Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211198796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 14:44:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,301,457,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.952186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.590437E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có phạm vi công việc tương tự các hạng mục chính của gói thầu bao gồm: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.711.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.133.060.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.5m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông công suất ≥ 0.62 kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đầu giá quyền sử dụng đất các thửa đất xen kẹt nhỏ lẻ tại xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | SAN NỀN, NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp I | Chương V | 193,943 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy -đất cấp I | Chương V | 36,849 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp I | Chương V | 38,788 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy -đất cấp III | Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường -đất cấp III | Chương V | 0,703 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp III | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 77,807 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 4,095 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 25,255 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,329 | 100m3 |
| 11 | Xúc đất đóng bao tải đắp lề tuyến 1 | Chương V | 31,012 | m3 |
| 12 | Bao tải để xúc đất để đắp đất lề đường | Chương V | 6.833,75 | bao |
| 13 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 273,35 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1 (kc2) | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,618 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V | 0,668 | 100m2 |
| 3 | Trải lớp nilong chống mất nước mặt đường | Chương V | 898,76 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V | 176,48 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V | 3,478 | 10m |
| D | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2+TUYẾN 3 (kc1) | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V | 2,18 | 100m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 4,359 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,654 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,654 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 4,359 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V | 3,969 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V | 0,438 | 100tấn |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 21,04 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm | Chương V | 420,73 | m2 |
| F | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,25 | m3 |
| 4 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 90x85 cm | Chương V | 10 | 1 cây |
| 5 | Mua trồng cây sấu (cây bàng) đường kính cây (>=15cm) | Chương V | 10 | cây |
| 6 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 15x15 cm (cây bàng sấu) | Chương V | 10 | 1 cây |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 11,52 | m3 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Chương V | 11,52 | m3 |
| 9 | Cây chống và vật tư khác để chống cây sau khi trồng (tính cho 1 cây) | Chương V | 10 | cây |
| 10 | Tưới cây cảnh bầu >=30x30cm ( cự ly | Chương V | 4 | 100 cây/ lần |
| G | BÓ GÁY HÈ VÀ ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,485 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 6,79 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V | 5,46 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V | 38,979 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,339 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 520 | 1 cấu kiện |
| H | BÓ VỈA BTXM MÁC 300# VÁT 23X26 | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,776 | 100m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V | 100,932 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 12,034 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V | 363,7 | m |
| 5 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Chương V | 24,5 | m |
| I | KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 2,98 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 15,686 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,264 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V | 151,953 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 24,313 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V | 133,719 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V | 167,997 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,298 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 0,368 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V | 26,668 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,587 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,147 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 13,192 | m3 |
| J | CỌC SẮT ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Cột thép D100 | Chương V | 637,16 | kg |
| 2 | Bản mã | Chương V | 68 | cái |
| 3 | Tai cọc thép D8 | Chương V | 16,32 | kg |
| 4 | Bộ tai ốc, vít nở M14 | Chương V | 272 | bộ |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V | 272 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 42,16 | 1m2 |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,534 | tấn |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| L | RÃNH B600 DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 1,881 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 9,901 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,661 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 35,635 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 44,405 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V | 1,183 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giếng nước, giếng cáp bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 7,273 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 313,2 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,111 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 21,924 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 348 | 1cấu kiện |
| M | GA THU TRỰC TIẾP XÂY GẠCH GA LOẠI I (10CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V | 0,522 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V | 2,747 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,421 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V | 3,46 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,859 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,078 | tấn |
| 7 | Bê tông giếng nước, giếng cáp bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 5,497 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,34 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 31,4 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,855 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 3,89 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 7,04 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bộ nắp hố ga gang có khóa chống mất cắp 160kg giá bao gồm nắp ghi + khung ghi | Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cống D600 HL93 | Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt đế cống D600 HL63 | Chương V | 22 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V | 10 | mối nối |
| N | ỐNG D110 ĐẤU CHỜ NHÀ DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V | 0,568 | 100m |
| 2 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V | 28 | cái |
| O | CẤP NƯỚC | |||
| P | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,057 | tấn |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,391 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,039 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,252 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT (ỐNG DỊCH VỤ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Chương V | 36,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V | 1,77 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V | 1,62 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương V | 0,37 | 100 m |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D50/25mm | Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D63/25mm | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D110/63mm | Chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn D25 | Chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D60 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90 D50 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90 D25 | Chương V | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thu 90 D63 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê HDPE DN63/50 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối chuyển bật ren ngoài D63 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống dựng miệng khóa van UPVC D63 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt miệng khóa van gang D63 | Chương V | 1 | cái |
| R | HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 63mm | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 63mm | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Đấu nối chuyển bích, ĐK 63mm | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 63mm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp tôn bảo vệ KT: 45x20x30cm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V | 1 | cái |
| S | PHẦN THỬ XÚC XẢ THỬ ÁP LỰC | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 1,77 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V | 1,62 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Chương V | 0,53 | 100m |
| 4 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V | 3,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V | 10 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| T | PHẦN HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng cột đèn | Chương V | 4,992 | m3 |
| 2 | Đào móng tủ điện | Chương V | 2,0007 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp | Chương V | 200 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V | 200 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột, M150 | Chương V | 3,84 | m3 |
| 6 | Xây móng bệ tủ điện | Chương V | 5 | bệ |
| 7 | Khung móng cho cột thép 7m (M24x300x300x675) | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | ống nhựa xoắn F32/25 | Chương V | 700 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn F40/30 | Chương V | 150 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn F130/100 | Chương V | 400 | m |
| 11 | Tủ hạ thế ngoài nhà | Chương V | 5 | tủ |
| 12 | Tủ Điều khiển HTCS | Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/dsta/pvc-4x120mm2 | Chương V | 400 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC/-2x10mm2 | Chương V | 900 | m |
| 15 | Làm đầu cỏp khụ 1KV tiết diện 120mm2 | Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Đèn LED 75W | Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Cột bát giác liền cần đơn 7m - 3mm | Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC/dsta/pvc-4x6mm2 | Chương V | 150 | m |
| 20 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 21 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp cửa cột | Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V | 65 | cái |
| 25 | Làm đầu cáp khô (chiếu sáng) | Chương V | 13 | đầu |
| 26 | Luồn cáp cửa cột | Chương V | 13 | đầu |
| 27 | Đánh số cột | Chương V | 6 | cột |
| 28 | Đấu nguồn, kiểm tra hoàn thiện | Chương V | 1 | Lần |
| 29 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tiếp địa tủ chiếu sáng | Chương V | 7 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.952186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.590437E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có phạm vi công việc tương tự các hạng mục chính của gói thầu bao gồm: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.711.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.133.060.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư giao thông | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.5m3 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.5m3; còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bê tông công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 10T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.62kW | Máy khoan bê tông công suất ≥ 0.62 kW; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi