Gói thầu: Gói thầu 01 SCL2022 TTĐLĐ: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Lâm Đồng và công trình phụ trợ trạm biến áp 220kV Đức Trọng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 SCL2022 TTĐLĐ: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Lâm Đồng và công trình phụ trợ trạm biến áp 220kV Đức Trọng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:04:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,293,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là : hợp đồng xây dựng, sửa chữa nhà cửa kiến trúc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.810.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành Xây dựng, điện hoặc kiến trúc và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thực hiện thi công phù hợp với tính chất công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành Xây dựng, điện hoặc kiến trúc và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Toàn bộ máy móc, thiết bị, dụng cụ thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tiến độ của gói thầu (ĐVT: Lô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chịu trách nhiệm huy động máy móc, thiết bị, dụng cụ thi công đảm bảo thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu, phù hợp thiết kế, phương án đã duyệt và biện pháp thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 SCL2022 TTĐLĐ: Sửa chữa nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Lâm Đồng và công trình phụ trợ trạm biến áp 220kV Đức Trọng. Sửa chữa lớn năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu, phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3
Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3 Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Phòng đầu tư xây dựng - Công ty Truyền tải điện 3. Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà làm việc- Nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Lâm Đồng | |||
| 1 | Ốp tôn mạ màu dày 0,4mm chống mưa tạt vào mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 2 | Cắt tường các vị trí bị nứt sâu 2cm (tường gạch). | Như trên | 804 | m |
| 3 | Đục tường các vị trí bị nứt sâu 2cm. | Như trên | 40,2 | m2 |
| 4 | Chống thấm các vết nứt tường ngoài nhà (bằng EPOXY) | Như trên | 40,2 | m2 |
| 5 | Trám tường các vị trí cắt bằng vữa Mác 100 dày 2cm (cát mịn+trộn keo epoxy). | Như trên | 40,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên trụ cột, dầm, trần | Như trên | 444,96 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên tường trong nhà | Như trên | 520,05 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Như trên | 444,96 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 520,05 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 965,01 | m2 |
| 11 | Vệ sinh dầm, trần, cột, tường trong nhà trước khi sơn | Như trên | 2.251,69 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước 2 nước phủ | Như trên | 2.251,69 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên tường ngoài | Như trên | 274,74 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Như trên | 274,74 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 274,74 | m2 |
| 16 | Vệ sinh dầm, trần, cột, tường ngoài nhà trước khi sơn | Như trên | 183,16 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 2 nước phủ | Như trên | 183,16 | m2 |
| 18 | Đục bỏ lớp vữa trát, láng bị hư hỏng | Như trên | 245,52 | m2 |
| 19 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng hỗn hợp Sikatop Latex, Latex 114 hoặc loại tương đương(01 lớp) | Như trên | 245,52 | m2 |
| 20 | Quét lớp chống thấm Masterseal 540 BASF hoặc loại tương đương (02 lớp) | Như trên | 245,52 | m2 |
| 21 | Láng sàn, sê nô, ô văng đánh màu vữa XM Mác 100 dày 3cm. | Như trên | 245,52 | m2 |
| 22 | Vệ sinh đánh bóng cửa đi, cửa sổ bằng dung dịch Toluen, RP7 và nước rửa kính | Như trên | 612,61 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách kính, cửa kính cũ | Như trên | 24 | m2 |
| 24 | SXLD cửa sổ nhôm, kính cường lực | Như trên | 24 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm hư hỏng | Như trên | 79,68 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi hư hỏng | Như trên | 116,38 | m2 |
| 27 | SXLD trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Như trên | 79,68 | m2 |
| 28 | SXLD trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Như trên | 116,38 | m2 |
| 29 | Vệ sinh đánh bóng lam nhôm chống nắng | Như trên | 38,88 | m2 |
| 30 | Tháo bỏ lớp silicon và phom xung quanh vách kính bị hư hỏng, xịt phom và silicon mới chống thấm vách kính | Như trên | 152,68 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Như trên | 1.389,5 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong | Như trên | 702 | m2 |
| B | Sửa chữa cầu thang thoát hiểm- Nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Lâm Đồng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên cầu thang sắt | Như trên | 298,41 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại sơn 3 nước | Như trên | 298,41 | m2 |
| C | Phần Nhà bảo vệ- Nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Lâm Đồng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông lắp đặt ống thoát nước | Như trên | 1,7 | m3 |
| 2 | Đào đất chôn ống thoát nước | Như trên | 1,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, đầm chặt | Như trên | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền, đá 4x6, M150 | Như trên | 0,51 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Như trên | 0,12 | Tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Như trên | 0,03 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà, dầm giằng | Như trên | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2, M200 | Như trên | 2,04 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x19, vữa M75 | Như trên | 2,12 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 17,96 | m2 |
| 11 | Trát tường bên trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 12,64 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi | Như trên | 5,06 | m2 |
| 13 | Bả ma tít vào tường | Như trên | 30,6 | m2 |
| 14 | Sơn vào dầm, trần, cột, tường và các kết cấu đã bả 3 nước | Như trên | 30,6 | m2 |
| 15 | Lát gạch nền sàn kích thước gạch (30 x 30) cm, vữa M75. | Như trên | 6 | m2 |
| 16 | Ốp gạch Ceramic WC kích thước gạch (30 x 60) cm vữa mác 75. | Như trên | 11,16 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi, cửa sổ bao gồm khóa | Như trên | 6,96 | m2 |
| 18 | Sản xuất vì kèo, li tô thép hộp mạ kẽm | Như trên | 0,17 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo, li tô | Như trên | 0,17 | tấn |
| 20 | Lợp mái ngói 22viên/m2 | Như trên | 14 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp dựng đèn led 1,2m đơn | Như trên | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt dây điện 2,5mm2 | Như trên | 100 | m |
| 23 | Cung cấp lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn d21 | Như trên | 50 | m |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Aptomat 10A | Như trên | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đế âm tường+ mặt nạ | Như trên | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt lavabo+vòi+bộ xả | Như trên | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt bồn cầu | Như trên | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp lắp đặt bộ 6 món+ gương | Như trên | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ống thoát PVC fi 90 | Như trên | 30 | m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước PVC fi 60 | Như trên | 30 | m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ống cấp nước PVC fi 21 | Như trên | 40 | m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt co tê cấp nước D21 | Như trên | 5 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt co tê thoát nước D60 | Như trên | 5 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt co tê thoát nước D90 | Như trên | 5 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt van khóa đồng D25 | Như trên | 1 | cái |
| 39 | Xúc dọn xà bần | Như trên | 2,45 | m3 |
| 40 | Vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Như trên | 2,45 | m3 |
| D | Phần mương thoát nước- Nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Lâm Đồng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông lắp đặt ống thoát nước. | Như trên | 1,95 | m3 |
| 2 | Đào đất chôn ống thoát nước. | Như trên | 20 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, đầm chặt. | Như trên | 6,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền đá 1x2 M200 | Như trên | 1,95 | m3 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống thoát PVC D300 | Như trên | 100 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt co thoát nước D300 | Như trên | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp nối ống D300 | Như trên | 14 | cái |
| 8 | Xúc dọn xà bần | Như trên | 15,28 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định | Như trên | 15,28 | m3 |
| E | Sửa chữa Cổng- hàng rào- Nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Lâm Đồng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bị bong tróc trên tường trụ rào | Như trên | 254,08 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường rào | Như trên | 254,08 | m2 |
| 3 | Sơn tường đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Như trên | 254,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, rỉ sét trên hàng rào sắt | Như trên | 113,76 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như trên | 113,76 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp vữa cũ bị hư hỏng | Như trên | 53 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu dày 3cm vữa mác 100 | Như trên | 53 | m2 |
| F | Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy- Trạm biến áp 220kV Đức Trọng | |||
| 1 | Cạo sạch sơn cũ trên kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 201,98 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép, sơn 2 nước bằng sơn epoxi 2 thành phần (Sơn màu đỏ) | Như trên | 201,98 | m2 |
| 3 | Cạo sơn cũ bề mặt bê tông bi cát | Như trên | 19,61 | m2 |
| 4 | Sơn bê tông, 2 nước, sơn dầu màu đỏ | Như trên | 19,61 | m2 |
| G | Thay tấm lót sàn nâng kỹ thuật nhà điều khiển Bayhousing- Trạm biến áp 220kV Đức Trọng | |||
| 1 | Tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt tấm lót sàn cách điện HPL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 222 | cái |
| 2 | Vận chuyển phế đi đổ đúng nơi quy định | Như trên | 2,79 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là : hợp đồng xây dựng, sửa chữa nhà cửa kiến trúc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.810.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư ngành Xây dựng, điện hoặc kiến trúc và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thực hiện thi công phù hợp với tính chất công việc của gói thầu. | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư ngành Xây dựng, điện hoặc kiến trúc và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Toàn bộ máy móc, thiết bị, dụng cụ thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tiến độ của gói thầu (ĐVT: Lô) | Nhà thầu chịu trách nhiệm huy động máy móc, thiết bị, dụng cụ thi công đảm bảo thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu, phù hợp thiết kế, phương án đã duyệt và biện pháp thi công của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi