Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211189315-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:19:00 đến ngày 2021-12-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,144,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243418E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên giao thôngĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ( Trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên).Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông >=1,5W | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06) Cải tạo đường Ngô Sỹ Liên và đường Tăng Bạt Hổ, phường Phương Lâm 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm, địa chỉ: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm , Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm Địa chỉ: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đường Ngô Sỹ Liên | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-HSMT | 16,4908 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V-HSMT | 6,6733 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V-HSMT | 6,2342 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V-HSMT | 29,3983 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-HSMT | 0,4316 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 0,8631 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 28,4163 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 66,3046 | m3 |
| 9 | Đắp cấp phối đá dăm công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 2,7163 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 1,331 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 4,3257 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V-HSMT | 5,6 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V-HSMT | 14,774 | m3 |
| 16 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Chương V-HSMT | 2 | gốc cây |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V-HSMT | 5,0219 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V-HSMT | 5,0219 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 1,5059 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 4km, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 1,5059 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 5km, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 1,5059 | 100m3/1km |
| 22 | Tê nhựa HDPE D50mm | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cút nhựa HDPE D25mm | Chương V-HSMT | 192 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V-HSMT | 0,32 | 100m |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V-HSMT | 1,024 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tay | Chương V-HSMT | 6,4 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ hộp đồng hồ đo lưu lượng | Chương V-HSMT | 64 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp đồng hồ đo lưu lượng | Chương V-HSMT | 64 | hộp |
| 29 | Di dời ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Chương V-HSMT | 2,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V-HSMT | 2,5 | 100m |
| 31 | Nhân công đóng mở van chặn khu vực | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 32 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 20,821 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép viên bó vỉa | Chương V-HSMT | 4,0047 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện viên bó vỉa bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 481 | cấu kiện |
| 35 | Bê tông lót viên bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 13,29 | m3 |
| 36 | Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 132,9 | m2 |
| 37 | Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 46,642 | m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V-HSMT | 466,42 | m2 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V-HSMT | 2,2024 | 100m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V-HSMT | 7,1329 | m3 |
| 41 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 140,7878 | m3 |
| 42 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 2,041 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát móng rãnh bằng thủ công | Chương V-HSMT | 123,7531 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V-HSMT | 2,25 | m3 |
| 45 | Đắp cát lòng rãnh hiện trạng bằng thủ công | Chương V-HSMT | 10,65 | m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Chương V-HSMT | 20,52 | m3 |
| 47 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 98,5884 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Chương V-HSMT | 0,1433 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính > 10mm | Chương V-HSMT | 0,64 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 30,78 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Chương V-HSMT | 16,4562 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Chương V-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành rãnh | Chương V-HSMT | 3,792 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V-HSMT | 1,2996 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 158 | cấu kiện |
| 56 | Tấm Composite thu nước 500x1000mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Tháo dỡ và lắp đặt hoàn trả 14 tấm nắp hố ga thoát nước thải hiện trạng | Chương V-HSMT | 28 | công |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V-HSMT | 3,5427 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp II | Chương V-HSMT | 3,5427 | 100m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 5km, đất cấp II | Chương V-HSMT | 3,5427 | 100m3/1km |
| B | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 23,7562 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Chương V-HSMT | 4,3539 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Chương V-HSMT | 0,2545 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố ga | Chương V-HSMT | 1,9617 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,7856 | tấn |
| 6 | Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,6233 | tấn |
| 7 | Cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,0069 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 3,6878 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V-HSMT | 1,4945 | tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Chương V-HSMT | 0,1343 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện nắp hố ga bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 106 | cấu kiện |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 1,4764 | m3 |
| 13 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,2658 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát móng hố ga bằng thủ công | Chương V-HSMT | 6,44 | m3 |
| 15 | Tấm gang hố thu nước | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Tấm gang tròn hố ga | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Tháo dỡ 14 tấm nắp hố ga thoát nước thải hiện trạng | Chương V-HSMT | 28 | công |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 315mm | Chương V-HSMT | 0,18 | 100m |
| 19 | Tấm ngăn mùi | Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,2953 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,2953 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 5km, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,2953 | 100m3/1km |
| C | Tuyến đường Tăng Bạt Hổ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Chương V-HSMT | 233,5742 | m3 |
| 2 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 168,4 | m |
| 3 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 21,7 | m |
| 4 | Cắt khe co mặt đường | Chương V-HSMT | 16,84 | 10m |
| 5 | Cắt khe dãn mặt đường | Chương V-HSMT | 2,17 | 10m |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,7157 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,3507 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 2,6721 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 6,2348 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V-HSMT | 17,7261 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,6242 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 4km, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,6242 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo 5km, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,6242 | 100m3/1km |
| 14 | Cút nhựa HDPE D25mm | Chương V-HSMT | 171 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Chương V-HSMT | 0,285 | 100m |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V-HSMT | 0,627 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tay | Chương V-HSMT | 5,7 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ hộp đồng hồ đo lưu lượng | Chương V-HSMT | 57 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Chương V-HSMT | 57 | bộ |
| 20 | Nhân công đóng mở van chặn khu vực | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V-HSMT | 3,526 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông Asphalt bằng búa căn | Chương V-HSMT | 14,2645 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V-HSMT | 1,5849 | m3 |
| 24 | Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V-HSMT | 19,8939 | m3 |
| 25 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 1,5033 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát móng rãnh thoát nướcbằng thủ công | Chương V-HSMT | 56,6333 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V-HSMT | 14,76 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-HSMT | 0,5166 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Chương V-HSMT | 14,22 | m3 |
| 30 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 69,952 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 21,1499 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Chương V-HSMT | 11,4039 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Chương V-HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành rãnh thoát nước, chiều cao | Chương V-HSMT | 3,792 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn nắp đan rãnh thoát nước | Chương V-HSMT | 0,9006 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh thoát nước bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 158 | cấu kiện |
| 37 | Tấm Composite thu nước 500x1000mm | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Tháo dỡ và lắp đặt hoàn trả 02 tấm nắp hố ga thoát nước thải hiện trạng | Chương V-HSMT | 4 | công |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V-HSMT | 2,0084 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp II | Chương V-HSMT | 2,0084 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 5km, đất cấp II | Chương V-HSMT | 2,0084 | 100m3/1km |
| 42 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 7,9458 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Chương V-HSMT | 1,092 | m3 |
| 44 | Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,2216 | tấn |
| 45 | CCốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,2022 | tấn |
| 46 | Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,375 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 2,0127 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V-HSMT | 0,9471 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga | Chương V-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện nắp hố ga bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 65 | cấu kiện |
| 51 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,918 | m3 |
| 52 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,0826 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát móng hố ga bằng thủ công | Chương V-HSMT | 3,72 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,0918 | 100m3/1km |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 5km, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,0918 | 100m3/1km |
| D | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Thép tấm 2x1,5m dày 3mm | Chương V-HSMT | 194 | m2 |
| 2 | Thép hình I100mm | Chương V-HSMT | 254 | m |
| 3 | Ép tấm thép hố móng | Chương V-HSMT | 1,0353 | 100m |
| 4 | Nhổ tấm thép hố móng | Chương V-HSMT | 0,9059 | 100m |
| 5 | Đóng cọc I đoạn ngập đất | Chương V-HSMT | 1,3538 | 100m |
| 6 | Đóng cọc I đoạn không ngập đất (NC, M tính = 75% đoạn ngập đất) | Chương V-HSMT | 1,1846 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc I đoạn ngập đất | Chương V-HSMT | 1,3538 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc I đoạn không ngập ngập đất (NC, M tính = 75% đoạn ngập đất) | Chương V-HSMT | 1,1846 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.243418E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác).- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên giao thôngĐối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | ( Trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên).Kèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhân về an toàn lao động, còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | >=0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | ≥ 3.5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | >= 150l | 1 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 70kg | >= 70kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >= 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 2 |
| 10 | Xe lu >=8,5 tấn | >=8,5tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy nén khí >= 360m3/h | >= 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông >=1,5W | >=1,5W | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông 1,5KW | >=1,5KW | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | >=190CV | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | >=130CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi