Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư xây dựng định mức chi phí bảo đảm kỹ thuật TTG tại đơn vị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư xây dựng định mức chi phí bảo đảm kỹ thuật TTG tại đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200573808 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 09:54:00 đến ngày 2020-06-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 145,575,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Diezen | 900 | lít | Là nhiên liệu lỏng tinh chế từ dầu mỏ, nhiệt độ bốc hơi 175¸370 độ C; chỉ số Cetan ³45, 50% trưng cất ở nhiệt độ 280 độ C, 90% trưng cất ở nhiệt độ 370 độ C; độ nhớt động học ở 20 độ C là 1,8¸5 xenti-Stock, hàm lượng S £1%, độ tro £0,01% kl, độ kết cốc £0,3%, hàm lượng nước, tạp chất cơ học £0,05% V, ăn mòn mảnh đồng ở 50 độ C trong 3 giờ N01, nhiệt độ đông đặc £ 50C | ||
| 2 | Xăng | 510 | lít | Sản phẩm xăng không chì có chỉ số ôctan nghiên cứu không nhỏ hơn 92 | ||
| 3 | Dầu bảo quản | 960 | lít | Thành phần gồm: (Dầu nhờn, dầu động cơ: có độ nhớt động học không25cSt ở 1000C; Phụ gia chống vi sinh vật: Tinh khiết; Phụ gia chống ôxy hóa: Tinh khiết. | ||
| 4 | Mỡ niêm | 321 | kg | Thành phần gồm: (Dầu gốc khoáng: độ nhớt động học từ 10cSt đến 12cSt ở 1000C; Xererin: Nhiệt độ nhỏ giọt>650C; Petrollatum: Nhiệt độ nhỏ giọt >450C; Phụ gia chống gỉ: Độ nhớt lớn>25cSt ở 1000C; Phụ gia chống vi sinh vật, phụ gia chống ôxy hóa: Tinh khiết) | ||
| 5 | Bàn chải sắt | 64 | cái | Thiết kế có tay cầm bằng gỗ, với mặt bàn chải phủ rộng theo bề ngang, sợi thép màu đen chắc chắn, chịu lực tốt, kích thước 5x16cm. | ||
| 6 | Chổi quét sơn | 64 | cái | Chiều rộng mặt chổi: 51mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm | ||
| 7 | Chổi đánh rỉ | 64 | cái | Đường kính ngoài F100, đường kính lỗ lắp vào máy F16mm, chất liệu sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung, gẫy sợi khi sử dụng | ||
| 8 | Băng dính | 32 | cuộn | Chất liệu bằng màng nhựa PVC, bề rộng 5F, chiều dài 100yard, lõi 4li, màu trong suốt | ||
| 9 | Dây thép mạ kẽm | 5 | kg | Loại mạ kẽm, đường kính 1mm, giới hạn bền 350¸450N/mm2 | ||
| 10 | Giấy tráng Paraphin | 165 | kg | Loại giấy bao gói đã được tráng xêrezin 10%, mỡ bảo quản 15%, dầu bo 5% được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 50 – 100 kg/cuộn; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt | ||
| 11 | Giấy bao gói | 170 | kg | Giấy có định lượng 70 gr/m2 (± 3gr), khổ giấy 1m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt | ||
| 12 | Giấy ráp thô | 160 | tờ | Dạng tờ, có chiều dài 280mm, chiều rộng 230mm, được sử dụng để chà nhám mặt phẳng bằng tay | ||
| 13 | Giấy ráp mịn | 160 | tờ | Dạng tờ, có chiều dài 280mm, chiều rộng 230mm, được sử dụng để chà nhám mặt phẳng bằng tay, có độ mịn nhỏ nhất | ||
| 14 | rẻ lau | 84 | kg | Vải cotton mềm thấm nước mỗi miếng có KT: Dài từ 40cm đến 50cm, Rộng: 20 cm đến 40cm. May đính 01 góc các miếng vải với nhau (từ 10 đến 15 miếng/01 tấm). | ||
| 15 | Nút gỗ | 128 | cái | Loại nút gỗ nhóm 4 được tiện tròn, côn dài 50mm, đầu to F50, đầu nhỏ F30 | ||
| 16 | Nút gỗ | 96 | cái | Loại nút gỗ nhóm 4 được tiện tròn, côn dài 40mm, đầu to F40, đầu nhỏ F20 | ||
| 17 | Nút gỗ | 160 | cái | Loại nút gỗ nhóm 4 được tiện tròn, côn dài 30mm, đầu to F30, đầu nhỏ F15 | ||
| 18 | Sơn ghi | 32 | kg | Được đóng trong thùng sắt loại 1kg-10kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Sản xuất năm 2020. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | ||
| 19 | Sơn nhũ | 32 | kg | Được đóng trong thùng sắt loại 01kg-10kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Sản xuất năm 2020. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | ||
| 20 | Sơn chống gỉ | 32 | kg | Được đóng trong thùng sắt loại 01kg-10kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Sản xuất năm 2020. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | ||
| 21 | Sơn đỏ | 3 | kg | Được đóng trong thùng sắt loại 01kg-3kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Sản xuất năm 2020. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | ||
| 22 | Sơn xanh lá cây | 6 | kg | Được đóng trong thùng sắt loại 01kg-3kg/thùng; còn nguyên vẹn không được rò rỉ; vỏ thùng phải có tem nhãn ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật, tên của nhà sản xuất. Sản xuất năm 2020. Độ bóng màng sơn: 70 ÷ 90%. Độ nhớt quy ước ở 250C (đối với phễu chảy D6: 60 ÷ 70 giây; đối với phễu chảy B4: 14 ÷ 16 giây). Thời gian khô: (khô bề mặt: 1,5 ÷ 5 giờ; khô hoàn toàn: 10 ÷ 20 giờ). Độ mịn: Không lớn hơn 30 mm. Độ bám dính: không lớn hơn 2 điểm. Độ bền, va đập: không nhỏ hơn 45kg/cm | ||
| 23 | Đệm | 191 | cái | Vật liệu bằng đồng vàng, chiều dày 2mm, đường kính F27; F21; F14 chịu được nhiệt và dầu mỡ | ||
| 24 | Đệm | 382 | cái | Vật liệu bằng cao su, chịu được nhiệt độ cao, chịu dầu, chịu hóa chất, đường kính F24 | ||
| 25 | Kali Dicromat | 70 | kg | Là hợp chất vô cơ mang tính chất oxy hóa, có dạng tinh thể rắn không mùi, vị đắng, tan trong nước, được ứng dụng phổ biến trong công nghiệp. | ||
| 26 | Gryxerin | 70 | kg | Lá chất lỏng không mùi, tỉ trọng 1,261g/cm3, nhiệt độ đông đặc 17,80c, nhiệt độ sôi 2900c, tan trong nước | ||
| 27 | Natri cacbonat | 68 | kg | Dạng chất rắn khan, không mùi, màu trắng, hút ẩm tốt, khối lượng riêng 2,532g/cm3, nhiệt độ nóng chảy 8510c, nhiệt độ sôi 1.6000c, nhiệt độ phân hủy 8530c | ||
| 28 | Phiếu bảo quản | 29 | tờ | Giấy trắng kích thước (150x100)mm, in nội dung theo yêu cầu | ||
| 29 | Xà phòng | 5 | kg | 0,5kg/túi; Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5720:2001 | ||
| 30 | Khẩu trang vải | 150 | cái | 03 lớp; may bằng vải kaki dầy, không thấm nước. | ||
| 31 | Găng tay vải | 150 | đôi | 03 lớp; mặt ngoài làm bằng vải caton mềm, lớp mút lọc khí, bụi ở giữa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi