Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến và cung cấp dịch vụ đường truyền Internet

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110139-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đối ngoại Bộ Công an
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến và cung cấp dịch vụ đường truyền Internet
Số hiệu KHLCNT 20211176893
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 14:56:00 đến ngày 2021-12-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,486,550,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7229826401E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung cung cấp hệ thống công nghệ thông tin hoặc thiết bị công nghệ thông tin hoặc hệ thống hội nghị truyền hình/trực tuyến.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.040.585.654 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Tối đa trong vòng 01 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm cử nhân viên kỹ thuật tới xem xét và kiểm tra. Ngay sau khi xem xét, nếu xác định không thể bảo hành tại chỗ mà phải mang thiết bị đi nơi khác thì tối đa trong vòng 03 giờ nhà thầu sẽ cung cấp thiết bị thay thế tạm thời cho bên mời thầu sử dụng trong thời gian sửa chữa.+ Nếu sau 01 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư mà nhà thầu không tiến hành khắc phục sữa chữa hoặc không cung cấp thiết bị thay thế tạm thời thì Chủ đầu tư có quyền mời đơn vị khác đến sửa chữa mà không làm giảm trách nhiệm của nhà thầu về bảo hành. Chủ đầu tư sẽ trả chi phí sửa chữa cho đơn vị khác lấy từ chi phí bảo hành mà nhà thầu không được có ý kiến về đơn giá sửa chữa, thay thế thiết bị.+ Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý/phụ trách dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học trở lên ngành Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin hoặc tương đương(Cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các công việc tương tự như xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu kỹ thuật tham gia với vị trí tương đương)(Nhà thầu nộp kèm bản scan CMND, Hợp đồng chuyên gia/lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Bằng cao đẳng trở lên ngành Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin hoặc tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản scan CMND, Hợp đồng chuyên gia/lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Đối ngoại Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến và cung cấp dịch vụ đường truyền Internet
cung cấp thiết bị cho Phòng họp trực tuyến quốc tế phục vụ công tác đối ngoại của lực lượng Công an nhân dân và thuê đường truyền Internet phục vụ hội nghị trực tuyếncung cấp thiết bị cho Phòng họp trực tuyến quốc tế phục vụ công tác đối ngoại của lực lượng Công an nhân dân và thuê đường truyền Internet phục vụ hội nghị trực tuyến
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Đối Ngoại - Bộ Công An Địa chỉ: Số 92 Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Technology MT9 - Số 33, ngõ 472 đường Lạc Long Quân, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, Hà Nội + Tư vấn thẩm định Hồ sơ yêu cầu (E-HSMT); thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và quản lý đầu tư công nghệ Thủ Đô - Số 1 ngách 23 ngõ Tân Dân 5, Xã Đông Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội


- Bên mời thầu: Cục Đối ngoại Bộ Công an , địa chỉ: 30 Trần Bình Trọng, Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đối Ngoại - Bộ Công An Địa chỉ: Số 92 Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu (Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020) - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính (bản sao y) đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đáp ứng yêu cầu nêu tại Mẫu số 04A (webform trên Hệ thống) – Chương IV – E-HSMT - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSDT
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết cung cấp bản sao (công chứng) giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu. Cam kết bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc giấy tờ chứng minh nhà thầu được phép bảo hành bảo trì.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đối Ngoại - Bộ Công An Địa chỉ: Số 92 Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, Địa chỉ: Số 47 đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đối Ngoại - Bộ Công An Địa chỉ: Số 92 Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Đối Ngoại - Bộ Công An Địa chỉ: Số 92 Nguyễn Du, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ điều khiển micro hội thảo1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
2Microphone chủ tọa và đại biểu31BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
3Bảng điều khiển & micro cho thông dịch viên2BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
4Dây nối dài tín hiệu microphone265mĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
5Bộ xử lý âm thanh kỹ thuật số 12 đầu vào và 8 đầu ra kèm AEC1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
6Loa treo tường2BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
7Cáp tín hiệu âm thanh250mĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
8Dây loa100mĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
9Mặt kết nối AV gắn âm bàn7BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
10Bộ mã hóa tín hiệu âm thanh hình ảnh qua IP16BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
11Bộ giải mã tín hiệu âm thanh hình ảnh qua IP16BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
12Bộ chuyển mạch hình ảnh 4x41BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
13Cáp HDMI loại 2 tốc độ cao, dài 1,8m30SợiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
14Cáp HDMI loại 2 tốc độ cao, dài 3,6m2SợiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
15Cáp CAT 6915mĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
16Màn hình trình chiếu chuyên dụng 32 inch1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
17Màn hình trình chiếu chuyên dụng 49 inch4BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
18Màn hình LED chính kích thước (3m x 1,75m)5,25m2Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
19Bộ xử lý video LED1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
20Phụ kiện dự phòng thay thế1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
21Giá treo tivi8BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
22Giá lắp đặt màn hình LED trên tường1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
23Thiết bị điều khiển trung tâm1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
24Màn hình điều khiển hệ thống1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
25Bộ chia tín hiệu mạng có hỗ trợ PoE1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
26Tủ Rack 20U-6001BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
27Cáp điện nguồn 2x2,5mm2280mĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
28Cáp điện nguồn 4x6.0mm2100mĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
29Ống nhựa luồn dây400mĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
30Hộp đấu nối dây95HộpĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
31Phần mềm bản quyền kích hoạt 25 kết nối đồng thời2Bản quyềnĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
32Thiết bị quản lý hệ thống hội nghị truyền hình2BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
33Thiết bị xử lý đa điểm1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
34Phần mềm ghi nội dung cuộc họp1Bản quyềnĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
35Bộ thiết bị hội nghị truyền hình2BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
36Camera mở rộng cho hệ thống hội nghị truyền hình1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
37Camera phục vụ kỹ thuật viên và phiên dịch viên1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
38Bộ tách tín hiệu camera HDMI và tín hiệu điều khiển RS2324BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
39Cáp nối tín hiệu mở rộng cho camera4SợiĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
40Bộ chuyển đổi tín hiệu sang USB1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
41Thiết bị tường lửa (Firewall)1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
42Laptop cấu hình cao1BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
43Màn hình hiển thị thông tin điều khiển 24 inch3BộĐáp ứng yêu cầu tại mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7229826401E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung cung cấp hệ thống công nghệ thông tin hoặc thiết bị công nghệ thông tin hoặc hệ thống hội nghị truyền hình/trực tuyến.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.040.585.654 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Tối đa trong vòng 01 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm cử nhân viên kỹ thuật tới xem xét và kiểm tra. Ngay sau khi xem xét, nếu xác định không thể bảo hành tại chỗ mà phải mang thiết bị đi nơi khác thì tối đa trong vòng 03 giờ nhà thầu sẽ cung cấp thiết bị thay thế tạm thời cho bên mời thầu sử dụng trong thời gian sửa chữa.+ Nếu sau 01 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư mà nhà thầu không tiến hành khắc phục sữa chữa hoặc không cung cấp thiết bị thay thế tạm thời thì Chủ đầu tư có quyền mời đơn vị khác đến sửa chữa mà không làm giảm trách nhiệm của nhà thầu về bảo hành. Chủ đầu tư sẽ trả chi phí sửa chữa cho đơn vị khác lấy từ chi phí bảo hành mà nhà thầu không được có ý kiến về đơn giá sửa chữa, thay thế thiết bị.+ Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý/phụ trách dự án 1 Bằng đại học trở lên ngành Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin hoặc tương đương(Cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia các công việc tương tự như xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu kỹ thuật tham gia với vị trí tương đương)(Nhà thầu nộp kèm bản scan CMND, Hợp đồng chuyên gia/lao động)53
2 Cán bộ triển khai 4 Bằng cao đẳng trở lên ngành Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin hoặc tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản scan CMND, Hợp đồng chuyên gia/lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->