Gói thầu: Thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 14:22:00 đến ngày 2021-12-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,616,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.84424E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16884E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 275.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán;5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥825.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 275.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự chỉ huy trưởng nêu trên bằng cách kèm theo bản scan từ các bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học;2/ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan còn hiệu lực: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp văn bằng đại học trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 275.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học;2/ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan còn hiệu lực: an toàn, vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp văn bằng đại học trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 275.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu và Hợp đồng thuê mướn thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu và Hợp đồng thuê mướn thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu và Hợp đồng thuê mướn thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu và Hợp đồng thuê mướn thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu và Hợp đồng thuê mướn thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu và Hợp đồng thuê mướn thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, sửa chữa doanh trại phục vụ khóa CS25 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng). - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. Căn cứ Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021: + Doanh nghiệp nhỏ: Là doanh nghiệp có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 100 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. + Doanh nghiệp siêu nhỏ: Là doanh nghiệp có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 10 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc). - Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT) (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) (bản sao chứng thực hoặc công chứng); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng Nghiệp vụ Công an Tp.HCM. Địa chỉ: 59 Hoàng Diệu 2, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng Nghiệp vụ Công an Tp.HCM + Địa chỉ: 59 Hoàng Diệu 2, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng Nghiệp vụ Công an Tp.HCM + Địa chỉ: 59 Hoàng Diệu 2, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH KHỐI A | |||
| B | PHẦN CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu bệ xí và phụ kiện | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ vòi xịt xí bị gãy rỉ nước | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam + vòi + bộ xả bị hư | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lavabo + vòi xịt | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt - vị trí thiết bị bị hư | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa xịt xí | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + bộ xả | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tường + xả tay cần gạt + bộ xả | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen - vị trí phòng tắm hiện hữu | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối uPVC D114 (cắt hở miệng) làm mương dẫn nước | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,117 | 100m |
| 11 | Chèn vữa xi măng cố định vào vị trí giữa ống uPVC D114mm và bề mặt rảnh hiện hữu, vữa XM M75 | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 4,893 | m2 |
| 12 | Gia công dầm đỡ hệ thống tắm tập thể | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,13 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dầm đỡ hệ thống tắm tập thể | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,13 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D21mm | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren nhựa 2 chiều uPVC D60 | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/21mm | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D21mm | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90độ D21mm | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 96 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối nhựa uPVC 90độ D21mm | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu sen tắm + tay cần | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 48 | bộ |
| C | PHẦN MỞ RỘNG SÂN PHƠI | |||
| 1 | Phát quan bụi rậm, cỏ bụi diện tích sân cỏ dự kiến mở rộng | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,808 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép B40 hiện hữu | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 7,5 | m2 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chắn đất chiều dày | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,423 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nâng nền sân | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 16,15 | m3 |
| 5 | Rải nilon lót nền sân | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,808 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 9,083 | m3 |
| 7 | Cắt gioăng co giãn cho mặt sân | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 4,94 | 10m |
| 8 | Láng nền sân không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 93,35 | m2 |
| 9 | Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, rộng | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 11,757 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đát mương, đá 1x2, mác 150 | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 1,292 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,969 | m3 |
| 12 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây thành mương chiều dày | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 1,635 | m3 |
| 13 | Láng đáy mương, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 6,46 | m2 |
| 14 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 35,99 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng mặt trong thành mương, 2 nước | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 16,25 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đậy mương, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,44 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đạy mương | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,022 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đậy mương | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,026 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lắp tấm đan | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 4,651 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 8,075 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 8,075 | m3 |
| D | THAY THẾ BỒN INOX CẤP NƯỚC MỚI TRÊN ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn chứa nước inox hiện hữu 2m3 | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,163 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC 2 : LẮP DỰNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC TỪ ĐỒNG HỒ THUỶ CỤC VỀ BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114mm | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC 3: LẶP ĐẶT QUẠT HÚT THÔNG GIÓ KHỐI NHÀ Ở CD | |||
| 1 | Cắt lam bê tông, giằng bê tông bằng máy, chiều dày tường | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 18 | 1m |
| 2 | Phá dỡ lam bê tông, giằng bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,311 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chèn quanh ô quạt hút, chiều dày | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,18 | m3 |
| 4 | Đắp vữa chèn cố đinh ô quạt hút, vữa XM mác 100 (vận dụng mã hiệu) | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 38 | m |
| 5 | Trát chành ô trống lô tường vị trí đục tường để gắn quạt thông gios, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 7,576 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài nhà | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 3,788 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường vị trí chành ô trống | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 3,788 | m2 |
| 8 | Sơn tường mặt ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 3,788 | m2 |
| 9 | Sơn tường mặt trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 3,788 | m2 |
| 10 | Lắp đặt máng nhựa luồng dây lắp nổi 15x25mm | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 850 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện đôi ruột đồng bọc PVC TD 2x4mm2 | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện đôi ruột đồng bọc PVC TD 2x2,5mm2 | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 650 | m |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P 100A | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt hút thông gió âm tường ĐK D400 | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 40 | cái |
| 16 | Gia công khung mái che phần quạt hút nhô ra bên ngoài nhà | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,233 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung đỡ mái che | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,233 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông che quạt hút chiều dài | Phù hợp hồ sơ BCKTKT | 0,077 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.84424E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16884E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 275.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3) Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán;+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán;5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥825.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 275.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải chứng minh năng lực nhân sự chỉ huy trưởng nêu trên bằng cách kèm theo bản scan từ các bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học;2/ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan còn hiệu lực: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động;3/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự với tư cách chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp văn bằng đại học trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn)- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc thẻ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 275.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học;2/ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan còn hiệu lực: an toàn, vệ sinh lao động;3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp văn bằng đại học trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng từ 275.000.000 đồng trở lên.Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây:1/ Bằng tốt nghiệp đại học;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu và Hợp đồng thuê mướn thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu và Hợp đồng thuê mướn thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu và Hợp đồng thuê mướn thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu và Hợp đồng thuê mướn thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu và Hợp đồng thuê mướn thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu và Hợp đồng thuê mướn thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi