Gói thầu: Xây lắp đợt 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Xây lắp đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách phân cấp huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 13:45:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,099,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80% khối lượng hợp đồng của nhà thầu đang thực hiện) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018,2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục công trình giao thông chiếm đa số.- Tương tự về quy mô, công trình có các hạng mục công việc: Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; móng cấp phối đá dăm, đắp đất nền đường; xử lý nền đất yếu bằng đắp cát; xây dựng hệ thống thoát nước bằng bê tông và bê tông cốt thép, ống buy BTCT; Xây dựng cống thoát nước ngang; ... Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường-Có giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phục trách trắc đạc công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Cầu đường và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự hoặc kiêm nhiệm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công tại công trình: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,6-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ủi ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép có trọng tải tĩnh 6-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép có trọng tải tĩnh ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn chứng từ kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp đợt 2 Đường giao thông từ thị trấn Gio Linh đến các xã phía Nam huyện Gio Linh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và ngân sách phân cấp huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhằm tránh những điều chỉnh sau này và việc lập biện pháp thi công phù hợp với hiện trạng khu vực thi công, đáp ứng yêu cầu để đẩy nhanh tiến độ. Nhà thầu phải khảo sát hiện trường công trình cũng như khu vực liên quan và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin cần thiết để lập E-HSDT và thực hiện hợp đồng thi công công trình. Toàn bộ chi phí khảo sát hiện trường do nhà thầu tự chi trả; Nhà thầu có thể tự đến công trường bất kỳ thời gian nào để tìm hiểu, chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến hoặc đối với các nhà thầu không tự đi khảo sát do không biết vị trí công trường thì liên hệ với Chủ đầu tư để được hướng dẩn kiểm tra hiện trường (địa chỉ liên hệ: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất, xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị). Tất cả các nhà thầu tham dự thầu (kể cả các nhà thầu tự đi khảo sát không cần Ban QLDA hướng dẫn lưu ý phải chụp ảnh hiện trạng công trường và đường vận chuyển vật liệu dự kiến để đính kèm hình ảnh theo thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND huyện Gio Linh (Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị); Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh (Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của đơn vị có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: 45 Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: 128 Hoàng Diệu, P. Đông Thanh, TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Gio Linh; Địa chỉ: Thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A.1. Mặt đường + vuốt nối TUYẾN 1 | |||
| 1 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cm | Theo hồ sơ TK | 12.061,245 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/H | Theo hồ sơ TK | 2.004,5789 | tấn |
| 3 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ TK | 2.004,5789 | tấn |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 12.061,245 | m2 |
| 5 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo hồ sơ TK | 1.440,5454 | m3 |
| 6 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ TK | 1.680,6363 | m3 |
| 7 | Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98 | Theo hồ sơ TK | 6.002,2725 | m3 |
| 8 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 6.962,6361 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 6.962,6361 | m3 |
| B | A.2. Nền đường + vuốt nối TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm đầm K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 2.905,0665 | m3 |
| 2 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 3.282,7251 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 3.282,7251 | m3 |
| 4 | Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi (Đào đất hữu cơ, đánh cấp) | Theo hồ sơ TK | 1.003,611 | m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi (Đào cát) | Theo hồ sơ TK | 4.454,4226 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát đào ra (đất cấp 1) để đắp bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK | 4.454,4226 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 1 (đất hữu cơ, đất mềm yếu,…) đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK | 1.003,611 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Theo hồ sơ TK | 1.637,4241 | m2 |
| C | A.3. An toàn giao thông TUYẾN 1 | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ TK | 43,2 | m2 |
| 2 | Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m | Theo hồ sơ TK | 6 | Cọc |
| D | A.4.1. Cống hộp BxH: (3,0x2,0)m tại Km1+680,08 - Tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày >45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 14,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 17,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK | 47,0904 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 47,408 | m2 |
| 5 | Bê tông ống cống hình chữ nhật đổ tại chổ, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 41,9709 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 18,3155 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,1617 | Tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 2,9344 | Tấn |
| 9 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 3,3853 | Tấn |
| 10 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo hồ sơ TK | 72,56 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK | 201,621 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 10,12 | m2 |
| 13 | Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK | 4,179 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 3,43 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mm | Theo hồ sơ TK | 0,0885 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK | 27,96 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50Kg | Theo hồ sơ TK | 233 | Tấm |
| 18 | Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TK | 66,97 | m2 |
| 19 | Đệm cát | Theo hồ sơ TK | 0,43 | m3 |
| 20 | Bê tông chân khay, bịt đỉnh, khóa tấm lát M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 4,16 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 25,77 | m2 |
| 22 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 4,4 | m3 |
| 23 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,475 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK | 17,6 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TK | 22 | Tấm |
| 26 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TK | 10,4667 | m3 |
| 27 | Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK | 104,08 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK | 104,08 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Theo hồ sơ TK | 36,52 | m3 |
| 30 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 41,2676 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 41,2676 | m3 |
| 32 | Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m | Theo hồ sơ TK | 12 | Cọc |
| E | A.4.2. Cống bản KĐ: 1,0m (3 cái) TUYẾN 1 | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 2,73 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 10,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK | 13,95 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 34,68 | m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 12,96 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 28,8 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 9 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,5434 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ D≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,0375 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn thép xà mũ | Theo hồ sơ TK | 56,22 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TK | 64,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TK | 33,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TK | 36 | Tấm |
| 14 | Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 8,88 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,2398 | Tấn |
| 16 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,6793 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Theo hồ sơ TK | 35,73 | m2 |
| 18 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 4,2 | m3 |
| 19 | Cốt thép bản mặt cống D=6mm. | Theo hồ sơ TK | 0,2801 | Tấn |
| 20 | Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,8 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mm | Theo hồ sơ TK | 0,0467 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK | 14,76 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50Kg | Theo hồ sơ TK | 123 | Tấm |
| 24 | Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TK | 35,7 | m2 |
| 25 | Đệm cát | Theo hồ sơ TK | 0,81 | m3 |
| 26 | Bê tông chân khay, bịt đỉnh, khóa tấm lát M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 6,27 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 34,98 | m2 |
| 28 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TK | 9,06 | m3 |
| 29 | Đào hố móng đất cấp 1, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK | 183,69 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Theo hồ sơ TK | 119,83 | m3 |
| 31 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 135,4079 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 135,4079 | m3 |
| F | B. 1. Mặt đường + vuốt nối TUYẾN 2 - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cm | Theo hồ sơ TK | 4.656,88 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/H | Theo hồ sơ TK | 773,9735 | tấn |
| 3 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ TK | 773,9735 | tấn |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 4.656,88 | m2 |
| 5 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo hồ sơ TK | 648,8272 | m3 |
| 6 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ TK | 741,5168 | m3 |
| 7 | Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm đầm K=0,98 | Theo hồ sơ TK | 2.317,24 | m3 |
| 8 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 2.687,9984 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 2.687,9984 | m3 |
| 10 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cm | Theo hồ sơ TK | 55,97 | m2 |
| 11 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/H | Theo hồ sơ TK | 9,3022 | tấn |
| 12 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Theo hồ sơ TK | 9,3022 | tấn |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 55,97 | m2 |
| 14 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo hồ sơ TK | 7,8358 | m3 |
| 15 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ TK | 8,9552 | m3 |
| 16 | Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm đầm K=0,98 | Theo hồ sơ TK | 55,97 | m2 |
| 17 | Lu tăng cường mặt đường bằng máy đầm đầm K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 17,9 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT không có cốt thép | Theo hồ sơ TK | 5,6115 | m3 |
| 19 | Xúc kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 5,6115 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải là bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK | 5,6115 | m3 |
| 21 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT(30x30)cm | Theo hồ sơ TK | 17,9 | m2 |
| 22 | Bê tông nền hè phố M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,79 | m3 |
| 23 | Lót 1 lớp bạt nilon | Theo hồ sơ TK | 17,9 | m2 |
| G | B. 2. Nền đường + vuốt nối TUYẾN 2 - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầm đầm K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 8.181,27 | m3 |
| 2 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 9.244,8351 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 9.244,8351 | m3 |
| 4 | Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 6.021,7275 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 1 (đất hữu cơ, đất mềm yếu,…) đổ đi bằng ô tô tự đổ 10tấn, cự ly vận chuyển TB 7Km | Theo hồ sơ TK | 6.021,7275 | m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 860,6057 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK | 860,6057 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đầm K=0,95 (Khối lượng cát tận dụng từ 70% khối lượng đào của tuyến 1) | Theo hồ sơ TK | 5.664,54 | m3 |
| 9 | Đào xúc cát để đắp | Theo hồ sơ TK | 3.792,643 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát để đắp bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK | 3.792,643 | m3 |
| 11 | Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TK | 4.469,68 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Theo hồ sơ TK | 3.143,17 | m2 |
| H | B. 3. An toàn giao thông TUYẾN 2 - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TK | 4 | Bộ |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ TK | 23,25 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm, gồ giảm tốc | Theo hồ sơ TK | 8 | m2 |
| 4 | Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m | Theo hồ sơ TK | 82 | Cọc |
| I | B. 4. Bó vỉa, tấm đan rãnh dọc, phá bỏ hiện trạng TUYẾN 2 - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa hè loại 0,5m | Theo hồ sơ TK | 78 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 4,84 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK | 64,136 | m2 |
| 5 | Cốt thép bó vỉa | Theo hồ sơ TK | 0,0193 | Tấn |
| 6 | Đào móng bó vỉa đất C3, bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 1,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng thủ công | Theo hồ sơ TK | 0,64 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm bản cống M300, đá 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 2,08 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,1277 | Tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,184 | Tấn |
| 11 | Sản suất kết cấu thép vỏ bao che bằng thép góc, mạ kẽm | Theo hồ sơ TK | 1,9669 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TK | 32 | Tấm |
| 13 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy (60%ĐMLĐ) | Theo hồ sơ TK | 32 | Tấm |
| J | B. 5. Cống bản KĐ: 1,5m - Km0+303,31 TUYẾN 2 - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 3,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 7,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK | 15,21 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 21,26 | m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 10,31 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 10,26 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 3,04 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,1593 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ D≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,0104 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn thép xà mũ | Theo hồ sơ TK | 15,08 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TK | 41,23 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TK | 9,76 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TK | 10 | Tấm |
| 14 | Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 3,28 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,0879 | Tấn |
| 16 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,3188 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Theo hồ sơ TK | 12,32 | m2 |
| 18 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,53 | m3 |
| 19 | Cốt thép bản mặt cống D=6mm. | Theo hồ sơ TK | 0,1012 | Tấn |
| 20 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TK | 4,21 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50Kg | Theo hồ sơ TK | 86 | Tấm |
| 22 | Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,26 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mm | Theo hồ sơ TK | 0,0327 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK | 10,32 | m2 |
| 25 | Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TK | 23,12 | m2 |
| 26 | Bê tông chân khay, bịt đỉnh, khóa tấm lát M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 2,36 | m3 |
| 27 | Đệm cát | Theo hồ sơ TK | 0,32 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 13,53 | m2 |
| K | B.6. Cống tròn ĐK: 1,5m - Km0+083,25 TUYẾN 2 - ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 7,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 12,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK | 30,26 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 24,68 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông cốt thép ĐK=1,5m | Theo hồ sơ TK | 12 | Ống |
| 6 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 8,64 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống D≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,801 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Theo hồ sơ TK | 123,59 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đường và làm mối nối ống cống ĐK: 1,5m | Theo hồ sơ TK | 11 | Ống |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 8,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TK | 13,6 | m2 |
| 12 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TK | 4,34 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm lát mái taluy M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 2,5 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mm | Theo hồ sơ TK | 0,0646 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK | 20,4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm lát mái taluy KT (50x50x6)cm trong lượng cấu kiện ≤50Kg | Theo hồ sơ TK | 170 | Tấm |
| 17 | Đệm cát | Theo hồ sơ TK | 0,5 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay, bịt đỉnh, khóa tấm lát M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 2,98 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 16,09 | m2 |
| L | C. 1. Mặt đường + vuốt nối TUYẾN ĐƯỜNG VÀO DI TÍCH ĐÌNH LÀNG HÀ THƯỢNG NỐI DÀI | |||
| 1 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cm | Theo hồ sơ TK | 1.598,2022 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/H | Theo hồ sơ TK | 265,6212 | tấn |
| 3 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ TK | 265,6212 | tấn |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 87,7325 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ TK | 1.510,4698 | m2 |
| 6 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo hồ sơ TK | 181,2564 | m3 |
| 7 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ TK | 211,4658 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm đầm K=0,98 | Theo hồ sơ TK | 755,2349 | m3 |
| 9 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 876,0725 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 876,0725 | m3 |
| 11 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 7cm Vuốt nối: Km0+488,07 | Theo hồ sơ TK | 82,19 | m2 |
| 12 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/H Vuốt nối: Km0+488,07 | Theo hồ sơ TK | 13,66 | tấn |
| 13 | Vận chuyển BTNC bằng ôtô từ trạm trộn đến vị trí đổ Vuốt nối: Km0+488,07 | Theo hồ sơ TK | 13,66 | tấn |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Vuốt nối: Km0+488,07 | Theo hồ sơ TK | 68,98 | m2 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Vuốt nối: Km0+488,07 | Theo hồ sơ TK | 13,21 | m2 |
| 16 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm Vuốt nối: Km0+488,07 | Theo hồ sơ TK | 7,92 | m3 |
| 17 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm Vuốt nối: Km0+488,07 | Theo hồ sơ TK | 6,99 | m3 |
| 18 | Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi Vuốt nối: Km0+488,07 | Theo hồ sơ TK | 2,45 | m3 |
| 19 | Đắp đất cấp 3 móng mặt đường bằng máy đầm đầm K=0,98 Vuốt nối: Km0+488,07 | Theo hồ sơ TK | 3,5 | m3 |
| 20 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp Vuốt nối: Km0+488,07 | Theo hồ sơ TK | 4,06 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng ô tô Vuốt nối: Km0+488,07 | Theo hồ sơ TK | 4,06 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường B20 (M250), đá 2x4 Vuốt nối: Km0+603,16; Km0+626,63 | Theo hồ sơ TK | 19,1916 | m3 |
| 23 | Lót 1 lớp bạt nilon Vuốt nối: Km0+603,16; Km0+626,63 | Theo hồ sơ TK | 106,62 | m2 |
| 24 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm Vuốt nối: Km0+488,07 | Theo hồ sơ TK | 10,662 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường Vuốt nối: Km0+603,16; Km0+626,63 | Theo hồ sơ TK | 11,43 | m2 |
| 26 | Đắp đất cấp 3 móng mặt đường đầm K=0,98 Vuốt nối: Km0+603,16; Km0+626,63 | Theo hồ sơ TK | 23,85 | m3 |
| 27 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp Vuốt nối: Km0+603,16; Km0+626,63 | Theo hồ sơ TK | 27,666 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng ô tô Vuốt nối: Km0+603,16; Km0+626,63 | Theo hồ sơ TK | 27,666 | m3 |
| M | C. 2. Nền đường TUYẾN ĐƯỜNG VÀO DI TÍCH ĐÌNH LÀNG HÀ THƯỢNG NỐI DÀI | |||
| 1 | Đắp nền đường đất cấp 3 bằng máy đầmđầm K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 1.100,8873 | m3 |
| 2 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 1.244,0027 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 1.244,0027 | m3 |
| 4 | Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 3.448,1638 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 1 (đất hữu cơ, đất mềm yếu,…) đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK | 3.448,1638 | m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,6m3, kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 12,0143 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 1 | Theo hồ sơ TK | 12,0143 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đầm K=0,95 | Theo hồ sơ TK | 2.314,3114 | m3 |
| 9 | Đào xúc cát để đắp | Theo hồ sơ TK | 2.823,4598 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát để đắp bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK | 2.823,4598 | m3 |
| 11 | Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ TK | 3.181,7218 | m2 |
| N | C. 3. An toàn giao thông TUYẾN ĐƯỜNG VÀO DI TÍCH ĐÌNH LÀNG HÀ THƯỢNG NỐI DÀI | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ TK | 7,35 | m2 |
| O | C.4. Cống bản KĐ: 0,75m - Km0+492,00 TUYẾN ĐƯỜNG VÀO DI TÍCH ĐÌNH LÀNG HÀ THƯỢNG NỐI DÀI | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 1,18 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,56 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,0355 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ D≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,0021 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK | 7,62 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 1,88 | m2 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 2,38 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 4,83 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,87 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà mũ D≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,0312 | Tấn |
| 12 | Cốt thép xà mũ D≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,0823 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ TK | 37,6 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TK | 10,23 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TK | 2 | Tấm |
| 16 | Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 0,54 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,0162 | Tấn |
| 18 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,0309 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Theo hồ sơ TK | 1,91 | m2 |
| 20 | Bê tông bản mặt cống M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,19 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản mặt cống D=6mm. | Theo hồ sơ TK | 0,019 | Tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ TK | 16 | Tấm |
| 23 | Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2cm | Theo hồ sơ TK | 1,5 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,1099 | Tấn |
| 25 | Cốt thép tấm bản cống ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,191 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn thép các loại cấu kiện đúc sẵn khác | Theo hồ sơ TK | 6,2 | m2 |
| 27 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TK | 2,64 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT không có cốt thép | Theo hồ sơ TK | 2,89 | m3 |
| 29 | Đào hố móng đất cấp 1, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK | 33,51 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Theo hồ sơ TK | 15,95 | m3 |
| 31 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 18,0235 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 18,0235 | m3 |
| P | C.5. Cống hộp KĐ: 1,5m tại Km0+560,24 TUYẾN ĐƯỜNG VÀO DI TÍCH ĐÌNH LÀNG HÀ THƯỢNG NỐI DÀI | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày >45cm, M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 7,86 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 10,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK | 33,51 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 16,18 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp bê tông cốt thép KT (1,5x1,5)m, L=1m | Theo hồ sơ TK | 19 | Ống |
| 6 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 21,77 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống D≤10mm | Theo hồ sơ TK | 1,5844 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo hồ sơ TK | 104,5 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK | 245,9 | m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 10,25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK | 11,54 | m2 |
| 12 | Làm mối nối ống cống (1,0x1,0)m, L=1m | Theo hồ sơ TK | 18 | Mối nối |
| 13 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TK | 5,68 | m3 |
| 14 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Theo hồ sơ TK | 24,85 | m3 |
| 15 | Đào hố móng đất cấp 2, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK | 200,42 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TK | 200,42 | m3 |
| 17 | Đắp cát hạt thô móng công trình bằng đầm cóc đầm K0,95. | Theo hồ sơ TK | 66,97 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, đầm K0,95. | Theo hồ sơ TK | 20,34 | m3 |
| 19 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo hồ sơ TK | 22,9842 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng ô tô | Theo hồ sơ TK | 22,9842 | m3 |
| Q | D- CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THU HỒI 80% VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ, biển báo chử nhật (135x195)cm bằng thép | Theo hồ sơ TK | 2 | Biển |
| 2 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đường hẹp W.203b-W.203c) | Theo hồ sơ TK | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo đi chậm W.245a) | Theo hồ sơ TK | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng thép (biển báo công trường đang thi công W.227) | Theo hồ sơ TK | 2 | Bộ |
| 5 | Bariel chắn hai đầu công trường | Theo hồ sơ TK | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo nhấp nhánh và đèn sáng trên bariel | Theo hồ sơ TK | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp dựng biển báo tam giác bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi chậm, công trường đang thi công và đường hẹp) | Theo hồ sơ TK | 6 | Biển |
| 8 | Lắp dựng biển báo hình tròn D70cm bằng thép vào hệ khung giá đở, nhân công tính 25% định mức (biển báo đi vòng qua) | Theo hồ sơ TK | 2 | Biển |
| 9 | Lắp đặt cọc dẫn hướng bằng ống nhựa uPVC D50mm và dây phản quang, dây thừng | Theo hồ sơ TK | 0,42 | 100m |
| 10 | Bê tông bệ đỡ cọc tiêu M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,2835 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bệ đỡ cọc tiêu | Theo hồ sơ TK | 2,1 | m2 |
| 12 | Trực đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ TK | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80% khối lượng hợp đồng của nhà thầu đang thực hiện) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018,2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục công trình giao thông chiếm đa số.- Tương tự về quy mô, công trình có các hạng mục công việc: Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng; móng cấp phối đá dăm, đắp đất nền đường; xử lý nền đất yếu bằng đắp cát; xây dựng hệ thống thoát nước bằng bê tông và bê tông cốt thép, ống buy BTCT; Xây dựng cống thoát nước ngang; ... Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường-Có giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự.- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phục trách trắc đạc công trình: | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng, có xác nhận của chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường, ATLĐ | 1 | - Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường hoặc Cử nhân Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Cầu đường và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận vị trí tương tự hoặc kiêm nhiệm- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân trực tiếp thi công tại công trình: | 20 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san ≥108CV | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,6m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 3 | Máy đào 0,6-1,25m3 | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 5 |
| 4 | Máy ủi ≥108CV | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 3 |
| 5 | Máy lu rung ≥25T | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 3 |
| 6 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi ≥25T | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép có trọng tải tĩnh 6-10T | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép có trọng tải tĩnh ≥16T | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 10 | Cần trục ô tô 10T | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 12 | Máy rải CPĐD | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥10T | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 10 |
| 15 | Ô tô tưới nước | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch đồng bộ | Có hoá đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | Có hoá đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 18 | Thiết bị nấu, tưới nhựa đồng bộ | Có hoá đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nhựa đường | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 20 | Máy đầm cóc cầm tay | Có hoá đơn chứng từ kèm theo | 1 |
| 21 | Máy thuỷ bình | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 22 | Máy toàn đạc điện tử | Có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 23 | Máy hàn | Có hoá đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 24 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn chứng từ kèm theo | 2 |
| 25 | Đầm dùi | Có hoá đơn chứng từ kèm theo | 5 |
| 26 | Máy phát điện | Có hoá đơn chứng từ kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi