Gói thầu: Xét nghiệm nước thành phẩm theo quy chuẩn Bộ Y tế năm 2021 - 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196174-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Xét nghiệm nước thành phẩm theo quy chuẩn Bộ Y tế năm 2021 - 2022
Số hiệu KHLCNT 20211170651
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu được để lại của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 14:00:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,273,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.273.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 318.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ xét nghiệm nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.782.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa – sinh, môi trường;- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước công dân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Xét nghiệm nước thành phẩm theo quy chuẩn Bộ Y tế năm 2021 - 2022
Xét nghiệm nước thành phẩm theo quy chuẩn Bộ Y tế năm 2021 - 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu được để lại của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre, Địa chỉ số 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.83.66.87, fax: 02753.82.96.07
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre; Số 50 Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre;


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE , địa chỉ: 456b Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre, Địa chỉ số 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.83.66.87, fax: 02753.82.96.07


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại Mẫu số 3 - Tài liệu theo yêu cầu Mục 3, Chương II, Phần 1 của E-HSMT - Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu Mẫu số 04A
E-CDNT 15.2
Bản sao công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại Mẫu số 3 - Tài liệu theo yêu cầu Mục 3, Chương II Phần 1 của E-HSMT - Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự theo yêu cầu Mẫu số 04A
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre, Địa chỉ số 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.83.66.87, fax: 02753.82.96.07
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nân dân tỉnh Bến Tre, số 7, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 075.3822149 – 075.3822148; Fax: 075.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 075.3822149 – 075.3822148; Fax: 075.3825543.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Ecoli (Xét nghiệm 2 mẫu đầu và cuối nguồn) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 768
2 Coliform (Xét nghiệm 2 mẫu đầu và cuối nguồn) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 768
3 pH Xét nghiệm mẫu nước mẫu 768
4 Độ đục Xét nghiệm mẫu nước mẫu 768
5 Hàm lượng Asen tổng số Xét nghiệm mẫu nước mẫu 768
6 Clo dư Xét nghiệm mẫu nước mẫu 768
7 Độ màu Xét nghiệm mẫu nước mẫu 768
8 Mùi vị Xét nghiệm mẫu nước mẫu 768
9 Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
10 Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
11 Amoni (NH3 và NH4+ tínhtheo N) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
12 Antimon (Sb) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
13 Bari (Bs) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
14 Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
15 Cadmi (Cd) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
16 Chì (Plumbum) (Pb) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
17 Chì số pecmanganat Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
18 Chloride (Cl-) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
19 Chromi (Cr) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
20 Đồng (Cuprum) (Cu) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
21 Độ cứng, tính theo CaCO3 Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
22 Fluor (F) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
23 Kẽm (Zincum) (Zn) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
24 Mangan (Mn) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
25 Natri (Na) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
26 Nhôm (Aluminium) (Al) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
27 Nickel (Ni) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
28 Nitrat (NO3- tính theo N) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
29 Nitrit (NO2- tính theo N) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
30 Sắt (Ferrum) (Fe) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
31 Seleni (Se) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
32 Sunphat Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
33 Sunfua Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
34 Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
35 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
36 Xyanua (CN) Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
37 1,1,1 -Tricloroetan Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
38 1,2 - Dicloroetan Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
39 1,2 - Dicloroeten Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
40 Cacbontetraclorua Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
41 Diclorometan Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
42 Tetracloroeten Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
43 Tricloroeten Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
44 Vinyl clorua Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
45 Benzen Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
46 Etylbenzen Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
47 Phenol và dẫn xuất của Phenol Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
48 Styren Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
49 Toluen Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
50 Xylen Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
51 1,2 - Diclorobenzen Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
52 Monoclorobenzen Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
53 Triclorobenzen Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
54 Acrylamide Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
55 Epiclohydrin Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
56 Hexacloro butadien Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
57 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
58 1,2 - Dicloropropan Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
59 1,3 - Dichloropropen Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
60 2,4-D Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
61 2,4 - DB Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
62 Alachlor Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
63 Aldicarb Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
64 Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
65 Carbofuran Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
66 Chlorpyrifos Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
67 Clodane Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
68 Clorotoluron Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
69 Cyanazine Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
70 DDT và các dẫn xuất Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
71 Dichloprop Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
72 Fenoprop Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
73 Hydroxyatrazine Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
74 Isoproturon Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
75 MCPA Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
76 Mecoprop Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
77 Methoxychlor Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
78 Molinate Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
79 Pendimetalin Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
80 Permethrin Mg/t Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
81 Propanil Uq/L Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
82 Simazine Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
83 Trifuralin Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
84 2,4,6 - Triclorophenol Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
85 Bromat Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
86 Bromodichloromethane Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
87 Bromoform Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
88 Chloroform Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
89 Dibromoacetonitrile Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
90 Dibromochloromethane Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
91 Dichloroacetonitrlle Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
92 Dichloroacetic acid Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
93 Formaldehyde Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
94 Monochloramine Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
95 Monochloroacetic acid Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
96 Trichloroacetic acid Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
97 Trichloroaxetonitril Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
98 Tổng hoạt độ phóng xạ α Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
99 Tổng hoạt độ phóng xạ β Xét nghiệm mẫu nước mẫu 32
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.273E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 318.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.273.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 318.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ xét nghiệm nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.782.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chuyên môn 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa – sinh, môi trường;- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước công dân;51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->