Gói thầu: Gói thầu xây dựng Pano tuyên truyền quản lý BVR
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng Pano tuyên truyền quản lý BVR |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KP dịch vụ môi trường rừng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 14:49:00 đến ngày 2021-12-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 183,786,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Pano tuyên truyền quản lý BVR Dự toán xây dựng Pano tuyên truyền công tác quản lý BVR năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KP dịch vụ môi trường rừng năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PANÔ loại 1, số lượng 5 bộ | |||
| 1 | Đào đất nền móng bảng thủ công | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 11,43 | m3 |
| 2 | Đắp cát chống lún đáy móng dày 0,5m | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 5,625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng bảng thủ công | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 5,805 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M200 dày 10cm (KT 3000x500x100)mm, bê tông trộn tại chỗ. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 0,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông dầm pano đá 1x2 M200 (KT 200x300, l=2,7m, SL = 01CK) bê tông trộn tại chỗ | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 0,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông dầm pano đá 1x2 M200 (KT 200x200, l=1,8m, SL = 02CK) bê tông trộn tại chỗ | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 0,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông dầm pano đá 1x2 M200 (KT 100x200, l=2,5m, SL = 01CK) bê tông trộn tại chỗ. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 0,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 30,9 | m2 |
| 9 | CCLD cốt thép cho bê tông đk>10m. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 204,875 | Kg |
| 10 | CCLD cốt thép cho bê tông đk | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 50,315 | Kg |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 dày 40cm, vxm M75. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 2,9 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống dày 40cm, vxm M75. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 2,16 | m3 |
| 13 | Tô trát tường xây dày 2cm. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 58,6 | m2 |
| 14 | Tô trát tường CK bê tông dày 2cm (bằng diện tích cốpfa) | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 30,9 | m2 |
| 15 | Bả ma tít, sơn nước tường đã tô. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 89,5 | m2 |
| 16 | Sơn kẽ chữ theo yêu cầu. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 45 | m2 |
| 17 | Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị thi công, | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 10 | Chuyến |
| B | PANÔ loại 2, số lượng 01 bộ | |||
| 1 | Đào đất nền móng bằng xe quốc kết hợp thủ công. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 29,484 | m3 |
| 2 | Đắp cát chống lún đáy móng | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 7,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 22,464 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M200 dày 10cm (KT 3000x500x100)mm, bê tông trộn tại chỗ. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 0,6 | m3 |
| 5 | Đỗ bê tông móng pano đá 1x2 M200 (KT 1200x3000, H=(0.25+0.15)m, SL = 03CK) bê tông trộn tại chỗ | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 3,78 | m3 |
| 6 | Đỗ bê tông cột pano đá 1x2 M200 (KT 300x300, l=1,8m, SL = 06CK) bê tông trộn tại chỗ | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 0,97 | m3 |
| 7 | Đỗ bê tông giằng pano đá 1x2 M200 (KT 300x200, l=5.0m, SL = 02CK) bê tông trộn tại chỗ. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 0,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 14,28 | m2 |
| 9 | CCLD cốt thép cho bê tông đk>10m. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 367,05 | Kg |
| 10 | CCLD cốt thép cho bê tông đk>10m (đai d6 Ф150). | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 45,61 | Kg |
| 11 | Gia công Pano bằng thép ống, thép hộp mạ kẽm, thép tấm | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 1.242,8 | Kg |
| 12 | Lắp dựng Pano bằng thép ống, thép hộp mạ kẽm, thép tấm | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 1.242,8 | Kg |
| 13 | Sơn Pano bằng sơn dầu màu xám. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 134,67 | m2 |
| 14 | CCLD bu lông neo M20x600 lắp dựng khung cột. | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 24 | Bộ |
| 15 | Sơn kẽ chữ theo yêu cầu (01 mặt). | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 24 | m2 |
| 16 | Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị thi công, | Theo Quyết định số 87/QĐ-BQLRPHLT | 3 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi