Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T1953)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110060-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T1953)
Số hiệu KHLCNT 20211199592
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNH-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 14:50:00 đến ngày 2021-12-10 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 518,399,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.775997E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0367996E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.879.860 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 725.759.720 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua cáp và đầu kết nối (VR-T1953)
Mua sắm vật tư sửa chữa VKTBKT ngành Ra đa (VR-T1953)
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNH-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; 02433.840.284
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; 02433.840.284


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2019-2021, chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân; Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Nhà máy Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội 02433.840.284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội 02433.840.284
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trưởng Phòng Vật tư Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội 0975473334
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp C1166.41.105m20 AWG, RG-58 1000, 50 Ω
2Cáp KSR40010mTrở kháng: 50 ôm, Hệ số sóng đứng ở 5-3000 Mhz:
3Cáp C1156.41.0123m26 AWG, RG-174 50' , 50 Ω
4Cáp điện 3057 BK005103m- Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 105 ° C
5Cáp điện 3365/14 300SF2m- Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 105 ° C
6Cáp điện ISDCB842m- Số vị trí 14 - Số hàng 2
7Cáp điện 3057 RD005124m16x1.32mm2,26x0.25, Red
8Cáp điện 453010474m1x0.75,24x0.2,F3.9, Transparent
9Cáp điện 3057 GR005159m- Điện áp 300V - Nhiệt độ hoạt động -40 ° C ~ 105 ° C
10Cáp điện 76832.18.0384m1x10mm2,19/.0234, Red
11Cáp điện EPDM SHIELD 37104 01025010mEPDM SHIELD 1x4AWG, Black
12Cáp điện Silicone Jacket WI-M-8-10-015mSilicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Black
13Cáp điện Silicone Jacket WI-M-8-10-26mSilicone Jacket 1x8AWG, F6mm, Red
14Cáp điện Unitronic Liycy 3582721mUnitronic Liycy 5x2x0,75mm, Grey
15Cáp đồng trục 9058AC BK00510m20AGW, 50Ω
16Cáp đồng trục C1166.21.015m50Ω
17Cáp đồng trục UT-141C-LL8m50Ω
18Cáp đồng trục 21700063m50Ω D10.8mm
19Cáp đồng trục PE-C1953mRG58, F4.95mm, 50Ω
20Cáp đồng trục UT-047C-LL2m50Ω
21Cáp đồng trục UT-085C-LL23m50Ω
22Cáp đồng trục UT-250C-ULL9m50Ω
23Cáp đồng trục SUCOFORM_869m50Ω, 40GHz
24Cáp đồng trục SMA to SMA 415-0038-0602CáiSMA to SMA, L=1524mm
25Cáp lụa Ф448mФ4
26Đầu cắm 5280816702Cái- Số vị trí 16 - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 85 ° C
27Đầu cắm 10-405996-122Cái- Số vị trí 12 - Nhiệt độ hoạt động -20 ° C ~ 85 ° C
28Đầu cos DBN8-14160Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 14 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm
29Đầu cos SC10-6150Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 10 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 6 mm
30Đầu cos SC10-8120Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 10 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 8 mm
31Đầu cos SC25-1065Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 25 mm2- Lỗ bắt ốc (Ø): 10 mm
32Đầu cos đen DBV1.25-10 BLACK14Cái- Chất liệu: Đồng thau- Tiết diện cáp sử dụng: 0.5~1.5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm
33Đầu cos đen E0508 Black139Cái- Chất liệu: Đồng - Chiều dài của đồng nguyên chất: 8mm - Kích thước cáp: 0,5mm ~ 6,0mm
34Đầu cos đen TE 1008 Black8Cái- Chất liệu: Đồng nguyên chất - Tiết diện cáp sử dụng: 1,0 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc 8 mm
35Đầu cos đen SV1.25-4S Black103Cái- Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5~1,5 mm2- Độ rộng càng: 4 mm
36Đầu cos đỏ DBV1.25-10 RED23Cái- Chất liệu: Đồng thau phủ nhựa- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5~1,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm
37Đầu cos đỏ E7508 Red86Cái- Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 7,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8 mm
38Đầu cos đỏ SV2-3.2 RED17Cái- Chất liệu: Đồng bọc Vinyl- Tiết diện cáp sử dụng: 1,5~2,5 mm2- Độ rộng càng: 4 mm
39Đầu cos đỏ SV1.25-3.2 Red83Cái- Chất liệu: Đồng bọc Vinyl- Tiết diện cáp sử dụng: 1,25~2,5 mm2- Độ rộng càng: 6 mm
40Đầu cos trắng TE 0508 WHITE293Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm
41Đầu cos vàng RV1.25-6 YELLOW161Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2- Lỗ bắt ốc: 6mm
42Đầu cos xanh E2510 BLUE8Cái- Chất liệu: Ống đồng bọc Nylon- Tiết diện cáp sử dụng: 2,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 10 mm
43Đầu cos xanh TE 0508 Green15Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5 mm2- Chiều dài Pin tiếp xúc: 8mm
44Đầu cos xanh SV1.25-3.2 BL87Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2 - Độ rộng càng: 3,2 mm
45Đầu cos xanh SV1.25-3.2 Blue74Cái- Tiết diện cáp sử dụng: 0,5-1,5 mm2 - Độ rộng càng: 3,2 mm
46Đầu kết nối 13210135Cái- Loại cáp: 0,085mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 18 MHz
47Đầu kết nối 13211212Cái- Loại cáp: 0,041mm - Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz
48Đầu kết nối 13211413Cái- Loại cáp: LMR-100 M17 / 119-RG174 RG-174 RG-188 RG-188A RG-316- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz
49Đầu kết nối 1321232Cái- Loại cáp: LMR-100 M17 / 119-RG174 RG-174 RG-188 RG-188A RG-316- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz
50Đầu kết nối 1321474Cái- Loại khớp nối: Có ren- Trở kháng: 50 Ω- Tần số max: 12.4 MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C
51Đầu kết nối 1323605Cái- Loại khớp nối: Dạng phích cắm- Trở kháng: 50 Ω
52Đầu kết nối 17211716Cái- Kích thước: 38,1 x 223741mm- Trở kháng: 50 Ω; RCP / RCP3733
53Đầu kết nối 1721243Cái- Kích thước: 38,1 x 223741mm- Trở kháng: 50 Ω; RCP / RCP3733
54Đầu kết nối 1721398Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C-Loại cáp: 0.250 Semi-Rigid RG-401
55Đầu kết nối 1722352Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Điện áp: 1,5 kV
56Đầu kết nối 17223616Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C-Loại cáp: 0.141 Semi-Rigid RG-402
57Đầu kết nối 16056433Cái- Đầu nối cái- Dạng kết nối: SKT
58Đầu kết nối 17938000002Cái- Kích thước: 21.82x9.2x7.12mm- Nhiệt độ hoạt động: -50C đến 120C- Dòng điện cho phép: 10 (A)
59Đầu kết nối 613006111212Cái- Điện áp làm việc: 250V- Trở kháng: > 1000MΩ- Điện trở tối đa: 20mΩ
60Đầu kết nối 103639-43Cái- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước:15,24 x 6,98 x 13,59 mm
61Đầu kết nối 142-0701-5511Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số: 0 - 18 MHz- Kích thước: 19,69 mm
62Đầu kết nối 1648156-15Cái- Số chân: 40 (32 + 8)- Drawer, Middle
63Đầu kết nối 1658527-417Cái- Kích thước: 17,2 x 7,05 x 12,1 mm; Cable Mount
64Đầu kết nối 20020108-D021A01LF3Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 115 ° C- Dòng điện cho phép: 10 (A)- Điện áp: 300V- Số chân: 03
65Đầu kết nối 3-644563-62Cái- Trở kháng tối đa: 6 MΩ- Kích thước: 15,24 x 7,75 x 13,21 mm- Số chân: 3
66Đầu kết nối 5-103957-21Cái- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 105 ° C- Kích thước: 7,56 x 15,24 mm- Số chân: 3
67Đầu kết nối 961104-6404-AR2Cái- Nhiệt độ hoạt động: -25 ° C ~ 105 ° C- Dòng điện: 2A- Số chân: 4
68Đầu kết nối A60-113-331P4116Cái- Loại đầu nối: RJ45- Số cổng: 1- Số hàng: 1- Nhiệt độ hoạt động: -40 ℃ ~ 85 ℃
69Đầu kết nối B12B-XH-AM(LF)(SN)3Cái- Số chân: 12- Số hàng: 1- Khoảng cách chân: 2.5 mm
70Đầu kết nối FCE17-E09SM-2503Cái- Điện trở cách điện: 3000MΩ- Điện trở tiếp xúc: 15MΩ- Kích thước: 30,81x16,73x12.55
71Đầu kết nối HM2S30PE5100N9LF6Cái- Số chân: 55- Số hàng: 5- Điện áp: 750 V- Dòng điện: 1,5A
72Đầu kết nối HR911105A RJ458Cái- Hệ số cách li: 1500 Vrms - Thiên áp: 8 mA
73Đầu kết nối N3793-6202RB5Cái- Điện trở: 1000 MΩ- Kích thước: 32.13x8.6x24.6- Cường độ dòng điện: 1,75 A
74Đầu kết nối PJ-063AH2Cái- Điện áp: 24VDC- Kích thước: 10.3x13x9- Điện trở: 8 (A)
75Đầu kết nối SFH213-PPPC-D13-ID-BK3Cái26 pos; 2 port
76Đầu kết nối SFH213-PPPC-D20-ID-BK6Cái40 pos; 2 port
77Đầu kết nối SXH-002T-P0.635CáiStamped; 26-30 AWG
78Đầu kết nối XG4C-20312Cái20 pos; 2,54mm
79Đầu kết nối XG4M-2030-T2Cái20 pos; 2,54mm
80Đầu kết nối XG8S-06314Cái1000 MΩ
81Đầu kết nối XG8T-14312Cái2,54 mm; 1000 MΩ
82Đầu kết nối XHP-123Cái1 row; 12 pos
83Đầu kết nối YS-FT020-123Cái12 pos
84Đầu kết nối 1722439Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Loại cáp: PCB - Through Hole
85Đầu kết nối 1722787Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Kích thước: 38 x 25,4 x 25,4 mm
86Đầu kết nối 2721502Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tần số tối đa: 11MHz- Giới hạn nhiệt độ: -65 đến 165 ° C- Kích thước: 29 x 21 mm
87Đầu kết nối 14046433Cái- Điện áp tối đa: 12 A- Số cổng: 01- Kích thước: 65,5 x 20 mm
88Đầu kết nối 14046444Cái- Loại cảm biến: N / A- Ổ cắm: M12
89Đầu kết nối CA121003-122Cái- Kích thước: 36mm- Vật liệu: Nhôm
90Đầu kết nối GTS08F24-10S3Cái- Số chân: 7- Kiểu sắp xếp: 24-10
91Đầu kết nối KPT02E16-26P2Cái- Điện áp kiểm tra: 1500 vrms- Số cổng: 1- Dòng điện tối đa: 7,5 A
92Đầu kết nối MS3100E10SL-3S4Cái- Dòng điện: 22 A- Điện áp tối đa: 700VDC / 500VAC- Số cổng: 01- Đường kính: 23mm
93Đầu kết nối MS3100E32-17P11Cái- Số chân: 4- Dòng điện: 13 A, 80 A Loại Mil: MIL-C-5015
94Đầu kết nối MS3106E24-22S8Cái- Điện áp tối đa: 500V- Cường độ dòng điện: 13A & 46A- Kích thước vỏ: 24mm
95Đầu kết nối 68691-116HLF3Cái16POS, .100 STR
96Đầu kết nối 5748394-65CáiDSUB HD RCPT 62POS R/A SLDR
97Đầu kết nối S01-RA316-11BS002CáiSMA, CRIMP PLUG, MALE, RIGHT ANGLE, LMR100, S01-RA316-11BS00
98Đầu kết nối 1-1469373-11Cái- Kích thước: 10 x 22 x 14,5 mm- phân loại: N/A
99Đầu kết nối 3030213 FBS 10-52Cái- Số chân: 10- Vật liệu: Đồng
100Đầu kết nối 3046362 UT 2,5 - MT8Cái- Dòng điện cho phép: 20 (A)- Điện áp tối đa: 400V- Kích thước: 57,8 x 5,2 x 56,6 mm
101Đầu kết nối CA3102E36-5SB1Cái- Kích thước vỏ: 36mm- Điện trở: 0,2- Điện áp: 2000 Vrms
102Đầu kết nối HRM(V)-306S12Cái- Tần số: 12,4 GHz- Trở kháng: 50.0 Ω- Kích thước: 12.7x12.7x15.55mm
103Đầu kết nối MS3100E24-22S2Cái- Số chân: 04- Kiểu kết nối: Receptacle, Female Sockets
104Đầu kết nối MS3100E28-12S1Cái- Số chân: 26- Dòng điện: 13 A Loại Mil: MIL-C-5015
105Đầu kết nối MS3102E10SL-3P5Cái- Điện áp kiểm tra: 1600 vrms- Điện trở tiếp xúc: 6 mΩ- Kích thước: 31,01 x 25,4 x 25,4 mm
106Đầu kết nối MS3106E28-12P1Cái- Điện áp tối đa: 700VDC | 500VAC- Kích thước vỏ: 49.98 mm
107Đầu kết nối PT02E-12-10S1Cái- Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 23.9x26.2x26.2mm
108Đầu kết nối PT06E-12-10P(470)1Cái- Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 48,41 x 25,73 mm
109Đầu kết nối PT06E-12-10S(SR)1Cái- Điện áp tối đa: 600 V- Cường độ dòng điện: 7,5 A
110Đầu kết nối PT06E-16-26S(SR)1Cái- Điện áp tối đa: 600 VAC- Kích thước: 64,21 x 32,53 mm- Số cổng: 01
111Đầu kết nối RJ11F6G1Cái- Kích thước: 53x29x29 mm- Kiểu lắp: Free Hanging (In-Line)
112Đầu kết nối RJ11FC2G1Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 ° C- Đường kính: ɸ29
113Đầu kết nối RJF6MG2Cái- Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 85 ° C- Đường kính: ɸ18
114Đầu kết nối 4400-093LF4CáiEMI Feedthrough Filters, 10000pF, 50V, 4400-093L
115Đầu kết nối S01-RAL19-11BS003CáiSMA, FEMALE, 4 HOLE PANEL MOUNT, S02-FJHL4-11BS00
116Đầu kết nối SMA JACK STR A97594-ND4CáiSMA JACK STR 50 Ω Mạch in
117Đầu nối 1648325-1156Cái20 AWG; 5A
118Đầu nối 1766283-110Cái125A; Male
119Đầu nối 6648318-141Cái35A; Female
120Đầu phi 31-222-RFX14Cái50 Ω; RFX
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.775997E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0367996E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.879.860 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 725.759.720 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->