Gói thầu: Gói thầu số 34: Mua vật tư, hóa chất nhiệm vụ nghiên cứu của Viện Y sinh nhiệt đới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 34: Mua vật tư, hóa chất nhiệm vụ nghiên cứu của Viện Y sinh nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211121908 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ chung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 14:52:00 đến ngày 2021-12-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,720,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 34: Mua vật tư, hóa chất nhiệm vụ nghiên cứu của Viện Y sinh nhiệt đới phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua vật tư, hàng hóa Đề tài: M-1.8, nhiệm vụ số 1: Giai đoạn đầu nghiên cứu hoạt tính kháng nấm/hoặc chống ký sinh trùng của các chất. Thử nghiệm hoạt tionhs kháng nấm của peroxit hữu cơ mạch vòng 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ chung năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Agar | 1 | Hộp 1 kg | Chất rắn, màu xanh dương; Độ hòa tan: 52 g/l; Giá trị pH: 7,2 - 7,6 (H₂O, 25°C).Bảo quản từ 15 - 25°C.) | ||
| 2 | Pepton | 1 | Kg | Bột màu vàng. Thành phần: Protein, tryptophan.Bảo quản dưới 30°C | ||
| 3 | Trypton | 1 | Lọ 1 kg | Dạng bột màu vàng đồng. Thành phần: Tryptose, soya peptone, sodium chloride, dextrose, dipotassium hydrogen phosphate. Bảo quản dưới 30°C trong hộp đậy kín. | ||
| 4 | Na2HPO4 | 1 | Lọ 1 kg | Bột màu trắng. Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Khối lượng riêng: 1,52 g/cm3 (20°C). Nhiệt độ nóng chảy: 92,5°C. Bảo quản: 5 - 30°C | ||
| 5 | NaH2PO4 | 1 | Lọ 1 kg | Bột màu trắng. Độ tinh khiết: ≥ 99%. Khối lượng riêng: 2,36 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: 212°CBảo quản: 5 - 30°C | ||
| 6 | SDS | 1 | Lọ 1 kg | Bột màu trắng. Độ tinh khiết: ≥ 99%. Khối lượng riêng: 2,36 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: 212°C.Bảo quản: 5 - 30°C | ||
| 7 | Acid aminopolycarboxylic (EDTA) | 1 | Lọ 1 kg | Dạng chất rắn không màu. Độ tinh khiết: ≥ 99%. Khối lượng riêng: 0,86 g/cm3.Nhiệt độ nóng chảy: 110°C.Bảo quản: 5 - 30°C | ||
| 8 | Ethyl acetate | 1 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Nhiệt độ sôi: 77°C. Tỷ trọng: 0,9 g/cm3.Bảo quản: 5 - 30°C | ||
| 9 | Methanol | 1 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu. Độ tính khiết ≥ 99,9%. Nhiệt độ sôi: 64,7oC. Khối lượng riêng: 0,7918 g/cm3.Bảo quản: 2 - 25°C. | ||
| 10 | Ethanol | 1 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu, nhẹ dễ bay hơi. Độ tính khiết ≥ 99,9%. Khối lượng riêng 0,789 g/cm3. Nhiệt độ sôi: 78,4°C. Bảo quản: 5 - 30°C | ||
| 11 | n-Hexan | 1 | Chai 1 lít | Chất lỏng , không màu. Độ tinh khiết ≥ 99 %. Nhiệt độ sôi: 69oC. Khối lượng riêng: 86,18 g/cm3. Bảo quản: 5 - 30°C | ||
| 12 | Acetone | 1 | Chai 1 lít | Là một chất lỏng dễ cháy, không màu. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Khối lượng riêng: 0,791 g/cm3. Nhiệt độ sôi: 56,2°C.Bảo quản: 5 - 30°C | ||
| 13 | Isopropanol | 1 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu đến màu vàng nhạt. Độ tinh khiết ≥ 99,7%. Khối lượng riêng: 0,786 g/cm3. Nhiệt độ sôi: 82,5°C.Bảo quản dưới 30°C | ||
| 14 | Acetonitril | 1 | Chai 2.5 lít | Chất lỏng không màu, mùi hăng. Độ tinh khiết ≥ 98%. Khối lượng riêng: 0,786 g/cm3. Nhiệt độ sôi: 81,3°C.Bảo quản nơi khô ráo | ||
| 15 | Acid fomic | 1 | Chai 1 lít | Chất lỏng không màu, nhẹ dễ bay hơi. Khối lượng riêng: 1,22 g/cm³. Độ tinh khiết ≥ 99,8%. Nhiệt độ sôi: 100,8°C.Bảo quản: nơi khô ráo | ||
| 16 | b-mercartoethanol | 1 | Lọ 500 ml | Chất lỏng trong suốt không màu. Khối lượng riêng: 1,114 g/cm3. Độ tinh khiết: ≥ 99%. Nhiệt độ sôi: 100°CBảo quản: Nơi khô ráo. | ||
| 17 | Dimethyl sulfoxide | 1 | Lọ 1g | Chất lỏng không màu. Độ tinh khiết ≥ 99,8 %. Khối lượng riêng: 1,1004 g/cm3.Bảo quản: 5 - 30°C | ||
| 18 | Triton X-100 | 1 | Lọ 250 ml | Chất lỏng nhớt trong suốt. Độ tinh khiết ≥ 99,8 %. Khối lượng riêng: 1,07 g/cm3. Nhiệt độ sôi: 270°C.Bảo quản: 5 - 30°C | ||
| 19 | Giấy lọc Whatman No. 1 | 3 | Hộp 100 tờ | Màng lọc sợi thủy tinh GF/C 1.2 µm, 47mm; độ giữ hạt trong chất lỏng: 1.2µm; tốc độ lọc: 100 giây; độ dày: 260µm; đường kính: 47mm.Bảo quản: 15 - 25°C | ||
| 20 | Thạch PDA | 2 | Hộp 1 kg | Thành phần môi trường: Trong 1 lít môi trường: Potato extract, glucose, bacteriological agar. pH = 5.6 ± 0.2 (H2O, 25°C).Bảo quản: 5 - 30°C | ||
| 21 | Ống Eppendorf 2 ml | 2 | Túi 500 chiếc | Vật liệu nhựa PP cao cấp. Nhiệt độ làm việc từ -80ºC đến 121ºC. Chịu được lực ly tâm 15000 vòng/phút. Dung tích: 2mlBảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 22 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 2 | Túi 500 chiếc | Vật liệu nhựa PP cao cấp. Nhiệt độ làm việc từ -80ºC đến 121ºC. Chịu được lực ly tâm 15000 vòng/phút. Dung tích: 0.2ml.Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 23 | Ống Eppendorf 0,2 ml | 2 | Túi 500 chiếc | Vật liệu nhựa PP cao cấp. Nhiệt độ làm việc từ -80ºC đến 121ºC. Chịu được lực ly tâm 15000 vòng/phút. Dung tích: 0.2ml.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 24 | Micropipet 1 | 2 | Hộp 1 chiếc | Vật liệu nhựa PP cao cấp. Thể tích đo: 100 - 1000 µl. Số kênh: 01.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 25 | Đầu típ 200 µl | 2 | Túi 1000 chiếc | Vật liệu nhựa PP cao cấp, có thể hấp ở nhiệt độ 121°C theo tiêu chuẩn DIN EN 285. Dung tích: 200 µl.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 26 | Đầu típ 100 µl | 2 | Túi 1000 chiếc | Vật liệu nhựa PP cao cấp, có thể hấp ở nhiệt độ 121°C theo tiêu chuẩn DIN EN 285. Dung tích: 100 µl.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 27 | Ống Falcon 15ml | 6 | Túi 50 chiếc | Vật liệu nhựa PP cao cấp. Chịu được áp lực cao trong quá trình ly tâm. Dung tích 15 ml.Bảo quản: nhiệt độ phòng. | ||
| 28 | Ống Falcon 50ml | 10 | Túi 25 chiếc | Vật liệu nhựa PP cao cấp. Chịu được áp lực cao trong quá trình ly tâm. Dung tích 50 ml.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 29 | Đĩa petri nhựa | 2 | Thùng 100 chiếc | Được sản xuất bằng nhựa PS trong suốt và đồng nhất cao, có nắp đậy. Đường kính: 90 mm.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 30 | Đĩa Petri φ10 | 100 | Thùng 100 chiếc | Được sản xuất bằng chất liệu thủy tinh chất liệu cao cấp, dày dặn. Đường kính: 10cm.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 31 | Bình tam giác thủy tinh 100 ml | 15 | Chiếc | Dung tích 100ml; thang chia vạch dễ; đường kính đáy: 63mm; đường kính miệng: 22 mm; chiều cao: 93 mm.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 32 | Bình tam giác thủy tinh 500 ml | 10 | Chiếc | Dung tích 500ml; Dung tích 100ml; thang chia vạch dễ; đường kính đáy: 105 mm; đường cổ: 34 mm; chiều cao: 180 mm.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 33 | Ống nghiệm | 30 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh cao cấp. Đường kính 13 mm. Chiều cao: 100mm.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 34 | Khẩu trang | 5 | Hộp 50 chiếc | Cấu tạo từ vải không dệt. Kích thước 175 x 95 mm, chiều dài dây 150 mm; 04 lớp.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 35 | Găng tay | 10 | Hộp 100 chiếc | Găng tay size S, M.Vật liệu Latex tự nhiên | ||
| 36 | Đầu típ 1000 µl | 2 | Túi 1000 chiếc | Chất liệu nhựa PP cao cấp. Có thể hấp ở nhiệt độ 121°C theo tiêu chuẩn DIN EN 285. Dung tích: 1000 µl.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 37 | Glucose | 2 | Lọ 1 kg | Dạng bột màu trắng. Độ tinh khiết ≥ 95%. Nhiệt độ nóng chảy: 170°C. Độ hòa tan: 50 mg/ml.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 38 | Acarbose | 1 | Lọ 1g | Dạng bột màu trắng. Độ tinh khiết ≥ 95%. Nhiệt độ nóng chảy: 170°C. Độ hòa tan: 50 mg/ml.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 39 | N-hydroxysuccinimide | 2 | Lọ 25g | Dạng bột không màu. Độ tinh khiết ≥ 98%. Khối lượng riêng: 1,6 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: 95°C.Bảo quản: dưới 20°C | ||
| 40 | Polyethylenglycol 6000 | 1 | Lọ 1kg | Dạng bột trắng. Độ tinh khiết ≥ 98%.Bảo quản: nơi khô ráo | ||
| 41 | Tween 20 | 2 | Lọ 500g | Màu vàng nhạt, không mùi. Khối lượng riêng: 1,1 g/cm3 (25°C). Bảo quản: 5 - 30°C | ||
| 42 | Tween 80 | 2 | Lọ 500g | Màu vàng nhạt. Khối lượng riêng 0,896 g/cm3. Bảo quản: 5 - 30°C | ||
| 43 | NaN3 | 2 | Lọ 100g | Chất rắn màu trắng, không mùi. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Khối lượng riêng 1,846 g/cm³ (20℃). Nhiệt độ nóng chảy: 275°CBảo quản: 5 - 30°C | ||
| 44 | KCl | 1 | Lọ 1kg | Dạng rắn, màu trắng không mùi. Nhiệt độ nóng chảy: 770°C. Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Khối lượng riêng 1,984 g/cm³. Bảo quản: 5 - 30°C | ||
| 45 | HCl | 1 | Chai 1 lít | Chất lỏng, trong suốt;. Độ tinh khiết ≥ 99%. Khối lượng riêng 1,18 g/cm³. Nhiệt độ sôi: 110°C.Bảo quản: 15 - 25°C | ||
| 46 | NaOH | 1 | Lọ 1kg | Chất rắn, màu trắng, không mùi. Độ tinh khiết ≥ 99,8%. pH: >14 (100 g/l, H₂O, 20°C). Khối lượng riêng: 2,13 g/cm3.Bảo quản: 5 - 30°C | ||
| 47 | K2HPO4 | 1 | Lọ 1kg | Dạng bột màu trắng. Độ tinh khiết ≥ 99,95%. Khối lượng riêng 2,44 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: 465°C.Bảo quản: 5 - 30°C. | ||
| 48 | Dung dịch đệm phosphate | 1 | Chai 1 lít | Là một dung dịch muối chứa natri clorua, natri phosphate, kali clorua, và kali phosphate. pH = 7. Độ tinh khiết ≥ 96%.Bảo quản: 5 - 30°C. | ||
| 49 | Cao nấm men | 1 | Hộp 1kg | Là kháng sinh kháng nấm polyene từ Streptomyces sp.,. Là thành phần dinh dưỡng phổ biến trong nuôi cấy vi sinh vật.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 50 | Cao thịt bò | 1 | Hộp 1kg | Màu vàng nhạt hoặc nâu. Là thành phần dinh dưỡng phổ biến trong nuôi cấy vi sinh vât. Tan trong nước. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 51 | Cao malt | 1 | Hộp 1kg | Là chất rắn, màu be. Là môi trường nuôi cấy nấm men và nấm mốc. pH = 4,8 (17g/l, H2O, 25°C).Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 52 | Tris | 1 | Lọ 500 g | Tris là dung dịch đệm, có giá trị pKa là 8,1. pH: 7 – 9,2 (H2O, 25°C).Bảo quản: 20-25°C | ||
| 53 | Acetic acid glacial | 2 | Chai 1 lít | Dạng hạt màu vàng. pH: 5,2 – 5,6. Là hóa chất để làm phát hiện nấm men, nấm mốc và vi sinh vật ưa acid trong môi trường nuôi cấy.Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 54 | Iodine (hiện vết TLC) | 1 | Lọ 500g | Chất rắn màu ánh kim xám bóng, có độ tinh khiết ≥ 99,8%. Khối lượng riêng: 4,93 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: 185°C.Bảo quản: từ 2 - 30°C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi