Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199152-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211107412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 14:23:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,225,055,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Bảo Đài, Đông Hưng, Đông Phú, Tam Dị huyện Lục Nam năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
B PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV
1Móng cột MT-3 (cơ giới)Chương V HSMT19Móng
2Móng cột MT-4 (cơ giới)Chương V HSMT13Móng
3Móng cột MT-5 (cơ giới)Chương V HSMT4Móng
4Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-12 (cơ giới)Chương V HSMT7Móng
5Móng cột BTLT đôi cột 14 MTK-14 (cơ giới)Chương V HSMT6Móng
6Móng cột BTLT đôi cột 16 MTK-16 (cơ giới)Chương V HSMT4Móng
7Tiếp địa RC-4 (cơ giới) (bao gồm: thí nghiệm)Chương V HSMT53Bộ
8Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (thủ công)Chương V HSMT16Cột
9Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (thủ công)Chương V HSMT17Cột
10Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (thủ công)Chương V HSMT25Cột
11Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (cơ giới)Chương V HSMT12Cột
12Xà néo lệch cột đơn 35kV XNL-35Chương V HSMT2Bộ
13Xà néo 3 pha lệch 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNL-35NChương V HSMT2Bộ
14Xà néo lệch cột đội 35kV dọc tuyến XNL-35DChương V HSMT2Bộ
15Xà đỡ 3 pha lệch 35kV cột đơnChương V HSMT2Bộ
16Xà phụ đỡ lèo XP-1Chương V HSMT3Bộ
17Xà phụ đỡ lèo XP-2Chương V HSMT1Bộ
18Xà phụ đỡ lèo XP-3Chương V HSMT2Bộ
19Xà rẽ 3 pha trên cột đơn XR-3Chương V HSMT5Bộ
20Chụp đầu cột 3mChương V HSMT1Bộ
21Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đúp dọcChương V HSMT6Bộ
22Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đúp ngang 3 sứ chuỗi phụChương V HSMT1Bộ
23Giằng cột đúp G-1Chương V HSMT10Bộ
24Giằng cột đúp G-2Chương V HSMT10Bộ
25Giằng cột đúp G-3Chương V HSMT10Bộ
26Xà đỡ 3 pha bằng 22kVChương V HSMT21Bộ
27Xà khoá 3 pha bằng 22kV XKB-22Chương V HSMT1Bộ
28Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đơnChương V HSMT5Bộ
29Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNB-22NChương V HSMT4Bộ
30Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNB-22DChương V HSMT7Bộ
31Xà đỡ 3 pha bằng 35kV XĐB-35Chương V HSMT6Bộ
32Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNB-35NChương V HSMT1Bộ
33Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNB-35DChương V HSMT1Bộ
34Chụp đầu cột 3mChương V HSMT1Bộ
35Xà rẽ 3 pha trên cột đôi ngangChương V HSMT1Bộ
36Tấm bắt sứ chuỗi có sứ đỡ lèoChương V HSMT1Bộ
37Dây leo tiếp địa DL-12Chương V HSMT26Bộ
38Dây leo tiếp địa DL-14Chương V HSMT19Bộ
39Dây leo tiếp địa DL-16Chương V HSMT8Bộ
40Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V HSMT43Quả
41Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V HSMT103Quả
42Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm: phụ kiện)Chương V HSMT48bộ
43Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm: phụ kiện)Chương V HSMT93bộ
44Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT6cái
45Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm 2 lỗ mạ thiếcChương V HSMT42cái
46Đấu nối hotline (3 cò 3 pha x 3 điểm đấu hotline)Chương V HSMT9
47Ghíp nhôm AC 3 bu long 25-150mm2Chương V HSMT150cái
48Lắp đặt Dây ACSR-70/11Chương V HSMT10.983m
49Đai thép + khóa đai cột trung ápChương V HSMT167bộ
C PHẦN CÁP NGẦM ĐZ 35KV
1Cọc báo hiệu cáp ngầmChương V HSMT6,7cái
2Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên phần lắp đặtChương V HSMT57m
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70Chương V HSMT2bộ
4Đầu cáp co ngót nguội 22kV ba pha ngoài trời 3x70Chương V HSMT2bộ
5Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V HSMT6bộ
6Đầu cốt đồng M50 mmChương V HSMT12cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT12Cái
8Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 160/125Chương V HSMT57m
9Ống thép mạ kẽm-Ø100Chương V HSMT8m
10Lắp đặt cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmChương V HSMT89,321m
11Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT6m
12Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT24m
13Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1Chương V HSMT2Bộ
14Xà phụ đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XP-3Chương V HSMT2Bộ
15Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSVChương V HSMT2Bộ
D PHẦN THIẾT BỊ ĐZ 35KV
1Lắp đặt cầu dao 1 pha 35kVChương V HSMT2bộ 3 pha
2Lắp đặt cầu dao 1 pha 22kVChương V HSMT5bộ 3 pha
E PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM ĐZ 35kV
1Lắp đặt chống sét van bảo vệ cáp ngầm 22kVChương V HSMT6Quả
F PHẦN XÂY DỰNG TBA
1Móng cột BTLT đơn cột 12m (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
2Móng cột BTLT đôi cột 12m (cơ giới)Chương V HSMT7Móng
3Cột BTLT PC-I-12-190-9,0Chương V HSMT15Cột
4Lắp đặt Hệ thống tiếp địa trạm cột 12m (bao gồm: thí nghiệm)Chương V HSMT8Vị trí
5Xà đón dây đầu trạm 35kV cột đơnChương V HSMT1Bộ
6Xà đón dây đầu trạm cột đôi dọc tuyến XNB-35DChương V HSMT1Bộ
7Xà đón dây đầu trạm cột đôi dọc tuyến XNB-22DChương V HSMT3Bộ
8Xà đón dây đầu trạm 22kV cột đúp ngangChương V HSMT3Bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đơnChương V HSMT1Bộ
10Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đôi dọc tuyếnChương V HSMT7Bộ
11Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Chương V HSMT6Bộ
12Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trạm cột đơn X-TG-1Chương V HSMT5Bộ
13Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trạm cột đơn X-TG-2Chương V HSMT8Bộ
14Giá đỡ máy biến áp trạm cột đơn X-MBA-1Chương V HSMT8Bộ
15Ghế thao tác trạm cột đơn GTT-1Chương V HSMT8Bộ
16Giá đỡ tủ phân phốiChương V HSMT8Bộ
17Thang trèo trạm cột 12m TT-12Chương V HSMT8Bộ
18Thang giữ cáp đầu cực MBAChương V HSMT8Bộ
19Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V HSMT30m
20Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT90m
21Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Chương V HSMT71m
22Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V HSMT68m
23Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT136m
24Lắp sứ đứng gốm 22KV cả tyChương V HSMT66Quả
25Lắp sứ đứng gốm 35KV cả tyChương V HSMT20Quả
26Lắp Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm: phụ kiện)Chương V HSMT18Bộ
27Lắp Chuỗi sứ néo đơn thuỷ tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm: phụ kiện)Chương V HSMT6Bộ
28Đầu cốt đồng M50 mmChương V HSMT64cái
29Đầu cốt đồng M95 mmChương V HSMT48cái
30Đầu cốt đồng M150 mmChương V HSMT48cái
31Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT144cái
32Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT24cái
33Ghíp nhôm AC 3 bu long 25-150mm2Chương V HSMT48cái
34Sứ hạ thế A20 + bulong ty sứChương V HSMT128Quả
35Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V HSMT24cái
36Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V HSMT32cái
37Nắp chụp đầu cực CSVChương V HSMT24cái
38Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V HSMT48cái
39Biển báo tên trạmChương V HSMT8Cái
40Biển báo nguy hiểmChương V HSMT8Cái
G PHẦN THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT2Máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT6Máy
3Lắp đặt tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 400AChương V HSMT8tủ
4Lắp đặt chống sét van Chương V HSMT6Quả
5Lắp đặt chống sét van cho TBA 22/0,4kVChương V HSMT18Quả
6Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KVChương V HSMT6Bộ 1 pha
7Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVChương V HSMT18Bộ 1 pha
H PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 70mm2Chương V HSMT19.749m
2Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 50mm2Chương V HSMT16.049m
3Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 35mm2Chương V HSMT5.007m
4Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 25mm2Chương V HSMT916m
5Tháo hạ Dây nhôm trần 35mm2Chương V HSMT1.688m
6Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2 ĐM203Chương V HSMT196m
7Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2 ĐM203Chương V HSMT1.176m
8Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2 ĐM203Chương V HSMT2.565m
9Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2 ĐM203Chương V HSMT194m
10Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35mm2 ĐM203Chương V HSMT1.476m
11Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25mm2 ĐM203Chương V HSMT960m
12Tháo hạ Sứ hạ thếChương V HSMT1.508quả
13Hạ cột bê tông vuông H-6,5Chương V HSMT40cột
14Hạ cột bê tông vuông H-7,5Chương V HSMT5cột
15Hạ cột bê tông vuông H-5,5Chương V HSMT69cột
16Xà đỡ 2 dây trên cột vuông đơn XĐ-2V.thChương V HSMT26bộ
17Xà néo 2 dây trên cột vuông đơn XN-2V.thChương V HSMT8bộ
18Xà đỡ 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V.thChương V HSMT188bộ
19Xà néo 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V.thChương V HSMT65bộ
20Xà néo 4 dây trên cột vuông đôi XNĐ-4V.thChương V HSMT17bộ
21Xà néo 4 dây trên cột ly tâm đơn XN-4L.thChương V HSMT1bộ
22Tháo hạ má ốp cộtChương V HSMT210bộ
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột vuông đơn MH-3 (cơ giới)Chương V HSMT175Móng
2Móng cột vuông đúp MĐH-3 (cơ giới)Chương V HSMT61Móng
3Dựng cột bê tông H-8,5B dựng thủ công kết hợp máyChương V HSMT222Cột
4Dựng cột bê tông H-8,5B dựng thủ côngChương V HSMT75Cột
5Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đơn CDV-1Chương V HSMT517Bộ
6Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi đúp ngang: CDV-2NChương V HSMT44Bộ
7Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi đúp dọc: CDV-2DChương V HSMT92Bộ
8Cổ dề giữ cáp trên cột trung áp đơn CD-2(R130)Chương V HSMT38Bộ
9Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDT-1Chương V HSMT19Bộ
10Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi đúp dọc: CDT-2DChương V HSMT9Bộ
11Lắp đặt tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm: thí nghiệm)Chương V HSMT52vị trí
12Lắp đặt cáp nhôm bọc AV50Chương V HSMT115,5m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x35m2Chương V HSMT243m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V HSMT4.382m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V HSMT19.447m
16Đầu cốt đồng nhôm AM35mm2 kiểu DTLChương V HSMT388đầu
17Đầu cốt đồng nhôm AM50mm2 kiểu DTLChương V HSMT79đầu
18Đầu cốt đồng nhôm AM95mm2 kiểu DTLChương V HSMT148đầu
19Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT4bộ
20Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT1.343bộ
21Bịt đầu cápChương V HSMT128cái
22Ghíp nhôm AC 3 bu long 25-150mm2Chương V HSMT256cái
23Đai thép + khóa đai cột đơnChương V HSMT383Bộ
24Đai thép + khóa đai cột đúpChương V HSMT221Bộ
25Ghíp kép bọc nhựa cáp hạ thế 25-120 mm2 (2 bu lông)Chương V HSMT1.915Bộ
J PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dâyChương V HSMT97hộp
2Chuyển hòm 1 công tơChương V HSMT1hòm
3Chuyển hòm 2 công tơChương V HSMT58hòm
4Chuyển hòm công tơ 3 phaChương V HSMT16hòm
5Chuyển hòm 4 công tơChương V HSMT40hòm
6Chuyển hòm 6 công tơChương V HSMT2hòm
7Chuyển tủ tụ bùChương V HSMT3tủ
8Kẹp treo cáp: KT-ABC 4x50-95Chương V HSMT1.915cái
9Mã ốp vòng treo (Cả dây đai, khóa đai) lắp dây sau công tơChương V HSMT220cái
10Kẹp bổ trợ đơn 2x25Chương V HSMT78cái
11Kẹp bổ trợ kép 4x25Chương V HSMT268cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->