Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603719-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN BÌNH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501303 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 10:54:00 đến ngày 2020-06-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,698,124,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,041 | 100m3 đất NT | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5891 | 100m3 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,312 | 100m3 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 31,09 | m3 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | 2,1 | m3 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5 | m3 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ đở, mương thoát | 0,275 | 100m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,3995 | tấn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,73 | m3 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,59 | m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 40,59 | m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 12 | Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,42 | m3 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,145 | m3 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 14 | Trải tấm ni lông lót đáy móng kè | 0,5652 | 100m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 15 | Chèn tấm giấy dầu tẩm nhựa đường vào khe nhiệt các đoạn kè | 6,648 | m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng kè | 0,198 | 100m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,4097 | 100m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,8347 | tấn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3465 | tấn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,416 | m3 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | 1,1466 | tấn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,1466 | tấn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,6588 | tấn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 24 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | 0,4468 | tấn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | 1,1056 | tấn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,3179 | tấn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3179 | tấn | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 28 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu xanh dày 4,2 zem | 0,9406 | 100m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 29 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | 47,9 | 1m2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | ||
| 30 | Thiết bị lắng Lamella | 1 | thiết bị | - Công suất trung bình Qtb: 2.500 m3/ngày - đêm - Kích thước LxWxH: (7600 x 2800 x 6800)mm - Mặt bích liên kết đường vào: DN150 - Mặt bích liên kết đường ra: DN250 - Tiêu chuẩn mặt bích: BS-PN10 - Nhiệt độ làm việc: 0 ÷ 50 toc - Vật liệu chế tạo thiết bị: SS400 sơn epoxy 3 lớp - Chiều dày thân thiết bị: 5÷6mm - Thông số vận hành thiết bị: + Độ đục đầu vào tối đa: 350 NTU + Độ đục sau lắng tối đa: 2 NTU + Tỷ lệ thất thoát nước kỹ thuật do xả bùn: (0,1 - 0,4)% + Chu kỳ thay thế ống lắng: 5 năm - Đồng bộ cùng: + Hệ thống ống lắng Lamella Dạng lục giác đường kính: 35mm Nghiên góc: 600 Kích thước LxWxH: (1000 x 1000 x 500)mm + Hệ thống van + Hệ thống điện điều khiển hoạt động bể lắng theo chất lượng, công suất nguồn nước thô và kiểm soát hoạt động bể lắng đảm bảo chất lượng nước sau lắng dưới 2 (NTU) - Lan can, cầu thang lên xuống, sàn thao tác của thiết bị lắng: Thép SS400 mạ kẽm | ||
| 31 | Thiết bị lọc trọng lực tự động rửa ngược 2 xi phông | 1 | thiết bị | - Công suất trung bình Qtb: 2.500m3/ ngày - đêm - Vận tốc lọc trung bình Vtb: 9m/h - Vận tốc lọc tăng cường Vmax: 10m/h - Yêu cầu áp lực nước thô đầu vào Pmin: 0,3 at - Kích thước DxH: (3800 x 4500)mm - Mặt bích liên kết đường vào: DN250 - Mặt bích liên kết đường ra: DN250 - Tiêu chuẩn mặt bích: BS-PN10 - Nhiệt độ làm việc: (0 ÷ 50) toc - Vật liệu chế tạo thiết bị: SS400, sơn epoxy 3 lớp - Chiều dày thân thiết bị: (5÷8) mm - Vật liệu lọc gồm 02 lớp - Chiều dày (mm) lớp sỏi lọc kích thước 4x6 (mm): 200 - Chiều dày (mm) lớp cát lọc thạch anh kích thước (0,8 x 1,6) mm: 1200 - Thông số vận hành thiết bị: + Độ đục đầu vào tối đa: 3 NTU + Độ đục sau lọc tối đa: (0,15-0,5) NTU + Vận tốc nước rửa ngược V: (15-40) m/h + Lượng nước rửa ngược V: (12-18) m3 + Tỷ lệ thất thoát nước kỹ thuật do rửa ngược của thiết bị lọc n: 0,3% + Chu kỳ thay thế vật liệu lọc: 5 năm - Đồng bộ cùng: + Hệ thống chụp lọc Vật liệu: PP Chiều dài thân: 50 mm Kích thước khe lọc: 0,5 mm + Hệ thống van + Hệ thống thiết bị tự động kiểm soát, đánh giá rửa lọc - Lan can, cầu thang của thiết bị lọc: Thép SS400 mạ kẽm | ||
| 32 | Van bướm điện xả bùn bể lắng | 1 | cái | - Van bướm điện dạng treo - Đường kính DN150 - Áp lực: PN10 - Thân, đĩa: thép không gỉ SS1.4308 - Đệm: EPDM - Cấp bảo vệ: IP67 | ||
| 33 | Tủ điện điều khiển xả bùn tự đồng | 1 | bộ | - Nguồn điện: 220V - Điều khiển van điện xả bùn tự động - Hoạt động tự động theo chế độ cài đặt hoặc theo chết độ thủ công - Đồng bộ cùng hệ thống chân tủ | ||
| 34 | Thiết bị hòa trộn tĩnh Staticmixer | 1 | thiết bị | - Công suất: (2.000-3.000) m3/ngđ - Kích thước DxL: (200 x 1200)mm - Mặt bích liên kết DN150 BS-PN10 - Vật liệu chế tạo: Inox 304 đảm bảo hòa tan hóa chất vào nước, hoạt động trên nguyên lý thủy lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi