Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199840-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG DC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20211170595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 14:18:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,885,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Để đáp ứng khả năng huy động tham gia thực hiện gói thầu nhân sự có cam kết kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Để đáp ứng khả năng huy động tham gia thực hiện gói thầu nhân sự có cam kết kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận thanh quyết toán công trình.- Để đáp ứng khả năng huy động tham gia thực hiện gói thầu nhân sự có cam kết kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Để đáp ứng khả năng huy động tham gia thực hiện gói thầu nhân sự có cam kết kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 02T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị >5T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai
Cải tạo, nâng cấp hệ thống phòng cháy chữa cháy Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành và Công ty TNHH Thiết bị PCCC Minh Cường; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV-TK-XD Nguyên Thịnh Phát và Công ty TNHH TVĐTXD PNT. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thỏa thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. + Nhà thầu có chứng năng thi công hệ thống PCCC theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822501;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH ĐỒNG NAI
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168mm, dày 6,35mm lồng qua đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,47100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm, dày 3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm, dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT39,83100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm, dày 9,9mm cơi vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,36100m
6Lắp đặt tê bích STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
7Lắp đặt tê bích STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính giảm 114/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt cút bích STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15cái
9Lắp đặt cút bích STK nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9cái
11Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT83cái
13Lắp đặt van an toàn, đường kính van 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT55cái
15Lắp đặt van 1 chiều ty chìm, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
17Công tắc áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
18MCCB 3P - 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
19Lắp bích thép rỗng + đầu nối bích, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT59cặp bích
20Lắp bích thép, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT47cặp bích
21Lắp bích thép, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cặp bích
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,8100m
23Lắp đặt dây dẫn điện Cu/CXV/XLPE-4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT50m
24Lắp đặt dây dẫn điện Cu/CXV/XLPE-4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT30m
25Lắp đặt Hai đầu ren Ø60, L=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
26Lắp đặt Hai đầu ren Ø60, L=150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT88,378m2
28Lắp đặt van báo động, đường kính van 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm mồi bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt van bướm (van khóa), đường kính van 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
32Lắp đặt van một chiều, đường kính van 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
33Lắp đặt van một chiều, đường kính van 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
34Lắp đặt van an toàn, đường kính van 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt Y lược nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5cái
36Lắp đặt Y lược nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm 3P-100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1tủ
38Lắp giá đỡ tủ điều khiển bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
39Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,519m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9,601m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,904100m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT152cái
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,423100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,405100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1810m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,0810m3
48Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT39,83100m
49Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18,02100m
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT54,06m3
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT316,29m3
52Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,351100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,311100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,117100m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT54,06m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,96910m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT83,81410m3
58Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,94100m
59Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,94100m
60Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,662100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,237100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,303100m3
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,735100m2
64Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,735100m2
65Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,3510m2
66Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,5910m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21,53410m3
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.015,2m3
69Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,056100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,549100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,658100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT45,510m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT27310m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1m3
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10m2
76Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,018100m2
77Gia công cột bằng thép mạ kẽm V50x50x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,43tấn
78Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,43tấn
79Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm V50x50x4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,05tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,05tấn
81Gia công giằng mái thép D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,004tấn
82Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,034tấn
83Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,034tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,141m2
85Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,144100m2
86CCLD lam chắn nắng bằng nhôm hợp kim, bề mặt sơn phủ gia nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT30,618m2
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21,97m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,24m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,352m3
90Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,729m3
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36,4m2
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT41,3m2
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ đỡ đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,123m3
94Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,968m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,179100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,156tấn
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cái
98Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7máy
99Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT46cái
100Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cái
B THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm nước động cơ diesel trục rời (Q ~ 100m3/h; H~ 80m) (40HP)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
2Máy bơm nước động cơ điện (Q~100m3/h; H~80m) (40HP)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
3Máy bơm nước bù áp động cơ điện Q~5.4m3/h, H~100m. (7.5HP)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
4Bình tích áp 100l, áp lực 10barTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
5Bình mồi nước inox 500lTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
6Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cái
7Trụ chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT46Cái
8Tủ dựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT46Cái
9Cuộn vòi đẩy chữa cháy VP66 D66, vòi bằng sợi tổng hợp tráng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT92Cuộn
10Lăng phun nước D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT46Cái
11Chống rung chân máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8Cái
12Luppe D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5Cái
13Luppe D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.719.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.438.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Để đáp ứng khả năng huy động tham gia thực hiện gói thầu nhân sự có cam kết kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.42
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Để đáp ứng khả năng huy động tham gia thực hiện gói thầu nhân sự có cam kết kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận thanh quyết toán công trình.- Để đáp ứng khả năng huy động tham gia thực hiện gói thầu nhân sự có cam kết kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn – bảo hộ lao động, xây dựng hoặc điện;-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Để đáp ứng khả năng huy động tham gia thực hiện gói thầu nhân sự có cam kết kèm theo CMND hoặc CCCD hoặc Hộ chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Cần cẩu Tải trọng ≥ 02T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Thủy bình Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Xe lu bánh thép Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tải tự đỗ >5T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->