Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị họp trực tuyến tại Hội trường cơ quan Trung ương Hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội Chữ thập đỏ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị họp trực tuyến tại Hội trường cơ quan Trung ương Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147903 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hiệp Hội Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ quốc tế tài trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 13:49:00 đến ngày 2021-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,194,400 VNĐ ((Ba triệu một trăm chín mươi bốn nghìn bốn trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1944E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3888E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. – tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.072.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 298.144.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (i) Đảm bảo hệ thống trực tuyến hoạt động tốt trong quá trình sử dụng(ii) Khắc phục được luôn những sự cố liên quan tới hệ thống trực tuyến như đường truyền mạng internet, thiết bị cấp phát mạng wifi(iii) Khi có sự cố làm hệ thống trực tuyến không hoạt động sẽ có kỹ thuật viên tới ngay sau 1h thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Hội Chữ thập đỏ Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp trang thiết bị họp trực tuyến tại Hội trường cơ quan Trung ương Hội Dự án ứng phó với dịch bệnh Covid-19 do Hiệp Hội Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ tài trợ 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hiệp Hội Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ quốc tế tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao công chứng/chứng thực Quyết định thành lập, chức năng nhiệm vụ/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có dịch vụ về lĩnh vực phù hợp mục tiêu và yêu cầu của gói thầu (Quy định trong Giấy đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc được quy định trong chức năng nhiệm vụ của đơn vị. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu về tài liệu nêu trên và có thỏa thuận liên danh được đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền của các thành viên liên danh ký; (ii) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Thuyết minh giới thiệu về chức năng nhiệm vụ của nhà thầu; - Nhà thầu cam kết không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể theo quy định của pháp luật và không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao hàng hóa, biên bản thanh lý, hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: bản sao các tài liệu chứng nhận xuất xứ, chất lượng các thiết bị trong gói thầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí và lệ phí (nếu có), phí vận chuyển, tiền công lắp đặt hệ thống tại địa chỉ: Hội trường Cơ quan Trung ương Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, số 82 Nguyễn Du, Hà Nội. |
| E-CDNT 14.3 | Không có |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực/công chứng của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản sao các hợp đồng tương tự đã thực hiện đính kèm biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn hợp đồng, biên bản nghiệm thu sản phẩm hoàn thành do nhà thầu thực hiện tính đến thời điểm hiện nay. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.194.400 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, số 82 Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, điện thoại: 0243 8224030 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Chủ tịch, Tổng thư ký Nguyễn Hải Anh, 82 Nguyễn Du, Hà Nội, số điện thoại: 024 3822 4030, fax: 024 39 424 285; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Vân Nam, tổ trưởng Tổ mua sắm số điện thoại 0945296289; Nguyễn Việt Hưng, thành viên số điện thoại 0963778181 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu cường độ sáng: 5.000 Ansi Lumens, công nghệ 3LCD 0.75" | 1 | Bộ | - Độ phân giải: WUXGA (1920x1200 Pixels), Tương phản 500.000:1- Độ tương phản: Zoom cơ: 1.45X, tỷ lệ chiếu 16:10- Khả năng trình chiếu: Từ 40” tới 300” (1.02 m tới 7.62m)- Tuổi thọ bóng đèn lên tới 20.000 (H)- Chỉnh vuông hình: Dọc: +20% to +55%; Ngang: +/- 10% - Đầu vào: 1-RGB, 2-HDMI, 1-HDBT, 1-Stereo mini Jack (Out put),1-Video, điều khiển:1-RJ45,1-RS232, USB- TypeA, type B- Trọng lượng: 8.7 (Kg) - Tích hợp cổng kết nối HDBT, tự động vệ sinh lọc bụi định kỳ, tự động xử lý khôi phục lại hình ảnh bị giảm chất lượng do đường truyền. | ||
| 2 | Hệ thống màn chiếu điện 150 inch | 1 | Bộ | - Màn chiếu điện Kích thước: 3m05 x 2m59 Tương ứng: (120" x 100")- Kích thước đường chéo: 150"- Tỉ lệ: 6:5- Có điều khiển từ xa,- Vải màn chất lượng cao Matte white- Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2- Khả năng chống mốc | ||
| 3 | Smart tivi, kích thước màn hình 65inch, công nghệ: LED | 2 | Cái | - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px). - Tuổi thọ bóng đèn: 90.000 giờ- Góc quan sát: 178°/178° - Màu sắc sản phẩm: Đen- Độ sáng: 400 nits. - Độ tương phản: 1.800- Thời gian phản hồi: 4ms- Tỷ lệ khung hình: 16:9. - Tần số quét: 60Hz- Màu sắc hiển thị: 1.07 tỷ màu - Chế độ hiển thị: Ngang- Kích thước: 146,3 (cm)(Cao) ×90,8(cm) (Rộng) x 33,8 (cm) (Dày)- Cổng kết nối: Composite x2; HDMI x3; Audio Out (Jack 3.5mm) x1; Lan (RJ45) x1; USB 2.0 x2. | ||
| 4 | Hệ thống chia tín hiệu HDMI 4K 1: 8 | 1 | Cái | Hệ thống chia tín hiệu HDMI 4K 1: 8+2 HDMI 4K Ultra HD Distribution Amplifier, 1 đầu vào HDMI , ra 8 đầu HDMI chất lượng 4K | ||
| 5 | Thiết bị vật tư phụ trợ thi công hệ thống | 1 | Gói | 01 gói | ||
| 6 | Webcam hội nghị truyền hình ghi hình Full H | 1 | Bộ | 1080ptốc độ 30 khung hình mỗi giây, Cung cấp chất lượng video chuyên nghiệp cho phòng hội nghị, tổ chức sự kiện.260 độ xoay, 130 độ nghiêng 90 độ rộng.Tự động lấy nét dễ dàng để nhìn thấy tất cả mọi người trong phòng,zoom rộng Dễ dàng kiểm soát (remote 10m). Có Loa ngoài loại bỏ tiếng ồn, tiếng vang. Có hỗ trợ mở rộng Micro tăng số lượng người họp.khả năng tương thích: USB kết nối với máy tính Windows, Mac, Google Chromebook; tương thích với hầu hết các ứng dụng web conferencing như Skype cho doanh nghiệp và Lync(bảng Free hoặc trial) | ||
| 7 | Thiết bị mở rộng microphones cho webcam | 1 | cái | Nối dài micro cho thiết bị phòng hợp (Sp chỉ dành cho GROUP) dễ dàng kết nối. Tích hợp nút câm lặng trên mic. Có đèn tính hiệu cho im lặng buletooth và cuộc gọi.Dây dài 2.4m. Thiết bị mở rộng này có thể sử dụng thêm khoảng 3 người nữa. Webcam cắm tối đa 2 thiết bị mở rộng microphones. | ||
| 8 | Giá treo Tivi 65 inch di động tương thíchhình Full HD | 2 | Cái | - Tải trọng: 35 Kg- Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện siêu bền- Góc nghiêng lên: 30 độ- Xoay: 360 độ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1944E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3888E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. – tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.072.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 298.144.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (i) Đảm bảo hệ thống trực tuyến hoạt động tốt trong quá trình sử dụng(ii) Khắc phục được luôn những sự cố liên quan tới hệ thống trực tuyến như đường truyền mạng internet, thiết bị cấp phát mạng wifi(iii) Khi có sự cố làm hệ thống trực tuyến không hoạt động sẽ có kỹ thuật viên tới ngay sau 1h thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi