Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211189315-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
Số hiệu KHLCNT 20211185869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-26 17:19:00 đến ngày 2021-12-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,144,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243418E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên giao thôngĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ( Trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên).Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8,5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông >=1,5W
- Đặc điểm thiết bị >=1,5W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị >=190CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
Cải tạo đường Ngô Sỹ Liên và đường Tăng Bạt Hổ, phường Phương Lâm
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm , địa chỉ: Tổ 10, phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm, địa chỉ: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm , Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 02183888185;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm , địa chỉ: Tổ 10, phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm, địa chỉ: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm , Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm, địa chỉ: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm , Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm Địa chỉ: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường Ngô Sỹ Liên
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-HSMT16,4908100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V-HSMT6,6733100m2
3Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V-HSMT6,2342100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V-HSMT29,3983100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-HSMT0,4316100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT0,8631100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT28,4163m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT66,3046m3
9Đắp cấp phối đá dăm công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,0419100m3
10Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT2,7163m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-HSMT1,331100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT4,3257m3
13Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V-HSMT0,08100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT5,6m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT14,774m3
16Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmChương V-HSMT2gốc cây
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V-HSMT5,0219100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V-HSMT5,0219100tấn
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IVChương V-HSMT1,5059100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 4km, đất cấp IVChương V-HSMT1,5059100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 5km, đất cấp IVChương V-HSMT1,5059100m3/1km
22Tê nhựa HDPE D50mmChương V-HSMT3cái
23Cút nhựa HDPE D25mmChương V-HSMT192cái
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmChương V-HSMT0,32100m
25Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V-HSMT1,024100m
26Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tayChương V-HSMT6,4m3
27Tháo dỡ hộp đồng hồ đo lưu lượngChương V-HSMT64hộp
28Lắp đặt hộp đồng hồ đo lưu lượngChương V-HSMT64hộp
29Di dời ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmChương V-HSMT2,5100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mmChương V-HSMT2,5100m
31Nhân công đóng mở van chặn khu vựcChương V-HSMT2công
32Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT20,821m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép viên bó vỉaChương V-HSMT4,0047100m2
34Lắp đặt cấu kiện viên bó vỉa bằng cần cẩuChương V-HSMT481cấu kiện
35Bê tông lót viên bó vỉa, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT13,29m3
36Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT132,9m2
37Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT46,642m3
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 100Chương V-HSMT466,42m2
39Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V-HSMT2,2024100m
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V-HSMT7,1329m3
41Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT140,7878m3
42Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V-HSMT2,041100m3
43Đắp cát móng rãnh bằng thủ côngChương V-HSMT123,7531m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V-HSMT2,25m3
45Đắp cát lòng rãnh hiện trạng bằng thủ côngChương V-HSMT10,65m3
46Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Chương V-HSMT20,52m3
47Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT98,5884m3
48Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính Chương V-HSMT0,1433tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mmChương V-HSMT0,64tấn
50Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT30,78m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnhChương V-HSMT16,4562tấn
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhChương V-HSMT0,632100m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành rãnhChương V-HSMT3,792100m2
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V-HSMT1,2996100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh bằng cần cẩuChương V-HSMT158cấu kiện
56Tấm Composite thu nước 500x1000mmChương V-HSMT5cái
57Tháo dỡ và lắp đặt hoàn trả 14 tấm nắp hố ga thoát nước thải hiện trạngChương V-HSMT28công
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIChương V-HSMT3,5427100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp IIChương V-HSMT3,5427100m3/1km
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 5km, đất cấp IIChương V-HSMT3,5427100m3/1km
B Hố ga
1Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT23,7562m3
2Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Chương V-HSMT4,3539m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaChương V-HSMT0,2545100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố gaChương V-HSMT1,9617100m2
5Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,7856tấn
6Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,6233tấn
7Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,0069tấn
8Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT3,6878m3
9Cốt thép tấm đan hố gaChương V-HSMT1,4945tấn
10Ván khuôn nắp đan hố gaChương V-HSMT0,1343100m2
11Lắp đặt cấu kiện nắp hố ga bằng cần cẩuChương V-HSMT106cấu kiện
12Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT1,4764m3
13Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V-HSMT0,2658100m3
14Đắp cát móng hố ga bằng thủ côngChương V-HSMT6,44m3
15Tấm gang hố thu nướcChương V-HSMT18cái
16Tấm gang tròn hố gaChương V-HSMT10cái
17Tháo dỡ 14 tấm nắp hố ga thoát nước thải hiện trạngChương V-HSMT28công
18Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 315mmChương V-HSMT0,18100m
19Tấm ngăn mùiChương V-HSMT18bộ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIChương V-HSMT0,2953100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp IIChương V-HSMT0,2953100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 5km, đất cấp IIChương V-HSMT0,2953100m3/1km
C Tuyến đường Tăng Bạt Hổ
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Chương V-HSMT233,5742m3
2Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V-HSMT168,4m
3Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương V-HSMT21,7m
4Cắt khe co mặt đườngChương V-HSMT16,8410m
5Cắt khe dãn mặt đườngChương V-HSMT2,1710m
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT0,7157m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,3507100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT2,6721m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT6,2348m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiChương V-HSMT17,7261m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IVChương V-HSMT0,6242100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 4km, đất cấp IVChương V-HSMT0,6242100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 5km, đất cấp IVChương V-HSMT0,6242100m3/1km
14Cút nhựa HDPE D25mmChương V-HSMT171cái
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmChương V-HSMT0,285100m
16Cắt mặt đường bê tôngChương V-HSMT0,627100m
17Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tayChương V-HSMT5,7m3
18Tháo dỡ hộp đồng hồ đo lưu lượngChương V-HSMT57bộ
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngChương V-HSMT57bộ
20Nhân công đóng mở van chặn khu vựcChương V-HSMT2công
21Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V-HSMT3,526m
22Phá dỡ kết cấu bê tông Asphalt bằng búa cănChương V-HSMT14,2645m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V-HSMT1,5849m3
24Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp IIChương V-HSMT19,8939m3
25Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V-HSMT1,5033100m3
26Đắp cát móng rãnh thoát nướcbằng thủ côngChương V-HSMT56,6333m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V-HSMT14,76m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V-HSMT0,5166m3
29Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Chương V-HSMT14,22m3
30Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT69,952m3
31Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT21,1499m3
32Cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcChương V-HSMT11,4039tấn
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh thoát nướcChương V-HSMT0,632100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành rãnh thoát nước, chiều cao Chương V-HSMT3,792100m2
35Ván khuôn nắp đan rãnh thoát nướcChương V-HSMT0,9006100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh thoát nước bằng cần cẩuChương V-HSMT158cấu kiện
37Tấm Composite thu nước 500x1000mmChương V-HSMT9cái
38Tháo dỡ và lắp đặt hoàn trả 02 tấm nắp hố ga thoát nước thải hiện trạngChương V-HSMT4công
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIChương V-HSMT2,0084100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp IIChương V-HSMT2,0084100m3/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 5km, đất cấp IIChương V-HSMT2,0084100m3/1km
42Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT7,9458m3
43Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Chương V-HSMT1,092m3
44Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2216tấn
45CCốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2022tấn
46Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,375tấn
47Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT2,0127m3
48Cốt thép tấm đan hố gaChương V-HSMT0,9471tấn
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố gaChương V-HSMT0,0736100m2
50Lắp đặt cấu kiện nắp hố ga bằng cần cẩuChương V-HSMT65cấu kiện
51Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp IIChương V-HSMT0,918m3
52Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V-HSMT0,0826100m3
53Đắp cát móng hố ga bằng thủ côngChương V-HSMT3,72m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIChương V-HSMT0,0918100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp IIChương V-HSMT0,0918100m3/1km
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 5km, đất cấp IIChương V-HSMT0,0918100m3/1km
D Biện pháp thi công
1Thép tấm 2x1,5m dày 3mmChương V-HSMT194m2
2Thép hình I100mmChương V-HSMT254m
3Ép tấm thép hố móngChương V-HSMT1,0353100m
4Nhổ tấm thép hố móngChương V-HSMT0,9059100m
5Đóng cọc I đoạn ngập đấtChương V-HSMT1,3538100m
6Đóng cọc I đoạn không ngập đất (NC, M tính = 75% đoạn ngập đất)Chương V-HSMT1,1846100m
7Nhổ cọc I đoạn ngập đấtChương V-HSMT1,3538100m
8Nhổ cọc I đoạn không ngập ngập đất (NC, M tính = 75% đoạn ngập đất)Chương V-HSMT1,1846100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243418E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên giao thôngĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 ( Trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên).Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,4 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn ≥ 3.5 tấn1
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >= 1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW2
10 Xe lu >=8,5 tấn >=8,5tấn1
11 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
13 Máy cắt bê tông >=1,5W >=1,5W1
14 Máy khoan bê tông 1,5KW >=1,5KW1
15 Máy phun nhựa đường >=190CV1
16 Máy rải bê tông nhựa >=130CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->