Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 14:19:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,117,999,308 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Chu Điện, Cương Sơn, Bảo Sơn, Đan Hội, Lục Sơn và TT Đồi Ngô huyện Lục Nam năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI ĐZ 35KV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông li tâm 12m | Chương V HSMT | 2 | cột |
| 2 | Xà rẽ cột đơn 35KV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 35kV | Chương V HSMT | 3 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV | Chương V HSMT | 18 | chuỗi |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT-3 (thủ công) | Chương V HSMT | 8 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-3 (cơ giới) | Chương V HSMT | 13 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4 (cơ giới) | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-12 (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-5 (cơ giới) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột MT-6 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-12(cơ giới) | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 8 | Móng cột BTLT đôi cột 14 MTK-14(cơ giới) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT đôi cột 16 MTK-16(cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 10 | Tiếp địa RC-4 (cơ giới) (bao gồm: thí nghiệm) | Chương V HSMT | 43 | bộ |
| 11 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (thủ công) | Chương V HSMT | 6 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 11 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (thủ công) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (cơ giới) | Chương V HSMT | 9 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (cơ giới) | Chương V HSMT | 6 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-8,5 (cơ giới) | Chương V HSMT | 11 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-9,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà rẽ 3 pha trên cột đơn XR-3 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 24 | Xà rẽ 3 pha trên cột đôi ngang XR-3N | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà khóa 2 tầng 35kV | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơn XCD-1 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đúp dọc | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Giằng cột đúp G-1 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Giằng cột đúp G-2 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Giằng cột đúp G-3 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ 3 pha bằng 22kV | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 32 | Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đơn | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 33 | Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNB-22N | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNB-22D | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ 3 pha bằng 35kV XĐB-35 | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 36 | Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNL-22N | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà khoá 3 pha bằng 35kV XKB-35 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đơn XNB-35 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNB-35N | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNB-35D | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Xà rẽ 3 pha trên cột đôi ngang | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Dây leo tiếp địa DL-12 | Chương V HSMT | 28 | Bộ |
| 43 | Dây leo tiếp địa DL-14 | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 44 | Dây leo tiếp địa DL-16 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V HSMT | 100 | Quả |
| 46 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V HSMT | 67 | Quả |
| 47 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm: phụ kiện) | Chương V HSMT | 60 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - giáp níu (bao gồm: phụ kiện) | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm: phụ kiện) | Chương V HSMT | 63 | bộ |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm 2 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 42 | cái |
| 51 | Đấu nối hotline (3cò3 pha x 3 điểm đấu hotline) | Chương V HSMT | 3 | Cò |
| 52 | Ghíp nhôm AC 3 bu long 25-150mm2 | Chương V HSMT | 171 | cái |
| 53 | Ghíp nhôm AC 3 bu long 50-300mm2 | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 54 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 55 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt Dây ACSR-70/11 | Chương V HSMT | 7.995 | m |
| 57 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Chương V HSMT | 1.128 | m |
| 58 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 417 | m |
| 59 | Đai thép + khóa đai cột trung áp | Chương V HSMT | 141 | bộ |
| D | PHẦN THIÊT BỊ ĐZ 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 35kV | Chương V HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 22kV | Chương V HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| E | PHẦN THÁO DỠ TBA | |||
| 1 | Tháo hạ lắp lại chống sét van 22kV | Chương V HSMT | 1 | bộ 3 quả |
| 2 | Tháo hạ Máy biến áp phân phối 22/0,4kV-160kVA | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tháo hạ Tủ điện phân phối hợp bộ 450V-250A | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tháo hạ Tủ tụ bù hạ thế | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tháo hạ cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ Sứ đứng 22kV | Chương V HSMT | 15 | quả |
| 7 | Tháo hạ Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 | Chương V HSMT | 6 | m |
| 8 | Tháo hạ Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2 | Chương V HSMT | 6 | m |
| 9 | Tháo hạ Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ Xà đỡ sứ trung gian | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ Giá đỡ máy biến áp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo hạ Ghế thao tác | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ Giá đỡ tủ phân phối | Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 15 | Tháo hạ Thang trèo | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ Cột BTLT 12m | Chương V HSMT | 2 | cột |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT đôi MTK-1-12 | Chương V HSMT | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT đôi MTK-1-14 | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Hệ thống tiếp địa trạm cột 12m (bao gồm: thí nghiệm) | Chương V HSMT | 9 | Vị trí |
| 5 | Hệ thống tiếp địa trạm cột 14m (bao gồm: thí nghiệm) | Chương V HSMT | 2 | Vị trí |
| 6 | Cột BTLT PC-I-12-190-9,0 | Chương V HSMT | 18 | Cột |
| 7 | Cột BTLT PC-I-14-190-8,5 | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm cột đôi dọc tuyến XNB-22D | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm cột đôi ngang tuyến XNB-35N | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm cột đôi dọc tuyến XNB-22D | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác trạm cột đơn GTT-1 | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trạm cột đơn X-TG-1 | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đôi dọc tuyến | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trạm cột đơn X-TG-2 | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp trạm cột đơn X-MBA-1 | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác trạm cột đơn GTT-1 | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ tủ phân phối | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Kẹp giữ ống luồn cáp mặt máy trạm cột đơn KGO-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-D | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6 m XTG-2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm 2 cột tim 2,6m XSI&CSV-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6 m GĐMBA-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6 m GTT-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp GĐO | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ tủ phân phối GĐTPP | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 28 | Thang trèo trạm cột 14m TT-14 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Thang trèo trạm cột 12m TT-12 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Chương V HSMT | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 102 | m |
| 34 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | Chương V HSMT | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Chương V HSMT | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Chương V HSMT | 87 | m |
| 38 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 187 | m |
| 39 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 9 | m |
| 40 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV | Chương V HSMT | 18 | Bộ 1 pha |
| 41 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV | Chương V HSMT | 12 | Bộ 1 pha |
| 42 | Lắp đặt chống sét van 35KV | Chương V HSMT | 18 | Quả |
| 43 | Lắp đặt chống sét van 22KV | Chương V HSMT | 12 | Quả |
| 44 | Lắp sứ đứng gốm 22KV cả ty | Chương V HSMT | 50 | Quả |
| 45 | Lắp sứ đứng gốm 35KV cả ty | Chương V HSMT | 80 | Quả |
| 46 | Lắp Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm: phụ kiện) | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Lắp Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm: phụ kiện) | Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 48 | Đầu cốt đồng M50 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 88 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M95 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 58 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M120 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M150 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 54 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M240 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 150 | cái |
| 54 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Chương V HSMT | 42 | Cái |
| 55 | Ghíp nhôm AC 3 bu long 50-300mm2 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 56 | Sứ hạ thế A20 + bulong ty sứ | Chương V HSMT | 176 | Cái |
| 57 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 58 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V HSMT | 40 | cái |
| 59 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 60 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 61 | Biển báo tên trạm | Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 62 | Biển báo nguy hiểm | Chương V HSMT | 10 | Cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 4 | Máy |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 500A | Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 300A | Chương V HSMT | 8 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 150A | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt chống sét van cho TBA 35/0,4kV | Chương V HSMT | 18 | Quả |
| 12 | Lắp đặt chống sét van cho TBA 22/0,4kV | Chương V HSMT | 12 | Quả |
| 13 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV | Chương V HSMT | 18 | Bộ 1 pha |
| 14 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV | Chương V HSMT | 12 | Bộ 1 pha |
| H | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 70mm2 | Chương V HSMT | 13.530 | m |
| 2 | Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 50mm2 | Chương V HSMT | 6.459 | m |
| 3 | Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 35mm2 | Chương V HSMT | 459 | m |
| 4 | Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Chương V HSMT | 612 | m |
| 5 | Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Chương V HSMT | 5.222 | m |
| 6 | Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x50mm2 | Chương V HSMT | 598 | m |
| 7 | Hạ cột bê tông vuông H-6,5 | Chương V HSMT | 26 | cột |
| 8 | Hạ cột bê tông vuông H-7,5 | Chương V HSMT | 47 | cột |
| 9 | Hạ cột bê tông ly tâm LT-8,5 | Chương V HSMT | 7 | cột |
| 10 | Xà néo 2 dây trên cột vuông đơn XN-2V.th | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V.th | Chương V HSMT | 50 | bộ |
| 12 | Xà néo 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V.th | Chương V HSMT | 40 | bộ |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MH-3 (cơ giới) | Chương V HSMT | 152 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đúp MĐH-3 (cơ giới) | Chương V HSMT | 21 | Móng |
| 3 | Móng cột li tâm đơn MLT-3 (cơ giới) | Chương V HSMT | 23 | Móng |
| 4 | Móng cột li tâm đôi MĐLT-3 (cơ giới) | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm: thí nghiệm) | Chương V HSMT | 46 | vị trí |
| 6 | Dựng cột bê tông H-8,5B dựng thủ công kết hợp máy | Chương V HSMT | 194 | Cột |
| 7 | Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-4,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 24 | Cột |
| 8 | Dựng cột BTLT PC-I-10-190-4,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 9 | Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đơn CDV-1 | Chương V HSMT | 423 | Bộ |
| 10 | Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi đúp dọc: CDV-2D | Chương V HSMT | 61 | Bộ |
| 11 | Cổ dề giữ cáp trên cột trung áp đơn CD-2(R130) | Chương V HSMT | 34 | Bộ |
| 12 | Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDT-1 | Chương V HSMT | 27 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp nhôm bọc AV50 | Chương V HSMT | 61,5 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x35m2 | Chương V HSMT | 175 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Chương V HSMT | 1.713 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Chương V HSMT | 13.753 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Chương V HSMT | 2.679 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 kiểu DTL | Chương V HSMT | 248 | đầu |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 kiểu DTL | Chương V HSMT | 44 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 kiểu DTL | Chương V HSMT | 120 | đầu |
| 21 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V HSMT | 906 | bộ |
| 22 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Chương V HSMT | 213 | bộ |
| 23 | Ghíp nhôm AC 3 bu long 25-150mm2 | Chương V HSMT | 443 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm AC 3 bu long 25-150mm2 | Chương V HSMT | 1.139 | Bộ |
| J | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hộp phân dây | Chương V HSMT | 70 | hộp |
| 2 | Chuyển hòm 2 công tơ | Chương V HSMT | 124 | hòm |
| 3 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | Chương V HSMT | 57 | hòm |
| 4 | Chuyển hòm 4 công tơ | Chương V HSMT | 145 | hòm |
| 5 | Chuyển tủ tụ bù | Chương V HSMT | 4 | tủ |
| 6 | Mã ốp vòng treo (Cả dây đai, khóa đai) lắp dây sau công tơ | Chương V HSMT | 194 | cái |
| 7 | Kẹp bổ trợ 2 | Chương V HSMT | 67 | cái |
| 8 | Kẹp bổ trợ 4 | Chương V HSMT | 256 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi