Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T1953)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T1953) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNH-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 14:50:00 đến ngày 2021-12-10 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 518,399,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.775997E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0367996E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.879.860 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 725.759.720 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T1953) Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T1953) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNH-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2019-2021, chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; 02433.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội 02433.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội 02433.840.284 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng Phòng Vật tư Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội 0975473334 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp C1166.41.10 | 5 | m | 20 AWG, RG-58 1000, 50 Ω | ||
| 2 | Cáp KSR400 | 10 | m | Trở kháng: 50 ôm, Hệ số sóng đứng ở 5-3000 Mhz: | ||
| 3 | Cáp C1156.41.01 | 23 | m | 26 AWG, RG-174 50' , 50 Ω | ||
| 4 | Cáp điện 3057 BK005 | 103 | m | - Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 105 ° C | ||
| 5 | Cáp điện 3365/14 300SF | 2 | m | - Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 105 ° C | ||
| 6 | Cáp điện ISDCB84 | 2 | m | - Số vị trí 14 - Số hàng 2 | ||
| 7 | Cáp điện 3057 RD005 | 124 | m | 16x1.32mm2,26x0.25, Red | ||
| 8 | Cáp điện 4530104 | 74 | m | 1x0.75,24x0.2,F3.9, Transparent | ||
| 9 | Cáp điện 3057 GR005 | 159 | m | - Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 105 ° C | ||
| 10 | Cáp điện 76832.18.03 | 84 | m | 1x10mm2,19/.0234, Red | ||
| 11 | Cáp điện EPDM SHIELD 37104 010250 | 10 | m | EPDM SHIELD 1x4AWG, Black | ||
| 12 | Cáp điện Silicone Jacket WI-M-8-10-0 | 15 | m | Silicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Black | ||
| 13 | Cáp điện Silicone Jacket WI-M-8-10-2 | 6 | m | Silicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Red | ||
| 14 | Cáp điện Unitronic Liycy 35827 | 21 | m | Unitronic Liycy 5x2x0,75mm, Grey | ||
| 15 | Cáp đồng trục 9058AC BK005 | 10 | m | 20AGW, 50Ω | ||
| 16 | Cáp đồng trục C1166.21.01 | 5 | m | 50Ω | ||
| 17 | Cáp đồng trục UT-141C-LL | 8 | m | 50Ω | ||
| 18 | Cáp đồng trục 2170006 | 3 | m | 50Ω D10.8mm | ||
| 19 | Cáp đồng trục PE-C195 | 3 | m | RG58, F4.95mm, 50Ω | ||
| 20 | Cáp đồng trục UT-047C-LL | 2 | m | 50Ω | ||
| 21 | Cáp đồng trục UT-085C-LL | 23 | m | 50Ω | ||
| 22 | Cáp đồng trục UT-250C-ULL | 9 | m | 50Ω | ||
| 23 | Cáp đồng trục SUCOFORM_86 | 9 | m | 50Ω, 40GHz | ||
| 24 | Cáp đồng trục SMA to SMA 415-0038-060 | 2 | Cái | SMA to SMA, L=1524mm | ||
| 25 | Cáp lụa Ф4 | 48 | m | Ф4 | ||
| 26 | Đầu cắm 528081670 | 2 | Cái | - Số vị trí 16 - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 85 ° C | ||
| 27 | Đầu cắm 10-405996-12 | 2 | Cái | - Số vị trí 12 - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 85 ° C | ||
| 28 | Đầu cos DBN8-14 | 160 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 14 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm | ||
| 29 | Đầu cos SC10-6 | 150 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 10 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 6 mm | ||
| 30 | Đầu cos SC10-8 | 120 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 10 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm | ||
| 31 | Đầu cos SC25-10 | 65 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 25 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 10 mm | ||
| 32 | Đầu cos đen DBV1.25-10 BLACK | 14 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 0.5~1.5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm | ||
| 33 | Đầu cos đen E0508 Black | 139 | Cái | - Chất liệu: Đồng - Chiều dài của đồng nguyên chất: 8mm - Kích thước cáp: 0,5mm ~ 6,0mm | ||
| 34 | Đầu cos đen TE 1008 Black | 8 | Cái | - Chất liệu: Đồng nguyên chất - Tiết diện cáp sử dụng: 1,0 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc 8 mm | ||
| 35 | Đầu cos đen SV1.25-4S Black | 103 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5~1,5 mm2- Độ rộng càng: 4 mm | ||
| 36 | Đầu cos đỏ DBV1.25-10 RED | 23 | Cái | - Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5~1,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm | ||
| 37 | Đầu cos đỏ E7508 Red | 86 | Cái | - Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 7,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8 mm | ||
| 38 | Đầu cos đỏ SV2-3.2 RED | 17 | Cái | - Chất liệu: Đồng bọc Vinyl- Tiết diện cáp sử dụng: 1,5~2,5 mm2- Độ rộng càng: 4 mm | ||
| 39 | Đầu cos đỏ SV1.25-3.2 Red | 83 | Cái | - Chất liệu: Đồng bọc Vinyl- Tiết diện cáp sử dụng: 1,25~2,5 mm2- Độ rộng càng: 6 mm | ||
| 40 | Đầu cos trắng TE 0508 WHITE | 293 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 0,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm | ||
| 41 | Đầu cos vàng RV1.25-6 YELLOW | 161 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2- Lỗ bắt ốc: 6mm | ||
| 42 | Đầu cos xanh E2510 BLUE | 8 | Cái | - Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 2,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm | ||
| 43 | Đầu cos xanh TE 0508 Green | 15 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 0,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm | ||
| 44 | Đầu cos xanh SV1.25-3.2 BL | 87 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2 - Độ rộng càng: 3,2 mm | ||
| 45 | Đầu cos xanh SV1.25-3.2 Blue | 74 | Cái | - Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2 - Độ rộng càng: 3,2 mm | ||
| 46 | Đầu kết nối 132101 | 35 | Cái | - Loại cáp: 0,085mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 18 MHz | ||
| 47 | Đầu kết nối 132112 | 12 | Cái | - Loại cáp: 0,041mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz | ||
| 48 | Đầu kết nối 132114 | 13 | Cái | - Loại cáp: LMR-100 M17 / 119-RG174 RG-174 RG-188 RG-188A RG-316- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz | ||
| 49 | Đầu kết nối 132123 | 2 | Cái | - Loại cáp: LMR-100 M17 / 119-RG174 RG-174 RG-188 RG-188A RG-316- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz | ||
| 50 | Đầu kết nối 132147 | 4 | Cái | - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C | ||
| 51 | Đầu kết nối 132360 | 5 | Cái | - Loại khớp nối: Dạng phích cắm- Trở kháng: 50 Ω | ||
| 52 | Đầu kết nối 172117 | 16 | Cái | - Kích thước: 38,1 x 223741mm- Trở kháng: 50 Ω; RCP / RCP3733 | ||
| 53 | Đầu kết nối 172124 | 3 | Cái | - Kích thước: 38,1 x 223741mm- Trở kháng: 50 Ω; RCP / RCP3733 | ||
| 54 | Đầu kết nối 172139 | 8 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C-Loại cáp: 0.250 Semi-Rigid RG-401 | ||
| 55 | Đầu kết nối 172235 | 2 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Điện áp: 1,5 kV | ||
| 56 | Đầu kết nối 172236 | 16 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C-Loại cáp: 0.141 Semi-Rigid RG-402 | ||
| 57 | Đầu kết nối 1605643 | 3 | Cái | - Đầu nối cái- Dạng kết nối: SKT | ||
| 58 | Đầu kết nối 1793800000 | 2 | Cái | - Kích thước: 21.82x9.2x7.12mm- Nhiệt độ hoạt động: -50C đến 120C- Dòng điện cho phép: 10 (A) | ||
| 59 | Đầu kết nối 61300611121 | 2 | Cái | - Điện áp làm việc: 250V- Trở kháng: > 1000MΩ- Điện trở tối đa: 20mΩ | ||
| 60 | Đầu kết nối 103639-4 | 3 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước:15,24 x 6,98 x 13,59 mm | ||
| 61 | Đầu kết nối 142-0701-551 | 1 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số: 0 - 18 MHz- Kích thước: 19,69 mm | ||
| 62 | Đầu kết nối 1648156-1 | 5 | Cái | - Số chân: 40 (32 + 8)- Drawer, Middle | ||
| 63 | Đầu kết nối 1658527-4 | 17 | Cái | - Kích thước: 17,2 x 7,05 x 12,1 mm; Cable Mount | ||
| 64 | Đầu kết nối 20020108-D021A01LF | 3 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 115 ° C- Dòng điện cho phép: 10 (A)- Điện áp: 300V- Số chân: 03 | ||
| 65 | Đầu kết nối 3-644563-6 | 2 | Cái | - Trở kháng tối đa: 6 MΩ- Kích thước: 15,24 x 7,75 x 13,21 mm- Số chân: 3 | ||
| 66 | Đầu kết nối 5-103957-2 | 1 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước: 7,56 x 15,24 mm- Số chân: 3 | ||
| 67 | Đầu kết nối 961104-6404-AR | 2 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -25 ° C ~ 105 ° C- Dòng điện: 2A- Số chân: 4 | ||
| 68 | Đầu kết nối A60-113-331P411 | 6 | Cái | - Loại đầu nối: RJ45- Số cổng: 1- Số hàng: 1- Nhiệt độ hoạt động: -40 ℃ ~ 85 ℃ | ||
| 69 | Đầu kết nối B12B-XH-AM(LF)(SN) | 3 | Cái | - Số chân: 12- Số hàng: 1- Khoảng cách chân: 2.5 mm | ||
| 70 | Đầu kết nối FCE17-E09SM-250 | 3 | Cái | - Điện trở cách điện: 3000MΩ- Điện trở tiếp xúc: 15MΩ- Kích thước: 30,81x16,73x12.55 | ||
| 71 | Đầu kết nối HM2S30PE5100N9LF | 6 | Cái | - Số chân: 55- Số hàng: 5- Điện áp: 750 V- Dòng điện: 1,5A | ||
| 72 | Đầu kết nối HR911105A RJ45 | 8 | Cái | - Hệ số cách li: 1500 Vrms - Thiên áp: 8 mA | ||
| 73 | Đầu kết nối N3793-6202RB | 5 | Cái | - Điện trở: 1000 MΩ- Kích thước: 32.13x8.6x24.6- Cường độ dòng điện: 1,75 A | ||
| 74 | Đầu kết nối PJ-063AH | 2 | Cái | - Điện áp: 24VDC- Kích thước: 10.3x13x9- Điện trở: 8 (A) | ||
| 75 | Đầu kết nối SFH213-PPPC-D13-ID-BK | 3 | Cái | 26 pos; 2 port | ||
| 76 | Đầu kết nối SFH213-PPPC-D20-ID-BK | 6 | Cái | 40 pos; 2 port | ||
| 77 | Đầu kết nối SXH-002T-P0.6 | 35 | Cái | Stamped; 26-30 AWG | ||
| 78 | Đầu kết nối XG4C-2031 | 2 | Cái | 20 pos; 2,54mm | ||
| 79 | Đầu kết nối XG4M-2030-T | 2 | Cái | 20 pos; 2,54mm | ||
| 80 | Đầu kết nối XG8S-0631 | 4 | Cái | 1000 MΩ | ||
| 81 | Đầu kết nối XG8T-1431 | 2 | Cái | 2,54 mm; 1000 MΩ | ||
| 82 | Đầu kết nối XHP-12 | 3 | Cái | 1 row; 12 pos | ||
| 83 | Đầu kết nối YS-FT020-12 | 3 | Cái | 12 pos | ||
| 84 | Đầu kết nối 172243 | 9 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Loại cáp: PCB - Through Hole | ||
| 85 | Đầu kết nối 172278 | 7 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Kích thước: 38 x 25,4 x 25,4 mm | ||
| 86 | Đầu kết nối 272150 | 2 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Kích thước: 29 x 21 mm | ||
| 87 | Đầu kết nối 1404643 | 3 | Cái | - Điện áp tối đa: 12 A- Số cổng: 01- Kích thước: 65,5 x 20 mm | ||
| 88 | Đầu kết nối 1404644 | 4 | Cái | - Loại cảm biến: N / A- Ổ cắm: M12 | ||
| 89 | Đầu kết nối CA121003-12 | 2 | Cái | - Kích thước: 36mm- Vật liệu: Nhôm | ||
| 90 | Đầu kết nối GTS08F24-10S | 3 | Cái | - Số chân: 7- Kiểu sắp xếp: 24-10 | ||
| 91 | Đầu kết nối KPT02E16-26P | 2 | Cái | - Điện áp kiểm tra: 1500 vrms- Số cổng: 1- Dòng điện tối đa: 7,5 A | ||
| 92 | Đầu kết nối MS3100E10SL-3S | 4 | Cái | - Dòng điện: 22 A- Điện áp tối đa: 700VDC / 500VAC- Số cổng: 01- Đường kính: 23mm | ||
| 93 | Đầu kết nối MS3100E32-17P | 11 | Cái | - Số chân: 4- Dòng điện: 13 A, 80 A Loại Mil: MIL-C-5015 | ||
| 94 | Đầu kết nối MS3106E24-22S | 8 | Cái | - Điện áp tối đa: 500V- Cường độ dòng điện: 13A & 46A- Kích thước vỏ: 24mm | ||
| 95 | Đầu kết nối 68691-116HLF | 3 | Cái | 16POS, .100 STR | ||
| 96 | Đầu kết nối 5748394-6 | 5 | Cái | DSUB HD RCPT 62POS R/A SLDR | ||
| 97 | Đầu kết nối S01-RA316-11BS00 | 2 | Cái | SMA, CRIMP PLUG, MALE, RIGHT ANGLE, LMR100, S01-RA316-11BS00 | ||
| 98 | Đầu kết nối 1-1469373-1 | 1 | Cái | - Kích thước: 10 x 22 x 14,5 mm- phân loại: N/A | ||
| 99 | Đầu kết nối 3030213 FBS 10-5 | 2 | Cái | - Số chân: 10- Vật liệu: Đồng | ||
| 100 | Đầu kết nối 3046362 UT 2,5 - MT | 8 | Cái | - Dòng điện cho phép: 20 (A)- Điện áp tối đa: 400V- Kích thước: 57,8 x 5,2 x 56,6 mm | ||
| 101 | Đầu kết nối CA3102E36-5SB | 1 | Cái | - Kích thước vỏ: 36mm- Điện trở: 0,2- Điện áp: 2000 Vrms | ||
| 102 | Đầu kết nối HRM(V)-306S | 12 | Cái | - Tần số: 12,4 GHz- Trở kháng: 50.0 Ω- Kích thước: 12.7x12.7x15.55mm | ||
| 103 | Đầu kết nối MS3100E24-22S | 2 | Cái | - Số chân: 04- Kiểu kết nối: Receptacle, Female Sockets | ||
| 104 | Đầu kết nối MS3100E28-12S | 1 | Cái | - Số chân: 26- Dòng điện: 13 A Loại Mil: MIL-C-5015 | ||
| 105 | Đầu kết nối MS3102E10SL-3P | 5 | Cái | - Điện áp kiểm tra: 1600 vrms- Điện trở tiếp xúc: 6 mΩ- Kích thước: 31,01 x 25,4 x 25,4 mm | ||
| 106 | Đầu kết nối MS3106E28-12P | 1 | Cái | - Điện áp tối đa: 700VDC | 500VAC- Kích thước vỏ: 49.98 mm | ||
| 107 | Đầu kết nối PT02E-12-10S | 1 | Cái | - Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 23.9x26.2x26.2mm | ||
| 108 | Đầu kết nối PT06E-12-10P(470) | 1 | Cái | - Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 48,41 x 25,73 mm | ||
| 109 | Đầu kết nối PT06E-12-10S(SR) | 1 | Cái | - Điện áp tối đa: 600 V- Cường độ dòng điện: 7,5 A | ||
| 110 | Đầu kết nối PT06E-16-26S(SR) | 1 | Cái | - Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 64,21 x 32,53 mm- Số cổng: 01 | ||
| 111 | Đầu kết nối RJ11F6G | 1 | Cái | - Kích thước: 53x29x29 mm- Kiểu lắp: Free Hanging (In-Line) | ||
| 112 | Đầu kết nối RJ11FC2G | 1 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 ° C- Đường kính: ɸ29 | ||
| 113 | Đầu kết nối RJF6MG | 2 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 ° C- Đường kính: ɸ18 | ||
| 114 | Đầu kết nối 4400-093LF | 4 | Cái | EMI Feedthrough Filters, 10000pF, 50V, 4400-093L | ||
| 115 | Đầu kết nối S01-RAL19-11BS00 | 3 | Cái | SMA, FEMALE, 4 HOLE PANEL MOUNT, S02-FJHL4-11BS00 | ||
| 116 | Đầu kết nối SMA JACK STR A97594-ND | 4 | Cái | SMA JACK STR 50 Ω Mạch in | ||
| 117 | Đầu nối 1648325-1 | 156 | Cái | 20 AWG; 5A | ||
| 118 | Đầu nối 1766283-1 | 10 | Cái | 125A; Male | ||
| 119 | Đầu nối 6648318-1 | 41 | Cái | 35A; Female | ||
| 120 | Đầu phi 31-222-RFX | 14 | Cái | 50 Ω; RFX |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.775997E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0367996E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.879.860 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 725.759.720 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi