Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211116213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 12:49:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,306,494,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.521819065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45974152E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.014.546.044 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi (có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III còn hiệu lực), có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng và giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành môi trường (có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bảng sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 17 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa hồ chứa nước Lăm Pô 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHOAN PHỤT CHỐNG THẤM ĐẬP (PHẦN KHOAN PHỤT THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <10m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn, cấp đất đá I-III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 60 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <30m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn, cấp đất đá I-III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 41,4 | m |
| 3 | Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤10 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 54 | m phụt |
| 4 | Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤30 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 41,4 | m phụt |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm làm ống chèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,954 | 100 m |
| 6 | Nắp bit D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | cái |
| 7 | Màng cao su bọc ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 191 | cái |
| 8 | Ben tonite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 14,31 | tấn |
| 9 | Xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,77 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: KHOAN PHỤT CHỐNG THẤM ĐẬP (PHẦN KHOAN PHỤT ĐẠI TRÀ) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <10m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn, cấp đất đá I-III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.141,14 | m khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <30m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn, cấp đất đá I-III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 536,22 | m khoan |
| 3 | Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤10 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1.030,29 | m phụt |
| 4 | Phụt vữa xi măng xử lý công trình thủy lợi độ sâu ≤30 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 536,22 | m phụt |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm làm ống chèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 15,67 | 100 m |
| 6 | Nắp bit D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 234 | cái |
| 7 | Màng cao su bọc ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3.142 | cái |
| 8 | Ben tonite | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 234,98 | tấn |
| 9 | Xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 78,32 | tấn |
| 10 | Vữa bồi trường lấp hố khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 17,34 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KHOAN PHỤT CHỐNG THẤM ĐẬP (PHẦN KHOAN KIỂM TRA) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <10m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn, cấp đất đá I-III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 30 | m khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ với độ sâu khoan <30m bằng máy khoan xoay bơm rửa trên cạn, cấp đất đá I-III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16 | m khoan |
| 3 | Công tác thí nghiệm tại hiện trường, đổ nước thí nghiệm trong lỗ khoan bằng thủ công, lưu lượng nước tiêu thụ Q <= 1lít/phút, nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm <= 100m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 18 | lân đổ |
| D | HẠNG MỤC: GIA CỐ ĐẬP ĐẤT (PHẦN GIA CỐ MẶT ĐẬP) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 103,68 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 19,73 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 187,84 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,21 | 100 m2 |
| 5 | Bạt lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 576 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,62 | m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 30,14 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc đá chẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 111,69 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D0x4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 79,9 | m3 |
| 10 | Tháo rỡ đá hộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 338,37 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng đá hộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 246,03 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 10,03 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,56 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,42 | 100 m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 13,86 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,1 | 100 m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,62 | m3 |
| 18 | Gỗ khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,21 | m3 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng đá hộc (tận dụng đá hộc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 169 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: GIA CỐ ĐẬP ĐẤT (BỔ SUNG MỐC CHỈ GIỚI LÒNG HỒ: 25 MỐC) | |||
| 1 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch, địa hình cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 25 | mốc |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ QUẢN LÝ (PHẦN THÁO DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 56,53 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 63,23 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 400,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 38,33 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤ 5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,63 | 100 m2 |
| 7 | Công tác phát quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,97 | 100 m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ QUẢN LÝ (PHẦN LÀM MỚI) | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,227 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 16,56 | m2 |
| 3 | Khóa của tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | cái |
| 4 | Chốt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7 | bộ |
| 5 | Kính cửa 5 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7,36 | m2 |
| 6 | Bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 14 | bộ |
| 7 | Cửa nhựa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,54 | m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,246 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,246 | tấn |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 312,28 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 258,97 | m2 |
| 12 | Sơn hàng rào, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 61,51 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, tiết diện gạch 0.3x0.6 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 13,23 | m2 |
| 14 | Lát nền nhà tiết diện gạch 0.4x0.4 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 55,53 | m2 |
| 15 | Lát nền vệ sinh gạch 0.3x0.3 chống trượt Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3,58 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 86 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 117 | m |
| 20 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250v-63A loại có dòng cắt ngắn mạch 10K | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250v-10A loại có dòng cắt ngắn mạch 6K | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250v-25A loại có dòng cắt ngắn mạch 6K | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250v-16A loại có dòng cắt ngắn mạch 6K | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB loại 1 cực 250v-20A loại có dòng cắt ngắn mạch 6K | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu âm tường 16/250W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn led | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn led | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt -10A/250v đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt -10A/250v đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộ điện âm tường 12MCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.521819065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45974152E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.014.546.044 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư thủy lợi (có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III còn hiệu lực), có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư thủy lợi | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách quản lý khối lượng và giá | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành môi trường (có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bảng sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo mẫu 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bảng sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 17 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi