Gói thầu: Mua 59 danh mục hóa chất sinh phẩm vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| Tên gói thầu | Mua 59 danh mục hóa chất sinh phẩm vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199549 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 12:27:00 đến ngày 2021-12-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,247,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.616.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua 59 danh mục hóa chất sinh phẩm vật tư Thực hiện một số nhiệm vụ đặc thù viện vệ sinh dịch tễ trung ương năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu: Thư bảo lãnh ngân hàng (Scan màu); + Bảng đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thực tế của hàng hóa chào thầu (File scan màu và file word). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. b) Xuất xứ của hàng hóa: Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng chỉ chất lượng (CQ) hoặc CA, tờ khai hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá hàng hóa và các dịch vụ có liên quan (đã bao gồm thuế VAT); |
| E-CDNT 14.3 | Chi tiết tại bản phụ lục yêu cầu kỹ thuật đính kèm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao Giấy phép kinh doanh (Bản sao công chứng, có hiệu lực); - Bản sao Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 (Bản sao công chứng, có hiệu lực); - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); -Tờ khai quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2018, 2019, 2020) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; -Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm 2017, 2018, 2019 (Bản sao công chứng, có hiệu lực); - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Hợp đồng tương tự (Yêu cầu tại Chương IV - BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM): Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng về các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự được yêu cầu tại phần đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hàng hoá tương tự là các loại sinh phẩm, hoá chất, vật tư xét nghiệm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.38214680; Fax: 024.38213782,. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế, Số 138A Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội, ĐT: 0246.273.2.273 , Fax:0243.8464.051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương. Số 1, Yecxanh, Hà Nội, Điện thoại: 024.38214680; Fax: 024.38213782,. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế, Số 138A Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội, ĐT: 0246.273.2.273 , Fax:0243.8464.051 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sinh phẩm tách chiết RNA vi rút | 6 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 2 | Sinh phẩm thực hiện phản ứng Realtime PCR | 3 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 3 | Sinh phẩm chạy máy iSeq 100 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 4 | Sinh phẩm tách chiết DNA | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 5 | Kit chạy RT-PCR 1 bước | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 6 | Chất đánh dấu trọng lượng phân tử DNA | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 7 | Mồi tác nhân JE | 2 | Ống | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 8 | Đầu dò tác nhân JE | 2 | Ống | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 9 | Bộ mồi - đầu dò gen E | 2 | Ống | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 10 | Bộ mồi - đầu dò gen RP | 2 | Ống | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 11 | Sinh phẩm khuếch đại sản phẩm DNA/cDNA đích | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 12 | Sinh phẩm khuếch đại DNA trực tiếp từ mẫu | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 13 | Kít tách chiết RNA độ tinh sạch cao | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 14 | Môi trường giảm huyết thanh | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 15 | Enzyme giới hạn Anza 32 ApaI | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 16 | Enzyme giới hạn Anza MluI | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 17 | Môi trường nuôi cấy tế bào dạng bột | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 18 | Kháng sinh tổng hợp Antibiotic-Antimycotic (100X) | 10 | Lọ | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 19 | L-Glutamine (200 mM), 100x | 4 | Chai | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 20 | Dung dịch tinh sạch sản phẩm trước khi giải trình tự gen | 2 | Chai | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 21 | Bộ kit phân hủy DNA | 6 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 22 | Bình thủy tinh trung tính 5000ml | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 23 | Bình thủy tinh trung tính 10000ml | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 24 | Bình tam giác thủy tinh 500 ml | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 25 | Bình tam giác thủy tinh 1000 ml | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 26 | Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 | 50 | Túi | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 27 | Chai nuôi cấy tế bào 75cm2 | 2 | Thùng | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 28 | Chai nuôi cây tế bào 175 cm2, nắp không lọc | 50 | Túi | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 29 | Chai nuôi cây tế bào 225 cm2, nắp không lọc | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 30 | Đĩa nuôi cấy 6 giếng | 2 | Thùng | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 31 | Đĩa nuôi cấy 12 giếng | 20 | Thùng | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 32 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng | 1 | Thùng | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 33 | Dải 8 ống PCR 0,2ml, nắp phẳng tương ứng | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 34 | Ống ly tâm 1,5ml | 100 | Túi | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 35 | Ống ly tâm 2 ml | 320 | Túi | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 36 | Ống Cryogenic 2ml | 6 | Túi | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 37 | Ống bảo quản mẫu 2 ml, nắp xoáy | 5 | Túi | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 38 | Phiến chạy realtime | 5 | Hộp 10 chiếc | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 39 | Pipette nhựa vô trùng 10ml | 8 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 40 | Pipette nhựa vô trùng 25ml | 5 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 41 | Pipette nhựa vô trùng 3ml | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 42 | Tấm film dán đĩa | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 43 | Ống lấy máu chân không EDTA 10ml | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 44 | Kim tiêm | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 45 | Que cấy nhựa vô trùng 1µl | 175 | Túi | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 46 | Đĩa petri nhựa 90 mm | 9 | Thùng | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 47 | Đầu côn không lọc 200 µl | 30 | Túi | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 48 | Đầu côn không lọc 1000 µl | 4 | Túi | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 49 | Đầu côn có lọc tiệt trùng 10ul | 30 | Thùng | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 50 | Đầu côn có lọc tiệt trùng 20ul | 5 | Thùng | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 51 | Đầu côn có lọc tiệt trùng 200ul | 5 | Thùng | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 52 | Đầu côn có lọc tiệt trùng 1000ul | 5 | Thùng | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 53 | Tuýp 1.7ml | 3 | Thùng | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 54 | Tuýp PCR 0.1 ml (8 tube/1thanh) | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 55 | Ống PCR 0.2 ml (8 tube/1thanh) | 4 | Hộp | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 56 | Ống Falcon 15 ml | 3 | Thùng | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 57 | Ống Falcon 50 ml | 8 | Thùng | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 58 | Hộp đựng mẫu 100 vị trí | 40 | chiếc | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 59 | Giấy thấm | 300 | Gói | Chi tiết tại Chương V (Đính kèm) | Hàng hóa mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 872.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.616.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi