Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 13:25:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 1.844.000.000 đồng.- Đã thực hiện ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, trong đó có it nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.844.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.688.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình điện; Có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn cốt thép; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo khu đất Trụ sở khu phố 1 (cũ) thành Tiểu công viên, nâng cấp đường giao thông xung quanh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT; Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức, địa chỉ: Số 5B2 Lan Anh 4, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Châu Đức; + Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BR-VT. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,114 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,688 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,35 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,8 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,13 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,424 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch con sâu lat vỉa hè QL 56 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ nắp đan hố ha hiện hữu phía QL56 bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | caukien |
| 14 | Cắt tường hố ga bằng bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 1m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,5 | m2 |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,073 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,717 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 949,717 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Công viên cây xanh, điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng bỏ vỉa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 2 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè đá granite nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 4 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m3 |
| 5 | Láng nền sân tạo dốc nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m2 |
| 7 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 8 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bulon M20x950 + tán + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng trụ đèn sau khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 14 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m3 |
| 15 | Trồng cây Giáng Hương cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 16 | Đắp đất chọn lọc trộn phân hữu cơ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,383 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 100m2 |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cay/90ngay |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 100m2/th |
| 20 | Đào kênh mương kỹ thuật đặt cáp điện bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,637 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,84 | m3 |
| 22 | Đắp đất mương kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,797 | m3 |
| 23 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,218 | m3 |
| 24 | Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt bulon M22x1300 + tán + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | m3 |
| 29 | Đắp đất hố móng trụ đèn sau khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | m3 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 32 | Kéo rải dây đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 33 | Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 34 | Lắp đặt đèn Led 120W, IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 7.0m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 36 | Lắp đặt Cần đèn đơn cao 1m, vươn xa 1.2m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | can den |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bảng |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống HPDE gân D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Domino 4P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Phụ kiện hệ thống chiếu sáng tổng thể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 43 | Di dời trụ điện hạ thế hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Trụ |
| C | Hạng mục 3: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào đất nền đường, khuôn đường, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,67 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 km tiếp theo (ĐG*4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,98 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa pha dầu dính bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | 100m2 |
| 9 | Mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 2x4 M.150 lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M.250 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,02 | m3 |
| 14 | Đào đất móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 2x4 M.150 lót móng cống, mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M.200 móng cống, mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,44 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M.200 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,06 | m3 |
| 18 | Cốt thép D ≤ 10mm đan, gờ gác đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | tấn |
| 19 | Cốt thép D ≤ 18mm đan, gờ gác đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | tấn |
| 20 | Ván khuôn mương, gờ gác đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,715 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,698 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,984 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362 | cái |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M.250 gờ gác đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,506 | m3 |
| 25 | Đá hộc vữa M.100 xây thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,846 | m3 |
| 26 | Trát vữa xi măng M.100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,31 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø800 H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | doan ong |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt gối cống Ø800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt K ≥ 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị ngoài trời | |||
| 1 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy tập tay vai đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy tập đi bộ lắc tay ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy tập đạp xe tựa lưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy tập kéo tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đơn 3 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 1.844.000.000 đồng.- Đã thực hiện ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, trong đó có it nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.844.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.688.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình điện; Có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 2 |
| 2 | Xe cuốc | Xe cuốc | 1 |
| 3 | Xe lu | Xe lu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép; | Máy cắt, uốn cốt thép; | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá; | Máy cắt gạch, đá; | 1 |
| 7 | Máy hàn; | Máy hàn; | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 9 | Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi