Gói thầu: Mua sắm tà vẹt gỗ phục vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt 6 tháng cuối năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200611872-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Hải |
| Tên gói thầu | Mua sắm tà vẹt gỗ phục vụ bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt 6 tháng cuối năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200609057 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp để bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng đường sắt năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 85 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 14:25:00 đến ngày 2020-06-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,643,367,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, kích thước: (14x22x200)cm | TVG1-NII | 41 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 2 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, kích thước: (14x22x210)cm | TNG2-NII | 88 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 3 | Tà vẹt ghi + Vận chuyển, KT: (14x22x230)cm | TVG3-NII | 134 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 4 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (14x22x250)cm | TVG4-NII | 55 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 5 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (14x22x270)cm | TVG5-NII | 40 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 6 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (14x22x290)cm | TVG6-NII | 79 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 7 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (14x22x310)cm | TVG7-NII | 69 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 8 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (14x22x330)cm | TVG8-NII | 39 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 9 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (14x22x350)cm | TVG9-NII | 34 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 10 | Tà vẹt ghi + Vận chuyển, KT: (14x22x370)cm | TVG10-NII | 8 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 11 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (14x22x390)cm | TVG11-NII | 2 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 12 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (14x22x450)cm | TVG12-NII | 2 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 13 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (16x22x250)cm | TVG13-NII | 15 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 14 | Tà vẹt ghi + vận chyển, KT: (16x22x260)cm | TVG14-NII | 28 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 15 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (16x22x275)cm | TVG15-NII | 28 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 16 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (16x22x290)cm | TVG16-NII | 14 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 17 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (16x22x305)cm | TVG17-NII | 15 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 18 | Tà vẹt ghi: (16x22x320)cm | TVG18-NII | 12 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 19 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (16x22x335)cm | TVG19-NII | 20 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 20 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (16x22x350)cm | TVG20-NII | 15 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 21 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (16x22x365)cm | TVG21-NII | 14 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 22 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (16x22x380)cm | TVG22-NII | 14 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 23 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (16x22x395)cm | TVG23-NII | 17 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 24 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (16x22x410)cm | TVG24-NII | 13 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 25 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (16x22x420)cm | TVG25-NII | 13 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 26 | Tà vẹt ghi + vận chuyển, KT: (16x22x440)cm | TVG26-NII | 13 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ táu mật thuộc nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho đường, ghi theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 04:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 27 | Tà vẹt cầu + vận chuyển, KT: (18x22x220)cm | TVG27-NII | 181 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho cầu theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 28 | Tà vẹt cầu + vận chuyển, KT: (18x22x240)cm | TVG28-NII | 25 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho cầu theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 29 | Tà vẹt cầu + vận chuyển, KT: (18x22x270)cm | TVG29-NII | 137 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho cầu theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 30 | Tà vẹt cầu + vận chuyển, KT: (18x22x300)cm | TVG30-NII | 87 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho cầu theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam | |
| 31 | Tà vẹt cầu + vận chuyển, KT: (18x22x280)cm | TVG31-NII | 132 | thanh | Tà vẹt gỗ sản xuất từ gỗ nhóm II, gồm 2 đai đầu, dùng cho cầu theo tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 06:2014/VNRA Ban hành kèm theo quyết định số 684/QĐ-CĐSVN ngày 30/12/2014 của Cục đường sắt Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi