Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 14:43:00 đến ngày 2021-12-07 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Điều kiện hiện trường: Thi công trên công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Các hạng mục thi công chính: Thi công cải tạo nhà 2 tầng trở lên.+ Điều kiện nghiêm thu, thanh quyết toán: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng. - Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chứa cháy còn hiệu lực- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 5 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 3 năm trở lại đây- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Có bằng tốt nghiệp theo ngành là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành Bảo hộ lao động là đại học trở lên- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp nghành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế có là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải tương tự với gói thầu đang xét như ở phần yêu cầu về hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giàn giáo thép thi công (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 3-Ô tô 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay => 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng lồng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện chấn thương - chỉnh hình Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp dãy nhà số 2 (Trung tâm huyết học cũ) - Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 30/10/2021 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An - Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại/fax: 02383 841958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Hoài Nam, Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại/fax: 02383 841958 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình Nghệ An. - Địa chỉ: Số 138, Nguyễn Phong Sắc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại/fax: 02383 841958 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn, nhà 2 tầng | Chương V | 2,0519 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ mái nhà 2 tầng | Chương V | 1,1595 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 17,5492 | m3 |
| 4 | Cạo vữa cũ trên sê nô mái | Chương V | 113,7168 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 155,306 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V | 50 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ dây dẫn điện, nẹp dây trên tường, trần | Chương V | 200 | md |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 185,044 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 1,0855 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | Chương V | 196,361 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 50,99 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hư hỏng trong nhà ( 10% DT) | Chương V | 27,3696 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( 15% DT ) | Chương V | 60,0638 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (100% DT trần các phòng cải tạo phòng chụp chiếu) | Chương V | 55,6928 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10% DT hư hỏng các phòng còn lại) | Chương V | 37,9172 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 75,8351 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ . Tường trong nhà | Chương V | 53,6456 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 80,0962 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 19,8235 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V | 33,3978 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 33,3978 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Vận chuyển tiếp 4Km | Chương V | 33,3978 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,9944 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4463 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,6672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V | 0,0505 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0196 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0532 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 0,5557 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 1,1699 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,247 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 0,308 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0118 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0193 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,788 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,3195 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V | 0,1684 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V | 1,8524 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 46,9261 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 60,0638 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 37,9172 | m2 |
| 24 | Ốp tường nhà, kích thước gạch 250x400mm, Gạch Đồng Tâm hoặc tương đương | Chương V | 251,4205 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường, Nero hoặc tương đương | Chương V | 106,9899 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Nero hoặc tương đương | Chương V | 37,9172 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương | Chương V | 400,4726 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương | Chương V | 675,706 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Nero hoặc tương đương | Chương V | 111,1248 | m2 |
| 30 | Chống thấm sê nô và sàn vệ sinh tầng 2 bằng màng chống thấm khò nhiệt SIKA T130SG | Chương V | 136,998 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 113,7168 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 21,7092 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM PCB40 mác 75, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 170,5712 | m2 |
| 34 | Lát đá Granit bậu cửa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 6,25 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2,5 | Chương V | 0,2531 | tấn |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 92,164 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 92,164 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,4126 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm, ZACS hoặc tương đương | Chương V | 2,9731 | 100m2 |
| 40 | Tấm ốp nóc khổ rộng 60cm dày 0,45mm | Chương V | 40,22 | m |
| 41 | Ke chống bão (4cái/m2): | Chương V | 1.189,24 | cái |
| 42 | Lắp đặt trần thạch cao trần nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm trần 600x600, hoặc tương đương | Chương V | 21,7092 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 136,998 | m2 |
| 44 | Nhân công lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,5343 | 100m2 |
| 45 | Vật liệu làm dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,7672 | 100m2 |
| 46 | Bạt chống bụi | Chương V | 176,715 | m2 |
| 47 | Sửa chữa một số cửa hư hỏng, cong vênh.... | Chương V | 21 | bộ |
| 48 | SXLD cửa kính cường lực 12mm | Chương V | 9,24 | m2 |
| 49 | Khuôn cửa kính cường lực, khóa, bản lề và phụ kiện | Chương V | 14,4 | md |
| 50 | SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Ero Profile có độ dày thành ngoài >2,2m; lõi thép mã kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng QG, kính an toàn 6,38mm), hoặc tương đương | Chương V | 2,52 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Chương V | 7 | bộ |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,27 | m2 |
| 53 | SXLD tay vịn hành làn bằng thép bọc gỗ | Chương V | 7,93 | md |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN CÁC PHÒNG CHỐNG CẢN XẠ: | |||
| 1 | Trát tường lớp trong, chiều dày trát 1,5cm, Hỗn hợp vữa Barite. Lớp 1 | Chương V | 137,72 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, Hỗn hợp vữa Barite. Lớp 2 | Chương V | 137,72 | m2 |
| 3 | Trát trần, trát lớp ngoài, chiều dày 1,5cm, Hỗn hợp vữa Barite. Lớp 1 | Chương V | 55,6928 | m2 |
| 4 | Trát trần, trát lớp ngoài, chiều dày 1,5cm, Hỗn hợp vữa Barite. Lớp 2 | Chương V | 55,6928 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, hỗn hợp vữa Barite | Chương V | 56,8928 | m2 |
| 6 | SXLD Cửa đi phòng X. Quang, cửa bọc chì 2mm, khuôn và mặt Inox , cửa lùa 1 cánh đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện ( cửa phòng X. Quang ) | Chương V | 5,28 | m2 |
| 7 | SXLD Cửa đi phòng CT, cửa bọc chì 3mm, khuôn và mặt Inox , cửa lùa 1 cánh đã bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện ( cửa phòng CT ) | Chương V | 5,28 | m2 |
| 8 | SXLD cửa kính chì phòng X Quang kích thước 600x800x10mm, khuôn bao bằng Inox 304, gia công trên máy CNC, bọc chì 2mm. | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | SXLD cửa kính chì phòng CT kích thước 600x800x12mm, khuôn bao bằng Inox 304, gia công trên máy CNC, bọc chì 3mm. | Chương V | 1 | bộ |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Hồ lô kim thu sét | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 18W, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường lưu lượng 300m3/h, 15W-220V, Asia H8001 hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W-220V, Vinawin hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quả cầu hút gió trên mái | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, Sino hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều, Sino hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, Sino hoặc tương đương | Chương V | 30 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng 600x1000x300, tủ điện vỏ kim loại lắp âm, , Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Tủ điện tổng 350x500x200, tủ điện tầng 2 vỏ kim loại lắp âm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Tủ điện âm tường chứa 4-6 module, Sino hoặc tương đương | Chương V | 4 | tủ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 - 50Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 - 20Ampe, Sino hoặc tương đương | Chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x95+1x70mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 100 | m |
| 25 | Bộ néo cáp vào tường | Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 436 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 660 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 360 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Chương V | 225 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn D50/65 | Chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ghen SP luồn dây dẫn D20, Sino hoặc tương đương | Chương V | 380 | m |
| 34 | Lắp đặt ghen SP luồn dây dẫn D32, Sino hoặc tương đương | Chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, Sino hoặc tương đương | Chương V | 32 | hộp |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Chương V | 2 | bình |
| 37 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Hộp đựng bình CC sơn tĩnh điện KT: 500x600x180 | Chương V | 2 | hộp |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ, Vigalacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bộ giá đỡ Inox và mặt bàn bằng đá Granit chậu rửa, KT 600X900 | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa sàn D25mm | Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 32x25mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 25x25mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 25x20mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Rắc co 32mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Rắc co 25mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính Rắc co 20mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông nối ống PPR-D20mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng xông nối ống PPR-D25mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng xông nối ống PPR-D32mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng xông nối ống PPR-D40mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều PPR-D25, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều PPR-D32, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 1 đầu ren PPR-D20mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 110/110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90/90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,64 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 32 | cái |
| 49 | Rọ chắn rác D100 | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Đai nẹp ống, đinh vít | Chương V | 50 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Điều kiện hiện trường: Thi công trên công trình dân dụng, cấp III trở lên+ Các hạng mục thi công chính: Thi công cải tạo nhà 2 tầng trở lên.+ Điều kiện nghiêm thu, thanh quyết toán: Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng. - Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcNhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực,- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chứa cháy còn hiệu lực- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu 5 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 3 năm trở lại đây- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng(Công trình tương tự là công trình đã được Chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | (01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Có bằng tốt nghiệp theo ngành là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành Bảo hộ lao động là đại học trở lên- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên công trình dân dụng, cấp III và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp nghành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế có là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách thanh quyết toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư mà có nêu phần công việc thực hiện.(Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải tương tự với gói thầu đang xét như ở phần yêu cầu về hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 2 | Giàn giáo thép thi công (bộ) | Có hóa đơn đỏ | 50 |
| 3 | Ô tô 5-10T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay => 0,62 kW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 5 | Máy vận thăng lồng 0,8T | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn 5kW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 9 | Máy trộn 250l | Có hóa đơn đỏ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi