Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198959-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211107342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 14:19:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,117,999,308 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Chu Điện, Cương Sơn, Bảo Sơn, Đan Hội, Lục Sơn và TT Đồi Ngô huyện Lục Nam năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
B PHẦN THU HỒI VÀ THÁO LẮP LẠI ĐZ 35KV
1Hạ cột bê tông li tâm 12mChương V HSMT2cột
2Xà rẽ cột đơn 35KVChương V HSMT1bộ
3Sứ đứng 35kVChương V HSMT3Quả
4Chuỗi néo thủy tinh 35kVChương V HSMT18chuỗi
C PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 35KV
1Móng cột MT-3 (thủ công)Chương V HSMT8Móng
2Móng cột MT-3 (cơ giới)Chương V HSMT13Móng
3Móng cột MT-4 (cơ giới)Chương V HSMT6Móng
4Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-12 (thủ công)Chương V HSMT1Móng
5Móng cột MT-5 (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
6Móng cột MT-6 (cơ giới)Chương V HSMT2Móng
7Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-12(cơ giới)Chương V HSMT6Móng
8Móng cột BTLT đôi cột 14 MTK-14(cơ giới)Chương V HSMT4Móng
9Móng cột BTLT đôi cột 16 MTK-16(cơ giới)Chương V HSMT2Móng
10Tiếp địa RC-4 (cơ giới) (bao gồm: thí nghiệm)Chương V HSMT43bộ
11Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (thủ công)Chương V HSMT6Cột
12Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (cơ giới)Chương V HSMT11Cột
13Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (thủ công)Chương V HSMT3Cột
14Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (cơ giới)Chương V HSMT9Cột
15Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (cơ giới)Chương V HSMT6Cột
16Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-8,5 (cơ giới)Chương V HSMT11Cột
17Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
18Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (cơ giới)Chương V HSMT3Cột
19Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
20Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-9,2 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
21Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Chương V HSMT4Bộ
22Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2Chương V HSMT1Bộ
23Xà rẽ 3 pha trên cột đơn XR-3Chương V HSMT5Bộ
24Xà rẽ 3 pha trên cột đôi ngang XR-3NChương V HSMT2Bộ
25Xà khóa 2 tầng 35kVChương V HSMT2Bộ
26Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơn XCD-1Chương V HSMT6Bộ
27Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đúp dọcChương V HSMT1Bộ
28Giằng cột đúp G-1Chương V HSMT6Bộ
29Giằng cột đúp G-2Chương V HSMT6Bộ
30Giằng cột đúp G-3Chương V HSMT6Bộ
31Xà đỡ 3 pha bằng 22kVChương V HSMT9Bộ
32Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đơnChương V HSMT5Bộ
33Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNB-22NChương V HSMT3Bộ
34Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNB-22DChương V HSMT3Bộ
35Xà đỡ 3 pha bằng 35kV XĐB-35Chương V HSMT9Bộ
36Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNL-22NChương V HSMT1Bộ
37Xà khoá 3 pha bằng 35kV XKB-35Chương V HSMT2Bộ
38Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đơn XNB-35Chương V HSMT6Bộ
39Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNB-35NChương V HSMT1Bộ
40Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNB-35DChương V HSMT4Bộ
41Xà rẽ 3 pha trên cột đôi ngangChương V HSMT2Bộ
42Dây leo tiếp địa DL-12Chương V HSMT28Bộ
43Dây leo tiếp địa DL-14Chương V HSMT10Bộ
44Dây leo tiếp địa DL-16Chương V HSMT5Bộ
45Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V HSMT100Quả
46Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V HSMT67Quả
47Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm: phụ kiện)Chương V HSMT60bộ
48Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - giáp níu (bao gồm: phụ kiện)Chương V HSMT3bộ
49Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm: phụ kiện)Chương V HSMT63bộ
50Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm 2 lỗ mạ thiếcChương V HSMT42cái
51Đấu nối hotline (3cò3 pha x 3 điểm đấu hotline)Chương V HSMT3
52Ghíp nhôm AC 3 bu long 25-150mm2Chương V HSMT171cái
53Ghíp nhôm AC 3 bu long 50-300mm2Chương V HSMT24cái
54Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT2cái
55Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT18cái
56Lắp đặt Dây ACSR-70/11Chương V HSMT7.995m
57Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V HSMT1.128m
58Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT417m
59Đai thép + khóa đai cột trung ápChương V HSMT141bộ
D PHẦN THIÊT BỊ ĐZ 35KV
1Lắp đặt cầu dao 1 pha 35kVChương V HSMT4bộ 3 pha
2Lắp đặt cầu dao 1 pha 22kVChương V HSMT2bộ 3 pha
E PHẦN THÁO DỠ TBA
1Tháo hạ lắp lại chống sét van 22kVChương V HSMT1bộ 3 quả
2Tháo hạ Máy biến áp phân phối 22/0,4kV-160kVAChương V HSMT1Máy
3Tháo hạ Tủ điện phân phối hợp bộ 450V-250AChương V HSMT1tủ
4Tháo hạ Tủ tụ bù hạ thếChương V HSMT1tủ
5Tháo hạ cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V HSMT1bộ
6Tháo hạ Sứ đứng 22kVChương V HSMT15quả
7Tháo hạ Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2Chương V HSMT6m
8Tháo hạ Cáp 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2Chương V HSMT6m
9Tháo hạ Xà đón dây đầu trạm ngang tuyếnChương V HSMT1bộ
10Tháo hạ Xà đỡ sứ trung gianChương V HSMT1bộ
11Tháo hạ Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sétChương V HSMT1bộ
12Tháo hạ Giá đỡ máy biến ápChương V HSMT1bộ
13Tháo hạ Ghế thao tácChương V HSMT1bộ
14Tháo hạ Giá đỡ tủ phân phốiChương V HSMT11bộ
15Tháo hạ Thang trèoChương V HSMT1bộ
16Tháo hạ Cột BTLT 12mChương V HSMT2cột
F PHẦN XÂY DỰNG TBA
1Móng cột MT-3Chương V HSMT2Móng
2Móng cột BTLT đôi MTK-1-12Chương V HSMT8Móng
3Móng cột BTLT đôi MTK-1-14Chương V HSMT1Móng
4Hệ thống tiếp địa trạm cột 12m (bao gồm: thí nghiệm)Chương V HSMT9Vị trí
5Hệ thống tiếp địa trạm cột 14m (bao gồm: thí nghiệm)Chương V HSMT2Vị trí
6Cột BTLT PC-I-12-190-9,0Chương V HSMT18Cột
7Cột BTLT PC-I-14-190-8,5Chương V HSMT2Cột
8Xà đón dây đầu trạm cột đôi dọc tuyến XNB-22DChương V HSMT4Bộ
9Xà đón dây đầu trạm cột đôi ngang tuyến XNB-35NChương V HSMT1Bộ
10Xà đón dây đầu trạm cột đôi dọc tuyến XNB-22DChương V HSMT3Bộ
11Ghế thao tác trạm cột đơn GTT-1Chương V HSMT10Bộ
12Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Chương V HSMT5Bộ
13Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2Chương V HSMT1Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trạm cột đơn X-TG-1Chương V HSMT9Bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đôi dọc tuyếnChương V HSMT9Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trạm cột đơn X-TG-2Chương V HSMT10Bộ
17Giá đỡ máy biến áp trạm cột đơn X-MBA-1Chương V HSMT10Bộ
18Ghế thao tác trạm cột đơn GTT-1Chương V HSMT10Bộ
19Giá đỡ tủ phân phốiChương V HSMT1Bộ
20Kẹp giữ ống luồn cáp mặt máy trạm cột đơn KGO-1Chương V HSMT2Bộ
21Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-DChương V HSMT2Bộ
22Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6 m XTG-2Chương V HSMT2Bộ
23Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm 2 cột tim 2,6m XSI&CSV-2Chương V HSMT1Bộ
24Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6 m GĐMBA-2Chương V HSMT1Bộ
25Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6 m GTT-2Chương V HSMT1Bộ
26Giá đỡ ống nhựa luồn cáp mặt máy biến áp GĐOChương V HSMT1Bộ
27Giá đỡ tủ phân phối GĐTPPChương V HSMT10Bộ
28Thang trèo trạm cột 14m TT-14Chương V HSMT2Bộ
29Thang trèo trạm cột 12m TT-12Chương V HSMT8Bộ
30Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Chương V HSMT5Bộ
31Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2Chương V HSMT1Bộ
32Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V HSMT90m
33Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT102m
34Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Chương V HSMT15m
35Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Chương V HSMT120m
36Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Chương V HSMT5m
37Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V HSMT87m
38Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Chương V HSMT187m
39Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Chương V HSMT9m
40Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KVChương V HSMT18Bộ 1 pha
41Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVChương V HSMT12Bộ 1 pha
42Lắp đặt chống sét van 35KVChương V HSMT18Quả
43Lắp đặt chống sét van 22KVChương V HSMT12Quả
44Lắp sứ đứng gốm 22KV cả tyChương V HSMT50Quả
45Lắp sứ đứng gốm 35KV cả tyChương V HSMT80Quả
46Lắp Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm: phụ kiện)Chương V HSMT12bộ
47Lắp Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm: phụ kiện)Chương V HSMT15bộ
48Đầu cốt đồng M50 mm 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT88cái
49Đầu cốt đồng M95 mm 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT58cái
50Đầu cốt đồng M120 mm 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT2cái
51Đầu cốt đồng M150 mm 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT54cái
52Đầu cốt đồng M240 mm 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT6cái
53Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT150cái
54Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V HSMT42Cái
55Ghíp nhôm AC 3 bu long 50-300mm2Chương V HSMT12Cái
56Sứ hạ thế A20 + bulong ty sứChương V HSMT176Cái
57Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V HSMT30cái
58Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V HSMT40cái
59Nắp chụp đầu cực CSVChương V HSMT30cái
60Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V HSMT30cái
61Biển báo tên trạmChương V HSMT10Cái
62Biển báo nguy hiểmChương V HSMT10Cái
G PHẦN THIẾT BỊ PHẦN TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT1Máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT1Máy
3Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT3Máy
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT1Máy
5Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT3Máy
6Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT1Máy
7Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Chương V HSMT4Máy
8Lắp đặt tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 500AChương V HSMT2tủ
9Lắp đặt tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 300AChương V HSMT8tủ
10Lắp đặt tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 150AChương V HSMT1tủ
11Lắp đặt chống sét van cho TBA 35/0,4kVChương V HSMT18Quả
12Lắp đặt chống sét van cho TBA 22/0,4kVChương V HSMT12Quả
13Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KVChương V HSMT18Bộ 1 pha
14Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVChương V HSMT12Bộ 1 pha
H PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 70mm2Chương V HSMT13.530m
2Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 50mm2Chương V HSMT6.459m
3Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 35mm2Chương V HSMT459m
4Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2Chương V HSMT612m
5Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2Chương V HSMT5.222m
6Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x50mm2Chương V HSMT598m
7Hạ cột bê tông vuông H-6,5Chương V HSMT26cột
8Hạ cột bê tông vuông H-7,5Chương V HSMT47cột
9Hạ cột bê tông ly tâm LT-8,5Chương V HSMT7cột
10Xà néo 2 dây trên cột vuông đơn XN-2V.thChương V HSMT8bộ
11Xà đỡ 4 dây trên cột vuông đơn XĐ-4V.thChương V HSMT50bộ
12Xà néo 4 dây trên cột vuông đơn XN-4V.thChương V HSMT40bộ
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột vuông đơn MH-3 (cơ giới)Chương V HSMT152Móng
2Móng cột vuông đúp MĐH-3 (cơ giới)Chương V HSMT21Móng
3Móng cột li tâm đơn MLT-3 (cơ giới)Chương V HSMT23Móng
4Móng cột li tâm đôi MĐLT-3 (cơ giới)Chương V HSMT3Móng
5Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm: thí nghiệm)Chương V HSMT46vị trí
6Dựng cột bê tông H-8,5B dựng thủ công kết hợp máyChương V HSMT194Cột
7Dựng cột BTLT PC-I-8,5-190-4,2 (cơ giới)Chương V HSMT24Cột
8Dựng cột BTLT PC-I-10-190-4,2 (cơ giới)Chương V HSMT5Cột
9Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đơn CDV-1Chương V HSMT423Bộ
10Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi đúp dọc: CDV-2DChương V HSMT61Bộ
11Cổ dề giữ cáp trên cột trung áp đơn CD-2(R130)Chương V HSMT34Bộ
12Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDT-1Chương V HSMT27Bộ
13Lắp đặt cáp nhôm bọc AV50Chương V HSMT61,5m
14Lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x35m2Chương V HSMT175m
15Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V HSMT1.713m
16Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V HSMT13.753m
17Lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x120mm2Chương V HSMT2.679m
18Đầu cốt đồng nhôm AM35 kiểu DTLChương V HSMT248đầu
19Đầu cốt đồng nhôm AM50 kiểu DTLChương V HSMT44đầu
20Đầu cốt đồng nhôm AM95 kiểu DTLChương V HSMT120đầu
21Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V HSMT906bộ
22Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120Chương V HSMT213bộ
23Ghíp nhôm AC 3 bu long 25-150mm2Chương V HSMT443cái
24Ghíp nhôm AC 3 bu long 25-150mm2Chương V HSMT1.139Bộ
J PHẦN CÔNG TƠ
1Hộp phân dâyChương V HSMT70hộp
2Chuyển hòm 2 công tơChương V HSMT124hòm
3Chuyển hòm công tơ 3 phaChương V HSMT57hòm
4Chuyển hòm 4 công tơChương V HSMT145hòm
5Chuyển tủ tụ bùChương V HSMT4tủ
6Mã ốp vòng treo (Cả dây đai, khóa đai) lắp dây sau công tơChương V HSMT194cái
7Kẹp bổ trợ 2Chương V HSMT67cái
8Kẹp bổ trợ 4Chương V HSMT256cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->