Gói thầu: Xây lắp +Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195799-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp +Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211195508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn Phong Nha và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 14:44:00 đến ngày 2021-12-10 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,197,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥ 7,2 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III có quy mô 03 tầng, Kết cấu khung BTCT chịu lực. Có thi công các hạng mục: điện và chống sét, cấp nước, thoát nước và hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,2 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng, phụ lục điều chỉnh. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: .
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xétKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp và hợp đồng lao còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xétKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng DD&CN, văn bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng;)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-máy khoan
- Đặc điểm thiết bị máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
11-máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1.7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1.5HP
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp +Dự phòng
Trụ sở làm việc Thị trấn Phong Nha
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn Phong Nha và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Bình. Chủ tịch UBND thị trấn Phong Nha. Điện thoại: 0905445998.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ĐT&TVXD Trường Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà; + Thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Bình. Chủ tịch UBND thị trấn Phong Nha. Điện thoại: 0905445998.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Bình. Chủ tịch UBND thị trấn Phong Nha. Điện thoại: 0905445998.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Bình. Chủ tịch UBND thị trấn Phong Nha. Điện thoại: 0905445998.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Đường Nguyễn Tất Thành, tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân thị trấn Phong Nha
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo927,015m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo466,275m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo64,383m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo258,444m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo357,116m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo9,622m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo0,174m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo115,104m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo12,24m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo93,748m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo2.622,8kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4.281,4kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1.916,6kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10.459,7kg
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo62,712m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo71,84m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Vật liệu tận dụng đất đào)Như bản vẽ thi công kèm theo269,203m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo67,725m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Như bản vẽ thi công kèm theo47,98m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo791,496m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1.549kg
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo3.779,4kg
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo11.493,6kg
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo119,529m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo1.293,951m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo3.107,6kg
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo204,2kg
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo5.760,7kg
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo16.206,3kg
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo238,561m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo2.333,044m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12.211,1kg
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo10.055,3kg
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo165,1kg
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo18,087m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngNhư bản vẽ thi công kèm theo150,254m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo51,7kg
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo2.393,8kg
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo233kg
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo155,6kg
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo24,268m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo281,361m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1.103,6kg
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo1.756,2kg
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo108,8kg
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo10,046m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo323,36m2
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo222cấu kiện
49Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo141,241m3
50Xây tường đầu hồi gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo27,913m3
51Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tương lan can, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo14,393m3
52Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo255,411m3
53Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo54,183m3
54Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây sê nô, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo3,13m3
55Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây ốp tường, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo53,065m3
56Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo9,1m3
57Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bậc thang, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo7,41m3
58Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo7,59m2
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo4,072m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,815m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo3,287m3
62Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo5,425m3
63Công tác ốp đá ong xám 100x300 vào tường, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo64,59m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo289,56m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo75,888m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo141,399m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo11,4m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo933,702m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo3.523,68m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo1.169,777m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo2.016,145m2
72Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo119,645m2
73Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo657,818m2
74Trát lanh tô vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo677,447m2
75Trát má cửa, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo176,58m2
76Lát đá bậu cửa sổ, vữa XM mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo16,87m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo252,2m
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo334,557m2
79Quét dung dịch chống thấm sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo334,557m2
80Quét dung dịch chống thấm tường ngoàiNhư bản vẽ thi công kèm theo933,702m2
81Quét dung dịch chống thấm dưới WCNhư bản vẽ thi công kèm theo68,884m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo1.019,917m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo7.372,13m2
84Lát nền ram dốc, chiếu nghỉ bậc cấp bằng đá tự nhiên KT 400x400Như bản vẽ thi công kèm theo76,364m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 600x600 vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo114,504m2
86Vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12lyNhư bản vẽ thi công kèm theo58,88m2
87Lát gạch terrazzaro 400x400, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo429,791m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo1.102,266m2
89Thi công trần thạch cao chống ẩmNhư bản vẽ thi công kèm theo68,884m2
90Thi công trần thạch caoNhư bản vẽ thi công kèm theo96,81m2
91Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo8.411,562kg
92Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo8.411,562kg
93Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo1.002,728m2
94Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo204m
95Lắp đặt ống nhựa PVC 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo29,75m
96Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo24,94m2
97Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 6,38mmNhư bản vẽ thi công kèm theo82,5m2
98Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính 6,38mmNhư bản vẽ thi công kèm theo123,74m2
99Vách kính nhôm Xingfa kính 6,38mmNhư bản vẽ thi công kèm theo73,48m2
100Vách kính nhôm Xingfa kính 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo66,688m2
101Gia công thép hộp gia cố vách kínhNhư bản vẽ thi công kèm theo99,079kg
102Lắp dựng thép hộp gia cố vách kínhNhư bản vẽ thi công kèm theo99,079kg
103Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x141x1.4 mmNhư bản vẽ thi công kèm theo176,76m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo183,989m2
105Lắp dựng lan can kính tay vịn gỗNhư bản vẽ thi công kèm theo54,681m2
106Lắp dựng lan can Inox hành langNhư bản vẽ thi công kèm theo86,173m2
107Nẹp nhôm 44x5,6 chống trượt bậc cấpNhư bản vẽ thi công kèm theo64,8m
108Logo Quốc huy Việt Nam đường kính D750- InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
109Chữ "TRUNG TÂM MỘT CỬA LIÊN THÔNG" BẰNG INOX VÀNG BÓNG H=400, DÀY 50"Như bản vẽ thi công kèm theo23chữ
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo2.218,212m2
B CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI
C NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt hố đồng hồ bằng nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
3Lắp đặt van bi đồng D20Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
4Lắp đặt van khóa D27Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
5Lắp đặt van 1 chiều ren trong D20Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
6Lắp đặt ống nhựa D27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo155m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Như bản vẽ thi công kèm theo12m
8Lắp đặt cút nhựa 90' D27Như bản vẽ thi công kèm theo10cái
9Lắp đặt tê nhựa D27Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
10Lắp đặt khâu ren trong D20Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,25m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo0,146m3
13Tấm đá Granito 300x300x30Như bản vẽ thi công kèm theo2cấu kiện
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo56,575m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,176m3
D TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Như bản vẽ thi công kèm theo75m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Như bản vẽ thi công kèm theo70m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Như bản vẽ thi công kèm theo24m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Như bản vẽ thi công kèm theo150m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Như bản vẽ thi công kèm theo42m
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D110Như bản vẽ thi công kèm theo10cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D76Như bản vẽ thi công kèm theo10cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D42Như bản vẽ thi công kèm theo42cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D42x34Như bản vẽ thi công kèm theo18cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27Như bản vẽ thi công kèm theo18cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27x21Như bản vẽ thi công kèm theo12cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D110Như bản vẽ thi công kèm theo30cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D76Như bản vẽ thi công kèm theo25cái
14Lắp đặt cút nhựa uPVC 135' D42Như bản vẽ thi công kèm theo22cái
15Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' ren trong D21Như bản vẽ thi công kèm theo42cái
16Lắp đặt rắc co ren trong D42Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
17Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x76Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
18Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x42Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
19Lắp đặt côn nhựa uPVC 90' D76x42Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
20Lắp đặt côn nhựa uPVC 90' D42x27Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D110Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27Như bản vẽ thi công kèm theo10cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27x21Như bản vẽ thi công kèm theo26cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110Như bản vẽ thi công kèm theo20cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110x76Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110x42Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
27Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76Như bản vẽ thi công kèm theo10cái
28Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D76x42Như bản vẽ thi công kèm theo5cái
29Lắp đặt van khóa D42Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
30Lắp đặt van khóa D27Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
31Lắp đặt van 1 chiều D42Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
32Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xíNhư bản vẽ thi công kèm theo16bộ
33Lắp đặt hộp giấy InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
34Lắp đặt tiểu nam+xiphong+vòi xịtNhư bản vẽ thi công kèm theo7bộ
35Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnhNhư bản vẽ thi công kèm theo11bộ
36Lắp đặt gương soiNhư bản vẽ thi công kèm theo11cái
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Như bản vẽ thi công kèm theo2bể
38Lắp đặt van phao cơ D34Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
39Lắp đặt phễu thu nước Inox D120mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
40Lắp đặt vòi đồngNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo40,823m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo2,892m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo11,388m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Như bản vẽ thi công kèm theo0,458m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo4,16m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo61,446kg
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo2,019m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo11,812m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư bản vẽ thi công kèm theo60,245kg
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư bản vẽ thi công kèm theo63,921kg
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư bản vẽ thi công kèm theo17,76kg
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như bản vẽ thi công kèm theo32cấu kiện
13Than củiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,308m3
14Than xỉNhư bản vẽ thi công kèm theo0,308m3
15Gạch vỡ 30x30Như bản vẽ thi công kèm theo0,308m3
16Gạch vỡ 45x45Như bản vẽ thi công kèm theo0,308m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo50,938m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo50,938m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo33,788m2
20Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo84,726m2
21Đắp cát mịnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,365m3
22Đắp cát hạt thôNhư bản vẽ thi công kèm theo0,365m3
23Đắp sỏi 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,365m3
24Đắp sạn ngang 4x6Như bản vẽ thi công kèm theo0,365m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ
1Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x70+1x50mm2Như bản vẽ thi công kèm theo85m
2Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16mm2Như bản vẽ thi công kèm theo25m
3Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo56m
4Lắp đặt dây dẫn CXV 3x6+1x4mm2Như bản vẽ thi công kèm theo50m
5Lắp đặt dây CVV 1x6mm2Như bản vẽ thi công kèm theo1.940m
6Lắp đặt dây CVV 1x4mm2Như bản vẽ thi công kèm theo64m
7Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo2.200m
8Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo3.828m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Như bản vẽ thi công kèm theo1.400m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D25Như bản vẽ thi công kèm theo970m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D42Như bản vẽ thi công kèm theo96m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D60Như bản vẽ thi công kèm theo25m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80Như bản vẽ thi công kèm theo85m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Như bản vẽ thi công kèm theo50m
15Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 bóng led 18WNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
16Lắp đặt đèn cầu gắn tường 7WNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
17Lắp đặt đèn ốp trần 250x250 bóng led 12WNhư bản vẽ thi công kèm theo67bộ
18Lắp đặt đèn dowlight âm trần bóng led 12WNhư bản vẽ thi công kèm theo31bộ
19Lắp đặt đèn led panel KT 600x600x10,5-50W-220V (MS-ATPL600x600) âm trầnNhư bản vẽ thi công kèm theo35bộ
20Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 2x36W bóng ledNhư bản vẽ thi công kèm theo42bộ
21Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ hộp âm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo36cái
22Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ hộp âm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo35cái
23Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ hộp âm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
24Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại 1 cực 220V/10A+ hộp âm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V/10A+ hộp âm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo121cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt gắn trần D500Như bản vẽ thi công kèm theo29cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo22cái
28Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5kANhư bản vẽ thi công kèm theo28cái
29Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kANhư bản vẽ thi công kèm theo49cái
30Lắp đặt MCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kANhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
31Lắp đặt MCB 2 cực loại 25A dòng ngắn mạch 4,5kANhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
32Lắp đặt MCB 2 cực loại 40A dòng ngắn mạch 4,5kANhư bản vẽ thi công kèm theo38cái
33Lắp đặt MCB 2 cực loại 50A dòng ngắn mạch 4,5kANhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
34Lắp đặt MCB 3 cực loại 32A dòng ngắn mạch 10kANhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
35Lắp đặt MCB 3 cực loại 63A dòng ngắn mạch 35kANhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
36Lắp đặt MCB 3 cực loại 75A dòng ngắn mạch 35kANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
37Lắp đặt MCB 3 cực loại 150A dòng ngắn mạch 35kANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
38Lắp đặt tủ điện 800x600x120Như bản vẽ thi công kèm theo3tủ
39Lắp đặt hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 10-12 cực MCBNhư bản vẽ thi công kèm theo28cái
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo26,28m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo7,807m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo18,487m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,036m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo0,036m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,96m2
46Mốc sứ báo cápNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
47Lắp đèn pha hắt bóng led 20WNhư bản vẽ thi công kèm theo10bộ
48Lắp đèn pha hắt bóng led 100WNhư bản vẽ thi công kèm theo4bộ
G TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo4cọc
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo22m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Như bản vẽ thi công kèm theo12m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10m
H CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét ESE NLP1100-15 bán kính bảo vệ 51mNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
2Đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5mNhư bản vẽ thi công kèm theo7cọc
3Dây tiếp địa bằng đồng tiết diện 70mm2Như bản vẽ thi công kèm theo90m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Như bản vẽ thi công kèm theo40m
5Hộp kiểm traNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
6Bột gemNhư bản vẽ thi công kèm theo100kg
7Cột thép D100 L=2,6m + móng cố địnhNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Như bản vẽ thi công kèm theo90m
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Như bản vẽ thi công kèm theo14,742m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo14,742m3
I ĐIỆN NHẸ
J MẠNG INTERNET
1Lắp đặt cáp mạng UTP Cat6e 4 pairNhư bản vẽ thi công kèm theo337m
2AMP Outlet 1 ports- Cat6Như bản vẽ thi công kèm theo31bộ
3TP-Link switch cisco 24 cổngNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D25Như bản vẽ thi công kèm theo220m
5Đầu bấm cáp RJ45Như bản vẽ thi công kèm theo31cái
6Rack 36U, 19'' Series 1000Như bản vẽ thi công kèm theo1tủ
7Rack 36U, 19'' Series 600Như bản vẽ thi công kèm theo2tủ
K HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 8 kênhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,25 tủ
2Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
3Đầu báo cháy khóiNhư bản vẽ thi công kèm theo3,510 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtNhư bản vẽ thi công kèm theo310 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo65bộ
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpNhư bản vẽ thi công kèm theo25 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo25 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo25 đèn
9Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyNhư bản vẽ thi công kèm theo10bộ
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Như bản vẽ thi công kèm theo1.250m
11Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16Như bản vẽ thi công kèm theo1.250m
12Lắp đặt cút nhựa D16Như bản vẽ thi công kèm theo280cái
13Lắp đặt tê nhựa D16Như bản vẽ thi công kèm theo125cái
14Lắp đặt măng song nhựa D16Như bản vẽ thi công kèm theo420cái
15Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo95hộp
16Lắp đặt hộp kỹ thuật và cầu đấuNhư bản vẽ thi công kèm theo4hộp
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy, Q>54m3/h, H>40mNhư bản vẽ thi công kèm theo11 máy
2Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dầu chữa cháy, Q>54m3/h, H>40mNhư bản vẽ thi công kèm theo11 máy
3Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháyNhư bản vẽ thi công kèm theo11 bộ
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 3x16+1x10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo60m
5Lắp đặt ống HPDE bảo vệ dây tín hiệu D32/25Như bản vẽ thi công kèm theo60m
6Lắp đặt van 1 chiều, DN65mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
7Lắp đặt van khóa, DN65mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
8Lắp đặt van ren DN25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
9Lắp đặt van 1 chiều DN25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
10Lắp đặt khớp nối mềm, DN65mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
11Lắp đặt khớp nối mềm, DN80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
12Lắp đặt rọ hút, DN80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
13Lắp đặt Y lọc, DN80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
14Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
15Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220Như bản vẽ thi công kèm theo2hộp
16Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo30m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo65m
20Lắp đặt cút thép DN65mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
21Lắp đặt cút thép DN80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
22Lắp đặt cút thép DN100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
23Lắp đặt tê tráng kẽm DN100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
24Lắp đặt tê tráng kẽm DN100/65mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo24m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo24m3
M HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN E XIT
1Lắp đặt đèn ExitNhư bản vẽ thi công kèm theo3,25 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốNhư bản vẽ thi công kèm theo4,85 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,0mm2Như bản vẽ thi công kèm theo550m
4Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16Như bản vẽ thi công kèm theo550m
5Lắp đặt cút nhựa D16Như bản vẽ thi công kèm theo120cái
6Lắp đặt tê nhựa D16Như bản vẽ thi công kèm theo55cái
7Lắp đặt măng song nhựa D16Như bản vẽ thi công kèm theo180cái
8Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo40hộp
9Lắp đặt hộp kỹ thuật và cầu đấuNhư bản vẽ thi công kèm theo4hộp
N BỂ NƯỚC PCCC 150M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo246,24m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như bản vẽ thi công kèm theo7,695m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Như bản vẽ thi công kèm theo47,93m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo8,48m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo241,74m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo60,41m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Như bản vẽ thi công kèm theo216,3kg
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.720,7kg
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Như bản vẽ thi công kèm theo4.226,4kg
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo2,664m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát 2 lần)Như bản vẽ thi công kèm theo256,768m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Như bản vẽ thi công kèm theo106,26m2
13Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo247,86m2
14Quét dung dịch chống thấm bể nước bằng sikaNhư bản vẽ thi công kèm theo247,86m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như bản vẽ thi công kèm theo46,966m3
16Tấm cách nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo40,4m
17Nắp inoxNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Như bản vẽ thi công kèm theo2,8m
O SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo1.170,1m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo2.550,17m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Như bản vẽ thi công kèm theo1.104,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥ 7,2 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III có quy mô 03 tầng, Kết cấu khung BTCT chịu lực. Có thi công các hạng mục: điện và chống sét, cấp nước, thoát nước và hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7,2 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng, phụ lục điều chỉnh. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: . 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xétKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp và hợp đồng lao còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xétKinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng DD&CN, văn bằng tốt nghiệp đại học và hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu55
3 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 15 (Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng;)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy đào ≥ 0,5 m31
2 ô tô tự đổ 5 tấn2
3 máy đầm cóc 70kg2
4 máy trộn bê tông 250 lít2
5 máy trộn vữa 80 lít2
6 máy đầm dùi máy đầm dùi2
7 máy đầm bàn máy đầm bàn2
8 máy hàn 23Kw2
9 máy cắt uốn 5kw2
10 máy khoan máy khoan2
11 máy cắt gạch 1.7kw2
12 máy phát điện máy phát điện1
13 máy thủy bình máy thủy bình1
14 máy bơm nước 1.5HP1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->