Gói thầu: Bảo vệ; Quản lý vận hành hệ thống tín, báo hiệu vùng nước cấm đập thủy điện Hòa Bình năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Bảo vệ; Quản lý vận hành hệ thống tín, báo hiệu vùng nước cấm đập thủy điện Hòa Bình năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199212 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 13:33:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,821,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng trong đó có nội dung Quản lý vận hành hệ thống tín, báo hiệu giao thông thủy nội địa và điều tiết khống chế vùng nước nguy hiểm thượng, hạ lưu đập cho nhà máy thủy điện công suất từ 300MW trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp điều hành các trạm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành đường thủy nội địa, trình độ trung cấp kỹ thuật trở lên, đã học qua lớp trạm trưởng Trạm Quản lý đường thuỷ nội địa. Có giấy chứng nhận đã học nghiệp vụ bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp. Đã tham gia điều hành trạm Quản lý vận hành hệ thống tín, báo hiệu hoặc trạm điều tiết khống chế chống va trôi đường thủy nội địa, tối thiểu 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân quản lý ca trực |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Quản lý đường thuỷ nội địa, bậc 4/7 trở lên, có giấy chứng nhận đã học nghiệp vụ bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp. Đã tham gia quản lý vận hành hệ thống tín, báo hiệu hoặc điều tiết khống chế chống va trôi đường thủy nội địa, tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành tàu; máy, tời nâng hạ phao |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | nghiệp vụ Kỹ thuật đường thủy hoặc công nhân điện. Có giấy chứng nhận đã học nghiệp vụ bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp. Đã tham gia quản lý vận hành hệ thống tín báo hiệu hoặc Điều tiết khống chế chống va trôi đường thủy nội địa tối thiểu 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 33CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 135CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xuồng cao tốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo vệ; Quản lý vận hành hệ thống tín, báo hiệu vùng nước cấm đập thủy điện Hòa Bình năm 2022 Bảo vệ; Quản lý vận hành hệ thống tín, báo hiệu vùng nước cấm đập thủy điện Hòa Bình năm 2022 (hiệu chỉnh) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản kê hóa đơn xuất ra từ các hoạt động cung cấp dịch vụ các năm 2018; 2019; 2020. - Văn bằng, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự chủ chốt của Nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019, 2020. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao chứng thực các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.7; - Bản gốc bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Hòa Bình, địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
+ Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Minh, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183 852043- Fax: 02183 854155; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Minh, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155; Địa chỉ phản ánh các vi phạm pháp luật về công tác đấu thầu: Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban quản lý đấu thầu EVN. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu giữa kỳ H=8,5Φ200 | Duy tu, bảo dưỡngthường xuyên hệ thốngtín, báo hiệu | cột | 15 | |
| 2 | Bảo dưỡng cột báo hiệu loại H=8,5 Φ 200 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | cột | 15 | |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu giữa kỳ H=6,5 Φ 200 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | cột | 10 | |
| 4 | Bảo dưỡng cột báo hiệu loại H=6,5 Φ 200 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | cột | 10 | |
| 5 | Sơn màu biển báo hiệu giữa kỳ loại 1.8*1.8 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Biển | 17 | |
| 6 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định kỳ 1.8*1.8 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Biển | 17 | |
| 7 | Sơn màu biển báo hiệu giữa kỳ loại 2.2*1.1 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Biển | 2 | |
| 8 | Bảo dưỡng biển báo hiệu loại 2.2*1.1 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Biển | 2 | |
| 9 | Sơn màu biển báo hiệu giữa kỳ loại 3.3*1.5 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Biển | 1 | |
| 10 | Bảo dưỡng biển báo hiệu loại 3.3*1.5 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Biển | 1 | |
| 11 | Sơn màu biển báo hiệu loại 2.4*1.15 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Biển | 1 | |
| 12 | Bảo dưỡng biển báo hiệu loại 2.4*1.15 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Biển | 1 | |
| 13 | Sơn màu phao giữa kỳ Φ1,2 m | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Quả | 12 | |
| 14 | Bảo dưỡng phao Φ1,2m | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Quả | 12 | |
| 15 | Bảo dưỡng xích nỉn Φ12, L = 125m | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Đường | 5 | |
| 16 | Bảo dưỡng xích nỉn Φ8, L = 45m | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Đường | 2 | |
| 17 | Trục phao Φ1,2m, xích Φ12, L=125 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Quả | 10 | |
| 18 | Thả phao Φ1,2m, xích Φ12, L=125 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Quả | 10 | |
| 19 | Trục phao Φ1,2m, xích Φ18, L=45 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Quả | 4 | |
| 20 | Thả phao Φ1,2m, xích Φ18, L=45 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Quả | 4 | |
| 21 | Chỉnh phao Φ1,2m, xích Φ12, L=125 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Lần | 50 | |
| 22 | Chống bồi rùa phao Φ1,2m, xích Φ12, L=125 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Lần | 50 | |
| 23 | Chỉnh phao Φ1,2m, xích Φ18, L=45 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Lần | 20 | |
| 24 | Chống bồi rùa phao Φ1,2m, xích Φ18, L=45 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Lần | 20 | |
| 25 | Bảo dưỡng tời | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Lần | 4 | |
| 26 | Bảo dưỡng cáp treo phao | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Lần | 4 | |
| 27 | Nạp bổ sung ắc qui | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Lần | 2.160 | |
| 28 | Phát quang đường điện | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | m2 | 5.400 | |
| 29 | Thay mới ắc quy | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | bình | 54 | |
| 30 | Xúc sạc ắc quy lần đầu (ăc quy axít). | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | lần | 54 | |
| 31 | S/C thường xuyên máy nạp ắc qui | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | l/năm | 2 | |
| 32 | Sửa chữa, bảo dưỡng đ¬ường điện hạ thế | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | Tuyến | 2 | |
| 33 | Nhân công bảo vệ và trực quản lý vận hành | Nhân công bảo vệ thượng lưu (4*3*365) | công | 4.380 | |
| 34 | Nhân công bảo vệ và trực quản lý vận hành | Nhân công bảo vệ hạ lưu (3*3*365) | công | 3.285 | |
| 35 | Tàu 33CV phục vụ thay ắc quy trên phao, cột | Ca máy phục vụ công tác quản lý vận hành Khu vực thượng lưu | ca | 62,17 | |
| 36 | Xuồng cao tốc 25 CV kiểm tra thường xuyên (mỗi chốt dùng xuồng đi kiểm tra 20 phút/ca) | Ca máy phục vụ công tác quản lý vận hành Khu vực thượng lưu | ca | 91,25 | |
| 37 | Xuồng cao tốc 25 CV phục vụ xử lý vi phạm | Ca máy phục vụ công tác quản lý vận hành Khu vực thượng lưu | ca | 13,04 | |
| 38 | Tàu 33CV phục vụ thay ắc quy trên phao, cột | Ca máy phục vụ công tác quản lý vận hành Khu vực hạ lưu | ca | 15,85 | |
| 39 | Xuồng cao tốc 25 CV kiểm tra thường xuyên và xử lý người tắm, bơi (hoạt động 01h/ngày trong 6 tháng/năm). | Ca máy phục vụ công tác quản lý vận hành Khu vực hạ lưu | ca | 22,5 | |
| 40 | Xuồng cao tốc 25CV phục vụ xử lývi phạm | Ca máy phục vụ công tác quản lý vận hành Khu vực hạ lưu | ca | 13,04 | |
| 41 | Tàu 33CV chốt chỉ huy | Công tác thông tin tuyên truyền chung | ca | 6 | |
| 42 | Xuồng cao tốc 25CV | Công tác thông tin tuyên truyền chung | ca | 6 | |
| 43 | Nhân công Trực chỉ huy bậc 5 mỗi ca 01 người điều tiết khống chế chống va trôi | Điều tiết khống chế chống va trôi khu vực Thượng lưu 60 ngày trong năm | công | 180 | |
| 44 | Nhân công Trực điều tiết bậc 4 mỗi ca 3 người. điều tiết khống chế chống va trôi | Điều tiết khống chế chống va trôi khu vực Thượng lưu 60 ngày trong năm | công | 540 | |
| 45 | Tàu 135CV cứu hộ (ca trực tại chốt) | điều tiết khống chế chống va trôi khu vực Thượng lưu 60 ngày trong năm | công | 162,86 | |
| 46 | Tàu 135CV cứu hộ (ca hoạt động) | Điều tiết khống chế chống va trôi khu vực Thượng lưu 60 ngày trong năm. | công | 17,14 | |
| 47 | Xuồng cao tốc 25CV (ca trực tại chốt) | Điều tiết khống chế chống va trôi khu vực Thượng lưu 60 ngày trong năm. | ca | 162,86 | |
| 48 | Xuồng cao tốc 25CV (ca hoạt động) | Điều tiết khống chế chống va trôi khu vực Thượng lưu 60 ngày trong năm. | ca | 17,14 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng trong đó có nội dung Quản lý vận hành hệ thống tín, báo hiệu giao thông thủy nội địa và điều tiết khống chế vùng nước nguy hiểm thượng, hạ lưu đập cho nhà máy thủy điện công suất từ 300MW trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ trực tiếp điều hành các trạm | 2 | chuyên ngành đường thủy nội địa, trình độ trung cấp kỹ thuật trở lên, đã học qua lớp trạm trưởng Trạm Quản lý đường thuỷ nội địa. Có giấy chứng nhận đã học nghiệp vụ bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp. Đã tham gia điều hành trạm Quản lý vận hành hệ thống tín, báo hiệu hoặc trạm điều tiết khống chế chống va trôi đường thủy nội địa, tối thiểu 01 công trình | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân quản lý ca trực | 4 | chuyên ngành Quản lý đường thuỷ nội địa, bậc 4/7 trở lên, có giấy chứng nhận đã học nghiệp vụ bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp. Đã tham gia quản lý vận hành hệ thống tín, báo hiệu hoặc điều tiết khống chế chống va trôi đường thủy nội địa, tối thiểu 01 công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân vận hành tàu; máy, tời nâng hạ phao | 15 | nghiệp vụ Kỹ thuật đường thủy hoặc công nhân điện. Có giấy chứng nhận đã học nghiệp vụ bảo vệ cơ quan, doanh nghiệp. Đã tham gia quản lý vận hành hệ thống tín báo hiệu hoặc Điều tiết khống chế chống va trôi đường thủy nội địa tối thiểu 01 công trình | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu | 33CV | 2 |
| 2 | Tàu | 135CV | 1 |
| 3 | Xuồng cao tốc | 25CV | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi