Gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị Cải tạo, tối ưu mạng LAN cho một số phường xã

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197369-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp và mua sắm thiết bị Cải tạo, tối ưu mạng LAN cho một số phường xã
Số hiệu KHLCNT 20211197310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin thành phố Đà Nẵng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 14:38:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,429,267,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28780164E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, kỹ sư công nghệ, kỹ thuật điện - điện tử, công nghệ thông tin...và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng IV trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình cung cấp thiết bị và lắp đặt mạng LAN có giá trị hợp đồng ≥ 1.000.000.000 đồng.(Đính kèm tài liệu chứng minh: Scan từ bản gốc hoặc photo công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát và xác nhận chủ đầu tư thuộc các hợp đồng tương tự về việc đã tham giá gói thầu hoặc có tên trong BBNT bàn giao).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin điện tử viễn thông,01 cán bộ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin,02 cán bộ Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin ứng dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và mua sắm thiết bị Cải tạo, tối ưu mạng LAN cho một số phường xã
Cải tạo, tối ưu mạng LAN cho một số phường xã
25 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin thành phố Đà Nẵng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng; Địa chỉ: 02 Quang Trung, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng - SĐT: 0236 3888666, 0236.3 888 414 Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH Phát triển công nghệ và thương mại dịch vụ KCL + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và thẩm định giá Quảng Nam, số 24 Hồ Xuân Hương, phường An Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng , địa chỉ: 02 Quang Trung, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng; Địa chỉ: 02 Quang Trung, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng - SĐT: 0236 3888666, 0236.3 888 414 Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận không nợ thuế đến quý I/2021. - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu,...)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng; Địa chỉ: 02 Quang Trung, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Tp Đà Nẵng - SĐT: 0236 3888666, 0236.3 888 414 Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Thanh Trúc, Giám đốc Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng. Địa chỉ: 02 Quang Trung, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng - điện thoại 0236 3888666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp, Trung tâm Phát triển hạ tầng công nghệ thông tin Đà Nẵng. Địa chỉ: 02 Quang Trung, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. điện thoại 0236 3888666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng 24 Trần Phú, quận Hải Châu, Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẠT TƯ, THIẾT BỊ CHÍNH
1Switch 24 port layer 3Chi tiết theo chương V- HSMT26Bộ
2Module quang SFP 1GChi tiết theo chương V- HSMT1Cái
3Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000MChi tiết theo chương V- HSMT39bộ
4Dây nhảy quangChi tiết theo chương V- HSMT74Sợi
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, HẠ TẦNG TRUYỀN DẪN, CÀI ĐẶT PHẦN MỀM
1Lắp đặt và cấu hình thiết bị chuyển mạch 24 cổng lớp 3 (Switch 24 port layer 3) – (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT24Bộ
2Cung cấp và lắp đặt gen hộp 24x14mm ( phần Hạ tầng truyền dẫn)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT286,410m
3Cung cấp và lắp đặt gen hộp 60x40mm( phần Hạ tầng truyền dẫn)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT12410m
4Cung cấp và lắp đặt cáp mạng CAT6 đi trong gen hộp có sẳn( phần Hạ tầng truyền dẫn)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT2.95510m
5Cung cấp và lắp đặt cáp quang 4FO trong gen hộp có sẳn( phần Hạ tầng truyền dẫn)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT0,31 km cáp
6Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Fi40/30( phần Hạ tầng truyền dẫn)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT22,710m
7Cung cấp và lắp đặt bộ outlet và nhân mạng đi nỗi( phần Hạ tầng truyền dẫn)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT335ổ cắm
8Cung cấp và bấm đầu RJ45( phần Hạ tầng truyền dẫn)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT1.077đầu
9Cung cấp và hàn nối ODF 4FO( phần Hạ tầng truyền dẫn)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT6bộ ODF
10Cung cấp và lắp đặt tủ rack 6U treo tường( phần Hạ tầng truyền dẫn)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT11tủ
11Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x2,5 trong nẹp nhựa( phần Hạ tầng truyền dẫn)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT2910m
12Cài đặt phần mềm giám sát thiết bị trên máy chủ (phần mềm)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT1PM/TB
13Cấu hình chức năng và tích hợp các thiết bị vào hệ thống giám sát (phần mềm)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT12PM/TB
14Cài đặt phần mềm giám sát địa chỉ IP (phần mềm)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT1PM/TB
15Cấu hình chức năng của phần mềm giám sát địa chỉ IP (phần mềm)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT12PM/TB
16Cung cấp và lắp đặt gen hộp 24x14mm (44 xã, phường)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT57,510m
17Cung cấp và lắp đặt gen tròn D20 (44 xã, phường)– (12 xã)Chi tiết theo chương V- HSMT34,510m
18Cung cấp và lắp đặt cáp mạng CAT6 đi trong gen hộp có sẳn(44 xã, phường)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT142,310m
19Cung cấp và lắp đặt bộ outlet và nhân mạng đi nỗi(44 xã, phường)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT27ổ cắm
20Cung cấp và bấm đầu RJ45 (44 xã, phường)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT88đầu
21Cung cấp và lắp đặt cáp quang 4FO trong máng gen nổi có sẳn(44 xã, phường)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT2,3km cáp
22Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤8 FO(44 xã, phường)– (12 xã) Chi tiết theo chương V- HSMT34bộ ODF
C ĐÀO TẠO, BÀN GIAO QUẢN TRỊ CÁC HỆ THỐNG
1Đào tạo, bàn giao quản trị các hệ thốngChi tiết theo chương V- HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28780164E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, kỹ sư công nghệ, kỹ thuật điện - điện tử, công nghệ thông tin...và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng IV trở lên. Đã trực tiếp đảm nhiệm chỉ huy trưởng thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình cung cấp thiết bị và lắp đặt mạng LAN có giá trị hợp đồng ≥ 1.000.000.000 đồng.(Đính kèm tài liệu chứng minh: Scan từ bản gốc hoặc photo công chứng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề giám sát và xác nhận chủ đầu tư thuộc các hợp đồng tương tự về việc đã tham giá gói thầu hoặc có tên trong BBNT bàn giao).- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 01 cán bộ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin điện tử viễn thông,01 cán bộ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin,02 cán bộ Có bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin, toán tin ứng dụng;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->