMô tả Chương V
261Các loại phần mềm ứng dụng khác8bộMô tả Chương V
262Phần mềm tạo sơ đồ tư duy8bộMô tả Chương V
263Phần mềm duyệt web8bộMô tả Chương V
264Phần mềm tìm kiếm thông tin, tạo thư điện tử8bộMô tả Chương V
265Phần mềm diệt virus8bộMô tả Chương V
266Hub8chiếcMô tả Chương V
267Cáp mạng UTP800mdMô tả Chương V
268Access Point8chiếcMô tả Chương V
269Modem8chiếcMô tả Chương V
270Tủ lưu trữ thiết bị thực hành8cáiMô tả Chương V
271Máy in Laser8iếcMô tả Chương V
272Máy chiếu đa năng8bộMô tả Chương V
273Điều hòa31bộMô tả Chương V
274Thiết bị lưu trữ ngoài8cáiMô tả Chương V
275Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản8bộMô tả Chương V
276Máy hút bụi7cáiMô tả Chương V
277Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất29tờMô tả Chương V
278Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn32bộMô tả Chương V
279Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng32tờMô tả Chương V
280Quả bóng ném50quảMô tả Chương V
281Lưới chắn bóng ném16bộMô tả Chương V
282Quả bóng đá81quảMô tả Chương V
283Cầu môn bóng đá8bộMô tả Chương V
284Quả bóng rổ81quảMô tả Chương V
285Trụ bóng rổ16bộMô tả Chương V
286Quả cầu đá179quảMô tả Chương V
287Trụ, lưới16bộMô tả Chương V
288Quả cầu lông38hộpMô tả Chương V
289Vợt152chiếcMô tả Chương V
290Trụ, lưới15bộMô tả Chương V
291Quả bóng chuyền da115quảMô tả Chương V
292Cột và lưới15bộMô tả Chương V
293Trụ đấm, đá40cáiMô tả Chương V
294Đích đấm, đá (cầm tay)240cáiMô tả Chương V
295Gậy160chiếcMô tả Chương V
296Dây kéo co18sợiMô tả Chương V
297Bàn cờ, quân cờ198bộMô tả Chương V
298Bàn và quân cờ treo tường18bộMô tả Chương V
299Phao bơi360chiếcMô tả Chương V
300Quả bóng bàn80quảMô tả Chương V
301Vợt bóng bàn180chiếcMô tả Chương V
302Bàn, lưới bóng bàn12bộMô tả Chương V
303Thảm TDTT20cáiMô tả Chương V
304Bộ tăng âm, kèm micro và loa10bộMô tả Chương V
305Đồng hồ bấm giây41chiếcMô tả Chương V
306Còi77chiếcMô tả Chương V
307Thước dây43chiếcMô tả Chương V
308Thảm TDTT470tấmMô tả Chương V
309Nấm thể thao480chiếcMô tả Chương V
310Cờ lệnh thể thao40bộMô tả Chương V
311Biển lật số26bộMô tả Chương V
312Dây nhảy cá nhân96chiếcMô tả Chương V
313Dây nhảy tập thể48chiếcMô tả Chương V
314Bóng nhồi80quảMô tả Chương V
315Dây kéo co16cuộnMô tả Chương V
316Thanh phách160cặpMô tả Chương V
317Trống nhỏ40bộMô tả Chương V
318Tam giác chuông (Triangle)40bộMô tả Chương V
319Trống lục lạc (Tambourine)40cáiMô tả Chương V
320Đàn Organ8bộMô tả Chương V
321Kèn phím40cáiMô tả Chương V
322Sáo (recorder)160cáiMô tả Chương V
323Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình40tờMô tả Chương V
324Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại40bộMô tả Chương V
325Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.40bộMô tả Chương V
326Máy tính để bàn8bộMô tả Chương V
327Máy chiếu8bộMô tả Chương V
328Đèn chiếu sáng.18bộMô tả Chương V
329Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.16cáiMô tả Chương V
330Bàn, ghế học mĩ thuật (1 bàn + 2 ghế)184bộMô tả Chương V
331Bục9bộMô tả Chương V
332Mẫu vẽ9bộMô tả Chương V
333Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)360cáiMô tả Chương V
334Bảng vẽ360cáiMô tả Chương V
335Bút lông360bộMô tả Chương V
336Bảng pha màu360cáiMô tả Chương V
337Ống rửa bút360cáiMô tả Chương V
338Màu oát (Gouache colour)360hộpMô tả Chương V
339Lô đồ họa (tranh in)40cáiMô tả Chương V
340Đất nặn.360hộpMô tả Chương V
341Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu120bộMô tả Chương V
342Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam15bộMô tả Chương V
343Bộ thẻ nghề truyền thống120bộMô tả Chương V
344Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học40bộMô tả Chương V
345Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học40bộMô tả Chương V
346Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng40bộMô tả Chương V
347Máy chiếu12bộMô tả Chương V
348Máy chiếu vật thể11chiếcMô tả Chương V
349Tivi 50 inch12chiếcMô tả Chương V
350Laptop13bộMô tả Chương V
351Bộ tăng âm, kèm micro và loa11bộMô tả Chương V
352Máy Cassette9bộMô tả Chương V
353Máy in Laser14chiếcMô tả Chương V
354Máy ảnh kĩ thuật số14chiếcMô tả Chương V
355Nam châm gắn bảng960chiếcMô tả Chương V
356Giá treo tranh40chiếcMô tả Chương V
357Nẹp treo tranh320chiếcMô tả Chương V
358Nhiệt kế điện tử16chiếcMô tả Chương V
359Cân16chiếcMô tả Chương V
360Bộ bàn ghế học sinh thực hành20bộMô tả Chương V
361Tủ thuốc y tế1cáiMô tả Chương V
362Máy tính học sinh20bộMô tả Chương V
363Máy vi tính giáo viên1bộMô tả Chương V
364Tivi 50 inch1cáiMô tả Chương V
365Hệ thống điện1hệ thốngMô tả Chương V
366Tủ thuốc y tế1cáiMô tả Chương V
367Ghế học sinh40cáiMô tả Chương V
368Máy vi tính giáo viên1bộMô tả Chương V
369Máy chiếu đa năng1bộMô tả Chương V
370Tủ thuốc y tế1cáiMô tả Chương V
371Máy vi tính giáo viên1bộMô tả Chương V
372Tivi 50 inch1cáiMô tả Chương V
373Kệ chuyên dùng nhiều ngăn1bộMô tả Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.878E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây do nhà thầu đã ký hợp đồng và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc cung cấp thiết bị có các tính chất tương tự gói thầu bao gồm: Thiết bị dạy học, Máy vi tính, Máy chiếu, Máy lạnh, Thiết bị âm thanh, Bàn Ghế, Tủ hồ sơ,…(Nhà thầu phải Scan đính kèm bản sao có chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý) và Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho bên giao thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết định kỳ phải bảo trì, hiệu chuẩn (Kiểm tra, cân chỉnh máy móc/ thiết bị vv…) miễn phí trong thời gian bảo hành: tối thiểu 02 tháng / 01 lần.- Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo thiết bị dự thầu với giá ổn định, trong 05 năm. Nhà thầu cung cấp bảng báo giá và danh mục các phụ tùng dễ hỏng, vật tư tiêu hao đối với các thiết bị chính như: Máy tính để bàn, Laptop, Máy chiếu, Máy chiếu vật thể, Đàn Organ, Amply + Loa + Micro không dây. Cung cấp văn bản của Nhà sản xuất (đầy đủ thông tin của dự án và Bên mời thầu) cam kết có đầy đủ linh phụ kiện cung cấp cho Nhà thầu để thực hiện các công tác thay thế sửa chữa sản phẩm nêu trên sau thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý hoặc đại diện trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện – điện tử hoặc Sư phạm.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn Lớp 6 4 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm. (Trong đó có 01 Sư phạm Hóa; 01 Sư phạm Lý; 01 Sư phạm Sinh; 01 Sư phạm Mỹ thuật).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->