Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198718-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211182748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 14:10:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,275,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường qua các khu dân cư thị trấn Tiên Lãng (Ngõ 430, ngõ 308, ngõ 86 lò mổ, ngõ 20, ngõ 94)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng; Khu 3 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Lãng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng; Khu 3 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c/ Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiên Lãng; Khu 3 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu III thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ RÃNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,48m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,24m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,48m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m3
5Xúc bùn lòng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,24m3
6Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0924100m3
B GA LOẠI 1
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,5664m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,842m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,683m3
4Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,248100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,846m3
6Trát tường ga, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,07m2
7Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,44m3
8Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,289100m2
9Láng ga, dày 1.5 cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,876m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
13Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,334tấn
14Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,19tấn
15Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,19tấn
16Vận chuyển tấm đan bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21910 tấn/1km
17Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cấu kiện
18Đắp đất hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8555m3
19Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,6405m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5357100m3
21Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,555m3
22Ván khuôn móng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
23Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,38m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,484tấn
26Bốc xếp lên, bốc xếp cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cấu kiện
27Bốc xếp xuống, bốc xếp cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cấu kiện
28Vận chuyển cửa thu bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34510 tấn/1km
29Lắp dựng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cấu kiện
30Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
C GA LOẠI 2
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,9217m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,407m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,813m3
4Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,507100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,308m3
6Trát tường ga, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,926m2
7Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,862m3
8Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,583100m2
9Láng ga, dày 1.5cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,525m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,339tấn
13Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,567tấn
14Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8125tấn
15Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8125tấn
16Vận chuyển tấm đan bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,381310 tấn/1km
17Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cấu kiện
18Đắp đất hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,9672m3
19Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,3692m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0192100m3
21Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,221m3
22Ván khuôn lót móng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
23Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,036m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,568100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,065tấn
26Bốc xếp lên, bốc xếp cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cấu kiện
27Bốc xếp xuống, bốc xếp cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cấu kiện
28Vận chuyển cửa thu bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75910 tấn/1km
29Lắp dựng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cấu kiện
30Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33cái
D GA LOẠI 3
1Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4226m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,137m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,273m3
4Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,931m3
6Trát tường ga, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,223m2
7Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,976m3
8Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m2
9Láng ga, dày 1.5cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
13Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,534tấn
14Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,875tấn
15Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,875tấn
16Vận chuyển tấm đan bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,087510 tấn/1km
17Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
18Đắp đất hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1442m3
19Vật liệu cấp phối đất núi đắp gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8562m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2142100m3
21Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,222m3
22Ván khuôn lót móng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
23Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,552m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,194tấn
26Bốc xếp lên, bốc xếp cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
27Bốc xếp xuống, bốc xếp cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
28Vận chuyển cửa thu bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13810 tấn/1km
29Lắp dựng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
30Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
E CỐNG THOÁT NƯỚC D300
1Cắt mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,27210m
2Phá mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,0215m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2802100m3
4Đào đường cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,3668m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,227m3
6Ván khuôn lót móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,209100m2
7Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,867m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,314tấn
10Bốc xếp lên, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157cấu kiện
11Bốc xếp xuống, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157cấu kiện
12Vận chuyển đế cống bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,216810 tấn/1km
13Lắp dựng đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157cấu kiện
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,85đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33mối nối
16Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33mối nối
17Đắp đất đường cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,8887m3
18Vật liệu cấp phối đất núi đắp cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,4757m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8737100m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC D400
1Đào đường cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật538,922m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,87m3
3Ván khuôn lót móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m2
4Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,03m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,207100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,399tấn
7Bốc xếp lên, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190cấu kiện
8Bốc xếp xuống, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190cấu kiện
9Vận chuyển đế cống bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,757510 tấn/1km
10Lắp đặt đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,7đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58mối nối
13Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58mối nối
14Đắp đất lề và cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.349,733m3
15Vật liệu cấp phối đất núi đắp lề và cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,0564m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3892100m3
G RÃNH B500
1Cắt mặt đường cũ để thi công rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,5510m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,1m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,691100m3
4Ván khuôn móng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,073100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,387m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,774m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,611m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật449,15m2
9Láng đáy rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,93m2
10Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,149m3
11Ván khuôn cổ rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,764100m2
12Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,658100m2
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,185m3
14Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,964tấn
15Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,4625tấn
16Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,4625tấn
17Vận chuyển tấm đan bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,046310 tấn/1km
18Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật691cấu kiện
H TƯỜNG CHẮN RÃNH
1Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,305100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,065m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,524m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,6m2
I CỐNG NGANG D600
1Cắt mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5410m
2Phá mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1761m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0118100m3
4Đào đường cống đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33m3
5Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,163100m
6Cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,452m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,452m3
8Ván khuôn lót móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
9Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,798m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
12Bốc xếp lên, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
13Bốc xếp xuống, bốc xếp đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
14Vận chuyển đế cống bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,449510 tấn/1km
15Lắp đặt đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,33đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
18Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
19Đắp đất móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4443m3
20Vật liệu cấp phối đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,4906m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
J CỬA XẢ CỐNG D600
1Đào móng cửa xả, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,364m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1036100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,51100m
4Đắp cát phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,073m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,073m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,849m3
7Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,076m3
9Trát tường đầu cống, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,34m2
10Đắp đê quai xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,75m3
11Đóng cọc tre, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2100m
12Phên nứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81m2
13Đào phá đê quai xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6075100m3
K PHÁ DỠ LỀ CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,529m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8053100m3
L NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Hỗ trợ di chuyển cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cột
2Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.115,1333m3
3Đào hữu cơ, đào cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,7996m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, hữu cơ, đào cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,088100m3
5Đào bùnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,2443m3
6Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9224100m3
7Đắp bù vênh khuôn mới, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,694100m3
8Vật liệu cấp phối đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,34m3
9Đắp đất nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật604,9m3
10Vật liệu cấp phối đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật683,537m3
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,014100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,854100m3
13Lớp bạt dứa chống mất nước bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,679100m2
14Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.133,573m3
15Ván khuôn đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,487100m2
16Đánh bóng mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.667,864m2
17Đóng cọc tre, đất cấp II (cọc thẳng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,95100m
18Đóng cọc tre, đất cấp II (cọc xiên)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,95100m
19Phên nứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,8m2
M BIỂN BÁO ATGT
1Đào móng cột, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,381m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0138100m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,063m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
5Thép ống D113,5 dài 3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162kg
6Biển báo tam giác 70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc ≥ 50 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn ≥ 23 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy lu rung Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy ủi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy đào Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->