Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa bưu chính trên đường thư cấp 2 tuyến Buôn Ma Thuột - Ea H Leo 6 tháng đầu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa bưu chính trên đường thư cấp 2 tuyến Buôn Ma Thuột - Ea H Leo 6 tháng đầu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156639 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí vận chuyển bốc xếp năm 2022 của Bưu điện tỉnh Đắk Lắk |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 13:42:00 đến ngày 2021-12-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,914,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là290.914.290(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.274.287VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.640.003 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 610.920.009 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng lái xe ô tô: Tối thiểu là bằng B2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải thùng kín | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải thùng kín đạt tiêu chuẩn đăng kiểm, mỹ quan sạch sẽ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BƯU ĐIỆN TỈNH ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM CÔNG TY TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa bưu chính trên đường thư cấp 2 tuyến Buôn Ma Thuột - Ea H Leo 6 tháng đầu năm 2022 Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa bưu chính trên đường thư cấp 2 tuyến Buôn Ma Thuột - Ea HLeo 6 tháng đầu năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí vận chuyển bốc xếp năm 2022 của Bưu điện tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thư bảo lãnh dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Cam kết tín dụng (nếu có) - Hợp đồng tương tự. - Bằng lái xe ô tô tải (tối thiểu là bằng B2) của lái xe thực hiện gói thầu, kèm theo hợp đồng hoặc tài liệu liên quan chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định của ô tô được điều động thực hiện gói thầu. - Các cam kết về yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu khác đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. Các tài liệu nêu trên phải được nhà thầu cung cấp dưới dạng file quét (scan từ bản gốc) và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản sao có chứng thực từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | - 03 hợp đồng tương tự về vận chuyển hàng hóa bưu chính Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (Hợp đồng; Hóa đơn tài chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 286 Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại: (0262) 3 811 789.
+ Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 286 Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 286 Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại: (0262) 3 811 789 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Sơn Hà, Giám đốc Bưu điện tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 286 Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại: (0262) 3 811 789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Hồ Thị Diệu Lan - Trưởng phòng Kỹ thuật Nghiệp vụ, Bưu điện tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 286 Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại: 0947 610 606. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Đoàn Thụy Phương Tuyết Hoa – Phó giám đốc Bưu điện tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 286 Phan Bội Châu, Phường Thống Nhất, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; số điện thoại: 0916.017.017 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa bưu chính trên đường thư cấp 2 từ Buôn Ma Thuột đi Ea H’Leo và ngược lại, bao gồm cả giao nhận hàng hóa bưu chính tại các điểm bưu điện nằm trên tuyến đường | Nhận hàng hóa bưu chính tại Bưu điện Trung tâm Khai thác Vận chuyển (8/2 Giải Phóng, Thành phố Buôn Ma Thuột) và vận chuyển đến các điểm Bưu điện trên tuyến đường Buôn Ma Thuột đi Ea H’Leo và ngược lại, cụ thể:Chiều dài trục đường: 82 km.Tần suất: 2 chuyến/ngày, 2 lượt/chuyến.Khối lượng hàng hóa trung bình: 1 tấn/lượt.Thể tích thùng xe: 12-16 m3 (khối).Lộ trình thời gian, địa điểm giao nhận:Chuyến 1 (lượt đi): Nhận hàng hóa (60 phút) tại Trung tâm khai thác vận chuyển và xuất phát lúc 6h30, giao cho Bưu điện Hà Lan (7h19), giao cho Bưu điện Krông Búk (7h44), giao cho Bưu điện Ea Hleo (8h40).Chuyến 1 (lượt về): Nhận hàng hóa tại Bưu điện Ea Hleo và xuất phát lúc 9h30, nhận tại Bưu điện Krông Búk (10h18), nhận tại Bưu điện Hà Lan (10h48), giao cho Trung tâm khai thác vận chuyển (11h40).Chuyến 2 (lượt đi): Nhận hàng hóa (30 phút) tại Trung tâm khai thác vận chuyển và xuất phát lúc 13h00, giao cho Bưu điện Hà Lan (13h51), giao cho Bưu điện Krông Búk (14h16), giao cho Bưu điện Ea Hleo (15h11).Chuyến 2 (lượt về): Nhận hàng hóa tại Bưu điện Ea Hleo và xuất phát lúc 17h45, nhận tại Bưu điện Krông Búk (18h31), nhận tại Bưu điện Hà Lan (19h00), giao cho Trung tâm khai thác vận chuyển (19h50). | Tháng | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9091429E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.274.287VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là290.914.290(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.274.287VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 203.640.003 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 610.920.009 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lái xe | 1 | Bằng lái xe ô tô: Tối thiểu là bằng B2 | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải thùng kín | Xe ô tô tải thùng kín đạt tiêu chuẩn đăng kiểm, mỹ quan sạch sẽ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi