Gói thầu: Trang bị hệ thống thiết bị trường quay chuyên mục ảo và màn hình LED trường quay S2 kênh Truyền hình Công an nhân dân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110097-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục truyền thông Công An Nhân Dân
Tên gói thầu Trang bị hệ thống thiết bị trường quay chuyên mục ảo và màn hình LED trường quay S2 kênh Truyền hình Công an nhân dân
Số hiệu KHLCNT 20211079365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 15:07:00 đến ngày 2021-12-20 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,321,365,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 610,000,000 VNĐ ((Sáu trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình;Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 129.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành đến hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Đối với những sản phẩm đánh dấu “x” thuộc cột Ghi chú trong bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV của E-HSMT) cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho Lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hướng dẫn sử dụng, và bảo hành bảo trì thiết bị.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Tin học Điện tử viễn thông, Điện – điện tử.(nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục truyền thông Công An Nhân Dân
E-CDNT 1.2 Trang bị hệ thống thiết bị trường quay chuyên mục ảo và màn hình LED trường quay S2 kênh Truyền hình Công an nhân dân
Đầu tư tăng cường năng lực sản xuất chương trình phát sóng Kênh Truyền hình Công an nhân dân giai đoạn 2021-2025
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục truyền thông Công An Nhân Dân , địa chỉ: Số 1 Lê Đức Thọ - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục truyền thông Công An Nhân Dân. Địa chỉ: Số 1, Lê Đức Thọ, Mai Dịch, Cầu Giấy. Điện thoại: 069.2324012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công Ty Cổ Phần Dat Việt Nam Địa chỉ: A3 T/thể viện ứng dụng CN, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần CFTD Sáng tạo Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục truyền thông Công An Nhân Dân , địa chỉ: Số 1 Lê Đức Thọ - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục truyền thông Công An Nhân Dân. Địa chỉ: Số 1, Lê Đức Thọ, Mai Dịch, Cầu Giấy. Điện thoại: 069.2324012


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị nhà thầu chào phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được viết bằng Tiếng Việt hoặc tiếng Anh; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt hoặc tiếng Anh có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Với các yêu cầu về tính năng và công nghệ chi tiết của hàng hóa chào thầu, nếu trong Catalogue của nhà sản xuất không thể hiện rõ ràng hoặc cụ thể thì khi tham dự thầu nhà thầu có trách nhiệm đối chiếu những nội dung đó và bổ sung toàn bộ các tính năng, công nghệ đó trong bảng đáp ứng hàng hóa dự thầu của mình và chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung đó. Trong quá trình đánh giá và thực hiện hợp đồng nếu phát hiện nhà thầu kê khai gian lận hoặc cố tình giả mạo hồ sơ, nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng quy định của pháp luật; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Đối với hàng hóa nhập khẩu trực tiếp: Đơn giá bao gồm giá trị hàng hóa nhập khẩu (giá CIF/CIP chưa bao gồm thuế nhập khẩu, VAT) và các chi phí thực hiện hợp đồng (đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí theo quy định); đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành đến hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Đối với những sản phẩm đánh dấu “x” thuộc cột Ghi chú trong bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV của E-HSMT) cần có thêm cam kết cung cấp thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết cung cấp thiết bị và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 610.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục truyền thông Công An Nhân Dân. Địa chỉ: Số 1, Lê Đức Thọ, Mai Dịch, Cầu Giấy. Điện thoại: 069.2324012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an Địa chỉ: 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gồm các tấm LED1HTDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Hệ thống màn hình LED cho các trường quay ảo và Thi công décor cho màn hình chuyên mục ảo \ 1. Hệ thống màn hình LED cho trường quay ảo (S2))x
2Bộ xử lý kết nối 2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Hệ thống màn hình LED cho các trường quay ảo và Thi công décor cho màn hình chuyên mục ảo \ 1. Hệ thống màn hình LED cho trường quay ảo (S2))x
3Máy tính quản lý, hiển thị hình ảnh1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Hệ thống màn hình LED cho các trường quay ảo và Thi công décor cho màn hình chuyên mục ảo \ 1. Hệ thống màn hình LED cho trường quay ảo (S2))
4Bộ lưu điện cấp nguồn cho hệ thống1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Hệ thống màn hình LED cho các trường quay ảo và Thi công décor cho màn hình chuyên mục ảo \ 1. Hệ thống màn hình LED cho trường quay ảo (S2))
5Tủ nguồn cấp điện, tủ Rack, bàn điều khiển và phụ kiện 1LotDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Hệ thống màn hình LED cho các trường quay ảo và Thi công décor cho màn hình chuyên mục ảo \ 1. Hệ thống màn hình LED cho trường quay ảo (S2))
6Bộ khung lắp đặt hệ màn hình LED1HTDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Hệ thống màn hình LED cho các trường quay ảo và Thi công décor cho màn hình chuyên mục ảo \ 1. Hệ thống màn hình LED cho trường quay ảo (S2))
7Vật tư lắp đặt phụ kiện, thi công lắp đặt màn hình LED, bao gồm: - Cáp điện 3 x 2.5: 200 m - Cáp mạng: 3 hộp - Hộp đấu nối nguồn: 1 Lot - Cáp nhẩy nguồn: 1 Lot - Cáp nhẩy tín hiệu: 1 Lot - Ổ cắm nguồn: 1 Lot - Cáp lụa bảo hiểm hệ thống màn hình: 1 Lot - Dây thít, băng dính điện, đầu cốt,…: 1 Lot1htDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Hệ thống màn hình LED cho các trường quay ảo và Thi công décor cho màn hình chuyên mục ảo \ 1. Hệ thống màn hình LED cho trường quay ảo (S2))
8Thi công décor cho màn hình chuyên mục ảo1HTDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (I. Hệ thống màn hình LED cho các trường quay ảo và Thi công décor cho màn hình chuyên mục ảo \ 1. Hệ thống màn hình LED cho trường quay ảo (S2))
9Đầu camera 4K4ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.1.1. Camera và khối điều khiển. Bao gồm:)x
10Chức năng 4K cho Camera4GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.1.1. Camera và khối điều khiển. Bao gồm:)x
11Khối điều khiển tín hiệu gốc (Camera Control Unit)4ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.1.1. Camera và khối điều khiển. Bao gồm:)x
12Chức năng 4K cho Camera Control Unit4GPDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.1.1. Camera và khối điều khiển. Bao gồm:)x
13Ống ngắm màn hình mầu 9 inch (7 inch LCD Color Viewfinder)4ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.1.1. Camera và khối điều khiển. Bao gồm:)x
14Bộ điều khiển camera từ xa (Remote Control Unit, Remote Operation Unit)4ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.1.1. Camera và khối điều khiển. Bao gồm:)x
15Cáp điểu khiển kết nối cho bàn điều khiển4ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.1.1. Camera và khối điều khiển. Bao gồm:)
16Bộ gá camera lên chân chuyên dụng (Tripod Adapter)4ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.1.1. Camera và khối điều khiển. Bao gồm:)
17Cáp quang chuyên dụng Hybrid fiber cable 25m4SợiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1. Thiết bị sản xuất video)
18Cáp quang chuyên dụng Hybrid fiber cable 150m4SợiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1. Thiết bị sản xuất video)
19Tai nghe kết hợp micro Headset (2 Muff)4ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1. Thiết bị sản xuất video)
20Ống kính Zoom 18x chuyên dụng dòng ENG (B4 mount Portable lens)3ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1. Thiết bị sản xuất video)x
21Ống kính chuyên dụng góc rộng dòng ENG (B4 mount Portable lens)1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1. Thiết bị sản xuất video)x
22Bộ điều khiển Zoom/ Focus kỹ thuật số (Digital Zoom/ Focus Full servo Kit)4BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1. Thiết bị sản xuất video)x
23Bộ chân sử dụng cho camera Studio lắp ống kính ENG4BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1. Thiết bị sản xuất video)x
24Bàn kỹ xảo Video Mixer 4K1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1. Thiết bị sản xuất video)x
25Hệ thống chuyển mạch chọn đường kèm bàn điều khiển 32x321BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.3. Bộ chuyển mạch dự phòng)
26Bộ chuyển mạch chọn đường 32x32 12G-SDI1CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.3. Bộ chuyển mạch dự phòng)
27Bàn điều khiển chuyển mạch chọn đường 32x321CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.3. Bộ chuyển mạch dự phòng)
28Bàn điều khiển chuyển mạch chọn đường 16x162CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.3. Bộ chuyển mạch dự phòng)
29Bộ switch mạng kết nối điều khiển hệ thống1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.3. Bộ chuyển mạch dự phòng)
30Đầu ghi phát hỗ trợ 4K2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.4. Thiết bị ghi đọc, play clip)x
31Rack mount cho bộ xử lý đọc/ghi2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.4. Thiết bị ghi đọc, play clip)
32Màn hình, chuột và bàn phím cho thiết bị phát video 4K1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.4. Thiết bị ghi đọc, play clip)
33Bộ chuyển đổi 4K Quad-12G SDI2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.4. Thiết bị ghi đọc, play clip)
34Bộ De-Embedded tách âm thanh từ dòng 12G/HD-SDI2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.4. Thiết bị ghi đọc, play clip)
35Hệ thống nhắc lời cho camera, mỗi hệ thống bao gồm: - Thiết bị nhắc lời : 1 Bộ- Interface Unit: 1 Bộ- Desk-top Type Scroll controller: 1 Chiếc- Foot Scroll Controller: 1 Chiếc- Phần mềm nhắc lời: 1 Chiếc- Máy tính chạy chữ: 1 Bộ2HTDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO)
36Màn hình hiển thị tín hiệu video chuyên dụng 55" hoạt động 24/72ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.6. Hệ thống màn hình kiểm tra video, bắn chữ, bộ xử lý hiện thị đa kênh trên 1 màn hình)
37Màn hình kiểm tra tín hiệu 4K lắp rack2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.6. Hệ thống màn hình kiểm tra video, bắn chữ, bộ xử lý hiện thị đa kênh trên 1 màn hình)
38TIVI Full HD 55 Inch theo kiểm tra chương trình khi làm truyền hình trực tiếp2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.6. Hệ thống màn hình kiểm tra video, bắn chữ, bộ xử lý hiện thị đa kênh trên 1 màn hình)
39Màn hình kiểm tra tín hiệu lắp rack3ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.6. Hệ thống màn hình kiểm tra video, bắn chữ, bộ xử lý hiện thị đa kênh trên 1 màn hình)
40Thiết bị kiểm tra tín hiệu âm thanh lắp rack với đầu vào SDI/AES1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.6. Hệ thống màn hình kiểm tra video, bắn chữ, bộ xử lý hiện thị đa kênh trên 1 màn hình)
41Đồng hồ GPS cho sản xuất trực tiếp tại trường quay (GPS Clock for Studio live production)1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.6. Hệ thống màn hình kiểm tra video, bắn chữ, bộ xử lý hiện thị đa kênh trên 1 màn hình)
42Bộ tạo tín hiệu video chuẩn 4K1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.7. Hệ thống Signal Processing & Video Router)x
43Khuyếch đại phân chia tín hiệu 3G/HD-SDI10BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.7. Hệ thống Signal Processing & Video Router)
44Chuyển mạch cấp cứu 2x1 bao gồm chức năng clean switch1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.7. Hệ thống Signal Processing & Video Router)x
45Bộ embedded âm thanh vào dòng 12G/HD-SDI2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.7. Hệ thống Signal Processing & Video Router)
46Bộ De-Embedded tách âm thanh từ dòng 12G/HD-SDI2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.7. Hệ thống Signal Processing & Video Router)
47Khuyếch đại phân chia tín hiệu tương tự tổng hợp4ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.7. Hệ thống Signal Processing & Video Router)
48Khung 4RU, nguồn chính và nguồn dự phòng cho các card2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.7. Hệ thống Signal Processing & Video Router)
49Bộ đồng bộ và chuyển đổi tín hiệu 2 kênh lên 4K5BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.7. Hệ thống Signal Processing & Video Router)x
50Bộ xử lý tín hiệu UHD-4K đa định dạng2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.7. Hệ thống Signal Processing & Video Router)
51Bộ cắm chuyển đổi luồng tín hiệu Video (Video Patch Field 24x2)6BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.7. Hệ thống Signal Processing & Video Router)
52Dây nhảy video (Video patch cord) dài 50cm30ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.7. Hệ thống Signal Processing & Video Router)
53Dây nhảy video (Video patch cord) dài 100cm15ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1.7. Hệ thống Signal Processing & Video Router)
54Phụ kiện và lắp đặt; Bao gồm:- Cáp video loại minicoax 200m/cuộn: 4 Cuộn- Cáp video loại RG6 200m/cuộn: 4 Cuộn- Giắc video BNC 100 cái/túi: 3 Túi- Cáp Audio 3 lõi 200m/cuộn: 4 Cuộn- Cáp Audio 8 lõi 100m/cuộn: 2 Cuộn- Giắc video HD BNC 100 cái/túi: 2 Túi- Giắc Audio XLR đực 100 cái/túi: 2 Túi- Giắc Audio XLR cái 100 cái/túi: 2 Túi- Cáp giắc nguồn, thanh cung cấp nguồn cho các tủ: 1 Bộ- Cáp giắc và thanh tiếp địa cho hệ thống tủ rack: 1 Bộ- Cáp mạng CAT6 300m/cuộn: 3 Cuộn- Giắc mạng CAT6 100 cái/túi: 2 Túi- Cáp nguồn 3x2.5 sqmm 200m/cuộn: 1 Cuộn- Cáp nguồn 3x1.5 sqmm 200m/cuộn: 3 Cuộn- Tủ rack: 4 Chiếc- Bàn lắp đặt thiết bị điều khiển hệ thống hình ảnh và âm thanh: 1 Bộ- Khung gá màn hình: 1 Bộ- Tay đỡ màn hình: 6 Bộ- Bộ kéo dài màn hình, chuột, bàn phím (KVM extender): 8 Bộ- Bộ chuyển mạch màn hình, chuột, bàn phím điều khiển nhiều máy tính (LCD KVM switch): 2 Bộ- Bảng lắp giắc video đấu nối ngoại vi : 8 Chiếc- Bảng lắp giắc âm thanh đấu nối ngoại vi : 4 Chiếc- Bảng lắp giắc cáp quang cho camera trường quay: 4 Chiếc- Cáp quang Hybrid fiber cable 5m gắn panel (bao gồm connector): 4 Chiếc1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 1. Thiết bị sản xuất video)
55Bàn trộn Audio Mixer 32 đường vào1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
56Mic mu rùa cho phát thanh viên3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
57Mic vô tuyến cài ve áo kèm bộ thu phát không dây3ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
58Cạc chia tín hiệu Âm thanh2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
59Cạc xử lý chèn âm thanh2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
60Bộ xử lý Audio Delay1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
61Bộ kết nối tín hiệu qua đường điện thoại2ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
62Loa kiểm tra âm thanh1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
63Patch Audio1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
64Trạm chính 4 kênh tai nghe/loa1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
654 kênh cho trạm từ xa dạng rack2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
66Micro cổ ngỗng1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
67Giao diện intercom cho camera1ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
68Tai nghe cho đạo diễn1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
69Bộ phát không dây1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
70Bộ gá tủ rack cho bộ phát không dây1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
71Bộ thu không dây đeo người3ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
72Tai nghe cho bộ thu đeo người3ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
73Hệ thống kiểm tra tín hiệu Audio: Bao gồm: - Loa kiểm thính liền công suất (cho điều khiển âm thanh, khai thác bàn Audio Mixer).: 2 Chiếc- Tai nghe kiểm tra: 1 Chiếc- Loa kiểm thính tín hiệu âm thanh chương trình cho Đạo diễn: 2 Chiếc1HTDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
74Bảng đấu dây cho tín hiệu Audio, Bao gồm: - Bảng đấu dây loại 26 jack cắm Audio Patchbays (Âm thanh số): 2 Chiếc- Dây cắm 0,5m cho bảng đấu dây Âm thanh số: 10 Chiếc- Bảng đấu dây loại 48 jack cắm: 2 Chiếc- Dây cắm 0,5m cho bảng đấu dây Âm thanh Analog: 10 Chiếc1HTDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 2. Hệ thống âm thanh intercom)
75Bộ xử lý đồ họa thời gian thực, hỗ trợ công nghệ siêu thực Unreal3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)x
76Tính năng xử lý trễ Video3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
77Phần mềm trường quay ảo, thực tế ảo (Virtual/AR)1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
78Plug-in phần mềm xử lý hình ảnh công nghệ siêu thực Unreal3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
79Phần mềm nhận biết và tracking chuyển động của camera3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
80Plug-in phần mềm nhận biết độ focus của camera và xử lý đồ họa tương tác1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
81Lựa chọn phát clip3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
82Phần mềm cho máy trạm điều khiển phát sóng tại trường quay1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
83Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành năm đầu1GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
84Bộ cẩu chuyển động tương tác trường quay ảo1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)x
85Đầu Head bổ sung có tính năng cảm biến chuyển động ống kính (Lens Encoder)2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)x
86Bộ cảm biến chuyển động, kết nối chân camera và thiết bị trường quay ảo2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
87Màn hình chuyên dụng kiểm tra tín hiệu lắp đặt trên cẩu4BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
88Máy tính trạm điều khiển1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
89Màn hình 21.5"1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
90Máy tính thiết kế đồ hoạ1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)x
91Màn hình UHD 31"1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
92Bộ phần mềm thiết kế đồ hoạ có bản quyền1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
93Phần mềm thiết kế đồ hoạ 3D bản quyền 3 năm1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
94Màn hình 17" SD/HD video chuyên dụng cho trường quay ảo kèm chân đế3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
95Bộ kéo dài phím chuột màn hình3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
96Bộ phần cứng xử lý chromakey3BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)x
97Bàn điều khiển chromakey1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)x
98Video cable (300m/roll)2cuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
99Cáp mạng (300m/cuộn)2cuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
100Giắc mạng (100 chiếc/1 hộp)1hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
101BNC Connector1hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
102Dịch vụ lắp đặt, tích hợp, đào tạo chuyển giao công nghệ1HTDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 3. Hệ thống đồ họa trường quay ảo)
103Hoist treo đèn tải trọng max. 140kg16bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)x
104Hệ thống điều khiển hoist kỹ thuật số1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)x
105Bộ điều khiển không dây cầm tay1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)
106Hộp thu phát và anten1bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)
107Sào điều chỉnh đèn bằng nhôm dài tối đa 6.5m2bộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)
108Đèn LED loại 110W14BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)x
109Đèn LED loại 180W12BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)x
110Đèn Soft LED loại 200W16BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)x
111Bộ phân phối tín hiệu dmx 6 in - 16 out matrix2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)
112Tủ rack 19" 12R.U1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)
113Hộp wallbox cho nguồn và tín hiệu điều khiển DMX in-out2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)
114Hộp wallbox cho nguồn và tín hiệu điều khiển DMX out2BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)
115Hệ thống tủ cấp nguồn ánh sáng, Bao gồm: - Tủ và thiết bị chính, bao gồm panels, cửa, thiết bị VA (bao gồm vật tư thanh cái, cáp điện, vật tư hoàn thiện tủ): 1 Bộ- Aptomat tổng cho hệ thống hoist: 1 cái- Rơ-le dừng khẩn cấp cho hệ thống hoist: 1 cái- Aptomat 3 pha bảo vệ nhóm 3 motor cho hoist treo đèn: 6 cái- Phần aptomat tổng cho hệ thống ánh sáng: 1 cái- Aptomat 3 pha bảo vệ thiết bị phân phối nguồn: 3 cái- Aptomat cho thiết bị phụ trợ: 5 cái- Hệ thống nguồn 12 kênh được điều khiển qua tín hiệu DMX: 3 Bộ1HTDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)
116Bàn điều khiển ánh sáng1BộDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)x
117Giắc cắm nguồn các loại cho hệ thống ánh sáng, Bao gồm:- Cáp điện cấp nguồn cho các ổ cắm tại hoist loại 3x2.5mm2: 1 lô- Cáp điện cấp nguồn cho mô-tơ cho hệ thống hoist loại 4 x 2.5mm2: 1 lô- Cáp điện cho hệ thống điều khiển hoist loại 2 x 1.5mm2: 1 lô- Cáp điện cho dừng khẩn cấp hệ thống điều khiển hoist loại 2 x 2.5mm2: 1 lô1HTDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)
118Cáp giắc điều khiển các loại cho hệ thống ánh sáng, Bao gồm:- Cáp điều khiển DMX loại có vỏ bọc chống nhiễu và giắc XLR - 5pin male/ XLR - 5pin female, XLR - 3pin male/ XLR - 3pin female: 1 lô- Cáp mạng và đầu giắc mạng CAT6: 2 lô1HTDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)
119Mạng cáp, ống luồn cáp, Bao gồm:- Máng cáp loại 400mmx100mm: 1 lô- Máng cáp loại 200mmx100mm: 1 lô- Máng cáp loại 100mmx100mm: 1 lô- Các phụ kiện máng cáp co lên/xuống máng cáp, cút nối chữ X, cút nối chữ T và các phụ kiện lắp đặt máng cáp khác: 1 lô1Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)
120Các phụ kiện lắp đặt ốc vít, bảng đánh số, bàn ghế,  Bao gồm:- Bộ bàn ghế để đặt bàn điều khiển ánh sáng kèm phụ kiện lắp đặt: 1 lô- Các phụ kiện lắp đặt khác: 1 lô1Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT (II. HỆ THỐNG TRƯỜNG QUAY CHUYÊN MỤC ẢO \ 4. Hệ thống ánh sáng)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó cung cấp thiết bị phát thanh truyền hình;Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu tương đương để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 129.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế từ ngày hết thời hạn bảo hành đến hết thời gian sử dụng dự kiến của hàng hóa. Đối với những sản phẩm đánh dấu “x” thuộc cột Ghi chú trong bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV của E-HSMT) cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ chốt cho Lắp đặt, cài đặt, tích hợp, hướng dẫn sử dụng, và bảo hành bảo trì thiết bị. 5 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Tin học Điện tử viễn thông, Điện – điện tử.(nhà thầu phải cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp kèm theo)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->