Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 14:44:00 đến ngày 2021-12-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,419,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Điều kiện hiện trường: Thi công trên công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Các hạng mục thi công chính: Thi công phá dỡ cải tạo nhà 2 tầng trở lên.+ Điều kiện nghiêm thu, thanh quyết toán: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng. - Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chứa cháy còn hiệu lực- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | : (01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Có bằng tốt nghiệp theo ngành là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành Bảo hộ lao động là đại học trở lên- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp nghành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế có là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải tương tự với gói thầu đang xét như ở phần yêu cầu về hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giàn giáo thép thi công (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 3-Ô tô 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay => 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy vận thăng lồng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp dãy nhà số 10 và một số hạng mục phụ trợ - Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 30/11/2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An - Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại/fax: 02383 841958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Hoài Nam, Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại/fax: 02383 841958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An. - Địa chỉ: Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại/fax: 02383 841958 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V | 919,186 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,9817 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,3143 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 37,5741 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 42,1701 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 42,1701 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Vận chuyển tiếp 4Km | Chương V | 42,1701 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 657,99 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 659,14 | m |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V | 19,3005 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 8,9406 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V | 70,9396 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 11,0592 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Chương V | 153 | m |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 14 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 14 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 14 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V | 238 | bộ |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 617,3999 | m2 |
| 20 | Phá dỡ Nền gạch trong khu WC | Chương V | 63,014 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 10,7121 | m3 |
| 22 | Phá lớp gạch ốp tường | Chương V | 670,624 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 2.979,92 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 221,35 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.046,6604 | m2 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 84,362 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 172,4363 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,7244 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,7244 | 100m3/1km |
| B | PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 10,7121 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V | 51,1422 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,3917 | 100m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 243 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,611 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 8,644 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,4325 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 30,2331 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V | 6,0159 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 617,7682 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 172,392 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 81,064 | m2 |
| 13 | Ốp tường nhà, kích thước gạch 250x400mm, Đồng Tâm hoặc tương đương | Chương V | 3.185,843 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch thẻ | Chương V | 35,8533 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Nero hoặc tương đương | Chương V | 581,9149 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường, Nero hoặc tương đương | Chương V | 253,456 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương | Chương V | 581,9149 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương | Chương V | 253,456 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.046,6604 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB40 mác 75, Thạch Bàn hoặc tương đương | Chương V | 143,7974 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 1.290,4462 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 36,4736 | m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,2508 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,2508 | tấn |
| 25 | Bu lông M14 | Chương V | 264 | cái |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 4,1694 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 4,1694 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,7273 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,7273 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông 0,45mm, ZACS hoặc tương đương | Chương V | 8,6668 | 100m2 |
| 31 | Tấm ốp nóc khổ rộng 60cm dày 0,45mm | Chương V | 80,15 | m |
| 32 | Ke chống bão (4cái/m2): | Chương V | 3.466,72 | cái |
| 33 | SXLD chớp kính ô lấy gió | Chương V | 5,28 | m2 |
| 34 | Lắp đặt trần thạch cao trần nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm trần 600x600, hoặc tương đương | Chương V | 442,447 | m2 |
| 35 | Thi công vách bằng tấm thạch cao, Vĩnh Tương hoặc tương đương | Chương V | 41,778 | m2 |
| 36 | Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 bằng màng chống thấm khò nhiệt SIKA T130SG | Chương V | 222,6991 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 222,6991 | m2 |
| 38 | Vật liệu làm dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,2204 | 100m2 |
| 39 | Nhân công lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,4407 | 100m2 |
| 40 | SXLD bạt chắn bụi | Chương V | 522,036 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồn khuôn, canh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm), hoặc tương đương | Chương V | 203,11 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồn khuôn, canh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm), hoặc tương đương | Chương V | 36,24 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồn khuôn, canh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm), hoặc tương đương | Chương V | 92,04 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồn khuôn, canh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm), hoặc tương đương | Chương V | 85,564 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa vách kính cố định. Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồn khuôn, canh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng an toàn 6,38mm), hoặc tương đương | Chương V | 6,256 | m2 |
| 46 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL, phụ kiện Inok 304( gồm cả thanh nhôm hèm, nối, góc ), hoặc tương đương | Chương V | 156,348 | m2 |
| 47 | SXLD Cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact HPL, phụ kiện Inok 304( gồm cả thanh nhôm hèm, nối, góc, bản lề, khóa ), hoặc tương đương | Chương V | 22,68 | m2 |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điện, hộp 16x16 | Chương V | 168,9761 | m2 |
| 49 | SXLD tay vịn Inok D60 gắn vào tường: | Chương V | 143,68 | md |
| 50 | SXLD thanh V chống va đập góc tường | Chương V | 165 | md |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,6m | Chương V | 9 | cái |
| 52 | Hồ lô kim thu sét | Chương V | 9 | cái |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x2,5m | Chương V | 16 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mã kẽm | Chương V | 55 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Chương V | 100 | m |
| 56 | Thép chân bật D12 | Chương V | 20 | cái |
| 57 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 116 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 18W, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 74 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường lưu lượng 300m3/h, 15W-220V, Asia H8001 hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30L | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Tận dụng quạt cũ) | Chương V | 58 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều, Sino hoặc tương đương | Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, Sino hoặc tương đương | Chương V | 169 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng 1000x500x200, tủ điện vỏ kim loại lắp âm. Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | tủ |
| 11 | Tủ điện âm tường chứa 4-6 module, Sino hoặc tương đương | Chương V | 35 | tủ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 - 50Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 140 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10-20Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 72 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4x50mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 5 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 3.575 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 5.478 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 594 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 1.830 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn D50/65, | Chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn D20, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2.020 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn D32, Sino hoặc tương đương | Chương V | 350 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, Sino hoặc tương đương | Chương V | 100 | hộp |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Chương V | 24 | bình |
| 27 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Hộp đựng bình CC sơn tĩnh điện KT: 500x600x180 | Chương V | 8 | Hộp |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam,Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Bộ giá đỡ Inox và mặt bàn bằng đá Granit chậu rửa ( KT900x600) | Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,73 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 55 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co trong PPR đường kính D25, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 62 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D40, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa D25, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D32, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 22 | cái |
| 42 | Nắp thông tắc | Chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút 90 PVC Tiền phong đường kính D110, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 45 | cái |
| 45 | Rọ chắn rác D100 | Chương V | 15 | cái |
| 46 | Đai nẹp ống, đinh vít | Chương V | 100 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 40 | cái |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B400 (129M): | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,3811 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,6643 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 8,643 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,643 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,352 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 103,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 45,15 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 7,095 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,4696 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3999 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 129 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 13 | Ống PVC D32 làm lỗ TN | Chương V | 105 | m |
| 14 | Hút hầm vệ sinh | Chương V | 10 | xe |
| F | SÂN LÁT GẠCH : | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II. Dọn mặt bằng trung bình 20cm | Chương V | 1,378 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,378 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,378 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,378 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V | 137,8 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1.378 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Điều kiện hiện trường: Thi công trên công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Các hạng mục thi công chính: Thi công phá dỡ cải tạo nhà 2 tầng trở lên.+ Điều kiện nghiêm thu, thanh quyết toán: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng. - Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chứa cháy còn hiệu lực- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | : (01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Có bằng tốt nghiệp theo ngành là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành Bảo hộ lao động là đại học trở lên- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp nghành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế có là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải tương tự với gói thầu đang xét như ở phần yêu cầu về hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 2 | Giàn giáo thép thi công (bộ) | Có hóa đơn đỏ | 50 |
| 3 | Ô tô 5-10T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay => 0,62 kW | Có hóa đơn đỏ | 3 |
| 5 | Máy vận thăng lồng 0,8T | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn 5kW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 9 | Máy trộn 250l | Có hóa đơn đỏ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi