Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179649-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211116213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 12:49:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,306,494,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.521819065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45974152E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.014.546.044 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi (có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III còn hiệu lực), có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý khối lượng và giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành môi trường (có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bảng sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 17
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Lăm Pô
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Viện đào tạo & Khoa học ứng dụng Miền Trung. + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng An Bình Phát. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Lâm Hà. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHOAN PHỤT CHỐNG THẤM ĐẬP (PHẦN KHOAN PHỤT THÍ NGHIỆM)
1Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <10m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn, cấp đất đá I-IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)60m
2Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <30m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn, cấp đất đá I-IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)41,4m
3Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤10 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)54m phụt
4Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤30 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)41,4m phụt
5Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm làm ống chènTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,954100 m
6Nắp bit D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
7Màng cao su bọc ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)191cái
8Ben toniteTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14,31tấn
9Xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,77tấn
B HẠNG MỤC: KHOAN PHỤT CHỐNG THẤM ĐẬP (PHẦN KHOAN PHỤT ĐẠI TRÀ)
1Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <10m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn, cấp đất đá I-IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.141,14m khoan
2Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <30m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn, cấp đất đá I-IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)536,22m khoan
3Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤10 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1.030,29m phụt
4Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤30 mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)536,22m phụt
5Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm làm ống chènTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)15,67100 m
6Nắp bit D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)234cái
7Màng cao su bọc ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3.142cái
8Ben toniteTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)234,98tấn
9Xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)78,32tấn
10Vữa bồi trường lấp hố khoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)17,34m3
C HẠNG MỤC: KHOAN PHỤT CHỐNG THẤM ĐẬP (PHẦN KHOAN KIỂM TRA)
1Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <10m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn, cấp đất đá I-IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30m khoan
2Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <30m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn, cấp đất đá I-IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16m khoan
3Công tác thí nghiệm tại hiện trường, đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q <= 1lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm <= 100mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)18lân đổ
D HẠNG MỤC: GIA CỐ ĐẬP ĐẤT (PHẦN GIA CỐ MẶT ĐẬP)
1Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)103,68m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)19,73m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)187,84m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,21100 m2
5Bạt lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)576m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,62m2
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30,14m3
8Xếp đá khan không chít mạch mái dốc đá chẻTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)111,69m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D0x4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)79,9m3
10Tháo rỡ đá hộc Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)338,37m3
11Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng đá hộcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)246,03m3
12Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)10,03100m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)5,56100 m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4,42100 m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13,86m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,1100 m
17Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,62m3
18Gỗ khe co giãnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,21m3
19Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng đá hộc (tận dụng đá hộc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)169m3
E HẠNG MỤC: GIA CỐ ĐẬP ĐẤT (BỔ SUNG MỐC CHỈ GIỚI LÒNG HỒ: 25 MỐC)
1Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch, địa hình cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)25mốc
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ QUẢN LÝ (PHẦN THÁO DỠ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)56,53m2
2Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)63,23m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)400,62m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt hàng ràoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)38,33m2
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤ 5 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,63100 m2
7Công tác phát quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,97100 m2
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ QUẢN LÝ (PHẦN LÀM MỚI)
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,227tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)16,56m2
3Khóa của trònTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
4Chốt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7bộ
5Kính cửa 5 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)7,36m2
6Bản lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)14bộ
7Cửa nhựa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1,54m2
8Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,246tấn
9Lắp dựng kết cấu thép cổngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)0,246tấn
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)312,28m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)258,97m2
12Sơn hàng rào, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)61,51m2
13Ốp gạch tường, tiết diện gạch 0.3x0.6 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)13,23m2
14Lát nền nhà tiết diện gạch 0.4x0.4 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)55,53m2
15Lát nền vệ sinh gạch 0.3x0.3 chống trượt Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3,58m2
16Lắp đặt dây cáp điện 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)30m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)70m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)86m
19Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)117m
20Lắp đặt MCB loại 1 cực 250v-63A loại có dòng cắt ngắn mạch 10KTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
21Lắp đặt MCB loại 1 cực 250v-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
22Lắp đặt MCB loại 1 cực 250v-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
23Lắp đặt MCB loại 1 cực 250v-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
24Lắp đặt MCB loại 1 cực 250v-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6KTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu âm tường 16/250WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)12cái
26Lắp đặt đèn ốp trần 20WTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2bộ
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn ledTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3bộ
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn ledTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)4bộ
29Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt -10A/250v đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)2cái
30Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt -10A/250v đế âmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)3cái
31Lắp đặt hộ điện âm tường 12MCBTheo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1hộp
32Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V)1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.521819065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45974152E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.014.546.044 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi (có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III còn hiệu lực), có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư thủy lợi53
3 Phụ trách quản lý khối lượng và giá 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng53
4 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành môi trường (có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bảng sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bảng sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị17
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->