Gói thầu: Gói thầu số 07: thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199450-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199402 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 14:28:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,480,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.720909E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc chất lượng môi trường nước thải tự động, liên tục.- Toàn bộ các hợp đồng tương tự phải cung cấp file scan bản gốc hoặc bản sao được sao y công chứng bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất /Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất /Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý được ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cho các mục hàng (pH, nhiệt độ, COD, TSS, Amoni, Máy lấy mẫu, Bộ điều khiển Data Controller, Datalogger) - Bảng phạm vi cung cấp_Chương IV- Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48h để kiểm tra lỗi. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện, tự động hóa.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình quan trắc nước, nước thải tự động liên tục trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải cung cấp file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, , Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thicông, càiđặt, hướngdẫn vậnhành |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học thuộc một trong các chuyên ngànhđiện, tự động hóa, cơ khí, cơ điện tử hoặc môi trường.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 hợp đồngtương tự trong 03 năm gần đây(Nhà thầu phải cung cấp file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện - điện tử, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý antoàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh an toàn lao động còn hạn ít nhất 01 năm kể từ ngày đóng thầu(Nhà thầu phải cung cấp file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | có ít nhất 03 công nhân hạng 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: thi công xây dựng và thiết bị Xây dựng trạm quan trắc tự động cho dự án điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng hệ thống cấp thoát nước khu đô thị huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý được ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cho các mục hàng chính (Bộ điều khiển Data Controller, pH, TSS, COD, Amoni, Datalogger, Máy lấy mẫu, lưu lượng) 7. Các cam kết, giấy tờ theo yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. 8. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalog của hàng hóa chào bán; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa. * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapor; Singapor/Malaysia/ Trung Quốc…). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý được ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cho các thiết bị chính (pH, nhiệt độ, COD, TSS, Amoni, Máy lấy mẫu, bộ điều khiển Data Controller, Datalogger) - Nhà thầu phải có Hợp đồng tương tự như quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sơn La, Địa chỉ tầng 3,4, tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 02123799888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La. Địa chỉ liên lạc: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trưởng tỉnh Sơn La. Địa chỉ liên lạc: tầng 3,4, tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La., Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo lưu lượng siêu âm trên kênh hở | 4 | bộ | - Phương pháp đo: sóng siêu âm không tiếp xúc với nước- Dải đo: 0 ÷ 5000 m3/h- Độ chính xác: ±0.25% dải đo- Độ phân giải: ±0.1% dải đo- Thời gian đáp ứng: | ||
| 2 | Mô đun kết nối ghi nhận các thiết bị đo (Probe Module) | 2 | bộ | + Ngõ vào: Probe Module mỗi Probe Module cung cấp điện đến hệ thống và có thể gắn tối đa 8 sensor kĩ thuật số hoặc bảng mạch mở rộng cùng lúc. Probe Module có thể liên kết mạng với nhau để có thể mở rộng số lượng lên đến 32 sensor/bảng mạch mở rộng gắn trong cùng mạng lưới.+ Ngõ ra: Modbus RS485+ Tối đa 12 ngõ ra analog dùng cho các giá trị đo+ Tối đa 12 ngõ vào analog hoặc digital từ các sensor không phải kỹ thuật số (ví dụ, sensor đo lưu lượng hay áp suất)+ Tối đa 8 ngõ vào digital từ các digital sensor+ Lựa chọn từ các tùy chọn card mạng như là MODBUS®, PROFIBUS DP, và loại khác+ Thiết kế màn hình cảm ứng điều khiển.+ Cấp bảo vệ: IP65; bằng ABS (display module) và kim loại (probe module) với lớp phủ chống ăn mòn.+ Ngõ ra relay phục vụ cho báo động điểm thấp, báo động điểm chết thấp, báo động điểm cao, báo động điểm chết cao, off delay, và on delay.Điều kiện xung quanh:- Vận hành: -20 đến 55°C (-4 đến 131°F); 0 đến 95% độ ẩm tương đối, không điểm sương- Lưu trữ: -20 đến 70°C (-4 đến 158°F); 0 đến 95% độ ẩm tương đối, không điểm sương | ||
| 3 | Mô đun hiển thị các thông số đo | 2 | bộ | + Màn hình TFT tinh thể lỏng, loại màn hình cảm biến.+ Kích thước: tối thiểu 11,4 x 8,6 cm (4,5 x 3,4 inch).+ Độ phân giải: 320 x 240 pixes.Chứng chỉ:- Các chứng chỉ Bắc Mỹ: cTUVus theo UL 61010A-1 và CSA C22.2 No. 1010.1; FCC ID QIPMC56 / IC ID 267W-MC56.- Các chứng chỉ châu Âu: CE per 73/23/EEC và 89/336/EEC; TUV-GS theo EN 61010-1; EN 61326 Amd's 1 & 2Yêu cầu nguồn điện: 100 đến 230 VAC, 50/60 Hz | ||
| 4 | Thiết bị đo pH, Nhiệt độ | 2 | bộ | - Cấu trúc cảm biến có cầu muối độc lập cho phép thay thế riêng lẻ các thành phần (cầu muối, dung dịch bên trong cảm biến) cho phép làm việc trong điều kiện khắc nghiệt.Các bộ phận điện tử: Sensor có loại kỹ thuật số tích hợp hoặc sử dụng bộ phận gateway khi dùng trong môi trường nhiệt độ cao (trên 70ºC) . Các kiểu gắn đa dạng: Sensor có 4 loại kiểu gắn—convertible, insertion, immersion, và sanitary. - Cấu tạo đầu đo gồm điện cực đo, điện cực tham chiếu và điện cực nối đất để phép đo có độ chính xác cao hơn- Dải đo: 0…14 pH (Thang đo -2 …..14pH);- Độ nhạy: ±0.01 pH;- Độ ổn định: 0.03 pH trên 24 giờNhiệt độ hoạt động+Loại số: -5 đến 70ºC (23 đến 158ºF)+Loại tương tự cổng Digital Gateway: -5 đến 105ºC (23 đến 221ºF) Immersion Sensor: 0 đến 50ºC (32 đến 122ºF) Tốc độ dòng: 3 m (10 ft.) trên giây, tối đaGiới hạn nhiệt độ/áp suất của sensor+Loại số: 6.9 bar tại 70ºC (100 psi tại 158ºF) +Loại tương tự: 6.9 bar tại 105ºC (100 psi tại 221ºF) Nhiệt kế bên trong:NTC 300 ohm để bù trừ nhiệt độ tự động và đọc nhiệt độ ra máy phân tích Khoảng cách truyền tín hiệu100 m (328 ft.), tối đa 1000 m (3280 ft.), tối đa khi sử dụng kèm với hộp nối nguồn (termination box) Dây cáp sensor (đi liền): 4 dây dẫn với 1 lớp bọc chống nhiễu và đầu cắm polyurethane jacket; chịu nhiệt tới 105ºC (221ºF); độ dài chuẩn 10 m (33 ft.)Vật liệu phủ bên ngoàiPEEK® hay Ryton® (PVDF), cầu muối bằng vật liệu Kynar® điện cực đo đầu thủy tinh, điện cực đất bằng titan, và vòng O bằng Viton®- Chứng nhận: mCERTS | ||
| 5 | Thiết bị đo TSS | 2 | bộ | - Dải đo chất rắn lơ lửng: từ 0,001 mg/l đến 500 g/l, có thể chuyển sang đo độ đục với dải từ 0,001 đến 4000 NTU - Nguyên lý hoạt động: + Tia sáng hồng ngoại kép. Nguồn đèn LED phát tia sáng chiếu tới bề mặt sensor góc 45º + Bộ cảm biến ánh sáng Nephelo nhận diện ánh sáng ở góc 90º so với tia truyền tới + Bộ thâu nhận ánh sáng tán xạ ngược phát hiện ánh sáng góc 140º so với tia truyền tới để đo chất rắn lơ lửng trong dòng chảy có lượng chất rắn cao + Cần gạt tự làm sạch- Đơn vị đo chất rắn lơ lửng: lựa chọn g/l, mg/l, ppm hoặc % chất rắn- Đơn vị đo độ đục: lựa chọn NTU, FNU hoặc TE/F- Độ lặp lại: Độ đục | ||
| 6 | Thiết bị đo COD | 2 | bộ | Sensor đo độ hấp thụ/truyền dẫn tia UV là dạng sensor đo liên tục ứng dụng công nghệ 2 tia cực tím với độ dài truyền sáng từ 1, 2, 5 hay 50 mm.-Thang đo từ 0 đến 3000 đơn vị độ hấp thụ (m-1) tùy thuộc vào model và khe truyền sáng.-Chu kì đo do người sử dụng lựa chọn-Sensor không dùng hóa chất và không yêu cầu xử lý mẫu trước khi đo-Sensor có thể tự làm sạch nhờ vào cần gạt tự động Thông số kỹ thuật:Kỹ thuật đo: Đo sự hấp thụ tia UV (công nghệ 2 tia), không dùng hóa chất Phương pháp đo :SAC 254 tương thích với tiêu chuẩn DIN 38404 C3 Độ rộng khe phổ: tùy vào ứng dụng lựa chọn loại 1, 2, 5 hoặc 50 mm "Thang đo: 0.01 đến 60 m–1 với 50 mm 0.1 đến 600 m–1 với 5 mm 0 đến 1500 m–1 với 2 mm 2 đến 3000 m–1 với 1 mm"Bước sóng đo bù trừ ở: 550 nm Khoảng thời gian mỗi lần đo: >= 1 phút Nhiệt độ mẫu : 2 đến 40 °C (35.6 đến 104 °F) pH của mẫu : 4.5 đến 9 pH Giới hạn áp suất tại đầu vào : 0.5 bar (7.25 psi) , tối đa Tốc độ dòng mẫu đối với loại nhúng trong mẫu: 0.5 bar (7.25 psi) , tối đa Chiều dài cáp : 10-70m (cung cấp tiêu chuẩn 10m)Thời gian cho việc bảo dưỡng định kỳ : tối đa 1h/ 1 tuần | ||
| 7 | Thiết bị đo Amoni | 2 | bộ | Phương pháp đo: Đo điện thế ion chọn lọc-Phạm vi: 0 - 1000 mg/L NH4-N-Phạm vi pH: 5 đến 9 pH-Độ chính xác: 5% giá trị đo +0,2 mg/L (với các giải pháp tiêu chuẩn) NH4 - N-Thời gian đáp ứng: | ||
| 8 | Thiết bị quản lý, thu thập, lưu trữ, truyền dẫn (Datalogger | 2 | bộ | Thông số- ≥12 đầu vào tương tự 4-20mA cách ly điện (độ chính xác 0.3%)- ≥8 đầu vào cách ly điện 10-30 VDC (DI 1- DI 8)- ≥6 đầu ra số cách ly điện 10-30 VDC (DO1- DO6)Cổng Ethernet 10Base-T/ 100Base-TX, Modbus TCP/IPCổng Modbus RTU (RS485) cách ly điệnCổng phát dòng chuẩn 4-20mA (độ chính xác 0.1%)1 khe cắm thẻ sim1 khe cắm thẻ nhớ ngoài SDMàn hình LCD 5 inchChức năngThu nhận dữ liệu12 kênh kết nối tín hiệu analog 4-20mA từ thiết bị ngoại vi, có thể mở rộng lên 24 kênh.Cho phép lấy dữ liệu từ thiết bị ngoại vi theo giao thức Modbus RTU (RS485) và Modbus TCP/IPKết nối đến các hệ thống điều kiện SCADA/DCS/PLC qua cổng Modbus RTU (RS485) hoặc Modbus TCP/IP.Sử dụng 8 đầu vào số cho mục đích điều khiển & các tín hiệu trạng thái của thiết bị ngoại vi.6 đầu ra số cho chức năng điều khiển tuỳ biến như điều khiển máy lấy mẫu, cảnh báo đèn còi, điều khiển bơm,…Tính năng cài đặt ngưỡng cảnh báo vượt thông số đo.Truyền dữ liệuTruyền dữ liệu theo giao thức FTP, định dạng txt với cấu trúc dữ liệu đáp ứng đúng theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT.Hỗ trợ truyền dữ liệu lên tới 3 địa chỉ FTP khác nhau với chu kỳ tuỳ chọn. có hỗ trợ đường truyền qua GPRS (thiết bị truyền dữ liệu bằng sóng 3G/4G) để dự phòng.Khi có sự cố về đường truyền (như là mất kết nối Internet, GPRS, lỗi server) thiết bị Dlogger sẽ lưu dữ liệu và truyền lại đầy đủ file trong thời gian gián đoạn khi có kết nối trở lại.Lưu dữ liệu | ||
| 9 | Tủ truyền thông 2 lớp cánh (lắp datalogger và phụ kiện) | 2 | cái | Loại treo tường, vỏ tôn sơn tĩnh điện-Kích thước 1200x600x400 (mm) hoặc tương đương.-Phụ kiện kèm theo:+MCCB-10A1P+MCCB-6A1P (3 cái)+ MCCB-2A1P (7 cái)+Bộ nguồn 24VDC 60W, +Bộ ổn định nhiệt độ 0÷60oC, +Quạt hút (có cửa chống côn trùng), +Đèn chiếu sáng tuyp Led 600,+Cầu đấu Nanou, +Thanh tiếp địa (đồng nguyên chất, chân sứ) | ||
| 10 | Bồn chứa nước mẫu quan trắc (bồn Inox chảy tràn, xả đáy) | 2 | cái | Vỏ thùng chế tạo bằng Inox, dạng chảy tràn có xả đáy-Dung tích 15Lit-Đường kính cổ ống cấp nước vào 34mm-Đường kính cổ ống thoát nước chảy tràn và xả đáy 42mm-Có khung giá treo các sensor | ||
| 11 | Máy bơm hút nước mẫu (chạy luôn phiên) | 4 | cái | Công suất: 0.25kW-Lưu lượng max: 8m3/h-Cột áp max: 7mH2O-Đường kính họng xả: 32mm-Vật liệu chế tạo: +Thân bơm: Inox +Buồng bơm: gang đúc +Dây cuốn: đồng chất lượng cao +Phớt cơ khí: Carbon-Ceramic chịu áp suất cao-Nguồn:110÷230VAC±10% (50/60Hz±10%)-Tiêu chuẩn lớp cách điện: F-Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 | ||
| 12 | Máy bơm hút nước mẫu (chạy luôn phiên) | 4 | cái | Công suất: 0.25kW-Lưu lượng max: 8m3/h-Cột áp max: 7mH2O-Đường kính họng xả: 32mm-Vật liệu chế tạo: +Thân bơm: Inox +Buồng bơm: gang đúc +Dây cuốn: đồng chất lượng cao +Phớt cơ khí: Carbon-Ceramic chịu áp suất cao-Nguồn:110÷230VAC±10% (50/60Hz±10%)-Tiêu chuẩn lớp cách điện: F-Tiêu chuẩn bảo vệ: IP68 | ||
| 13 | Giá khung lắp tủ truyền thông, Data Controller, bồn nước mẫu | 2 | cái | Giá khung lắp tủ truyền thông, Data Controller, bồn nước mẫu | ||
| 14 | Máy lưu mẫu nước tự động | 2 | bộ | - Kích thước: 1200x700x675mm hoặc tương đương, vỏ ngoài bằng inox 304 chống ăn mòn, chống tác động của môi trường.- Hiển thị: Màn hình hiển thị LCD full Color 4.3” dạng cảm ứng. Hiển thị trực quan, giúp thao tác vận hành nhanh chóng và thuận tiện.- Số lượng chai lấy mẫu: 25 chai x 1.5lit, có khay đựng, nắp chai.- Chiều cao hút mẫu: Tối đa 8m, chiều dài hút mẫu 10m.- Thể tích hút mẫu: 4000ml/min.- Kết nối trực tiếp với máy tính thông qua cổng: USB,RS485…- Thời gian lấy mẫu: Liên tục, có thể cài đặt các thời gian lấy mẫu khác nhau- Nhiệt độ buồng mẫu: 2±4 oC- Ngôn ngữ điều khiển: Tiếng Anh/ Tiếng Việt- Bền vững với môi trường khắc nghiệt | ||
| 15 | Tủ điện nguồn H1600 x W600 x D600 (có chân đế và phụ kiện) | 2 | bộ | Tủ điện nguồn H1600 x W600 x D600 (có chân đế và phụ kiện) | ||
| 16 | Bộ lưu điện UPS (tự động chuyển mạch, bộ xạc, ắc quy) | 2 | bộ | Tự động xạc ắc quy, tự động chuyển mạch duy trì nguồn cho hệ thống thiết bị quan trắc (tối thiểu 30 phút) ngay từ khi mất điện lưới.-Côngsuất: 2000VA /2000W-Hệ số công suất: 1.0-Dải điện áp đầu vào: 176÷300VAC hoặc 80x285VAC ở chế độ bypass-Điện áp đầu ra danh định 220/230/240 VAC-Điện áp DC: 192÷254VDC-Đầu ra: 208/220/230/240VAC-Điều chỉnh điện áp AC:±1%-Thời gian chuyển từ AC sang Acquy: 0 s-Dảitần số: 50Hz ±0.1Hz hoặc 60Hz ±0.1Hz-Chếđộ AC:+100%÷110%: 10min, +110% ÷130%: 1min, +Lớn hơn 130%: 1s-Chế độ pin: +100%÷110%: 30s, +110%÷130%: 10s, +Lớn hơn 130%: 1s | ||
| 17 | Thiết bị cắt chống sét trực tiếp và lan truyền | 2 | bộ | - Điện áp hoạt động tối đa 255VAC- Chịu quá áp tạm thời 400VAC- Dòng tải liên tục | ||
| 18 | Camera giám sát (trong nhà trạm và mương xả thải) | 4 | bộ | Độ phân giải: full HD 1080, cảm biến ½.8’ Progressive Scan CMOS-Ống kính 2.8mm: +Độ nhạy sáng cao 0.01 [email protected]; 0 Lux với IR. +Tính năng hồng ngoại thông minh nhìn đêm 30m-Kết nối mạng có dây RJ45:+Chống nhiễu kỹ thuật số 3D DNR,+Chống ngược sáng kỹ thuật số Digital WDR,+Cắt lọc hồng ngoại ICR. -Chức năng bù ngược sáng BLC và tự chuyển chế độ ngày/đêm. -Tiêu chuẩn bảo vệ ngoài trời: IP66 | ||
| 19 | Đầu ghi hình IP 2 kênh | 2 | cái | Độ phân giải ghi hình tối đa: 8 Megapixels.-Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz.-Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265/H.264+/H.264/ MPEG4.-Cổng kết nối: 1 RJ45 tối đa 1000 Mbps.-Hỗ trợ kết nối 4 kênh camera IP với băng thông đầu vào 40Mbps, băng thông đầu ra 80 Mbps.-Hỗ trợ audio vào/ra: 1/1.-Kết nối 2 cổng USB 2.0. | ||
| 20 | Thiết bị cảnh báo cháy, khói và PCCC | 2 | bộ | -Đầu báo khói quang điện-Chuông, đèn báo cháy tích hợp-Nút ấn báo cháy khẩn cấp-Tủgiám sát báo cháy 4 Zone + acquy-Hộpđựng bình chữa cháy (500x600x180)mm+Bình bột chữa cháy +Bình bọt CO2 chữa cháy -Còi, đèn cảnh báo vượt ngưỡng | ||
| 21 | Nhà trạm container | 2 | bộ | -Kích thước: 4m x 2,5m x 3m -Khung thép chịu lực:+Hệ thống cột: thép 90x90mm mạ kẽm điện phân.+Dầm sàn nhà: thép hộp 150x50x3mm+Xà gồ sàn thép hộp 50x50mm, dầm chính thép hộp 50x100mm, mạ kẽm điện phân hoặc sơn 2 lớp chống ăn mòn.+Xà gồ mái thép hộp 50x50mm mạ kẽm điện phân hoặc sơn 2 lớp chống ăn mòn.+Giằng đỉnh cột thép hộp 50x100mm mạ kẽm điện phân hoặc sơn 2 lớp chống ăn mòn.+Sàn bằng tấm Cemboard chiều dày tối thiểu 16mm.- Kết cấu bao che:+Vách bao che, mái bằng tấm Panel EPS dày 50mm, tôn dày 0,35mm.+Mái phủ tấm thép dày 2mm, sơn phủ 2 lớp (lớp sơn chống ăn mòn và sơn epoxy)+Cửa chính: cửa nhựa lõi thép 1000x2000mm | ||
| 22 | Máy điều hòa nhiệt độ treo tường 2 cục, 1 chiều 9000BTU | 2 | bộ | Loại máy: 1 chiều treo tường-Công suất: 9000BTU-Điện áp sử dụng: 220VAC | ||
| 23 | Máy tính giám sát PC môi trường | 2 | bộ | Máy tính PC:-Cấu hình máy tính:+CPU:Intel Core i5 trở lên+Loại CPU:tối thiểu 9100+Tốcđộ CPU:tối thiểu 3.60 GHz+Bộ nhớ đệm:tối thiểu 6MB-Màn hình LCD ≥ 21.5inch; E2216HV 1920&1080, VGA, 03years-Chuột, bàn phím-Hệ điều hành: Bản quyền Microsoft Windows |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.720909E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc chất lượng môi trường nước thải tự động, liên tục.- Toàn bộ các hợp đồng tương tự phải cung cấp file scan bản gốc hoặc bản sao được sao y công chứng bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc xác nhận hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất /Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất /Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý được ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất cho các mục hàng (pH, nhiệt độ, COD, TSS, Amoni, Máy lấy mẫu, Bộ điều khiển Data Controller, Datalogger) - Bảng phạm vi cung cấp_Chương IV- Khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về lỗi thiết bị, Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48h để kiểm tra lỗi. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện, tự động hóa.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình quan trắc nước, nước thải tự động liên tục trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải cung cấp file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, , Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ thicông, càiđặt, hướngdẫn vậnhành | 3 | Có bằng Đại học thuộc một trong các chuyên ngànhđiện, tự động hóa, cơ khí, cơ điện tử hoặc môi trường.- Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 hợp đồngtương tự trong 03 năm gần đây(Nhà thầu phải cung cấp file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát | 1 | - Có bằng đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện, điện - điện tử, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý antoàn lao động | 1 | - Có bằng Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn và vệ sinh an toàn lao động còn hạn ít nhất 01 năm kể từ ngày đóng thầu(Nhà thầu phải cung cấp file scan bản gốc hoặc bản sao y công chứng các bằng cấp, chứng chỉ trình độ chuyên môn, Quyết định bổ nhiệm vị trí chức danh và liệt kê kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu này) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 6 | có ít nhất 03 công nhân hạng 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi