Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Long An.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Long An. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166382 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu được để lại của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 14:56:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,981,423,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác cho các bệnh viện hoặc Trung tâm y tế.Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh Phải có tổi thiểu 1 hợp đồng tương tự có giá trị 2.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có có đại lý hoặc đại diện ở Long An có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácCó cam kết nhà thầu có mặt trong vòng 04 giờ để khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. Có cam kết phải thực hiện đổi trả hàng trong vòng 02 ngày kể từ khi 02 bên thực hiện xác nhận về sự cố phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa.Ghi chú: Đại lý hoặc đại diện ở Long An của nhà thầu phải có năng lực thực hiện các nghĩa vụ liên quan đến việc cung cấp văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy dự án: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Long An. Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Long An 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu được để lại của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng hàng hóa mà nhà thầu sẽ cung cấp; Cam kết hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hoá đơn tài chính khi bàn giao; Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Long An – 211 Nguyễn Thông, phường 3, TP Tân An , tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Long An, số 61 đường Nguyễn Huệ, phường 1, tp Tân An, tỉnh Long An. + Sở Y tế Long An, số 70 đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1, TP Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3826407, 0272 382905 – Fax 0272 3824161-0272 3829050 * Email: [email protected] ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An / Địa chỉ: 61, Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An / Điện thoại: (0272) 3823461 / Fax: (0272) 3825044 + Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An / Địa chỉ: 61, Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An / Điện thoại: (0272) 3823461 / Fax: (0272) 3825044 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim 50 LA | 10 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bấm kim 50 SA | 10 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bấm kim số 10 (Arap) | 80 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bấm kim số 3 (Arap) | 5 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bấm lỗ 837 | 10 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bấm lỗ 978 | 10 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bàn chải chà cầu | 30 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bàn chải chà tay | 30 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 9 | Băng keo 2 mặt | 50 | cuộn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 10 | Băng keo giấy | 7.000 | cuộn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 11 | Băng keo màu (Keo Simili), | 200 | cuộn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 12 | Băng keo trong, HP keo trong 2,4cm. | 30 | cuộn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 13 | Băng keo trong, HP keo trong 4,8cm. | 400 | cuộn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 14 | Băng keo trong, HP, 7cm 80Y. | 50 | cuộn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bìa 3 dây 10 cm | 3.000 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bìa 3 dây 15 cm, | 50 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bìa 3 dây 20 cm, | 500 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bìa cây trong lớn, | 30 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bìa còng, | 100 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bìa lá A4, | 1.000 | tờ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bìa nilon lỗ | 30 | xấp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bìa nút A4 | 1.500 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bìa thái A4 180, | 10 | xấp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bìa trình ký đôi A4 | 50 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bìa trình ký đơn A4 | 50 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bịch 0,5kg, | 1.100 | kg | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bịch 01 kg | 850 | kg | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bịch 02 kg | 50 | kg | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bịch 05 kg | 50 | kg | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bịch 10*15 | 10 | kg | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bịch 16*30 | 50 | kg | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bịch 25*35 | 10 | kg | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bịch 30*40 | 70 | kg | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bịch 40*50 | 70 | kg | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bịch 7*12cm | 200 | kg | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bịch 9*18, | 10 | kg | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 37 | Bột giặt OMO 3KG. | 1.000 | bịch | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 38 | Búi lau | 50 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bút chì đen, 2B Gstar. | 300 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bút lông bảng | 700 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bút lông dầu 2 đầu xanh lớn | 700 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 42 | Bút lông dầu CD | 700 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bút đỏ | 500 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bút xanh | 15.000 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 45 | Bút xóa | 10 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 46 | Cây ghim giấy | 10 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 47 | Cây lau | 50 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 48 | Chỉ may đồ | 50 | cuồn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 49 | Chiếu | 200 | chiếc | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 50 | Chổi cao | 30 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 51 | Chổi cỏ | 50 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 52 | Chổi nilon | 10 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 53 | Chuốt chì | 30 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 54 | Cờ Tổ Quốc | 20 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 55 | Cước xanh | 100 | miếng | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 56 | Dạ quang, | 30 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 57 | Dao lam trắng | 2.000 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 58 | Dao rọc giấy | 10 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 59 | Decan A4 | 10 | xấp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 60 | Dép cá sấu | 500 | đôi | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 61 | Đĩa CD, | 100 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 62 | Đĩa DVD 4,7GB, | 200 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 63 | Đồ bơm nhựa | 10 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 64 | Đồng hồ treo tường | 40 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 65 | File hồ sơ A4, | 50 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 66 | Găng tay len | 100 | cặp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 67 | Găng tay vải, Găng tay vải mập, | 50 | cặp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 68 | Găng tay vệ sinh, | 50 | cặp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 69 | Ghế nhựa đỏ | 200 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 70 | Giấy A3, A3-70 | 150 | ram | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 71 | Giấy A4, A4-70 | 1.500 | ram | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 72 | Giấy A4, A4-80. | 7.000 | ram | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 73 | Giấy A4, For màu vàng A4-70 | 50 | ram | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 74 | Giấy A5, For màu vàng A5-80. | 50 | ram | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 75 | Giấy A5, For màu hồng A5-80 | 2.500 | ram | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 76 | Giấy A5, A5-70. | 8.000 | ram | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 77 | Giấy F4, Giấy Excel F4- ĐL 80. | 50 | ram | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 78 | Giấy Fax | 5.000 | cuộn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 79 | Giấy gói thuốc, | 300 | xấp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 80 | Giấy in nhiệt,58mm * 25m | 20 | Cuộn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 81 | Giấy Note 1 màu, Unc 3*3CM. | 10 | xấp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 82 | Giấy Note 5 màu, | 50 | xấp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 83 | Giấy Pơ- Luya, Pơ-Luya A4. | 20 | xấp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 84 | Giấy Ruky, ĐL 250 (79*109 CM). | 200 | tờ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 85 | Giấy sơ mi A4, Bìa A4- ĐL 180. | 75 | xấp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 86 | Giấy than, | 100 | tờ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 87 | Giấy vệ sinh | 60.000 | cuồn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 88 | Gôm xanh nhỏ | 200 | cục | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 89 | Hộp đựng thuốc | 200 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 90 | Hộp mực 12A, Cartrige 12A | 300 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 91 | Hộp mực 319, Cartrige 319 | 50 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 92 | Hộp mực 337A, Cartrige 337A | 50 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 93 | Hộp mực 78A, Cartrige 78A | 300 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 94 | Hộp mực 85A, Cartrige 85A | 50 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 95 | Hộp mực máy Photo, Ricoh 2501S, chính hãng | 10 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 96 | Hộp mực máy Photo, Ricoh 3055, chính hãng | 20 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 97 | Hộp mực máy Photo, Canon NPG-50BK, chính hãng | 20 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 98 | Hộp mực máy Photo, siêu tốc Gestetner DX4545, chính hãng | 60 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 99 | Hộp mực máy Photo, siêu tốc Gestetner DX5308, chính hãng | 30 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 100 | Hủ nhựa | 200 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 101 | Keo dán giá | 50 | cuồn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 102 | Keo dán nước, Keo nước lít. | 500 | lít | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 103 | Kéo lớn, | 50 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 104 | Kéo nhỏ, Dài 6 inch. | 20 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 105 | Kẹp bướm, 19MM. | 80 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 106 | Kẹp bướm, 25MM. | 80 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 107 | Kẹp bướm, 32MM. | 80 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 108 | Kẹp bướm, 41MM. | 80 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 109 | Kẹp bướm, 51MM. | 80 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 110 | Kẹp giấy, C62 | 300 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 111 | Khăn giấy 18*18 | 8.000 | xấp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 112 | Khăn giấy 40*50 | 300 | xấp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 113 | Khăn giấy hộp | 70 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 114 | Khăn lau tay, Khăn lông 30*30cm | 6.000 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 115 | Khăn trắng, Khăn lông màu trắng, KT: 28*40cm | 200 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 116 | Khăn trắng, Khăn lông màu trắng, KT: 60*120cm | 100 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 117 | Khăn vàng, Khăn lông màu vàng, KT: 40*60cm | 100 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 118 | Khung A4 | 400 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 119 | Kim bấm, Có tem chống giả KW-TRIO23-13. | 50 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 120 | Kim bấm, Có tem chống giả SDINo.10. | 5.000 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 121 | Kim bấm, Có tem chống giả SDINo.3. | 30 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 122 | Kim tây, Kim tây lớn, KT: 5,5cm | 1.500 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 123 | Ky hốt rác, | 30 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 124 | Ly giấy, Ly sử dụng 1 lần, chất liệu giấy, KT: 72*500*82mm (205ml) | 3.000 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 125 | Ly giấy, Ly sử dụng 1 lần, chất liệu giấy, KT: 500ml | 1.000 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 126 | Ly nhựa, | 20.000 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 127 | Mâm nhựa, | 50 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 128 | Mâm thạch dừa | 50 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 129 | Màng nhựa PVC, Dày 0.4mm, khổ 1.6m, 50mcuộn | 3 | cuồn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 130 | Máy tính cầm tay, Casio DS-3018 | 30 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 131 | Mực in màu, Mực in màu Epson 664, bộ 4 màu | 5 | bộ | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 132 | Mực ruy băng 300, Epson LQ300 | 100 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 133 | Mực ruy băng 310, Epson LQ310 | 100 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 134 | Mực Tamp INK, Mực dấu Shiny | 200 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 135 | Nước lau kính, | 25 | chai | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 136 | Nước lau sàn | 100 | chai | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 137 | Nước rửa chén | 60 | chai | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 138 | Pallet nhựa, 100*60*10cm | 100 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 139 | Pin 9V, ENERGIZER9V (chính hãng) | 500 | cục | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 140 | Pin AA Energizer | 5.000 | cục | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 141 | Pin AAA Energizer | 2.500 | cục | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 142 | Pin đại, Con Ó. | 30 | cục | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 143 | Pin dẹp, Maxell 3V-2032. | 250 | cục | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 144 | Pin trung, Toshiba R14KG 1.5V | 600 | cục | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 145 | Quạt trần, Quạt trần Mỹ Phong | 50 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 146 | Quạt treo tường, Quạt điện Lifan, treo tường | 50 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 147 | Rổ nhựa (KT 33,5 x 22x 8 CM) | 20 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 148 | Rổ nhựa (KT 24 x 18x 8 CM) | 50 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 149 | Rổ nhựa chữ nhật, KT A4 | 20 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 150 | Rổ nhựa tròn, KT: 35cm, | 20 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 151 | Rổ nhựa tròn, KT: 40cm, | 20 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 152 | Rổ nhựa tròn, KT: 50cm, | 20 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 153 | Sáp đếm tiền, | 100 | hộp | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 154 | Sổ ca rô, bìa cứng ruột caro (296 trang), KT: 27,5 X 38. | 200 | cuồn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 155 | Sổ caro, bìa cứng ruột caro (216 trang), KT: 19,5 X 30, 5. | 50 | cuồn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 156 | Sổ công văn đến, KT: A4, 200 trang, chất liệu giấy dày | 30 | quyển | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 157 | Sổ công văn đi, KT: A4, 200 trang, chất liệu giấy dày | 30 | quyển | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 158 | Tập 200TR, | 100 | cuốn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 159 | Tập 96TR, Tiến Phát - Làng Hương 96 trang luôn bìa. Xuất xứ: Việt Na | 200 | cuốn | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 160 | Tẩy bồn cầu, | 100 | chai | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 161 | Tẩy Javel, | 50 | lít | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 162 | Tẩy sumo, 700G. | 50 | chai | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 163 | Thảm,Thảm thun KT: 40 x 60, | 20 | tấm | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 164 | Thau nhựa | 20 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 165 | Thẻ đeo có dây, nhựa, | 2.000 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 166 | Thun xuất khẩu (loại lớn), | 120 | kg | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 167 | Thước cứng, 50cm. | 30 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 168 | Thước cứng, 30cm. | 40 | cây | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 169 | Xịt muỗi, 600ML. | 100 | chai | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 170 | Xịt phòng, 400ML. | 70 | chai | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 171 | Xô nhựa có nắp, KT: 80 lít, | 20 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 172 | Xô nhựa có nắp, KT: 35 lít, | 20 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 173 | Xô nhựa không nắp, | 20 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 174 | Bao đựng MRI, Bao đựng phim MRI, KT: 41x53cm | 6.000 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 175 | Bao đựng XQ, Bao đựng phim XQ 32x42cm nhựa PP, màu vàng có in logo Bệnh viện Đa khoa Long An | 20.000 | cái | Xem tại mục 2 Chương V | ||
| 176 | Bao đựng CITI, Bao đựng fim scan 41x53cm nhựa PP, màu tím xanh có in logo Bệnh viện Đa khoa Long An | 10.000 | cái | Xem tại mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác cho các bệnh viện hoặc Trung tâm y tế.Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh Phải có tổi thiểu 1 hợp đồng tương tự có giá trị 2.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có có đại lý hoặc đại diện ở Long An có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácCó cam kết nhà thầu có mặt trong vòng 04 giờ để khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo có phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa. Có cam kết phải thực hiện đổi trả hàng trong vòng 02 ngày kể từ khi 02 bên thực hiện xác nhận về sự cố phát sinh liên quan đến chất lượng hàng hóa.Ghi chú: Đại lý hoặc đại diện ở Long An của nhà thầu phải có năng lực thực hiện các nghĩa vụ liên quan đến việc cung cấp văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy dự án: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Kế toán: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách gói thầu: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động | 1 | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu: 01 ngườiTài liệu chứng minh: Bản chụp sao y chứng thực Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng lao động | 1 | Có trình độ từ Trung học phổ thông trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi