Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199403-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211107449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 14:33:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,793,718,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng và cải tạo lưới điện TT Nham Biền, TT Tân Dân và các xã Tân Liễu, Đức Giang, Hương Gián, Đồng Phúc huyện Yên Dũng năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VNĐ. - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày kể từ ngày đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Tháo thu hồi xà đỡ 35 KVChương V HSMT2bộ
2Móng cột MT-3 (cơ giới)Chương V HSMT16Móng
3Móng cột MT-4 (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
4Móng cột MT-5 (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
5Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-12(cơ giới)Chương V HSMT7Móng
6Móng cột BTLT đôi cột 14 MTK-14(cơ giới)Chương V HSMT2Móng
7Tiếp địa RC-4 (cơ giới) (bao gồm: thí nghiệm)Chương V HSMT27bộ
8Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (thủ công)Chương V HSMT28Cột
9Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (thủ công)Chương V HSMT2Cột
10Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (thủ công)Chương V HSMT5Cột
11Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (thủ công)Chương V HSMT1Cột
12Xà phụ đỡ lèo XP-1Chương V HSMT1Bộ
13Xà rẽ 3 pha trên cột đơn XR-3Chương V HSMT3Bộ
14Cổ dề néo sứ chuỗiChương V HSMT3Bộ
15Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơn XCD-1Chương V HSMT3Bộ
16Giằng cột đúp G-1Chương V HSMT2Bộ
17Giằng cột đúp G-2Chương V HSMT2Bộ
18Giằng cột đúp G-3Chương V HSMT2Bộ
19Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đơn XNB-35Chương V HSMT3Bộ
20Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNB-35DChương V HSMT1Bộ
21Xà đỡ 3 pha tam giác 35kV XĐΔ-35Chương V HSMT16Bộ
22Xà khoá 3 pha tam giác 35kV XKΔ-35Chương V HSMT1Bộ
23Xà néo 3 pha tam giác 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNΔ-35NChương V HSMT2Bộ
24Xà néo 3 pha tam giác 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNΔ-35DChương V HSMT6Bộ
25Chụp đầu cột 3mChương V HSMT2Bộ
26Dây leo tiếp địa DL-12Chương V HSMT26Bộ
27Dây leo tiếp địa DL-14Chương V HSMT4Bộ
28Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V HSMT81Quả
29Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT72bộ
30Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm 2 lỗ mạ thiếcChương V HSMT18cái
31Đai thép + khóa đai cột trung ápChương V HSMT94cái
32Ghíp nhôm AC 3 bu long 25-150mm2Chương V HSMT72cái
33Biển báo an toànChương V HSMT3cái
34Lắp đặt Dây ACSR-70/11Chương V HSMT6.240m
C PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Lắp đặt cầu dao 1 pha 35kVChương V HSMT3Bộ 3 pha
D PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT-3Chương V HSMT4Móng
2Móng cột BTLT đôi MTK-12Chương V HSMT3Móng
3Cột BTLT PC-I-12-190-10Chương V HSMT10Cột
4Hệ thống tiếp địa trạm cột 12m (bao gồm: thí nghiệm)Chương V HSMT5Vị trí
5Xà đón dây đầu trạm cột đôi X-ĐT-2Chương V HSMT3Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trạm cột đơn X-TG-1Chương V HSMT3Bộ
7Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đơnChương V HSMT3Bộ
8Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trạm cột đơn X-TG-2Chương V HSMT3Bộ
9Giá đỡ máy biến áp trạm cột đơn X-MBA-ĐChương V HSMT3Bộ
10Ghế thao tác trạm cột đơn GTT-1Chương V HSMT3Bộ
11Giá đỡ tủ phân phốiChương V HSMT5Bộ
12Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-NChương V HSMT1Bộ
13Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-DChương V HSMT2Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6 m XTG-2Chương V HSMT4Bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm 2 cột tim 2,6m XSI&CSV-2Chương V HSMT2Bộ
16Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6 m GĐMBA-2Chương V HSMT2Bộ
17Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6 m GTT-2Chương V HSMT2Bộ
18Thang trèo trạm cột 12m TT-12Chương V HSMT5Bộ
19Giá đỡ cáp lực trạm 2 cột tim 2,6mChương V HSMT2Bộ
20Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến TK-CXTChương V HSMT4Bộ
21Giá đỡ cáp lực cột đơn GCL-1Chương V HSMT3Bộ
22Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột trạm biến áp GĐC-XTChương V HSMT5Bộ
23Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V HSMT60m
24Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Chương V HSMT33m
25Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Chương V HSMT15m
26Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Chương V HSMT30m
27Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Chương V HSMT15m
28Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V HSMT24m
29Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT80m
30Lắp sứ đứng gốm 35KV cả tyChương V HSMT64Quả
31Lắp chuỗi sứ néo đơn thuỷ tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm: phụ kiện)Chương V HSMT12Bộ
32Đầu cốt đồng M50Chương V HSMT40cái
33Đầu cốt đồng M95Chương V HSMT14cái
34Đầu cốt đồng M120Chương V HSMT6cái
35Đầu cốt đồng M150Chương V HSMT12cái
36Đầu cốt đồng M185Chương V HSMT6cái
37Đầu cốt đồng M240Chương V HSMT12cái
38Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V HSMT75cái
39Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT15Cái
40Sứ hạ thế A20 + bulong ty sứChương V HSMT80Quả
41Đai thép + khóa đai cột đơnChương V HSMT21cái
42Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V HSMT15cái
43Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V HSMT20cái
44Nắp chụp đầu cực CSVChương V HSMT15cái
45Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V HSMT15bộ
46Biển báo tên trạmChương V HSMT5Cái
47Biển báo nguy hiểmChương V HSMT5Cái
E PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT2Máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT3Máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 450V-300AChương V HSMT2tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 450V-400AChương V HSMT1tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 450V-500AChương V HSMT2tủ
6Lắp đặt chống sét van Chương V HSMT15Quả
7Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KVChương V HSMT5Bộ 1 pha
F PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 50mm2Chương V HSMT1.302m
2Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 35mm2Chương V HSMT434m
3Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2Chương V HSMT374m
4Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2Chương V HSMT2.137m
5Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2Chương V HSMT3.418m
6Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35mm2Chương V HSMT90m
7Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25mm2Chương V HSMT10.074m
8Hạ cột bê tông vuông H-5Chương V HSMT126cột
9Hạ cột bê tông vuông H-6,5Chương V HSMT8cột
10Xà đỡ 4 dây trên cột vuông đơnChương V HSMT12bộ
G PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột vuông đơn MH-1 (đào thủ công)Chương V HSMT8Móng
2Móng cột vuông đơn MH-2 (cơ giới)Chương V HSMT28Móng
3Móng cột vuông đơn MH-2 (đào thủ công)Chương V HSMT87Móng
4Móng cột vuông đơn MH-3 (cơ giới)Chương V HSMT28Móng
5Móng cột vuông đơn MH-3 (đào thủ công)Chương V HSMT115Móng
6Móng cột vuông đúp MĐH-2 (cơ giới)Chương V HSMT13Móng
7Móng cột vuông đúp MĐH-2 (đào thủ công)Chương V HSMT23Móng
8Móng cột li tâm đơn MLT-2 (cơ giới)Chương V HSMT13Móng
9Móng cột li tâm đơn MLT-2 (đào thủ công)Chương V HSMT1Móng
10Móng cột li tâm đơn MLT-3 (cơ giới)Chương V HSMT28Móng
11Móng cột li tâm đơn MLT-3 (đào thủ công)Chương V HSMT16Móng
12Móng cột li tâm đơn MĐLT-2 (cơ giới)Chương V HSMT5Móng
13Móng cột li tâm đôi MĐLT-2 (đào thủ công)Chương V HSMT1Móng
14Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT41vị trí
15Dựng cột bê tông H-6,5A (dựng thủ công)Chương V HSMT8Cột
16Dựng cột bê tông H-6,5B (dựng thủ công)Chương V HSMT4Cột
17Dựng cột bê tông H-6,5C (cơ giới)Chương V HSMT1Cột
18Dựng cột bê tông H-6,5C (dựng thủ công)Chương V HSMT8Cột
19Dựng cột bê tông H-7,5A (cơ giới)Chương V HSMT27Cột
20Dựng cột bê tông H-7,5A (dựng thủ công)Chương V HSMT75Cột
21Dựng cột bê tông H-7,5B (cơ giới)Chương V HSMT48Cột
22Dựng cột bê tông H-7,5B (dựng thủ công)Chương V HSMT113Cột
23Dựng cột bê tông H-7,5C (cơ giới)Chương V HSMT6Cột
24Dựng cột bê tông H-7,5C (dựng thủ công)Chương V HSMT48Cột
25Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-3,5 (cơ giới)Chương V HSMT13Cột
26Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-3,5 (dựng thủ công)Chương V HSMT1Cột
27Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 (cơ giới)Chương V HSMT7Cột
28Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 (cơ giới)Chương V HSMT31Cột
29Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 (dựng thủ công)Chương V HSMT5Cột
30Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 dựng bằng thủ côngChương V HSMT2Cột
31Dựng cột BTLT PC-I-10-190-3,5 dựng thủ côngChương V HSMT8Cột
32Dựng cột BTLT PC-I-10-190-4,3 dựng thủ côngChương V HSMT1Cột
33Dựng cột BTLT PC-I-10-190-5,0 dựng thủ côngChương V HSMT2Cột
34Xà néo lệch trên cột vuông đơn XNL-VChương V HSMT7Bộ
35Xà néo lệch 3 pha 4 dây trên cột vuông đơn XNL-4VChương V HSMT2Bộ
36Xà néo trên cột ly tâm đơn XNL-LChương V HSMT16Bộ
37Xà néo lệch trên cột bê tông ly tâm đôi XNLĐ-LChương V HSMT1Bộ
38Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đơn CDV-1Chương V HSMT793Bộ
39Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi đúp dọc: CDV-2Chương V HSMT105Bộ
40Cổ dề giữ cáp trên cột trung áp đơn: CDT-1AChương V HSMT21Bộ
41Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDLT-1Chương V HSMT115Bộ
42Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi đúp dọc: CDLT-2Chương V HSMT21Bộ
43Lắp đặt dây nhôm bọc AV-50Chương V HSMT41m
44Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V HSMT10.582m
45Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V HSMT6.236m
46Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V HSMT11.101m
47Đầu cốt đồng nhôm AM95 kiểu DTLChương V HSMT84đầu
48Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT33bộ
49Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT1.690bộ
50Bịt đầu cápChương V HSMT1.524cái
51Đai thép + khóa đai cột đơnChương V HSMT123Bộ
52Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong DZChương V HSMT1.545Bộ
H PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dâyChương V HSMT189hộp
2Chuyển hòm 1 công tơChương V HSMT20hòm
3Chuyển hòm 2 công tơChương V HSMT68hòm
4Chuyển hòm công tơ 3 phaChương V HSMT48hòm
5Chuyển hộp phân dâyChương V HSMT5hộp
6Chuyển hòm 4 công tơChương V HSMT142hòm
7Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong CTChương V HSMT2.914cái
8Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Chương V HSMT812cái
9Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai)Chương V HSMT80cái
10Kẹp đaiChương V HSMT892cái
11Bịt đầu cáp.Chương V HSMT756cái
12Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35Chương V HSMT907m
13Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35Chương V HSMT198m
14Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 xuống hộp chia dâyChương V HSMT756m
15Đầu cốt đồng nhôm AM35Chương V HSMT756cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->