Gói thầu: Xây lắp +Dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp +Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn Phong Nha và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 14:44:00 đến ngày 2021-12-10 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,197,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥ 7,2 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III có quy mô 03 tầng, Kết cấu khung BTCT chịu lực. Có thi công các hạng mục: điện và chống sét, cấp nước, thoát nước và hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,2 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng, phụ lục điều chỉnh. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: . |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xétKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp và hợp đồng lao còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xétKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng DD&CN, văn bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp +Dự phòng Trụ sở làm việc Thị trấn Phong Nha 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn Phong Nha và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
Email: [email protected]
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Bình. Chủ tịch UBND thị trấn Phong Nha. Điện thoại: 0905445998. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Bình. Chủ tịch UBND thị trấn Phong Nha. Điện thoại: 0905445998. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân thị trấn Phong Nha |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 927,015 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 466,275 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,383 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 258,444 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 357,116 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,622 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,174 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 115,104 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 93,748 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.622,8 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.281,4 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.916,6 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10.459,7 | kg |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,712 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,84 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 269,203 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67,725 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,98 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 791,496 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.549 | kg |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.779,4 | kg |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11.493,6 | kg |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 119,529 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.293,951 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.107,6 | kg |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 204,2 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5.760,7 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16.206,3 | kg |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 238,561 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.333,044 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 12.211,1 | kg | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10.055,3 | kg |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 165,1 | kg |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,087 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 150,254 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,7 | kg |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.393,8 | kg |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 233 | kg |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 155,6 | kg |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,268 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 281,361 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.103,6 | kg |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.756,2 | kg |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 108,8 | kg |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,046 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 323,36 | m2 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 222 | cấu kiện |
| 49 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 141,241 | m3 |
| 50 | Xây tường đầu hồi gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,913 | m3 |
| 51 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tương lan can, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,393 | m3 |
| 52 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 255,411 | m3 |
| 53 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,183 | m3 |
| 54 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây sê nô, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,13 | m3 |
| 55 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây ốp tường, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 53,065 | m3 |
| 56 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,1 | m3 |
| 57 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bậc thang, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,41 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,59 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,072 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,815 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,287 | m3 |
| 62 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,425 | m3 |
| 63 | Công tác ốp đá ong xám 100x300 vào tường, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,59 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 289,56 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,888 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 141,399 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,4 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 933,702 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.523,68 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.169,777 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.016,145 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 119,645 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 657,818 | m2 |
| 74 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 677,447 | m2 |
| 75 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 176,58 | m2 |
| 76 | Lát đá bậu cửa sổ, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,87 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 252,2 | m |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 334,557 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 334,557 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài | Như bản vẽ thi công kèm theo | 933,702 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm dưới WC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,884 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.019,917 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7.372,13 | m2 |
| 84 | Lát nền ram dốc, chiếu nghỉ bậc cấp bằng đá tự nhiên KT 400x400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76,364 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 600x600 vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 114,504 | m2 |
| 86 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 58,88 | m2 |
| 87 | Lát gạch terrazzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 429,791 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.102,266 | m2 |
| 89 | Thi công trần thạch cao chống ẩm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68,884 | m2 |
| 90 | Thi công trần thạch cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 96,81 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8.411,562 | kg |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8.411,562 | kg |
| 93 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.002,728 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 204 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,75 | m |
| 96 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,94 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 6,38mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 82,5 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính 6,38mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 123,74 | m2 |
| 99 | Vách kính nhôm Xingfa kính 6,38mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,48 | m2 |
| 100 | Vách kính nhôm Xingfa kính 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,688 | m2 |
| 101 | Gia công thép hộp gia cố vách kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 99,079 | kg |
| 102 | Lắp dựng thép hộp gia cố vách kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 99,079 | kg |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x141x1.4 mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 176,76 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 183,989 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can kính tay vịn gỗ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,681 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 86,173 | m2 |
| 107 | Nẹp nhôm 44x5,6 chống trượt bậc cấp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,8 | m |
| 108 | Logo Quốc huy Việt Nam đường kính D750- Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 109 | Chữ "TRUNG TÂM MỘT CỬA LIÊN THÔNG" BẰNG INOX VÀNG BÓNG H=400, DÀY 50" | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23 | chữ |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.218,212 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI | |||
| C | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt hố đồng hồ bằng nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van bi đồng D20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 155 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90' D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu ren trong D20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,25 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,146 | m3 |
| 13 | Tấm đá Granito 300x300x30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cấu kiện |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56,575 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,176 | m3 |
| D | TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D42x34 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27x21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' ren trong D21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co ren trong D42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 90' D76x42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa uPVC 90' D42x27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27x21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110x76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110x42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76x42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa D42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp giấy Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt tiểu nam+xiphong+vòi xịt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bể |
| 38 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu nước Inox D120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi đồng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,823 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,892 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,388 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,458 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,16 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 61,446 | kg |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,019 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,812 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,245 | kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 63,921 | kg |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,76 | kg |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cấu kiện |
| 13 | Than củi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,308 | m3 |
| 14 | Than xỉ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,308 | m3 |
| 15 | Gạch vỡ 30x30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,308 | m3 |
| 16 | Gạch vỡ 45x45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,308 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,938 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,938 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,788 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 84,726 | m2 |
| 21 | Đắp cát mịn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,365 | m3 |
| 22 | Đắp cát hạt thô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,365 | m3 |
| 23 | Đắp sỏi 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,365 | m3 |
| 24 | Đắp sạn ngang 4x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,365 | m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x70+1x50mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x6+1x4mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CVV 1x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.940 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CVV 1x4mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.828 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.400 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D25 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 970 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 96 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 bóng led 18W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn cầu gắn tường 7W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 bóng led 12W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần bóng led 12W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led panel KT 600x600x10,5-50W-220V (MS-ATPL600x600) âm trần | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 2x36W bóng led | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại 1 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V/10A+ hộp âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 121 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D500 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5kA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 40A dòng ngắn mạch 4,5kA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 50A dòng ngắn mạch 4,5kA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 32A dòng ngắn mạch 10kA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 63A dòng ngắn mạch 35kA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 75A dòng ngắn mạch 35kA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 3 cực loại 150A dòng ngắn mạch 35kA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện 800x600x120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | tủ |
| 39 | Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 10-12 cực MCB | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28 | cái |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,28 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,807 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,487 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,036 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,036 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,96 | m2 |
| 46 | Mốc sứ báo cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 47 | Lắp đèn pha hắt bóng led 20W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đèn pha hắt bóng led 100W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| G | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét ESE NLP1100-15 bán kính bảo vệ 51m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cọc |
| 3 | Dây tiếp địa bằng đồng tiết diện 70mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 6 | Bột gem | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | kg |
| 7 | Cột thép D100 L=2,6m + móng cố định | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90 | m |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,742 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,742 | m3 |
| I | ĐIỆN NHẸ | |||
| J | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat6e 4 pair | Như bản vẽ thi công kèm theo | 337 | m |
| 2 | AMP Outlet 1 ports- Cat6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31 | bộ |
| 3 | TP-Link switch cisco 24 cổng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D25 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 220 | m |
| 5 | Đầu bấm cáp RJ45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31 | cái |
| 6 | Rack 36U, 19'' Series 1000 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | tủ |
| 7 | Rack 36U, 19'' Series 600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | tủ |
| K | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 8 kênh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.250 | m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 280 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 125 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng song nhựa D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 420 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 95 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật và cầu đấu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | hộp |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy, Q>54m3/h, H>40m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dầu chữa cháy, Q>54m3/h, H>40m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 3x16+1x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HPDE bảo vệ dây tín hiệu D32/25 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, DN65mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, DN65mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren DN25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều DN25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm, DN65mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm, DN80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút, DN80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc, DN80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt cút thép DN65mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép DN80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép DN100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê tráng kẽm DN100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê tráng kẽm DN100/65mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | m3 |
| M | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN E XIT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,0mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 550 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 550 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 120 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng song nhựa D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 180 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật và cầu đấu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | hộp |
| N | BỂ NƯỚC PCCC 150M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 246,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,695 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,48 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 241,74 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,41 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 216,3 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.720,7 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.226,4 | kg |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,664 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát 2 lần) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 256,768 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 106,26 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 247,86 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm bể nước bằng sika | Như bản vẽ thi công kèm theo | 247,86 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,966 | m3 |
| 16 | Tấm cách nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,4 | m |
| 17 | Nắp inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8 | m |
| O | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.170,1 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.550,17 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.104,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥ 7,2 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III có quy mô 03 tầng, Kết cấu khung BTCT chịu lực. Có thi công các hạng mục: điện và chống sét, cấp nước, thoát nước và hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,2 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng, phụ lục điều chỉnh. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: . | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xétKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp và hợp đồng lao còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xétKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng DD&CN, văn bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 15 | (Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng;) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | ô tô tự đổ | 5 tấn | 2 |
| 3 | máy đầm cóc | 70kg | 2 |
| 4 | máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 5 | máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 6 | máy đầm dùi | máy đầm dùi | 2 |
| 7 | máy đầm bàn | máy đầm bàn | 2 |
| 8 | máy hàn | 23Kw | 2 |
| 9 | máy cắt uốn | 5kw | 2 |
| 10 | máy khoan | máy khoan | 2 |
| 11 | máy cắt gạch | 1.7kw | 2 |
| 12 | máy phát điện | máy phát điện | 1 |
| 13 | máy thủy bình | máy thủy bình | 1 |
| 14 | máy bơm nước | 1.5HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi