Gói thầu: Xây lắp đợt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198854-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Xây lắp đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20211198404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách phân cấp huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 13:45:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,099,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80% khối lượng hợp đồng của nhà thầu đang thực hiện) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018,2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục công trình giao thông chiếm đa số.- Tương tự về quy mô, công trình có các hạng mục công việc: Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; móng cấp phối đá dăm, đắp đất nền đường; xử lý nền đất yếu bằng đắp cát; xây dựng hệ thống thoát nước bằng bê tông và bê tông cốt thép, ống buy BTCT; Xây dựng cống thoát nước ngang; ...
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường-Có giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phục trách trắc đạc công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Cầu đường và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự hoặc kiêm nhiệm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công tại công trình:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,6-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ủi ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép có trọng tải tĩnh 6-10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép có trọng tải tĩnh ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 10
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị sơn kẻ vạch đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
25-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
26-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn chứng từ kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
E-CDNT 1.2 Xây lắp đợt 2
Đường giao thông từ thị trấn Gio Linh đến các xã phía Nam huyện Gio Linh
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách phân cấp huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Gio Linh (Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị); Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh (Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn An Nguyên. Địa chỉ: thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Gio Linh Quảng Trị; Địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Gio linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Gio Linh (Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị); Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh (Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhằm tránh những điều chỉnh sau này và việc lập biện pháp thi công phù hợp với hiện trạng khu vực thi công, đáp ứng yêu cầu để đẩy nhanh tiến độ. Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả; Nhà thầu có thể tự đến công trường bất kỳ thời gian nào để tìm hiểu, chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến hoặc đối với các nhà thầu không tự đi khảo sát do không biết vị trí công trường thì liên hệ với Chủ đầu tư để được hướng dẩn kiểm tra hiện trường (địa chỉ liên hệ: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất, xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị). Tất cả các nhà thầu tham dự thầu (kể cả các nhà thầu tự đi khảo sát không cần Ban QLDA hướng dẫn lưu ý phải chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến để đính kèm hình ảnh theo thuyết minh biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là UBND huyện Gio Linh (Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị); Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh (Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đơn vị có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: 45 Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: 128 Hoàng Diệu, P. Đông Thanh, TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Gio Linh; Địa chỉ: Thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A.1. Mặt đường + vuốt nối TUYẾN 1
1Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cmTheo hồ sơ TK12.061,245m2
2Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/HTheo hồ sơ TK2.004,5789tấn
3Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ TK2.004,5789tấn
4Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ TK12.061,245m2
5Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmTheo hồ sơ TK1.440,5454m3
6Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmTheo hồ sơ TK1.680,6363m3
7Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98Theo hồ sơ TK6.002,2725m3
8Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK6.962,6361m3
9Vận chuyển bằng ô tôTheo hồ sơ TK6.962,6361m3
B A.2. Nền đường + vuốt nối TUYẾN 1
1Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm đầm K=0,95Theo hồ sơ TK2.905,0665m3
2Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK3.282,7251m3
3Vận chuyển bằng ô tôTheo hồ sơ TK3.282,7251m3
4Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi (Đào đất hữu cơ, đánh cấp)Theo hồ sơ TK1.003,611m3
5Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi (Đào cát)Theo hồ sơ TK4.454,4226m3
6Vận chuyển cát đào ra (đất cấp 1) để đắp bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TK4.454,4226m3
7Vận chuyển đất cấp 1 (đất hữu cơ, đất mềm yếu,…) đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TK1.003,611m3
8Trồng cỏ mái ta luy nền đườngTheo hồ sơ TK1.637,4241m2
C A.3. An toàn giao thông TUYẾN 1
1Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ TK43,2m2
2Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)mTheo hồ sơ TK6Cọc
D A.4.1. Cống hộp BxH: (3,0x2,0)m tại Km1+680,08 - Tuyến 1
1Bê tông tường chiều dày >45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK14,84m3
2Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK17,71m3
3Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK47,0904m2
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK47,408m2
5Bê tông ống cống hình chữ nhật đổ tại chổ, M300, đá 1x2Theo hồ sơ TK41,9709m3
6Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK18,3155m3
7Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK≤10mmTheo hồ sơ TK0,1617Tấn
8Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK2,9344Tấn
9Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK3,3853Tấn
10Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo hồ sơ TK72,561 m2
11Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK201,621m2
12Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK10,12m2
13Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TK4,179m2
14Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK3,43m3
15Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mmTheo hồ sơ TK0,0885Tấn
16Ván khuôn thépTheo hồ sơ TK27,96m2
17Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50KgTheo hồ sơ TK233Tấm
18Lót 1 lớp vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TK66,97m2
19Đệm cátTheo hồ sơ TK0,43m3
20Bê tông chân khay, bịt đỉnh, khóa tấm lát M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK4,16m3
21Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK25,77m2
22Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2Theo hồ sơ TK4,4m3
23Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK≤10mmTheo hồ sơ TK0,475Tấn
24Ván khuôn thépTheo hồ sơ TK17,6m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TK22Tấm
26Làm lớp đệm sỏi sạnTheo hồ sơ TK10,4667m3
27Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TK104,08m3
28Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TK104,08m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Theo hồ sơ TK36,52m3
30Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK41,2676m3
31Vận chuyển bằng ô tôTheo hồ sơ TK41,2676m3
32Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)mTheo hồ sơ TK12Cọc
E A.4.2. Cống bản KĐ: 1,0m (3 cái) TUYẾN 1
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK2,73m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK10,02m3
3Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK13,95m2
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK34,68m2
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK12,96m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK28,8m3
7Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK9m3
8Cốt thép xà mũ D≤10mmTheo hồ sơ TK0,5434Tấn
9Cốt thép xà mũ D≤18mmTheo hồ sơ TK0,0375Tấn
10Ván khuôn thép xà mũTheo hồ sơ TK56,22m2
11Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TK64,8m2
12Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TK33,6m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TK36Tấm
14Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2cmTheo hồ sơ TK8,88m3
15Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,2398Tấn
16Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,6793Tấn
17Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácTheo hồ sơ TK35,73m2
18Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2Theo hồ sơ TK4,2m3
19Cốt thép bản mặt cống D=6mm.Theo hồ sơ TK0,2801Tấn
20Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK1,8m3
21Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mmTheo hồ sơ TK0,0467Tấn
22Ván khuôn thépTheo hồ sơ TK14,76m2
23Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50KgTheo hồ sơ TK123Tấm
24Lót 1 lớp vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TK35,7m2
25Đệm cátTheo hồ sơ TK0,81m3
26Bê tông chân khay, bịt đỉnh, khóa tấm lát M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK6,27m3
27Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK34,98m2
28Làm lớp đệm sỏi sạnTheo hồ sơ TK9,06m3
29Đào hố móng đất cấp 1, bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TK183,69m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Theo hồ sơ TK119,83m3
31Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK135,4079m3
32Vận chuyển đất bằng ô tôTheo hồ sơ TK135,4079m3
F B. 1. Mặt đường + vuốt nối TUYẾN 2 - ĐOẠN 1
1Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cmTheo hồ sơ TK4.656,88m2
2Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/HTheo hồ sơ TK773,9735tấn
3Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ TK773,9735tấn
4Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ TK4.656,88m2
5Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmTheo hồ sơ TK648,8272m3
6Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmTheo hồ sơ TK741,5168m3
7Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm đầm K=0,98Theo hồ sơ TK2.317,24m3
8Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK2.687,9984m3
9Vận chuyển bằng ô tôTheo hồ sơ TK2.687,9984m3
10Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cmTheo hồ sơ TK55,97m2
11Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/HTheo hồ sơ TK9,3022tấn
12Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổ,Theo hồ sơ TK9,3022tấn
13Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ TK55,97m2
14Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmTheo hồ sơ TK7,8358m3
15Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmTheo hồ sơ TK8,9552m3
16Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm đầm K=0,98Theo hồ sơ TK55,97m2
17Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm đầm K=0,95Theo hồ sơ TK17,9m2
18Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT không có cốt thépTheo hồ sơ TK5,6115m3
19Xúc kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK5,6115m3
20Vận chuyển phế thải là bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TK5,6115m3
21Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT(30x30)cmTheo hồ sơ TK17,9m2
22Bê tông nền hè phố M100 đá 1x2Theo hồ sơ TK1,79m3
23Lót 1 lớp bạt nilonTheo hồ sơ TK17,9m2
G B. 2. Nền đường + vuốt nối TUYẾN 2 - ĐOẠN 1
1Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm đầm K=0,95Theo hồ sơ TK8.181,27m3
2Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK9.244,8351m3
3Vận chuyển bằng ô tôTheo hồ sơ TK9.244,8351m3
4Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK6.021,7275m3
5Vận chuyển đất cấp 1 (đất hữu cơ, đất mềm yếu,…) đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 7KmTheo hồ sơ TK6.021,7275m3
6Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK860,6057m3
7Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TK860,6057m3
8Đắp cát nền đường bằng máy đầm đầm K=0,95 (Khối lượng cát tận dụng từ 70% khối lượng đào của tuyến 1)Theo hồ sơ TK5.664,54m3
9Đào xúc cát để đắpTheo hồ sơ TK3.792,643m3
10Vận chuyển cát để đắp bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TK3.792,643m3
11Lót 1 lớp vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TK4.469,68m2
12Trồng cỏ mái ta luy nền đườngTheo hồ sơ TK3.143,17m2
H B. 3. An toàn giao thông TUYẾN 2 - ĐOẠN 1
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TK4Bộ
2Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ TK23,25m2
3Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm, gồ giảm tốcTheo hồ sơ TK8m2
4Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)mTheo hồ sơ TK82Cọc
I B. 4. Bó vỉa, tấm đan rãnh dọc, phá bỏ hiện trạng TUYẾN 2 - ĐOẠN 1
1Lắp đặt bó vỉa hè loại 0,5mTheo hồ sơ TK78m
2Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK4,84m3
3Bê tông lót móng M100 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,48m3
4Ván khuôn thépTheo hồ sơ TK64,136m2
5Cốt thép bó vỉaTheo hồ sơ TK0,0193Tấn
6Đào móng bó vỉa đất C3, bằng thủ côngTheo hồ sơ TK1,92m3
7Đắp đất hố móng bằng thủ côngTheo hồ sơ TK0,64m3
8Bê tông tấm bản cống M300, đá 1x2cmTheo hồ sơ TK2,08m3
9Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,1277Tấn
10Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,184Tấn
11Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép góc, mạ kẽmTheo hồ sơ TK1,9669Tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TK32Tấm
13Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy (60%ĐMLĐ)Theo hồ sơ TK32Tấm
J B. 5. Cống bản KĐ: 1,5m - Km0+303,31 TUYẾN 2 - ĐOẠN 1
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK3,42m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK7,18m3
3Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK15,21m2
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK21,26m2
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK10,31m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK10,26m3
7Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK3,04m3
8Cốt thép xà mũ D≤10mmTheo hồ sơ TK0,1593Tấn
9Cốt thép xà mũ D≤18mmTheo hồ sơ TK0,0104Tấn
10Ván khuôn thép xà mũTheo hồ sơ TK15,08m2
11Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TK41,23m2
12Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TK9,76m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TK10Tấm
14Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2cmTheo hồ sơ TK3,28m3
15Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,0879Tấn
16Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,3188Tấn
17Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácTheo hồ sơ TK12,32m2
18Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2Theo hồ sơ TK1,53m3
19Cốt thép bản mặt cống D=6mm.Theo hồ sơ TK0,1012Tấn
20Làm lớp đệm sỏi sạnTheo hồ sơ TK4,21m3
21Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50KgTheo hồ sơ TK86Tấm
22Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK1,26m3
23Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mmTheo hồ sơ TK0,0327Tấn
24Ván khuôn thépTheo hồ sơ TK10,32m2
25Lót 1 lớp vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TK23,12m2
26Bê tông chân khay, bịt đỉnh, khóa tấm lát M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK2,36m3
27Đệm cátTheo hồ sơ TK0,32m3
28Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK13,53m2
K B.6. Cống tròn ĐK: 1,5m - Km0+083,25 TUYẾN 2 - ĐOẠN 1
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK7,39m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK12,79m3
3Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK30,26m2
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK24,68m2
5Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ĐK=1,5mTheo hồ sơ TK12Ống
6Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK8,64m3
7Cốt thép ống cống D≤10mmTheo hồ sơ TK0,801Tấn
8Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácTheo hồ sơ TK123,59m2
9Quét nhựa đường và làm mối nối ống cống ĐK: 1,5mTheo hồ sơ TK11Ống
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK8,31m3
11Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TK13,6m2
12Làm lớp đệm sỏi sạnTheo hồ sơ TK4,34m3
13Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK2,5m3
14Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mmTheo hồ sơ TK0,0646Tấn
15Ván khuôn thépTheo hồ sơ TK20,4m2
16Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50KgTheo hồ sơ TK170Tấm
17Đệm cátTheo hồ sơ TK0,5m3
18Bê tông chân khay, bịt đỉnh, khóa tấm lát M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK2,98m3
19Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK16,09m2
L C. 1. Mặt đường + vuốt nối TUYẾN ĐƯỜNG VÀO DI TÍCH ĐÌNH LÀNG HÀ THƯỢNG NỐI DÀI
1Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cmTheo hồ sơ TK1.598,2022m2
2Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/HTheo hồ sơ TK265,6212tấn
3Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ TK265,6212tấn
4Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TK87,7325m2
5Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ TK1.510,4698m2
6Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mmTheo hồ sơ TK181,2564m3
7Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mmTheo hồ sơ TK211,4658m3
8Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm đầm K=0,98Theo hồ sơ TK755,2349m3
9Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK876,0725m3
10Vận chuyển bằng ô tôTheo hồ sơ TK876,0725m3
11Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cm Vuốt nối: Km0+488,07Theo hồ sơ TK82,19m2
12Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/H Vuốt nối: Km0+488,07Theo hồ sơ TK13,66tấn
13Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổ Vuốt nối: Km0+488,07Theo hồ sơ TK13,66tấn
14Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Vuốt nối: Km0+488,07Theo hồ sơ TK68,98m2
15Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Vuốt nối: Km0+488,07Theo hồ sơ TK13,21m2
16Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm Vuốt nối: Km0+488,07Theo hồ sơ TK7,92m3
17Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm Vuốt nối: Km0+488,07Theo hồ sơ TK6,99m3
18Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi Vuốt nối: Km0+488,07Theo hồ sơ TK2,45m3
19Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm đầm K=0,98 Vuốt nối: Km0+488,07Theo hồ sơ TK3,5m3
20Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp Vuốt nối: Km0+488,07Theo hồ sơ TK4,06m3
21Vận chuyển bằng ô tô Vuốt nối: Km0+488,07Theo hồ sơ TK4,06m3
22Bê tông mặt đường B20 (M250), đá 2x4 Vuốt nối: Km0+603,16; Km0+626,63Theo hồ sơ TK19,1916m3
23Lót 1 lớp bạt nilon Vuốt nối: Km0+603,16; Km0+626,63Theo hồ sơ TK106,62m2
24Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm Vuốt nối: Km0+488,07Theo hồ sơ TK10,662m3
25Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Vuốt nối: Km0+603,16; Km0+626,63Theo hồ sơ TK11,43m2
26Đắp đất cấp 3 móng mặt đường đầm K=0,98 Vuốt nối: Km0+603,16; Km0+626,63Theo hồ sơ TK23,85m3
27Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp Vuốt nối: Km0+603,16; Km0+626,63Theo hồ sơ TK27,666m3
28Vận chuyển bằng ô tô Vuốt nối: Km0+603,16; Km0+626,63Theo hồ sơ TK27,666m3
M C. 2. Nền đường TUYẾN ĐƯỜNG VÀO DI TÍCH ĐÌNH LÀNG HÀ THƯỢNG NỐI DÀI
1Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầmđầm K=0,95Theo hồ sơ TK1.100,8873m3
2Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK1.244,0027m3
3Vận chuyển bằng ô tôTheo hồ sơ TK1.244,0027m3
4Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK3.448,1638m3
5Vận chuyển đất cấp 1 (đất hữu cơ, đất mềm yếu,…) đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TK3.448,1638m3
6Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK12,0143m3
7Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 1Theo hồ sơ TK12,0143m3
8Đắp cát nền đường bằng máy đầm đầm K=0,95Theo hồ sơ TK2.314,3114m3
9Đào xúc cát để đắpTheo hồ sơ TK2.823,4598m3
10Vận chuyển cát để đắp bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TK2.823,4598m3
11Lót 1 lớp vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ TK3.181,7218m2
N C. 3. An toàn giao thông TUYẾN ĐƯỜNG VÀO DI TÍCH ĐÌNH LÀNG HÀ THƯỢNG NỐI DÀI
1Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ TK7,35m2
O C.4. Cống bản KĐ: 0,75m - Km0+492,00 TUYẾN ĐƯỜNG VÀO DI TÍCH ĐÌNH LÀNG HÀ THƯỢNG NỐI DÀI
1Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK0,68m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK1,18m3
3Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,56m3
4Cốt thép xà mũ D≤10mmTheo hồ sơ TK0,0355Tấn
5Cốt thép xà mũ D≤18mmTheo hồ sơ TK0,0021Tấn
6Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK7,62m2
7Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK1,88m2
8Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK2,38m3
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK4,83m3
10Bê tông xà mũ M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,87m3
11Cốt thép xà mũ D≤10mmTheo hồ sơ TK0,0312Tấn
12Cốt thép xà mũ D≤18mmTheo hồ sơ TK0,0823Tấn
13Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TK37,6m2
14Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TK10,23m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TK2Tấm
16Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2cmTheo hồ sơ TK0,54m3
17Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,0162Tấn
18Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,0309Tấn
19Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácTheo hồ sơ TK1,91m2
20Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,19m3
21Cốt thép bản mặt cống D=6mm.Theo hồ sơ TK0,019Tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ TK16Tấm
23Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2cmTheo hồ sơ TK1,5m3
24Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,1099Tấn
25Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,191Tấn
26Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khácTheo hồ sơ TK6,2m2
27Làm lớp đệm sỏi sạnTheo hồ sơ TK2,64m3
28Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT không có cốt thépTheo hồ sơ TK2,89m3
29Đào hố móng đất cấp 1, bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TK33,51m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Theo hồ sơ TK15,95m3
31Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK18,0235m3
32Vận chuyển bằng ô tôTheo hồ sơ TK18,0235m3
P C.5. Cống hộp KĐ: 1,5m tại Km0+560,24 TUYẾN ĐƯỜNG VÀO DI TÍCH ĐÌNH LÀNG HÀ THƯỢNG NỐI DÀI
1Bê tông tường chiều dày >45cm, M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK7,86m3
2Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK10,62m3
3Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK33,51m2
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK16,18m2
5Lắp đặt cống hộp bê tông cốt thép KT (1,5x1,5)m, L=1mTheo hồ sơ TK19Ống
6Bê tông ống cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ TK21,77m3
7Cốt thép ống cống D≤10mmTheo hồ sơ TK1,5844Tấn
8Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo hồ sơ TK104,51 m2
9Ván khuôn thépTheo hồ sơ TK245,9m2
10Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TK10,25m3
11Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK11,54m2
12Làm mối nối ống cống (1,0x1,0)m, L=1mTheo hồ sơ TK18Mối nối
13Làm lớp đệm sỏi sạnTheo hồ sơ TK5,68m3
14Làm lớp đệm sỏi sạnTheo hồ sơ TK24,85m3
15Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TK200,42m3
16Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TK200,42m3
17Đắp cát hạt thô móng công trình bằng đầm cóc đầm K0,95.Theo hồ sơ TK66,97m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95.Theo hồ sơ TK20,34m3
19Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắpTheo hồ sơ TK22,9842m3
20Vận chuyển bằng ô tôTheo hồ sơ TK22,9842m3
Q D- CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THU HỒI 80% VẬT LIỆU
1Lắp dựng cột đỡ, biển báo chử nhật (135x195)cm bằng thépTheo hồ sơ TK2Biển
2Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đường hẹp W.203b-W.203c)Theo hồ sơ TK2Bộ
3Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đi chậm W.245a)Theo hồ sơ TK2Bộ
4Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo công trường đang thi công W.227)Theo hồ sơ TK2Bộ
5Bariel chắn hai đầu công trườngTheo hồ sơ TK2Bộ
6Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên barielTheo hồ sơ TK4Bộ
7Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp)Theo hồ sơ TK6Biển
8Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi vòng qua)Theo hồ sơ TK2Biển
9Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang, dây thừngTheo hồ sơ TK0,42100m
10Bê tông bệ đỡ cọc tiêu M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,2835m3
11Ván khuôn gỗ bệ đỡ cọc tiêuTheo hồ sơ TK2,1m2
12Trực đảm bảo ATGTTheo hồ sơ TK30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80% khối lượng hợp đồng của nhà thầu đang thực hiện) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018,2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục công trình giao thông chiếm đa số.- Tương tự về quy mô, công trình có các hạng mục công việc: Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; móng cấp phối đá dăm, đắp đất nền đường; xử lý nền đất yếu bằng đắp cát; xây dựng hệ thống thoát nước bằng bê tông và bê tông cốt thép, ống buy BTCT; Xây dựng cống thoát nước ngang; ...
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường-Có giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).105
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường53
3 Kỹ thuật phục trách trắc đạc công trình: 1 Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường32
4 Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán 1 - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường53
5 Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, ATLĐ 1 - Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Cầu đường và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự hoặc kiêm nhiệm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường53
6 Công nhân trực tiếp thi công tại công trình: 20 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san ≥108CV Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng2
2 Máy đào ≥ 1,6m3 Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng2
3 Máy đào 0,6-1,25m3 Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng5
4 Máy ủi ≥108CV Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng3
5 Máy lu rung ≥25T Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng3
6 Máy lu bánh hơi ≥16T Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
7 Máy lu bánh hơi ≥25T Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
8 Máy lu bánh thép có trọng tải tĩnh 6-10T Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng2
9 Máy lu bánh thép có trọng tải tĩnh ≥16T Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng2
10 Cần trục ô tô 10T Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
11 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
12 Máy rải CPĐD Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
13 Máy rải bê tông nhựa Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
14 Ô tô tự đổ ≥10T Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng10
15 Ô tô tưới nước Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng2
16 Thiết bị sơn kẻ vạch đồng bộ Có hoá đơn chứng từ kèm theo1
17 Máy cắt uốn cốt thép Có hoá đơn chứng từ kèm theo1
18 Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ Có hoá đơn chứng từ kèm theo1
19 Ô tô tưới nhựa đường Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
20 Máy đầm cóc cầm tay Có hoá đơn chứng từ kèm theo1
21 Máy thuỷ bình Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
22 Máy toàn đạc điện tử Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
23 Máy hàn Có hoá đơn chứng từ kèm theo2
24 Máy đầm bàn Có hoá đơn chứng từ kèm theo2
25 Đầm dùi Có hoá đơn chứng từ kèm theo5
26 Máy phát điện Có hoá đơn chứng từ kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->