Gói thầu: Mua sắm Vật tư, văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư, văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110410 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 15:30:00 đến ngày 2021-12-07 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 278,771,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 về cung cấp vật tư, văn phòng phẩm, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Vật tư, văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật hàng hóa (nếu có) - Các tài liệu, cam kết theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ hãng sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá nhà thầu chào là giá được vận chuyển đến Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 11, Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu
Địa chỉ: Tiểu khu 11, Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở y tế tỉnh Sơn La: Ông Trần Đắc Thắng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Bệnh viện đa khoa huyện Mộc Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 11, Thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ dây điện | 2 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ấm siêu tốc | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn chải giặt | 15 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn chải to (có tay cầm) | 15 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bìa A4 màu xanh | 20 | Gam | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bình đựng nước thủy tinh | 3 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ ấm chén cao cấp | 4 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ vệ sinh máy tính | 30 | Bộ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bóng kính A4 dày | 5 | Gam | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bút bi đỏ | 300 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bút bi xanh | 5.400 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bút bi xanh | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bút cắm bàn | 50 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bút dạ kính | 300 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bút ký 0.7 | 40 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bút nhớ dòng | 25 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bút viết bảng màu xanh | 120 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bút xóa | 15 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cặp 3 dây bằng giấy lụa | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cặp đục lỗ 5cm | 30 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cây lau nhà | 35 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cây treo quần áo inox | 10 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Chổi chít | 50 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Chổi cước | 15 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Chổi lông dứa | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Công văn đến | 2 | Quyển | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Công văn đi | 4 | Quyển | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Đạn ghim 23/23 | 15 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Đạn ghim No.3 24/6 | 110 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Đạn ghim chữ U 10 | 700 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dao rọc giấy | 5 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dây chun luồn quần | 2 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Dây nịt to | 10 | Túi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Dép tổ ong | 80 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Găng tay cao su (cổ dài) | 50 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Găng tay cao su cỡ (M) | 25 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ghim cài C62 | 100 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ghim chữ U 0023A | 40 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Ghim táp 48mm | 30 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Giá để giầy dép (inox 3 tầng) | 10 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Giá đựng bình nước | 4 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Giá nhựa | 5 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Giấy A4 | 500 | Gam | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Giấy A5 | 400 | Gam | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Giấy giao việc (to) | 100 | Tập | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Giấy gói thuốc đông y | 4.000 | Tờ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Giấy gói thuốc đông y | 2.000 | Tờ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Giấy A4 | 200 | Gam | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Giấy lau tay vuông | 20 | Bịch | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Giấy nhớ 5 mầu nhỏ | 70 | Tệp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Giấy nhớ 5 mầu nhỏ (nilon) | 70 | Tệp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Giấy nhớ 5 mầu to | 100 | Tệp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Giấy vệ sinh | 3.000 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Gỡ ghim | 5 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Hồ dán | 800 | Lọ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Hòm tôn | 30 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Hộp đựng ghim tap | 5 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Hộp tam tra nhỏ | 30 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Hộp tam tra to | 100 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Kéo cắt bông | 8 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Kéo cắt giấy | 25 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Kẹp 19mm | 10 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Kẹp chứng từ 51mm (hộp 12 cái) | 30 | Hộp | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Kẹp công khai thuốc | 50 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Khăn lau tay | 400 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Máy tính cầm tay | 3 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Mực dấu đỏ | 20 | Lọ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Nước đánh nền trắng | 350 | Lít | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Nước lau nhà | 20 | Lọ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Nước rửa tay lifebuoy | 120 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Dung dịch vệ sinh | 35 | Chai | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Pin đại | 500 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Pin đồng hồ | 50 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Pin tiểu | 30 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Sổ bìa đen 200 trang | 10 | Quyển | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Sổ kế toán 200 trang | 20 | Quyển | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Thảm lau chân | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Thùng nhựa 160 lít | 4 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Túi bóng đen 15kg | 80 | Kg | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Túi bóng trắng 15kg | 150 | Kg | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Túi bóng vàng 15kg | 300 | Kg | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Túi bóng xanh 15kg | 200 | Kg | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Túi bóng loại 7kg | 85 | Kg | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Túi khuy bấm loại dày | 1.000 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Túi ni non trắng 3 kg | 12 | Kg | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Ủng | 10 | Đôi | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Vở học sinh | 25 | Quyển | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Nước tẩy bồn cầu | 25 | Lọ | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Xà phòng | 50 | Kg | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Xà phòng giặt máy | 486 | Kg | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Xà phòng rửa tay | 160 | Bánh | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Xô nhựa 50 lít | 10 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | File hộp dán đựng tài liệu 20cm | 10 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | File hộp dán đựng tài liệu 15cm | 20 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | File hộp dán đựng tài liệu 10cm | 10 | Cái | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Băng dính lụa Simili xanh 5cm dán gáy (dày) | 50 | Cuộn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Lịch để bàn | 35 | Cuốn | Chi tiết như Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 về cung cấp vật tư, văn phòng phẩm, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi