Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199756-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211179547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 14:48:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,967,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng cấp III trở lên có tính chất tương tự theo chương V đính kèm HSMT và có giá trị tối thiểu là 14.676.000.000VND (Nếu 01 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự nhưng phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng hạng III trở lên và có giá trị tối thiểu 14.676.000.000VND )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.676.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, công trình thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm tính theo ngày tốt nghiệp đại học hoặc văn bằng cao hơn đại học- Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng 3 trở lên;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, các chứng nhận. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 01 Là kỹ sư công trình giao thông- 01 Là Kỹ sư Thủy lợi- 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư điện- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- 01 Là kỹ sư Lâm nghiệp- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -01 đội trưởng máy thi công có văn bằng nghề máy thi công xây dựng hoặc kỹ sư máy xây dựng;- 01 đội trưởng đội điện có văn bằng thợ điện;- 02 đội trưởng nề có văn bằng thợ nề- 02 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc;- 02 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 02 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước >= 3CV
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)s
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc tổ hợp máy (thủy bình và kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nạo vét các hồ trữ nước tại khu vực nội thị. Hạng mục: Cải tạo, nạo vét hồ Cổ Ngựa, Phường Tiền Châu
420 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Vĩnh Thanh + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần XD&PT đô thị Thành Duy + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm định) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình hạ tầng Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đường dạo
1Đào cấp - Cấp đất II9,6771100m3
2Đào móng tường chắn Cấp đất II8,7758100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất II18,4529100m3
4San đất bãi thải18,4529100m3
5Đất để đắp K90 (vận chuyển về công trường)7.179,0813m3
6Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,951,6677100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,954,7546100m3
8Đắp bù thi công tường chắn, k=0,90226,98m3
9Bê tông móng đường dạo, bê tông M150, đá 1x2160,4m3
10Lát đá vỉa hè bằng đá xanh, vữa XM M251.603,98m2
11Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá vát cạnh 13x26x100cm, vữa XM M251.069,98m
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x248,86m3
13Ván khuôn thép3,2571100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤427,14m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x273,8m3
16Ván khuôn4,7442100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤431,63m3
18Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm4,1327tấn
B HẠNG MỤC: San nền lòng hồ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II50,0873100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất II50,0873100m3
3San đất bãi thải50,0873100m3
4Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,916,3727100m3
5Đắp đường tạm đất tận dụng66,8725100m3
6Đất để đắp K90 (vận chuyển về công trình)8.900,7298m3
7Đào dỡ bỏ đường tạm66,8725100m3
8Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất III50,4998100m3
9San đất bãi thải50,4998100m3
C HẠNG MỤC: Tường chắn và gia cố mái taluy hồ
1Bê tông tường chắn, M200, đá 1x2510,41m3
2Bê tông móng tường chắn, M200, đá 1x2487,49m3
3Ván khuôn thân tường chắn10,5309100m2
4Ván khuôn móng tường chắn3,3001100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa190,51m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤443,27m3
7Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng25,52m3
8Vải địa kỹ thuật2,4288100m2
9Ống nhựa PVC0,88100m
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M10030,67m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤411,18m3
12Đào đất - Cấp đất II6,981m3
13Đắp đất K = 0,90, đất tận dụng0,5484100m3
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100632,6m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4253,04m3
16Bê tông móng chân khay, M150, đá 1x2336,91m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤441,47m3
18Ván khuôn chân khay10,5739100m2
19Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng21,58m3
20Vải địa kỹ thuật4,134100m2
21Ống nhựa PVC2,6100m
22Vải đay tẩm nhựa khe lún4,2m2
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7516,44m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤411,32m3
25Trát tường bậc lối lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M7599,32m2
D HẠNG MỤC: Cống hộp (1.5x1.5) m
1Bê tông C30332,64m3
2Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm1,9171tấn
3Lắp dựng cốt cống hộp, ĐK ≤18mm55,0447tấn
4Ván khuôn thép15,0073100m2
5Phun lớp chống thấm Sikatop 2 lớp1.280,46m2
6Lắp đặt tấm ngăn nước W200125,28m
7Ống PVC D340,18100m
8Gỗ thông tẩm nhựa0,56m3
9Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm0,1682tấn
10Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm1,1098tấn
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB3049,94m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤449,94m3
13Ván khuôn thép10,4144100m2
14Bê tông C16 tường đầu + tường cánh17,05m3
15Ván khuôn tường đầu + tường cánh0,4691100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤41,94m3
17Bê tông C16 đáy ga9,52m3
18Ván khuôn0,1373100m2
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤43,17m3
20Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M10027,03m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40193,6m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x22,73m3
23Ván khuôn0,073100m2
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm0,2273tấn
25Thép hình L100x100x100,5569tấn
26Thép bậc thang lên xuống0,079Tấn
27Lắp đặt tấm đan8cái
28Bê tông cột cánh phai , M300, đá 1x20,35m3
29Ván khuôn0,0591100m2
30Cốt thép ĐK ≤10mm0,0433tấn
31Cốt thép, ĐK ≤18mm0,0262tấn
32Máy đóng cửa phai V21cái
33Đào móng Cấp đất II27,6451100m3
34Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất II27,6451100m3
35San đất bãi thải27,6451100m3
36Đắp bù mang cống20,0558100m3
37Mua đất tại mỏ để đắp (vận chuyển về công trình)2.742,2295m3
38Đào móng Cấp đất I1,6517100m3
39Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất I1,6517100m3
40San đất bãi thải1,6517100m3
41Đắp cát công trình1,657100m3
42Đóng cọc tre - Đất bùn173,54100m
E HẠNG MỤC: Cây xanh
1Dáng Hương (Hvn=5-6m, đk gốc=20-25cm)112cây
2Bạch trinh (Hvn≥0.3m, 25 cây/m2)93,5467m2
3Lài tây (Hvn≥0.3m, 25 cây/m2):93,5467m2
4Dạ yến thảo (Hvn≥0.3m, 25 cây/m2):93,5467m2
5Hoa súng (3 cây/m2)627cây
6Đào hố trồng cây:112,8961m3
7Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất II0,8154100m3
8Đắp đất màu hố trồng cây (Tận dụng đất đào)62,72m3
9Mua đất màu trồng cây34,1824m3
10Vận chuyển cây vào các hố trồng112cây
11Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 80x80cm112cây
12Trồng cây tầm thấp (Lài tây, dạ yến thảo, bạch trinh)280,64m2
13Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng (áp dụng đô thị loại II trong 1 năm tưới 180 lần )201,6100cây
14Duy trì cây bóng mát mới trồng (Trong 1 năm)112cây/năm
15Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào trong 1 năm (cây tầm thấp)2,8064100m2/năm
16Duy trì hoa súng (trong 1 năm)2,09100m2/năm
17Ván khuôn bê tông móng bó vỉa1,0528100m2
18Bê tông móng bó vỉa M1507,84m3
19Vữa lót móng bó vỉa M10056m2
20Bó vỉa hố trồng cây378,56m
21Gia công cột chống cây (dùng cho cây bóng mát: Sứ ngọc lan, Chiêu liêu, Giáng hương)2,8738tấn
22Sắt hộp chống D422.945,6532Kg
23Bu lông D101.120cái
F HẠNG MỤC: Chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,24m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,02100m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra- Cấp đất II0,1441m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải- Cấp đất II0,0014100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,05m3
7Lắp khung móng tủ điện chôn1bộ
8Làm tiếp địa V63x63x6x2.54bộ
9Lắp dựng cột đèn cần rời cao 6m18cột
10Cần đèn đơn vươn 1.5m18cần đèn
11Bộ đèn chiếu sáng led 60W18bộ
12Lắp cửa cột18cửa
13Khung móng cột18bộ
14Đánh số cột thép1,810 cột
15Luồn cáp cửa cột36đầu cáp
16Làm đầu cáp khô36đầu cáp
17Đầu cốt đồng162đầu
18Lắp đặt đèn nấm17bộ
19Băng dính bọc đầu khung móng38cuộn
20Luồn dây cu/PVC 1x1.5 từ cáp ngầm lên đèn1,08100m
21Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm213,84100m
22Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 từ TBA đến tủ2,6100m
23Dây đồng trần M10mm1.644m
24Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 13,84100m
25Ống thép D60 qua đường bảo vệ cáp0,15100m
26Làm tiếp địa cho cột điện18bộ
27Dây tiếp địa 1x6mm21.924m
28Đào móng cột điện11,521m3
29Đào móng rãnh cáp387,521m3
30Đắp trả rãnh cáp387,52m3
31Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 40hệthống
32Thí nghiệm cáp lực, điện áp 19sợi
33Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ 11 cái
34Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ 11 cái
35Thí nghiệm aptomat 1 pha 40A (hệ số 0.4)41 cái
36Thí nghiệm aptomat 1 pha 6A (hệ số 0.4)361 cái
G HẠNG MỤC: Lầu vọng cảnh số lượng 04 lầu
1Đào móng Cấp đất II2,3303100m3
2Đào móng băng - Cấp đất II0,51711m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,7785100m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất II1,557100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x49,4272m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x223,9152m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,5971100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5171100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,6976tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,6672tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1524tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,772tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x221,415m3
14Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác1,2309100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,289100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4352tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,08tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x247,8883m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng5,4959100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,3672tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m7,3896tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x271,626m3
23Ván khuôn gỗ sàn mái7,6807100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,6484tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - bậc tam cấp, vữa XM M255,584m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75-trát bậc tam cấp13,072m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75233,1792m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75592,64m2
29Trát trần, vữa XM M75768,08m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M751.378,176m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.593,8992m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M7513,072m2
33Lát nền, sàn đá băm mặt nhám KT 600x600x30, vữa XM M75, PCB30191,4m2
34Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, vữa XM M75414,06m2
35Đắp trang trí hoa văn đầu cột, đầu dầm trên mái1.378,176m
36Lan can đá tự nhiên (Theo báo giá nhà sx)78,4m
37Gia công hoa sắt.18,72m2
38Mua thép hộp mạ kẽm816,0369kg
39Sơn tĩnh điện hoa sắt602,3936m2
40Lắp dựng hoa sắt cửa18,72m2
41Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m4cái
42Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m4cái
43Bộ bàn ghế đá tự nhiên (Báo giá)4bộ
44Lắp đặt chiếu sáng4bộ
45Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm40m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm260m
H HẠNG MỤC: Lan can thép
1Gia công hàng rào song sắt.512m2
2Mua vật liệu thép mạ kẽm (256 khoang 2m)7.509,606kg
3Bulong nở sắt M12x1001.024cái
4Lắp dựng lan can sắt512m2
5Sơn tĩnh điện lan can303,362m2
6Gia công hàng rào song sắt.8m2
7Mua thép mạ kẽm làm cổng70,4366kg
8Sơn tĩnh điện cổng thép23,024m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng cấp III trở lên có tính chất tương tự theo chương V đính kèm HSMT và có giá trị tối thiểu là 14.676.000.000VND (Nếu 01 Hợp đồng tương tự của nhà thầu không đảm bảo tính tương tự hết các phần việc tương tự của gói thầu; Nhà thầu có thể đóng kèm các hợp đồng khác đảm bảo có các phần việc tương tự gói thầu tham dự nhưng phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng hạng III trở lên và có giá trị tối thiểu 14.676.000.000VND )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.676.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, công trình thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm tính theo ngày tốt nghiệp đại học hoặc văn bằng cao hơn đại học- Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng hạng 3 trở lên;- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, các chứng nhận. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 - 01 Là kỹ sư công trình giao thông- 01 Là Kỹ sư Thủy lợi- 01 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- 01 Là kỹ sư điện- 01 Là kỹ sư trắc địa (Trắc đạc)- 01 Là kỹ sư Lâm nghiệp- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu bằng đại học, CCHN, chứng nhận .. phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
4 Đội trưởng thi công 10 -01 đội trưởng máy thi công có văn bằng nghề máy thi công xây dựng hoặc kỹ sư máy xây dựng;- 01 đội trưởng đội điện có văn bằng thợ điện;- 02 đội trưởng nề có văn bằng thợ nề- 02 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc;- 02 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 02 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Máy bơm nước >= 3CV Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
3 Máy cắt gạch đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy cắt uốn cốt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)s2
5 Máy đầm bàn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
6 Máy đầm đất cầm tay Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
7 Máy đầm dùi đầm bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
8 Máy đào xúc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
9 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
10 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
11 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
12 Máy ủi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)4
14 Máy lu bánh thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
15 Máy toàn đạc hoặc tổ hợp máy (thủy bình và kinh vĩ) Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->