Gói thầu: Mua sắm Vật tư, văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110454-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư, văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu
Số hiệu KHLCNT 20211110410
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 15:30:00 đến ngày 2021-12-07 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 278,771,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 về cung cấp vật tư, văn phòng phẩm, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Mua sắm Vật tư, văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 11, Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long; Địa chỉ: Số 4, Ngách 188/7 Tổ 70, Vương Thừa Vũ, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư TLH; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 297 Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 11, Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật hàng hóa (nếu có) - Các tài liệu, cam kết theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ hãng sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao hàng hóa
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá được vận chuyển đến Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 11, Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 11, Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở y tế tỉnh Sơn La: Ông Trần Đắc Thắng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 11, Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Sơn La.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ổ dây điện2CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Ấm siêu tốc20CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Bàn chải giặt15CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Bàn chải to (có tay cầm)15CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Bìa A4 màu xanh20GamChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Bình đựng nước thủy tinh3CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Bộ ấm chén cao cấp4BộChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Bộ vệ sinh máy tính30BộChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Bóng kính A4 dày5GamChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Bút bi đỏ300CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Bút bi xanh5.400CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Bút bi xanh100CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Bút cắm bàn50ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Bút dạ kính300CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Bút ký 0.740CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Bút nhớ dòng25CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Bút viết bảng màu xanh120CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Bút xóa15CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Cặp 3 dây bằng giấy lụa100CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Cặp đục lỗ 5cm30CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Cây lau nhà35CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Cây treo quần áo inox10CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Chổi chít50CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Chổi cước15CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Chổi lông dứa20CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Công văn đến2QuyểnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Công văn đi4QuyểnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Đạn ghim 23/2315HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Đạn ghim No.3 24/6110HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Đạn ghim chữ U 10700HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Dao rọc giấy5CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Dây chun luồn quần2CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Dây nịt to10TúiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Dép tổ ong80ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Đồng hồ treo tường2CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Găng tay cao su (cổ dài)50ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Găng tay cao su cỡ (M)25ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Ghim cài C62100HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Ghim chữ U 0023A40HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Ghim táp 48mm30HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Giá để giầy dép (inox 3 tầng)10CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Giá đựng bình nước4CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Giá nhựa5CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Giấy A4500GamChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Giấy A5400GamChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Giấy giao việc (to)100TậpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Giấy gói thuốc đông y4.000TờChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Giấy gói thuốc đông y2.000TờChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Giấy A4200GamChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Giấy lau tay vuông20BịchChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Giấy nhớ 5 mầu nhỏ70TệpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Giấy nhớ 5 mầu nhỏ (nilon)70TệpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Giấy nhớ 5 mầu to100TệpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Giấy vệ sinh3.000CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Gỡ ghim5CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Hồ dán800LọChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Hòm tôn30CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Hộp đựng ghim tap5CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Hộp tam tra nhỏ30CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Hộp tam tra to100CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Kéo cắt bông8CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Kéo cắt giấy25CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Kẹp 19mm10HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Kẹp chứng từ 51mm (hộp 12 cái)30HộpChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Kẹp công khai thuốc50CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Khăn lau tay400CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Máy tính cầm tay3CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Mực dấu đỏ20LọChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Nước đánh nền trắng350LítChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Nước lau nhà20LọChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Nước rửa tay lifebuoy120ChaiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Dung dịch vệ sinh35ChaiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Pin đại500ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74Pin đồng hồ50ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75Pin tiểu30ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Sổ bìa đen 200 trang10QuyểnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77Sổ kế toán 200 trang20QuyểnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78Thảm lau chân20CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Thùng nhựa 160 lít4CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Túi bóng đen 15kg80KgChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Túi bóng trắng 15kg150KgChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82Túi bóng vàng 15kg300KgChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83Túi bóng xanh 15kg200KgChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84Túi bóng loại 7kg85KgChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85Túi khuy bấm loại dày1.000CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86Túi ni non trắng 3 kg12KgChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
87Ủng10ĐôiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
88Vở học sinh25QuyểnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
89Nước tẩy bồn cầu25LọChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
90Xà phòng50KgChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
91Xà phòng giặt máy486KgChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
92Xà phòng rửa tay160BánhChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
93Xô nhựa 50 lít10CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
94File hộp dán đựng tài liệu 20cm10CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
95File hộp dán đựng tài liệu 15cm20CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
96File hộp dán đựng tài liệu 10cm10CáiChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
97Băng dính lụa Simili xanh 5cm dán gáy (dày)50CuộnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
98Lịch để bàn35CuốnChi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 về cung cấp vật tư, văn phòng phẩm, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->