Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211199862-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211198884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 14:44:00 đến ngày 2021-12-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,419,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Điều kiện hiện trường: Thi công trên công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Các hạng mục thi công chính: Thi công phá dỡ cải tạo nhà 2 tầng trở lên.+ Điều kiện nghiêm thu, thanh quyết toán: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng. - Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chứa cháy còn hiệu lực- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn : (01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Có bằng tốt nghiệp theo ngành là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành Bảo hộ lao động là đại học trở lên- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp nghành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế có là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải tương tự với gói thầu đang xét như ở phần yêu cầu về hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Giàn giáo thép thi công (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 50
3-Ô tô 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay => 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy vận thăng lồng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp dãy nhà số 10 và một số hạng mục phụ trợ - Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An - Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại/fax: 02383 841958
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng TKP + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng Song Hoàng Long. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dưng Hà Lâm 276.


- Bên mời thầu: Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An , địa chỉ: Số 138 Nguyễn Phong Sắc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An - Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại/fax: 02383 841958


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 30/11/2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An - Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại/fax: 02383 841958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Hoài Nam, Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại/fax: 02383 841958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An. - Địa chỉ: Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại/fax: 02383 841958
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V919,186m2
2Tháo tấm lợp tônChương V0,9817100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,3143tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V37,5741m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V42,1701m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V42,1701m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Vận chuyển tiếp 4KmChương V42,1701m3
8Tháo dỡ cửaChương V657,99m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V659,14m
10Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V19,3005m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V8,9406m3
12Phá dỡ tường xây gạchChương V70,9396m3
13Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V11,0592m3
14Tháo dỡ đường ống thoát nước máiChương V153m
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V14bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V14bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V14bộ
18Tháo dỡ thiết bị điệnChương V238bộ
19Phá dỡ nền gạch lá nemChương V617,3999m2
20Phá dỡ Nền gạch trong khu WCChương V63,014m2
21Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V10,7121m3
22Phá lớp gạch ốp tườngChương V670,624m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V2.979,92m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V221,35m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V1.046,6604m2
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V84,362m3
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiChương V172,4363m3
28Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,7244100m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,7244100m3/1km
B PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V10,7121m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V51,1422m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,3917100m2
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V2431 lỗ khoan
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,611tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V8,644m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,4325m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V30,2331m3
9Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V6,0159m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V617,7682m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V172,392m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V81,064m2
13Ốp tường nhà, kích thước gạch 250x400mm, Đồng Tâm hoặc tương đươngChương V3.185,843m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thẻChương V35,8533m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Nero hoặc tương đươngChương V581,9149m2
16Bả bằng bột bả vào tường, Nero hoặc tương đươngChương V253,456m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Nero hoặc tương đươngChương V581,9149m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Nero hoặc tương đươngChương V253,456m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.046,6604m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB40 mác 75, Thạch Bàn hoặc tương đươngChương V143,7974m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75, Trung Đô hoặc tương đươngChương V1.290,4462m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V36,4736m2
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,2508tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,2508tấn
25Bu lông M14Chương V264cái
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V4,1694tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V4,1694tấn
28Gia công xà gồ thépChương V3,7273tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V3,7273tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông 0,45mm, ZACS hoặc tương đươngChương V8,6668100m2
31Tấm ốp nóc khổ rộng 60cm dày 0,45mmChương V80,15m
32Ke chống bão (4cái/m2):Chương V3.466,72cái
33SXLD chớp kính ô lấy gióChương V5,28m2
34Lắp đặt trần thạch cao trần nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm trần 600x600, hoặc tương đươngChương V442,447m2
35Thi công vách bằng tấm thạch cao, Vĩnh Tương hoặc tương đươngChương V41,778m2
36Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 bằng màng chống thấm khò nhiệt SIKA T130SGChương V222,6991m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V222,6991m2
38Vật liệu làm dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,2204100m2
39Nhân công lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,4407100m2
40SXLD bạt chắn bụiChương V522,036m2
41Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồn khuôn, canh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm), hoặc tương đươngChương V203,11m2
42Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồn khuôn, canh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm), hoặc tương đươngChương V36,24m2
43Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồn khuôn, canh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm), hoặc tương đươngChương V92,04m2
44Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồn khuôn, canh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm), hoặc tương đươngChương V85,564m2
45Sản xuất lắp dựng cửa vách kính cố định. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồn khuôn, canh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm), hoặc tương đươngChương V6,256m2
46SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL, phụ kiện Inok 304( gồm cả thanh nhôm hèm, nối, góc ), hoặc tương đươngChương V156,348m2
47SXLD Cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL, phụ kiện Inok 304( gồm cả thanh nhôm hèm, nối, góc, bản lề, khóa ), hoặc tương đươngChương V22,68m2
48Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điện, hộp 16x16Chương V168,9761m2
49SXLD tay vịn Inok D60 gắn vào tường:Chương V143,68md
50SXLD thanh V chống va đập góc tườngChương V165md
51Lắp đặt kim thu sét dài 1,6mChương V9cái
52Hồ lô kim thu sétChương V9cái
53Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x2,5mChương V16cọc
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mã kẽmChương V55m
55Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmChương V100m
56Thép chân bật D12Chương V20cái
57Hộp kiểm tra điện trởChương V2hộp
C PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V116bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 18W, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V74bộ
3Lắp đặt quạt thông gió trên tường lưu lượng 300m3/h, 15W-220V, Asia H8001 hoặc tương đươngChương V10cái
4Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30LChương V6bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Tận dụng quạt cũ)Chương V58cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V24cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đươngChương V33cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều, Sino hoặc tương đươngChương V24cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, Sino hoặc tương đươngChương V169cái
10Tủ điện tổng 1000x500x200, tủ điện vỏ kim loại lắp âm. Sino hoặc tương đươngChương V2tủ
11Tủ điện âm tường chứa 4-6 module, Sino hoặc tương đươngChương V35tủ
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 - 50Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V140cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10-20Ampe, Sino hoặc tương đươngChương V72cái
16Lắp đặt dây dẫn 4x50mm2, Trần Phú hoặc tương đươngChương V5m
17Lắp đặt dây đơn 1x16mm2, Trần Phú hoặc tương đươngChương V5m
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, Trần Phú hoặc tương đươngChương V3.575m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, Trần Phú hoặc tương đươngChương V5.478m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, Trần Phú hoặc tương đươngChương V594m
21Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, Trần Phú hoặc tương đươngChương V1.830m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn D50/65,Chương V5m
23Lắp đặt ống luồn dây dẫn D20, Sino hoặc tương đươngChương V2.020m
24Lắp đặt ống luồn dây dẫn D32, Sino hoặc tương đươngChương V350m
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, Sino hoặc tương đươngChương V100hộp
26Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCChương V24bình
27Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V8bộ
28Hộp đựng bình CC sơn tĩnh điện KT: 500x600x180Chương V8Hộp
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệt, Vigalacera hoặc tương đươngChương V24bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu, Vigalacera hoặc tương đươngChương V10bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Vigalacera hoặc tương đươngChương V10bộ
4Lắp đặt gương soi, Vigalacera hoặc tương đươngChương V10cái
5Lắp đặt kệ kính, Vigalacera hoặc tương đươngChương V10cái
6Lắp đặt giá treoChương V10cái
7Lắp đặt hộp đựngChương V10cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, Vigalacera hoặc tương đươngChương V14bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam,Vigalacera hoặc tương đươngChương V10bộ
10Bộ giá đỡ Inox và mặt bàn bằng đá Granit chậu rửa ( KT900x600)Chương V10bộ
11Lắp đặt vòi rửa sànChương V14cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,73100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,3100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V1,25100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,3100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V30cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V16cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V30cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V55cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V50cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V50cái
22Lắp đặt rắc co trong PPR đường kính D25, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V6cái
23Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V62cái
24Lắp đặt van khóa D40, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V3cái
25Lắp đặt van khóa D25, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V12cái
26Lắp đặt van khóa D32, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V6cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,4100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,6100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,5100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,2100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,05100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V45cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V40cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V40cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V20cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V20cái
37Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V40cái
38Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V35cái
39Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V60cái
40Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V10cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V22cái
42Nắp thông tắcChương V30cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V1,08100m
44Lắp đặt cút 90 PVC Tiền phong đường kính D110, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V45cái
45Rọ chắn rác D100Chương V15cái
46Đai nẹp ống, đinh vítChương V100bộ
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V1100m
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V40cái
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC B400 (129M):
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,3811m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,6643100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V8,643m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,643m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,352m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V103,2m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V45,15m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V7,095m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,4696tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,3999100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V129cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,246100m3
13Ống PVC D32 làm lỗ TNChương V105m
14Hút hầm vệ sinhChương V10xe
F SÂN LÁT GẠCH :
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II. Dọn mặt bằng trung bình 20cmChương V1,378100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,378100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,378100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,378100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V137,8m3
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1.378m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Điều kiện hiện trường: Thi công trên công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Các hạng mục thi công chính: Thi công phá dỡ cải tạo nhà 2 tầng trở lên.+ Điều kiện nghiêm thu, thanh quyết toán: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng. - Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chứa cháy còn hiệu lực- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.75
2 Kỹ thuật thi công 3 : (01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Có bằng tốt nghiệp theo ngành là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành Bảo hộ lao động là đại học trở lên- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp nghành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế có là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải tương tự với gói thầu đang xét như ở phần yêu cầu về hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7KW Có hóa đơn đỏ2
2 Giàn giáo thép thi công (bộ) Có hóa đơn đỏ50
3 Ô tô 5-10T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy khoan bê tông cầm tay => 0,62 kW Có hóa đơn đỏ3
5 Máy vận thăng lồng 0,8T Có hóa đơn đỏ1
6 Máy cắt uốn 5kW Có hóa đơn đỏ1
7 Máy hàn 23 KW Có hóa đơn đỏ2
8 Máy trộn vữa 150l Có hóa đơn đỏ2
9 Máy trộn 250l Có hóa đơn đỏ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->