Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199756-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 14:48:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,967,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.492E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng cấp III trở lên có tính chất tương tự theo chương V đính kèm HSMT và có giá trị tối thiểu là 14.676.000.000VND (Nếu 01 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự nhưng phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng hạng III trở lên và có giá trị tối thiểu 14.676.000.000VND ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.676.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, công trình thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm tính theo ngày tốt nghiệp đại học hoặc văn bằng cao hơn đại học- Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng 3 trở lên;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, các chứng nhận. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Là kỹ sư công trình giao thông- 01 Là Kỹ sư Thủy lợi- 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư điện- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- 01 Là kỹ sư Lâm nghiệp- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 đội trưởng máy thi công có văn bằng nghề máy thi công xây dựng hoặc kỹ sư máy xây dựng;- 01 đội trưởng đội điện có văn bằng thợ điện;- 02 đội trưởng nề có văn bằng thợ nề- 02 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc;- 02 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 02 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước >= 3CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)s |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc tổ hợp máy (thủy bình và kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nạo vét các hồ trữ nước tại khu vực nội thị. Hạng mục: Cải tạo, nạo vét hồ Cổ Ngựa, Phường Tiền Châu 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình hạ tầng Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên
Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Đường dạo | |||
| 1 | Đào cấp - Cấp đất II | 9,6771 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng tường chắn Cấp đất II | 8,7758 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất II | 18,4529 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải | 18,4529 | 100m3 | |
| 5 | Đất để đắp K90 (vận chuyển về công trường) | 7.179,0813 | m3 | |
| 6 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 | 51,6677 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,7546 | 100m3 | |
| 8 | Đắp bù thi công tường chắn, k=0,90 | 226,98 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng đường dạo, bê tông M150, đá 1x2 | 160,4 | m3 | |
| 10 | Lát đá vỉa hè bằng đá xanh, vữa XM M25 | 1.603,98 | m2 | |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá vát cạnh 13x26x100cm, vữa XM M25 | 1.069,98 | m | |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 48,86 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép | 3,2571 | 100m2 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 27,14 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 73,8 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn | 4,7442 | 100m2 | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 31,63 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 4,1327 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: San nền lòng hồ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 50,0873 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất II | 50,0873 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 50,0873 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 | 16,3727 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đường tạm đất tận dụng | 66,8725 | 100m3 | |
| 6 | Đất để đắp K90 (vận chuyển về công trình) | 8.900,7298 | m3 | |
| 7 | Đào dỡ bỏ đường tạm | 66,8725 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III | 50,4998 | 100m3 | |
| 9 | San đất bãi thải | 50,4998 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: Tường chắn và gia cố mái taluy hồ | |||
| 1 | Bê tông tường chắn, M200, đá 1x2 | 510,41 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng tường chắn, M200, đá 1x2 | 487,49 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thân tường chắn | 10,5309 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | 3,3001 | 100m2 | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 190,51 | m2 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 43,27 | m3 | |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | 25,52 | m3 | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | 2,4288 | 100m2 | |
| 9 | Ống nhựa PVC | 0,88 | 100m | |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 30,67 | m3 | |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 11,18 | m3 | |
| 12 | Đào đất - Cấp đất II | 6,98 | 1m3 | |
| 13 | Đắp đất K = 0,90, đất tận dụng | 0,5484 | 100m3 | |
| 14 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 632,6 | m3 | |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 253,04 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng chân khay, M150, đá 1x2 | 336,91 | m3 | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 41,47 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn chân khay | 10,5739 | 100m2 | |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | 21,58 | m3 | |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | 4,134 | 100m2 | |
| 21 | Ống nhựa PVC | 2,6 | 100m | |
| 22 | Vải đay tẩm nhựa khe lún | 4,2 | m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 16,44 | m3 | |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 11,32 | m3 | |
| 25 | Trát tường bậc lối lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M75 | 99,32 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: Cống hộp (1.5x1.5) m | |||
| 1 | Bê tông C30 | 332,64 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | 1,9171 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt cống hộp, ĐK ≤18mm | 55,0447 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép | 15,0073 | 100m2 | |
| 5 | Phun lớp chống thấm Sikatop 2 lớp | 1.280,46 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt tấm ngăn nước W200 | 125,28 | m | |
| 7 | Ống PVC D34 | 0,18 | 100m | |
| 8 | Gỗ thông tẩm nhựa | 0,56 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,1682 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | 1,1098 | tấn | |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 49,94 | m3 | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 49,94 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép | 10,4144 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông C16 tường đầu + tường cánh | 17,05 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh | 0,4691 | 100m2 | |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 1,94 | m3 | |
| 17 | Bê tông C16 đáy ga | 9,52 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn | 0,1373 | 100m2 | |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,17 | m3 | |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | 27,03 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 193,6 | m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | 2,73 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn | 0,073 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | 0,2273 | tấn | |
| 25 | Thép hình L100x100x10 | 0,5569 | tấn | |
| 26 | Thép bậc thang lên xuống | 0,079 | Tấn | |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | 8 | cái | |
| 28 | Bê tông cột cánh phai , M300, đá 1x2 | 0,35 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn | 0,0591 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép ĐK ≤10mm | 0,0433 | tấn | |
| 31 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | 0,0262 | tấn | |
| 32 | Máy đóng cửa phai V2 | 1 | cái | |
| 33 | Đào móng Cấp đất II | 27,6451 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất II | 27,6451 | 100m3 | |
| 35 | San đất bãi thải | 27,6451 | 100m3 | |
| 36 | Đắp bù mang cống | 20,0558 | 100m3 | |
| 37 | Mua đất tại mỏ để đắp (vận chuyển về công trình) | 2.742,2295 | m3 | |
| 38 | Đào móng Cấp đất I | 1,6517 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất I | 1,6517 | 100m3 | |
| 40 | San đất bãi thải | 1,6517 | 100m3 | |
| 41 | Đắp cát công trình | 1,657 | 100m3 | |
| 42 | Đóng cọc tre - Đất bùn | 173,54 | 100m | |
| E | HẠNG MỤC: Cây xanh | |||
| 1 | Dáng Hương (Hvn=5-6m, đk gốc=20-25cm) | 112 | cây | |
| 2 | Bạch trinh (Hvn≥0.3m, 25 cây/m2) | 93,5467 | m2 | |
| 3 | Lài tây (Hvn≥0.3m, 25 cây/m2): | 93,5467 | m2 | |
| 4 | Dạ yến thảo (Hvn≥0.3m, 25 cây/m2): | 93,5467 | m2 | |
| 5 | Hoa súng (3 cây/m2) | 627 | cây | |
| 6 | Đào hố trồng cây: | 112,896 | 1m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất II | 0,8154 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất màu hố trồng cây (Tận dụng đất đào) | 62,72 | m3 | |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | 34,1824 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển cây vào các hố trồng | 112 | cây | |
| 11 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 80x80cm | 112 | cây | |
| 12 | Trồng cây tầm thấp (Lài tây, dạ yến thảo, bạch trinh) | 280,64 | m2 | |
| 13 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng (áp dụng đô thị loại II trong 1 năm tưới 180 lần ) | 201,6 | 100cây | |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Trong 1 năm) | 112 | cây/năm | |
| 15 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào trong 1 năm (cây tầm thấp) | 2,8064 | 100m2/năm | |
| 16 | Duy trì hoa súng (trong 1 năm) | 2,09 | 100m2/năm | |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | 1,0528 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa M150 | 7,84 | m3 | |
| 19 | Vữa lót móng bó vỉa M100 | 56 | m2 | |
| 20 | Bó vỉa hố trồng cây | 378,56 | m | |
| 21 | Gia công cột chống cây (dùng cho cây bóng mát: Sứ ngọc lan, Chiêu liêu, Giáng hương) | 2,8738 | tấn | |
| 22 | Sắt hộp chống D42 | 2.945,6532 | Kg | |
| 23 | Bu lông D10 | 1.120 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất II | 0,144 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất II | 0,0014 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,05 | m3 | |
| 7 | Lắp khung móng tủ điện chôn | 1 | bộ | |
| 8 | Làm tiếp địa V63x63x6x2.5 | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp dựng cột đèn cần rời cao 6m | 18 | cột | |
| 10 | Cần đèn đơn vươn 1.5m | 18 | cần đèn | |
| 11 | Bộ đèn chiếu sáng led 60W | 18 | bộ | |
| 12 | Lắp cửa cột | 18 | cửa | |
| 13 | Khung móng cột | 18 | bộ | |
| 14 | Đánh số cột thép | 1,8 | 10 cột | |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | 36 | đầu cáp | |
| 16 | Làm đầu cáp khô | 36 | đầu cáp | |
| 17 | Đầu cốt đồng | 162 | đầu | |
| 18 | Lắp đặt đèn nấm | 17 | bộ | |
| 19 | Băng dính bọc đầu khung móng | 38 | cuộn | |
| 20 | Luồn dây cu/PVC 1x1.5 từ cáp ngầm lên đèn | 1,08 | 100m | |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | 13,84 | 100m | |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 từ TBA đến tủ | 2,6 | 100m | |
| 23 | Dây đồng trần M10mm | 1.644 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | 13,84 | 100m | |
| 25 | Ống thép D60 qua đường bảo vệ cáp | 0,15 | 100m | |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | 18 | bộ | |
| 27 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | 1.924 | m | |
| 28 | Đào móng cột điện | 11,52 | 1m3 | |
| 29 | Đào móng rãnh cáp | 387,52 | 1m3 | |
| 30 | Đắp trả rãnh cáp | 387,52 | m3 | |
| 31 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 40 | hệthống | |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 19 | sợi | |
| 33 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 34 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 35 | Thí nghiệm aptomat 1 pha 40A (hệ số 0.4) | 4 | 1 cái | |
| 36 | Thí nghiệm aptomat 1 pha 6A (hệ số 0.4) | 36 | 1 cái | |
| G | HẠNG MỤC: Lầu vọng cảnh số lượng 04 lầu | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | 2,3303 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | 0,5171 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7785 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất II | 1,557 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 9,4272 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 23,9152 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5971 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5171 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6976 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,6672 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1524 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,772 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 21,415 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 1,2309 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,289 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4352 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,08 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 47,8883 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,4959 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,3672 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 7,3896 | tấn | |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 71,626 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 7,6807 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,6484 | tấn | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - bậc tam cấp, vữa XM M25 | 5,584 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75-trát bậc tam cấp | 13,072 | m2 | |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 233,1792 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 592,64 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | 768,08 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 1.378,176 | m | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.593,8992 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 13,072 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn đá băm mặt nhám KT 600x600x30, vữa XM M75, PCB30 | 191,4 | m2 | |
| 34 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | 414,06 | m2 | |
| 35 | Đắp trang trí hoa văn đầu cột, đầu dầm trên mái | 1.378,176 | m | |
| 36 | Lan can đá tự nhiên (Theo báo giá nhà sx) | 78,4 | m | |
| 37 | Gia công hoa sắt. | 18,72 | m2 | |
| 38 | Mua thép hộp mạ kẽm | 816,0369 | kg | |
| 39 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | 602,3936 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,72 | m2 | |
| 41 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 43 | Bộ bàn ghế đá tự nhiên (Báo giá) | 4 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt chiếu sáng | 4 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 40 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | 60 | m | |
| H | HẠNG MỤC: Lan can thép | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt. | 512 | m2 | |
| 2 | Mua vật liệu thép mạ kẽm (256 khoang 2m) | 7.509,606 | kg | |
| 3 | Bulong nở sắt M12x100 | 1.024 | cái | |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | 512 | m2 | |
| 5 | Sơn tĩnh điện lan can | 303,362 | m2 | |
| 6 | Gia công hàng rào song sắt. | 8 | m2 | |
| 7 | Mua thép mạ kẽm làm cổng | 70,4366 | kg | |
| 8 | Sơn tĩnh điện cổng thép | 23,024 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.492E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng cấp III trở lên có tính chất tương tự theo chương V đính kèm HSMT và có giá trị tối thiểu là 14.676.000.000VND (Nếu 01 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự nhưng phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng hạng III trở lên và có giá trị tối thiểu 14.676.000.000VND ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.676.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, công trình thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm tính theo ngày tốt nghiệp đại học hoặc văn bằng cao hơn đại học- Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng 3 trở lên;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, các chứng nhận. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | - 01 Là kỹ sư công trình giao thông- 01 Là Kỹ sư Thủy lợi- 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư điện- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- 01 Là kỹ sư Lâm nghiệp- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 10 | -01 đội trưởng máy thi công có văn bằng nghề máy thi công xây dựng hoặc kỹ sư máy xây dựng;- 01 đội trưởng đội điện có văn bằng thợ điện;- 02 đội trưởng nề có văn bằng thợ nề- 02 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc;- 02 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 02 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy bơm nước >= 3CV | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)s | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 8 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 12 | Máy ủi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 4 |
| 14 | Máy lu bánh thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc tổ hợp máy (thủy bình và kinh vĩ) | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi