Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194377-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211185414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 13:25:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 1.844.000.000 đồng.- Đã thực hiện ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, trong đó có it nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.844.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.688.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình điện; Có hợp đồng lao động dài hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cuốc
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn cốt thép;
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn cốt thép;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá;
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn;
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn;
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo khu đất Trụ sở khu phố 1 (cũ) thành Tiểu công viên, nâng cấp đường giao thông xung quanh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức , địa chỉ: Số 5A5, khu định cư Lan Anh 4, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT; Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức, địa chỉ: Số 5B2 Lan Anh 4, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT : Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức, địa chỉ: Số 5B2 Lan Anh 4, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Trung Quân, địa chỉ: Tổ 11 ấp Nam, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức , địa chỉ: Số 5A5, khu định cư Lan Anh 4, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT; Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức, địa chỉ: Số 5B2 Lan Anh 4, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức, địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT; Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức, địa chỉ: Số 5B2 Lan Anh 4, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR–VT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Châu Đức; + Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BR-VT.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Đức; + Địa chỉ: Số 70 Trần Hưng Đạo, TT. Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V649,44m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,114m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,76m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V66,688m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V186,35m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V94,8m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V18,13m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,424100m3
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
12Phá dỡ nền gạch con sâu lat vỉa hè QL 56Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
13Tháo dỡ nắp đan hố ha hiện hữu phía QL56 bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2caukien
14Cắt tường hố ga bằng bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V97,5m2
17Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,073100m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V949,717m3
19Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V949,717m3
B Hạng mục 2: Công viên cây xanh, điện chiếu sáng
1Đào đất móng bỏ vỉa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m3
2Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
3Bó vỉa hè đá granite nguyên khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V126m
4Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m3
5Láng nền sân tạo dốc nước, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V205m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V205m2
7Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,888m3
8Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m2
10Cung cấp lắp đặt bulon M20x950 + tán + long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,024m3
13Đắp đất hố móng trụ đèn sau khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
14Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m3
15Trồng cây Giáng Hương cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cây
16Đắp đất chọn lọc trộn phân hữu cơ hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V108,383m3
17Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,85100m2
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cay/90ngay
19Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,85100m2/th
20Đào kênh mương kỹ thuật đặt cáp điện bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,637m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,84m3
22Đắp đất mương kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V51,797m3
23Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,218m3
24Làm lớp lót bằng đá 4x6 kẹp vữa mác 100 (30% vữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m2
26Cung cấp lắp đặt bulon M22x1300 + tán + long đềnMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,394m3
29Đắp đất hố móng trụ đèn sau khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599m3
30Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
31Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
32Kéo rải dây đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
33Lắp đặt cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
34Lắp đặt đèn Led 120W, IP66Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
35Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 7.0m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
36Lắp đặt Cần đèn đơn cao 1m, vươn xa 1.2m (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9can den
37Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bảng
38Lắp đặt Ống nhựa xoắn HPDE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6100m
39Lắp đặt Ống HPDE gân D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
40Lắp đặt Domino 4P-50AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
41Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
42Phụ kiện hệ thống chiếu sáng tổng thểMô tả kỹ thuật theo Chương V1
43Di dời trụ điện hạ thế hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V5Trụ
C Hạng mục 3: Đường giao thông
1Đào đất nền đường, khuôn đường, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,67100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 km tiếp theo (ĐG*4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6100m3
4Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,98100m3
5Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng, độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
6Đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6100m2
7Cấp phối đá dăm lớp trên dày 10cm, độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,66100m3
8Tưới nhựa pha dầu dính bám tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6100m2
9Mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6100m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
11Bê tông đá 2x4 M.150 lót móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,98m3
12Ván khuôn đổ bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
13Bê tông đá 1x2 M.250 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,02m3
14Đào đất móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m3
15Bê tông đá 2x4 M.150 lót móng cống, mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1m3
16Bê tông đá 1x2 M.200 móng cống, mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,44m3
17Bê tông đá 1x2 M.200 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,06m3
18Cốt thép D ≤ 10mm đan, gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16tấn
19Cốt thép D ≤ 18mm đan, gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,512tấn
20Ván khuôn mương, gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11,715100m2
21Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,698100m2
22Bê tông đá 1x2 M.250 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V30,984m3
23Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V362cái
24Bê tông đá 1x2 M.250 gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo Chương V31,506m3
25Đá hộc vữa M.100 xây thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,846m3
26Trát vữa xi măng M.100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,31m2
27Cung cấp, lắp đặt cống tròn Ø800 H10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6doan ong
28Cung cấp và lắp đặt gối cống Ø800Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
29Đắp đất hoàn thiện cống, độ chặt K ≥ 0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m3
D Hạng mục 4: Thiết bị ngoài trời
1Máy tập xoay eoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Máy tập tay vai đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Máy tập đi bộ lắc tay ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Máy tập đạp xe tựa lưngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Máy tập kéo tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Xà đơn 3 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 1.844.000.000 đồng.- Đã thực hiện ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, trong đó có it nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.844.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 3.688.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.844.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc: Chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên); Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Có hợp đồng lao động dài hạn.33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình điện; Có hợp đồng lao động dài hạn.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay2
2 Xe cuốc Xe cuốc1
3 Xe lu Xe lu1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy cắt, uốn cốt thép; Máy cắt, uốn cốt thép;1
6 Máy cắt gạch, đá; Máy cắt gạch, đá;1
7 Máy hàn; Máy hàn;2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
9 Các máy phụ trợ khác đảm bảo thực hiện gói thầu Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->