Gói thầu: Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Trà Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211183058-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Trà Vinh
Số hiệu KHLCNT 20210973314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-25 15:04:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,938,794,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 4 người1. Có bằng cao đẳng trở lên: Có 2 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 2 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn cáp sợi quang (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo công suất quang (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kìm siết đai INOX (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kìm siết đai INOX (cái)
- Số lượng tối thiểu 8
5-Kích đỡ rulo (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kích đỡ rulo (cái)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Trà Vinh
Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Trà Vinh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh có tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Càng Long, Trà Vinh năm 2021
B PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.450cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V55,6061 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V46,2721 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V115tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V115tủ
C HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V148đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V128đầu dây
D VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V20,3756tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V20,3756tấn
E LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V264cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V1.320m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V1.716m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V264m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V264cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V264cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V264cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.584m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.320cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V6,2568100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V2641 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V264vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V11,88m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V11,88m3
F Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Cầu Kè, Trà Vinh năm 2021
G PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V680cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V34,9431 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V20,4921 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V45tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V45tủ
H HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V60đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V49đầu dây
I VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V11,087tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V11,087tấn
J LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V129cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V645m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V838,5m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V129m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V129cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V129cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V129cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V774m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V645cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V3,0573100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V1291 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V129vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,805m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,805m3
K Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Cầu Ngang, Trà Vinh năm 2021
L PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V746cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V21,7831 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V16,4831 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V10,4431 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V66tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V66tủ
M HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V84đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V79đầu dây
N VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V10,7861tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V10,7861tấn
O LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V72cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V360m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V468m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V72m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V72cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V72cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V72cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V432m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V360cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V1,7064100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V721 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V72vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,24m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,24m3
P Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Châu Thành, Trà Vinh năm 2021
Q PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V458cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V14,1641 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V12,2231 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V0,3791 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V57tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V57tủ
R HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V74đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V73đầu dây
S VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V5,3911tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,3911tấn
T LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V76cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V380m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V494m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V76m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V76cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V76cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V76cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V456m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V380cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V1,8012100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V761 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V76vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,42m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,42m3
U Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Duyên Hải, Trà Vinh năm 2021
V PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V538cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V19,5281 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V14,4161 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V38tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V38tủ
W HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V48đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V44đầu dây
X LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V5cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,126100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,41051 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,67m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,5514m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V10cột
Y VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6,7888tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V6,7888tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7805m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,7805m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,394tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,394tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,394tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,2855m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,2855m3
Z LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V84cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V420m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V546m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V84m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V84cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V84cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V84cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V504m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V420cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V1,9908100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V841 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V84vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,78m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,78m3
AA Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TX Duyên Hải, Trà Vinh năm 2021
AB PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V126cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V11,7511 km cáp
3Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V11tủ
4Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V11tủ
AC HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V15đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V16đầu dây
AD VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,3502tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,3502tấn
AE LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V30cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V150m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V195m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V30m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V30cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V30cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V30cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V180m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V150cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,711100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V301 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V30vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,35m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,35m3
AF Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tiểu Cần, Trà Vinh năm 2021
AG PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V230cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V9,1561 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V10,0861 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V27tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V27tủ
AH HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V31đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V38đầu dây
AI VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V3,8484tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V3,8484tấn
AJ LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V50cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V250m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V325m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V50m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V50cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V50cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V50cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V300m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V250cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V1,185100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V501 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V50vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,25m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối55
2 cán bộ kỹ thuật 4 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 4 người1. Có bằng cao đẳng trở lên: Có 2 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 2 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR (cái) Máy đo cáp quang OTDR (cái)2
2 Máy hàn cáp sợi quang (cái) Máy hàn cáp sợi quang (cái)2
3 Máy đo công suất quang (cái) Máy đo công suất quang (cái)2
4 Kìm siết đai INOX (cái) Kìm siết đai INOX (cái)8
5 Kích đỡ rulo (cái) Kích đỡ rulo (cái)4
6 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
7 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->