Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198573 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 12:18:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,180,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.878E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây do nhà thầu đã ký hợp đồng và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc cung cấp thiết bị có các tính chất tương tự gói thầu bao gồm: Thiết bị dạy học, Máy vi tính, Máy chiếu, Máy lạnh, Thiết bị âm thanh, Bàn Ghế, Tủ hồ sơ,…(Nhà thầu phải Scan đính kèm bản sao có chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý) và Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho bên giao thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết định kỳ phải bảo trì, hiệu chuẩn (Kiểm tra, cân chỉnh máy móc/ thiết bị vv…) miễn phí trong thời gian bảo hành: tối thiểu 02 tháng / 01 lần.- Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo thiết bị dự thầu với giá ổn định, trong 05 năm. Nhà thầu cung cấp bảng báo giá và danh mục các phụ tùng dễ hỏng, vật tư tiêu hao đối với các thiết bị chính như: Máy tính để bàn, Laptop, Máy chiếu, Máy chiếu vật thể, Đàn Organ, Amply + Loa + Micro không dây. Cung cấp văn bản của Nhà sản xuất (đầy đủ thông tin của dự án và Bên mời thầu) cam kết có đầy đủ linh phụ kiện cung cấp cho Nhà thầu để thực hiện các công tác thay thế sửa chữa sản phẩm nêu trên sau thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý hoặc đại diện trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện – điện tử hoặc Sư phạm.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn Lớp 6 |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm. (Trong đó có 01 Sư phạm Hóa; 01 Sư phạm Lý; 01 Sư phạm Sinh; 01 Sư phạm Mỹ thuật).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm hóa đơn chứng minh doanh thu trong lĩnh vực cung cấp thiết bị. - Văn bản của cơ quan Thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ Thuế đến hết 30/9/2021. - Văn bản của cơ quan Bảo hiểm xã hội xác nhận Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nghĩa vụ Bảo hiểm xã hội đến hết 30/9/2021. - Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng tín dụng hạn mức còn hiệu lực (còn đủ hạn mức sử dụng để thực hiện gói thầu) và không bắt buộc nhà thầu phải đáp ứng bất kỳ điều kiện nào để được cấp tín dụng hoặc không có bất kỳ điều kiện nào gây bất lợi cho Chủ đầu tư (Bên mời thầu) thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan Bản gốc các tài liệu: Hợp đồng tương tự (có phụ lục hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn. - Scan Bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Giấy xác nhận kinh nghiệm thực hiện gói thầu của chủ đầu tư đối với Nhân sự nhà thầu đề xuất, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này (bao gồm tất cả các nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động thực hiện gói thầu). Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu theo quy định. - Bản cam kết về tính trung thực của các thông tin tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; đáp ứng các quy định của pháp luật, không vi phạm bản quyền, có đầy đủ tài liệu chứng nhận Nguồn gốc xuất xứ và Chất lượng sản phẩm; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,... để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. -Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng, lắp đặt hoàn chỉnh, đào tạo và chuyển giao công nghệ. - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kèm theo HSDT. - Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các hàng hóa trong nước; - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và vận đơn (CQ) đối với hàng hóa nước ngoài; Chứng thư giám định xuất xứ chất lượng tình trạng hàng hóa mới 100% cho tất cả hàng hóa của đơn vị giám định có đủ pháp nhân theo qui định. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp thuộc chủng loại Điện – điện tử, Phần mềm … cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, nâng cấp, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 20 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 21 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 151 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 150 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 20 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Bộ thước cuộn | 18 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 76 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 168 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Máy Cassette | 6 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Tivi 50 inch | 7 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Đầu DVD | 7 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Máy Tính Để Bàn | 6 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Máy chiếu đa năng | 6 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Hệ thống âm thanh | 7 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 11 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên | 3 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh | 135 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Bàn ghế giáo viên | 3 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Bàn ghế học sinh | 135 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Máy chiếu đa năng | 2 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Tăng âm + Loa + Micro | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Phụ kiện | 3 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 4 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Video/clip về tình huống trung thực | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Video/clip về tình huống tự lập | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 91 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 37 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 112 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 112 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 112 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 112 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 28 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 64 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 51 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 52 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 53 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 54 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 55 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 56 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 12 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 57 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 58 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 59 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 60 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 61 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 13 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 62 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 63 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 64 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 65 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 99 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 66 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 110 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 67 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 96 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 68 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 69 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 70 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 71 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 72 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 112 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 73 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 74 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 75 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 76 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 77 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 78 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 79 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 80 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 81 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 82 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 83 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 112 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 84 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 112 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 85 | video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 86 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 87 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 86 | tập | Mô tả Chương V | ||
| 88 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 89 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 90 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 15 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 91 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 15 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 92 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 93 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 94 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 95 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 96 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 97 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 98 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 99 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 80 | tập | Mô tả Chương V | ||
| 100 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 80 | tập | Mô tả Chương V | ||
| 101 | Atlat địa lí Việt Nam | 80 | tập | Mô tả Chương V | ||
| 102 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 15 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 103 | Địa bàn | 15 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 104 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 15 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 105 | Nhiệt kế | 15 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 106 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 15 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 107 | Thước dây | 15 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 108 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 109 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 110 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 111 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 17 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 112 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 17 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 113 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 114 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 115 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 116 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 117 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 118 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 119 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 120 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 121 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 122 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 123 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 124 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 125 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 126 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 127 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 128 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 129 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 130 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 131 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 132 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 133 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 134 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 135 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 136 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 137 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 138 | Nhiệt kế lỏng | 54 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 139 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 74 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 140 | Nến (Parafin) rắn | 56 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 141 | Ống nghiệm | 127 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 142 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 49 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 143 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 54 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 144 | Chậu thủy tinh. | 54 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 145 | Cốc loại 1 lít | 41 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 146 | Thuốc tím | 55 | lọ | Mô tả Chương V | ||
| 147 | Nến | 56 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 148 | Ống đong hình trụ 100ml | 51 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 149 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 45 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 150 | Thìa café nhỏ | 56 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 151 | Muối ăn | 16 | lọ | Mô tả Chương V | ||
| 152 | Đường | 10 | lọ | Mô tả Chương V | ||
| 153 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 51 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 154 | Phễu chiết hình quả lê | 54 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 155 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 52 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 156 | Đũa thủy tinh | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 157 | Giấy lọc | 17 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 158 | Cát | 7 | lọ | Mô tả Chương V | ||
| 159 | Kính hiển vi | 49 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 160 | Tiêu bản tế bào thực vật | 80 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 161 | Tiêu bản tế bào động vật | 80 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 162 | Kính lúp | 185 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 163 | Lam kính | 75 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 164 | La men | 75 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 165 | Kim mũi mác | 75 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 166 | Panh | 75 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 167 | Dao cắt tiêu bản | 75 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 168 | Pipet | 75 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 169 | Đũa thủy tinh | 56 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 170 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 61 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 171 | Đĩa kính đồng hồ | 140 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 172 | Đĩa lồng (Pêtri) | 140 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 173 | Đèn cồn | 97 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 174 | Cồn đốt | 8 | lít | Mô tả Chương V | ||
| 175 | Acid acetic 45% | 3.300 | ml | Mô tả Chương V | ||
| 176 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 8 | lọ | Mô tả Chương V | ||
| 177 | Carmin acetic 2% (100ml) | 800 | ml | Mô tả Chương V | ||
| 178 | Giemsa 2% (100ml) | 800 | ml | Mô tả Chương V | ||
| 179 | Methylen blue (100 ml) | 800 | ml | Mô tả Chương V | ||
| 180 | Glycerol | 4.000 | ml | Mô tả Chương V | ||
| 181 | Chậu lồng (Bôcan) | 78 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 182 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 80 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 183 | Phễu thuỷ tinh loại to | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 184 | Kéo cắt cành | 80 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 185 | Cặp ép thực vật | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 186 | Vợt bắt sâu bọ | 36 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 187 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 36 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 188 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 36 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 189 | Lọ nhựa | 70 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 190 | Hộp nuôi sâu bọ | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 191 | Bể kính | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 192 | Túi đinh ghim | 40 | túi | Mô tả Chương V | ||
| 193 | Găng tay | 80 | túi | Mô tả Chương V | ||
| 194 | Ống đong | 16 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 195 | Ống hút có quả bóp cao su | 80 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 196 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 56 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 197 | Thanh nam châm | 56 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 198 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 199 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 56 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 200 | Giá để ống nghiệm | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 201 | Đèn cồn | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 202 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 57 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 203 | Lưới thép | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 204 | Găng tay cao su | 232 | đôi | Mô tả Chương V | ||
| 205 | Áo choàng | 232 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 206 | Kính bảo vệ mắt không màu | 232 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 207 | Chổi rửa ống nghiệm | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 208 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 209 | Bộ giá đỡ cơ bản | 42 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 210 | Bình chia độ | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 211 | Biến thế nguồn | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 212 | Cảm biến lực | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 213 | Cảm biến nhiệt độ | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 214 | Bộ thu nhận số liệu | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 215 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 22 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 216 | Băng đĩa Đa dạng thế giới sống | 16 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 217 | Cấu tạo cơ thể người | 9 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 218 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 219 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 220 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 221 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 222 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 223 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 224 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 225 | Tranh về Trang phục và đời sống | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 226 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 227 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 228 | Tranh về Nồi cơm điện | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 229 | Tranh về Bếp điện | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 230 | Tranh về Đèn điện | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 231 | Tranh về Quạt điện | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 232 | Video về Ngôi nhà thông minh | 16 | tệp | Mô tả Chương V | ||
| 233 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 16 | tệp | Mô tả Chương V | ||
| 234 | Video về Trang phục và thời trang | 16 | tệp | Mô tả Chương V | ||
| 235 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 16 | tệp | Mô tả Chương V | ||
| 236 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 16 | tệp | Mô tả Chương V | ||
| 237 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 24 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 238 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 24 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 239 | Hộp mẫu các loại vải | 24 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 240 | Nồi cơm điện | 24 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 241 | Bếp điện | 24 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 242 | Bóng đèn các loại | 24 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 243 | Quạt điện | 24 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 244 | Bộ vật liệu cơ khí | 24 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 245 | Bộ dụng cụ cơ khí | 31 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 246 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 10 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 247 | Bộ vật liệu điện | 24 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 248 | Bộ dụng cụ điện | 32 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 249 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 31 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 250 | Máy tính để bàn | 10 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 251 | Biến thế nguồn | 36 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 252 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 9 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 253 | Máy tính để bàn | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 254 | Máy tính để bàn | 332 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 255 | Thiết bị kết nối mạng | 7 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 256 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 257 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 333 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 258 | Hệ thống điện | 8 | hệ thống | Mô tả Chương V | ||
| 259 | Hệ điều hành | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 260 | Ứng dụng văn phòng (Office) | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 261 | Các loại phần mềm ứng dụng khác | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 262 | Phần mềm tạo sơ đồ tư duy | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 263 | Phần mềm duyệt web | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 264 | Phần mềm tìm kiếm thông tin, tạo thư điện tử | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 265 | Phần mềm diệt virus | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 266 | Hub | 8 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 267 | Cáp mạng UTP | 800 | md | Mô tả Chương V | ||
| 268 | Access Point | 8 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 269 | Modem | 8 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 270 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 8 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 271 | Máy in Laser | 8 | iếc | Mô tả Chương V | ||
| 272 | Máy chiếu đa năng | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 273 | Điều hòa | 31 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 274 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 8 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 275 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 276 | Máy hút bụi | 7 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 277 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 29 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 278 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 32 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 279 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 32 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 280 | Quả bóng ném | 50 | quả | Mô tả Chương V | ||
| 281 | Lưới chắn bóng ném | 16 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 282 | Quả bóng đá | 81 | quả | Mô tả Chương V | ||
| 283 | Cầu môn bóng đá | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 284 | Quả bóng rổ | 81 | quả | Mô tả Chương V | ||
| 285 | Trụ bóng rổ | 16 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 286 | Quả cầu đá | 179 | quả | Mô tả Chương V | ||
| 287 | Trụ, lưới | 16 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 288 | Quả cầu lông | 38 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 289 | Vợt | 152 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 290 | Trụ, lưới | 15 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 291 | Quả bóng chuyền da | 115 | quả | Mô tả Chương V | ||
| 292 | Cột và lưới | 15 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 293 | Trụ đấm, đá | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 294 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 240 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 295 | Gậy | 160 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 296 | Dây kéo co | 18 | sợi | Mô tả Chương V | ||
| 297 | Bàn cờ, quân cờ | 198 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 298 | Bàn và quân cờ treo tường | 18 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 299 | Phao bơi | 360 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 300 | Quả bóng bàn | 80 | quả | Mô tả Chương V | ||
| 301 | Vợt bóng bàn | 180 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 302 | Bàn, lưới bóng bàn | 12 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 303 | Thảm TDTT | 20 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 304 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 10 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 305 | Đồng hồ bấm giây | 41 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 306 | Còi | 77 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 307 | Thước dây | 43 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 308 | Thảm TDTT | 470 | tấm | Mô tả Chương V | ||
| 309 | Nấm thể thao | 480 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 310 | Cờ lệnh thể thao | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 311 | Biển lật số | 26 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 312 | Dây nhảy cá nhân | 96 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 313 | Dây nhảy tập thể | 48 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 314 | Bóng nhồi | 80 | quả | Mô tả Chương V | ||
| 315 | Dây kéo co | 16 | cuộn | Mô tả Chương V | ||
| 316 | Thanh phách | 160 | cặp | Mô tả Chương V | ||
| 317 | Trống nhỏ | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 318 | Tam giác chuông (Triangle) | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 319 | Trống lục lạc (Tambourine) | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 320 | Đàn Organ | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 321 | Kèn phím | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 322 | Sáo (recorder) | 160 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 323 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 40 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 324 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 325 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 326 | Máy tính để bàn | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 327 | Máy chiếu | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 328 | Đèn chiếu sáng. | 18 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 329 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 16 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 330 | Bàn, ghế học mĩ thuật (1 bàn + 2 ghế) | 184 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 331 | Bục | 9 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 332 | Mẫu vẽ | 9 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 333 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 360 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 334 | Bảng vẽ | 360 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 335 | Bút lông | 360 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 336 | Bảng pha màu | 360 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 337 | Ống rửa bút | 360 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 338 | Màu oát (Gouache colour) | 360 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 339 | Lô đồ họa (tranh in) | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 340 | Đất nặn. | 360 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 341 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 120 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 342 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 15 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 343 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 120 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 344 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 345 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 346 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 347 | Máy chiếu | 12 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 348 | Máy chiếu vật thể | 11 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 349 | Tivi 50 inch | 12 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 350 | Laptop | 13 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 351 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 11 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 352 | Máy Cassette | 9 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 353 | Máy in Laser | 14 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 354 | Máy ảnh kĩ thuật số | 14 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 355 | Nam châm gắn bảng | 960 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 356 | Giá treo tranh | 40 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 357 | Nẹp treo tranh | 320 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 358 | Nhiệt kế điện tử | 16 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 359 | Cân | 16 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 360 | Bộ bàn ghế học sinh thực hành | 20 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 361 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 362 | Máy tính học sinh | 20 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 363 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 364 | Tivi 50 inch | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 365 | Hệ thống điện | 1 | hệ thống | Mô tả Chương V | ||
| 366 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 367 | Ghế học sinh | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 368 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 369 | Máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 370 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 371 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 372 | Tivi 50 inch | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 373 | Kệ chuyên dùng nhiều ngăn | 1 | bộ | Mô tả Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.878E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây do nhà thầu đã ký hợp đồng và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện công việc cung cấp thiết bị có các tính chất tương tự gói thầu bao gồm: Thiết bị dạy học, Máy vi tính, Máy chiếu, Máy lạnh, Thiết bị âm thanh, Bàn Ghế, Tủ hồ sơ,…(Nhà thầu phải Scan đính kèm bản sao có chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý) và Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho bên giao thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Có cam kết định kỳ phải bảo trì, hiệu chuẩn (Kiểm tra, cân chỉnh máy móc/ thiết bị vv…) miễn phí trong thời gian bảo hành: tối thiểu 02 tháng / 01 lần.- Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo thiết bị dự thầu với giá ổn định, trong 05 năm. Nhà thầu cung cấp bảng báo giá và danh mục các phụ tùng dễ hỏng, vật tư tiêu hao đối với các thiết bị chính như: Máy tính để bàn, Laptop, Máy chiếu, Máy chiếu vật thể, Đàn Organ, Amply + Loa + Micro không dây. Cung cấp văn bản của Nhà sản xuất (đầy đủ thông tin của dự án và Bên mời thầu) cam kết có đầy đủ linh phụ kiện cung cấp cho Nhà thầu để thực hiện các công tác thay thế sửa chữa sản phẩm nêu trên sau thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý hoặc đại diện trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện – điện tử hoặc Sư phạm.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn Lớp 6 | 4 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm. (Trong đó có 01 Sư phạm Hóa; 01 Sư phạm Lý; 01 Sư phạm Sinh; 01 Sư phạm Mỹ thuật).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi