Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198823-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211174692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 13:21:00 đến ngày 2021-12-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,650,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.976314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.952628E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng yêu cầu:- Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và có giá trị tối thiểu là 2,12 tỷ đồng.Ghi chú: -Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...- Với các hợp đồng mà nhà thầu đãtham gia với tư cách là thành viên liêndanh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và vănbản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trịtrong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BT 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 10-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở dân cư năm 2020 tại xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu
3 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn đấu giá đất ở khu vực trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC , địa chỉ: Thôn 4, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Yến Phúc, Thôn 4, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0961488666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển 41. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Lưu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Yến Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế Kiến Trúc và xây dựng Bảo Ân.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG YẾN PHÚC , địa chỉ: Thôn 4, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Yến Phúc, Thôn 4, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0961488666


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; - Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); - Có xác nhận của đơn vị kiểm toán về số liệu Báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu:Công ty TNHH tư vấn xây dựng Yến Phúc, Thôn 4, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0961488666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Yến Phúc, Thôn 4, xã Quỳnh Nghĩa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0961488666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường giao thông (Vùng Làng cổ thôn 6)
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I, 5% KLMô tả kỹ thuật theo chương V38,9305m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3968100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7861100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3599100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95; 95% KLMô tả kỹ thuật theo chương V25,8383100m3
7Giá mua đất tại mỏ đất Đồi Chanh, xã Quỳnh VinhMô tả kỹ thuật theo chương V3.263,784m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V326,378410m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V326,378410m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V326,378410m3/1km
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,864100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V177,28m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6931100m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,58m3
15Lót bạc xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V860m2
B Rãnh xây kín L=173,28m (Vùng Làng cổ thôn 6)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5701m3
2Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0083100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7104100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7142m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7142m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3466100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6957m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V498,4164m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7093100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7396m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3338tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1731 cấu kiện
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8624m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6567tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,7328100m2
C Rãnh xây hở L=117,32m (Vùng Làng cổ thôn 6)
1Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2165m3
2Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6111100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7012100m3
4Bê tông lót móng mương, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6706m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6706m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2346100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9245m3
8Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V332,7088m2
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1776m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
D Cống bản (03 cống) (Vùng Làng cổ thôn 6)
1Đào hố móng cống, đất cấp 3 ( 5% Kl)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7661m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7156100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2511100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V12,3616m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1746100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1963100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,507100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1547tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4769tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,02m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V211 cấu kiện
E Điện sinh hoạt (Vùng Làng cổ thôn 6)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4992100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,872m3
6Cột điện bê tông ly tâm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2tấn
8Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,2tấn
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
10Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1981 km dây
11Dây cáp nhôm vặn xoắn CADIVI AXV- 4x50-0,6/1Kv ( 4 lõi, ruột nhôm, cánh điện XLPE vỏ PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
12Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V8
13Vận chuyển cọc từ thành phồ Vinh về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
14Tiếp địa RC2 cột điện (bao gồm cọc và dây thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Chi phí đấu nối cấp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
16Đắp đất móng cột điện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,528m3
F Đắp san nền (Vùng Đập nhà Trường thôn 6)
1Bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp I (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1631m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 95% KLMô tả kỹ thuật theo chương V5,161100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4326100m3
4Giá mua đất tại mỏ đất Đồi Chanh, xã Quỳnh VinhMô tả kỹ thuật theo chương V4.815,4584m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V481,545810m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V481,545810m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V481,545810m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85; 5% KLMô tả kỹ thuật theo chương V2,4077100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7469100m3
G Nền, mặt đường giao thông (Vùng Đập nhà Trường thôn 6)
1Bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp I (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,211m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, 95% KLMô tả kỹ thuật theo chương V4,6001100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8422100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6555100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, 5% KLMô tả kỹ thuật theo chương V12,4542100m3
6Giá mua đất tại mỏ đất Đồi Chanh, xã Quỳnh VinhMô tả kỹ thuật theo chương V1.573,164m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V157,316410m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V157,316410m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V157,316410m3/1km
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,142100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V82,84m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,426m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4693100m2
14Lót bạc xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V414,2m2
H Rãnh xây kín L=138,36m (Vùng Đập nhà Trường thôn 6)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6914m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2214100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9547100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9429m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9429m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2767100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6128m3
8Trát thành mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V398,4768m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5673100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7883m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0668m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1381 cấu kiện
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố mương đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0688m3
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5244tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,3836100m2
I Điện sinh hoạt (Vùng Đập nhà Trường thôn 6)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8775m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1667100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3744100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,154m3
6Cột điện bê tông ly tâm tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9tấn
8Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,9tấn
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
10Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1451 km dây
11Dây cáp nhôm vặn xoắn CADIVI AXV- 4x50-0,6/1Kv ( 4 lõi, ruột nhôm, cánh điện XLPE vỏ PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
12Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V6
13Vận chuyển cọc từ thành phồ Vinh về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
14Tiếp địa RC2 cột điện (bao gồm cọc và dây thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Chi phí đấu nối cấp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,396m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.976314E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.952628E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng yêu cầu:- Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và có giá trị tối thiểu là 2,12 tỷ đồng.Ghi chú: -Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...- Với các hợp đồng mà nhà thầu đãtham gia với tư cách là thành viên liêndanh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và vănbản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trịtrong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7 Tấn Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).2
2 Cần trục Ô tô Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).1
3 Máy trộn BT 250Lít Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
4 Máy trộn vữa 80Lít Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
5 Máy đào ≥0,6 m3 Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).1
6 Máy ủi 110CV Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).1
7 Máy lu 6-8T Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).1
8 Máy lu 10-12T Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định).1
9 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
10 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
11 Máy hàn 23Kw Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
12 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
13 Máy cắt uốn Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->