Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt 01 hệ thống bồn gas 15 tấn tại Đài Hóa thân Hoàn vũ Văn Điển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt 01 hệ thống bồn gas 15 tấn tại Đài Hóa thân Hoàn vũ Văn Điển |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164974 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 12:19:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,071,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,071,000 VNĐ ((Mười sáu triệu bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6071E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2142E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống Trạm phân phối khí ≥ 15 tấn.* Tài liệu đính kèm (scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) để chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống:-Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có).-Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hóa đơn và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao để đưa vào sử dụng/Biên bản nghiệm thu thanh toán/Biên bản thanh lý hợp đồng/Văn bản khác tương đương.-Đối với hợp đồng đang thực hiện: Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư (Bên mời thầu) về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) đối với hợp đồng đang thực hiện.Tài liệu chứng minh sẽ được đối chiếu bản gốc hoặc bản công chứng lúc thương thảo hợp đồng tùy theo yêu cầu của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 749.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.499.960.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cơ sở vật chất kỹ thuật: phải có trụ sở công ty hoặc chi nhánh hoạt động hợp pháp ở Việt nam (căn cứ vào giấy phép thành lập công ty có ghi rõ nơi đăng ký trụ sở hoặc hợp đồng thuê nhà, đất để đặt trụ sở)+ Có đội ngũ chuyên viên kỹ thuật trên 4 năm kinh nghiệm chuyên ngành cơ khí, điện (có tài liệu chứng minh như bằng cấp và hợp đồng lao động đội ngũ chuyên viên kỹ thuật)(tất cả các văn bản phải được sao y công chứng).+ Nhà thầu phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt 01 hệ thống bồn gas 15 tấn tại Đài Hóa thân Hoàn vũ Văn Điển Cung cấp 01 hệ thống bồn gas 15 tấn Cung cấp, lắp đặt 01 hệ thống bồn gas 15 tấn tại Đài Hóa thân Hoàn vũ Văn Điển tại Đài Hóa thân Hoàn vũ Văn Điển 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu yêu cầu tại Mẫu số 3 thuộc Chương IV: BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được yêu cầu ở mục E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bản cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu chưa qua sử dụng (đảm bảo mới 100%), được sản xuất từ năm 2021. + Bản chính giấy ủy quyền của Nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối (đối với trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong HSMT hoặc giấy chứng nhận Nhà thầu có quan hệ đối tác với Nhà sản xuất; + Trong trường hợp hàng hóa có sẵn ở Việt Nam thì phải có các hồ sơ chứng tỏ nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lô hàng gồm: chứng chỉ xuất xứ hoặc hồ sơ nhập khẩu, tài liệu kỹ thuật, chứng nhận chất lượng và số lượng của nhà sản xuất; Trường hợp hàng hóa mời thầu đã được nhập khẩu và có sẵn ở Việt Nam nhưng không thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu thì có Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa hiện tại; + Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Original/ Processing), Giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality), Phiếu đóng gói (Packing List), Vận đơn (Commercial Invoice), Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất, Chứng thư giám định (về số lượng, chủng loại, hãng/ nước sản xuất và tình trạng hàng hóa) do đơn vị có chức năng cấp,... đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước. + Có cam kết cung cấp Phiếu kiểm tra chất lượng, Phiếu xuất xưởng, Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất và Kết quả thí nghiệm hàng hóa… đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước. + Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; + Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình, đã bao gồm chi phí lắp đặt, chạy thử và chuyển giao công nghệ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.071.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội; địa chỉ tại số 125 Phùng Hưng, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Số điện thoại: 02439230754; Fax: 02439230754 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động Thương binh và Xã hội, 75 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội; điện thoại: 024. 3835 8868; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; số 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; điện thoại: 024. 38256637, fax: 024. 38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; số 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; điện thoại: 024. 38256637, fax: 024. 38251733. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồn gas 15 tấn | 1 | cái | Áp suất làm việc 17,6 kg/cm2; Đường kính 2200mm, tổng chiều dài 8000mm (thân dày 14, chỏm dày 16 vật liệu Q345B), kiểu bình nằm có 2 chân đỡ Thể tích thực: 32m3 (±5%) | ||
| 2 | Van an toàn bồn ga | 2 | cái | Van an toàn bồn ga 50A, 0-18kg/cm2 | ||
| 3 | Thiết bị đo áp suất | 1 | cái | Thiết bị đo áp suất 15A, 0-2.5Mpa | ||
| 4 | Thiết bị đo nhiệt độ | 1 | cái | Thiết bị đo nhiệt độ 15A, ±50ºC | ||
| 5 | Thiết bị đo mức lỏng | 1 | cái | Thiết bị đo mức lỏng loại 40A | ||
| 6 | Van cầu nối bích | 1 | cái | Van cầu nối bích loại 20K-15A | ||
| 7 | Van cầu nối bích | 4 | cái | Van cầu nối bích loại 20K-25A | ||
| 8 | Van cầu nối bích | 4 | cái | Van cầu nối bích loại 20K-50A | ||
| 9 | Máy hóa hơi | 1 | cái | Máy hóa hơi loại Capacity: 500kg/hr, Design pressure: 1.77Mpa, Electric power: 380V 3P 50Hz, Electric Heater: 75kw/hr | ||
| 10 | Van cầu nối bích của máy hóa hơi | 1 | cái | Van cầu nối bích loại 20K-20A | ||
| 11 | Van cầu nối bích của máy hóa hơi | 1 | cái | Van cầu nối bích loại 20K-50A | ||
| 12 | Ống thép đúc | 3 | mét | Ống thép đúc không mối hàn dọc 25A | ||
| 13 | Ống thép đúc | 3 | mét | Ống thép đúc không mối hàn dọc 50A | ||
| 14 | Dây điện cấp cho máy hóa hơi | 30 | mét | Dây điện cấp cho máy hóa hơi loại 3x50+1x25 | ||
| 15 | Ống mềm lồng dây điện | 30 | mét | Ống lồng dây điện máy hóa hơi loại mềm | ||
| 16 | Tủ điện điều khiển | 1 | cái | Tủ điện loại 200A | ||
| 17 | Sơn, gioăng vòng đệm, teflong, tê, co, côn, cút, U giữ ống, nối ống, que hàn và các vật liệu phụ khác | 1 | hệ thống | Sơn, gioăng vòng đệm, teflong, tê, co, côn, cút, U giữ ống, nối ống, que hàn và các vật liệu phụ khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6071E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2142E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống Trạm phân phối khí ≥ 15 tấn.* Tài liệu đính kèm (scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) để chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống:-Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có).-Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hóa đơn và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao để đưa vào sử dụng/Biên bản nghiệm thu thanh toán/Biên bản thanh lý hợp đồng/Văn bản khác tương đương.-Đối với hợp đồng đang thực hiện: Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư (Bên mời thầu) về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) đối với hợp đồng đang thực hiện.Tài liệu chứng minh sẽ được đối chiếu bản gốc hoặc bản công chứng lúc thương thảo hợp đồng tùy theo yêu cầu của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 749.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.499.960.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cơ sở vật chất kỹ thuật: phải có trụ sở công ty hoặc chi nhánh hoạt động hợp pháp ở Việt nam (căn cứ vào giấy phép thành lập công ty có ghi rõ nơi đăng ký trụ sở hoặc hợp đồng thuê nhà, đất để đặt trụ sở)+ Có đội ngũ chuyên viên kỹ thuật trên 4 năm kinh nghiệm chuyên ngành cơ khí, điện (có tài liệu chứng minh như bằng cấp và hợp đồng lao động đội ngũ chuyên viên kỹ thuật)(tất cả các văn bản phải được sao y công chứng).+ Nhà thầu phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi